Quay lại
Đề minh hoạ số 60 - Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

academic a

Từ 1 · ID 9177969
academic
Phiên âm: /ˌækəˈdemɪk/
Nghĩa: học thuật
Ví dụ
She pursued an academic career, dedicating her life to research and teaching at a prestigious university.
Cô theo đuổi sự nghiệp học thuật, dành cả cuộc đời cho nghiên cứu và giảng dạy tại một trường đại học danh tiếng

astronaut n

Từ 2 · ID 41
Phiên âm: /ˈæstrənɔːt/
Nghĩa: phi hành gia
Ví dụ
The young boy dreams of becoming an astronaut so that he can travel into space one day.
Cậu bé mơ ước trở thành phi hành gia để một ngày nào đó có thể bay vào không gian.

Comprehensive a

Từ 3 · ID 9864179
Comprehensive
Phiên âm: /ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/
Nghĩa: toàn diện
Ví dụ
The course offers a comprehensive overview of modern business strategies.

Khóa học cung cấp một cái nhìn toàn diện về các chiến lược kinh doanh hiện đại.

conducive adj

Từ 4 · ID 19824504
conducive
Phiên âm: /kənˈduːsɪv/
Nghĩa: thuận lợi cho; có lợi cho
Ví dụ
A quiet classroom is conducive to learning because students can concentrate without being disturbed.

Một lớp học yên tĩnh có lợi cho việc học vì học sinh có thể tập trung mà không bị làm phiền.

Constitute v

Từ 5 · ID 9449018
Constitute
Phiên âm: /ˈkɑːn.stə.tuːt/
Nghĩa: Cấu thành
Ví dụ
Several key factors constitute the foundation of a successful business strategy.
Một số yếu tố then chốt cấu thành nền tảng của một chiến lược kinh doanh thành công.

cooperate v

Từ 6 · ID 7899126
cooperate
Phiên âm: /kəʊˈɒpəreɪt/
Nghĩa: hợp tác
Ví dụ
Students must cooperate with one another if they want to finish the group project on time.
Học sinh phải hợp tác với nhau nếu muốn hoàn thành dự án nhóm đúng hạn.
Organizations must cooperate to address social challenges.
Các tổ chức cần hợp tác để giải quyết các thách thức xã hội.

cooperation n

Từ 7 · ID 8077212
cooperation
Phiên âm: /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Good cooperation between parents and teachers can help children overcome learning difficulties more effectively.
Sự hợp tác tốt giữa phụ huynh và giáo viên có thể giúp trẻ vượt qua khó khăn trong học tập hiệu quả hơn.
Good cooperation at home makes housework easier and gives everyone more free time.
Sự hợp tác tốt ở nhà khiến việc nhà dễ dàng hơn và giúp mọi người có nhiều thời gian rảnh hơn.

cooperative (adj)

Từ 8 · ID 19839618
Phiên âm: /kəʊˈɒpərətɪv/
Nghĩa: hợp tác
Ví dụ
A cooperative approach often leads to more sustainable and mutually beneficial outcomes.
Cách tiếp cận mang tính hợp tác thường dẫn đến những kết quả bền vững và có lợi cho cả hai bên.

cooperatively (adv)

Từ 9 · ID 21574562
Phiên âm: /kəʊˈɒpərətɪvli/
Nghĩa: một cách hợp tác
Ví dụ
The children worked cooperatively to clean the classroom and prepare decorations for the school event.
Bọn trẻ làm việc một cách hợp tác để dọn lớp và chuẩn bị đồ trang trí cho sự kiện của trường

Dramatic a

Từ 10 · ID 9371801
Dramatic
Phiên âm: /drəˈmætɪk/
Nghĩa: đáng kể / ấn tượng
Ví dụ
The company experienced a dramatic increase in sales after launching its new product line.
Công ty đã ghi nhận mức tăng doanh số đáng kể sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.

emerald n

Từ 11 · ID 9224388
emerald
Phiên âm: /ˈemərəld/
Nghĩa: màu xanh ngọc
Ví dụ
The lake reflected an emerald hue under the bright sunlight, creating a breathtaking view.
Hồ nước phản chiếu màu xanh ngọc dưới ánh nắng rực rỡ, tạo nên khung cảnh ngoạn mục

iconic /aɪˈkɒnɪk/

Từ 12 · ID 11229694
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính biểu tượng
Ví dụ
The old family clock became an iconic object in the living room after many generations.

Chiếc đồng hồ gia đình cũ trở thành một vật mang tính biểu tượng trong phòng khách sau nhiều thế hệ.

Impressive a

Từ 13 · ID 9198843
Impressive
Phiên âm: /ɪmˈpres.ɪv/
Nghĩa: Ấn tượng
Ví dụ
Her presentation was highly impressive, capturing the attention of everyone in the room.
Bài thuyết trình của cô ấy rất ấn tượng, thu hút sự chú ý của tất cả mọi người trong phòng.

intensive a

Từ 14 · ID 7758159
intensive
Phiên âm: /ɪnˈtensɪv/
Nghĩa: chuyên sâu
Ví dụ
The students participated in an intensive training program designed to improve their language skills.
Các sinh viên đã tham gia một chương trình đào tạo chuyên sâu nhằm cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.
The students joined an intensive English course.
Các học sinh tham gia khóa học tiếng Anh chuyên sâu.

Islet n

Từ 15 · ID 8110344
Islet
Phiên âm: /ˈaɪlət/
Nghĩa: đảo nhỏ
Ví dụ
The boat stopped near a remote islet surrounded by crystal-clear water.
Chiếc thuyền dừng gần một hòn đảo nhỏ hẻo lánh được bao quanh bởi làn nước trong vắt.

Kayaking n

Từ 16 · ID 10799128
Kayaking
Phiên âm: /ˈkaɪækɪŋ/
Nghĩa: chèo thuyền kayak
Ví dụ
They spent the afternoon kayaking along the coastline, enjoying the scenic views.
Họ đã dành buổi chiều chèo thuyền kayak dọc theo bờ biển, tận hưởng cảnh đẹp.

limestone island np

Từ 17 · ID 23845152
limestone island
Phiên âm: /ˈlaɪmstəʊn ˈaɪlənd/
Nghĩa: đảo đá vôi
Ví dụ
The region is famous for its towering limestone islands rising dramatically from the sea.
Khu vực này nổi tiếng với những hòn đảo đá vôi cao vút nhô lên ấn tượng từ mặt biển.

Microgravity n

Từ 18 · ID 9390287
Microgravity
Phiên âm: /ˈmaɪ.kroʊˌɡræv.ə.t̬i/
Nghĩa: vi trọng lực
Ví dụ
In microgravity, everyday tasks such as eating and drinking require special techniques.
Trong môi trường vi trọng lực, các hoạt động hàng ngày như ăn uống đòi hỏi những kỹ thuật đặc biệt.

panoramic a

Từ 19 · ID 19980349
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk/
Nghĩa: toàn cảnh
Ví dụ
The hotel offers a panoramic view of the ocean from its rooftop terrace.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương từ sân thượng.

queue v

Từ 20 · ID 20498707
queue
Phiên âm: /kjuː/
Nghĩa: xếp hàng
Ví dụ
Patients had to queue outside the clinic because many people came for flu vaccinations that morning.
Bệnh nhân phải xếp hàng bên ngoài phòng khám vì có nhiều người đến tiêm vắc-xin cúm vào sáng hôm đó.

science laboratory np

Từ 21 · ID 10704998
science laboratory
Phiên âm: /ˈsaɪəns ˈlæbərəˌtɔri/
Nghĩa: phòng thí nghiệm khoa học
Ví dụ
The university recently built a state-of-the-art science laboratory for advanced research.
Trường đại học недавно xây dựng một phòng thí nghiệm khoa học hiện đại cho nghiên cứu tiên tiến.

Shining a

Từ 22 · ID 16547530
Shining
Phiên âm: /ʃaɪnɪŋ/
Nghĩa: tỏa sáng
Ví dụ
The stars were shining brightly in the clear night sky above the mountains.
Những vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm quang đãng phía trên dãy núi.

Successive a

Từ 23 · ID 9503096
Successive
Phiên âm: /səkˈsesɪv/
Nghĩa: Liên tiếp
Ví dụ
The team won three successive championships, establishing its dominance in the league.
Đội đã giành ba chức vô địch liên tiếp, khẳng định sự thống trị trong giải đấu.