Quay lại
Đề minh hoạ số 60 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be amazed by/at sth

Từ 1 · ID 23845260
be amazed by/at sth
Nghĩa: ngạc nhiên / kinh ngạc về điều gì
Ví dụ
Manyvisitors were amazed by the breathtaking natural scenery thatstretched across the entire region.
Nhiềudu khách đã kinh ngạc trước khung cảnh thiên nhiên ngoạn mục trải dài khắp khuvực.

be designated as sth

Từ 2 · ID 23845262
Nghĩa: được chỉ định là
Ví dụ
The historic site was designated as a national heritage landmark due to its cultural significance.
Địa điểm lịch sử này đã được chỉ định là di sản quốc gia do ý nghĩa văn hóa của nó.

Be renowned for sth

Từ 3 · ID 19836949
Be renowned for sth
Nghĩa: nổi tiếng vì cái gì
Ví dụ
The city is renowned for its vibrant street food culture and diverse culinary offerings.
Thành phố này nổi tiếng vì nền ẩm thực đường phố sôi động và đa dạng.

Book sth in advance

Từ 4 · ID 9473848
Book sth in advance
Nghĩa: đặt trước
Ví dụ
Travelers are advised to book their accommodation in advance during the peak tourist season.
Du khách được khuyên nên đặt chỗ trước trong mùa du lịch cao điểm.

cruise through

Từ 5 · ID 23845266
cruise through
Nghĩa: đi qua một cách dễ dàng / êm xuôi
Ví dụ
The experienced driver managed to cruise through the difficult terrain without any major issues.
Tài xế giàu kinh nghiệm đã đi qua địa hình khó khăn một cách êm xuôi mà không gặp vấn đề lớn nào.

Fill in

Từ 6 · ID 10925943
Fill in
Nghĩa: điền vào
Ví dụ

Please fill in this form carefully before you submit your application to the school office.

Vui lòng điền vào mẫu đơn này cẩn thận trước khi bạn nộp hồ sơ cho văn phòng nhà trường.

go through

Từ 7 · ID 9068448
go through
Nghĩa: trải qua; chịu đựng
Ví dụ
The family had to go through a difficult period after their small business lost many customers.
Gia đình đó đã phải trải qua một giai đoạn khó khăn sau khi cửa hàng nhỏ của họ mất nhiều khách hàng.

Many teenagers go through emotional changes that their parents may not fully understand.
Nhiều thanh thiếu niên trải qua những thay đổi cảm xúc mà cha mẹ có thể không hoàn toàn hiểu được.

hesitate to do sth

Từ 8 · ID 20304382
hesitate to do sth
Nghĩa: do dự làm gì
Ví dụ
He did not hesitate to speak up when he noticed something was wrong during the meeting.
Anh ấy không do dự lên tiếng khi nhận ra có điều gì đó không ổn trong cuộc họp.

look through

Từ 9 · ID 10365124
look through
Nghĩa: xem qua / lướt qua
Ví dụ
I quickly looked through the report to identify any obvious errors or inconsistencies.
Tôi đã nhanh chóng xem qua báo cáo để xác định các lỗi hoặc điểm không nhất quán rõ ràng.

Pass through

Từ 10 · ID 10926173
Pass through
Nghĩa: Đi qua
Ví dụ
The train will pass through several major cities before reaching its final destination.
Tàu sẽ đi qua nhiều thành phố lớn trước khi đến điểm cuối.
During the journey, we had to pass through several small villages before reaching the national park.
Trong hành trình, chúng tôi phải đi qua vài ngôi làng nhỏ trước khi đến vườn quốc gia.

plan to do sth

Từ 11 · ID 9576250
plan to do sth
Nghĩa: dự định làm gì
Ví dụ
They plan to expand their business into international markets next year.

Họ dự định mở rộng kinh doanh sang thị trường quốc tế vào năm tới.
We plan to cook a healthy dinner for our grandparents this weekend.
Chúng tôi dự định nấu một bữa tối lành mạnh cho ông bà vào cuối tuần này.
We plan to visit our grandparents next month because they have been waiting to see the children.
Chúng tôi lên kế hoạch đến thăm ông bà vào tháng tới vì ông bà đã mong được gặp bọn trẻ.
We plan to cook more meals at home this month to save money and eat better.
Chúng tôi dự định nấu nhiều bữa ở nhà hơn trong tháng này để tiết kiệm tiền và ăn uống tốt hơn.
The charity plans to build a small library for children in the remote village.
Tổ chức từ thiện dự định xây một thư viện nhỏ cho trẻ em ở ngôi làng xa xôi.
My parents plan to buy some new furniture for the living room this weekend.
Bố mẹ tôi dự định mua một ít đồ nội thất mới cho phòng khách vào cuối tuần này.
Our school plans to hold a charity concert next weekend to raise money for the local orphanage.
Trường chúng tôi dự định tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện vào cuối tuần tới để gây quỹ cho trại trẻ mồ côi địa phương.

see through

Từ 12 · ID 9081686
see through
Nghĩa: nhìn thấu / phát hiện sự thật
Ví dụ
She could easily see through his excuses and recognize his true intentions.
Cô ấy có thể dễ dàng nhìn thấu những lời biện hộ của anh ta và nhận ra ý định thật sự.

To begin with

Từ 13 · ID 19951517
To begin with
Nghĩa: trước hết / ban đầu
Ví dụ
To begin with, the company needs to reassess its current strategy before making any major decisions.
Trước hết, công ty cần đánh giá lại chiến lược hiện tại trước khi đưa ra bất kỳ quyết định lớn nào.

When it comes to sth

Từ 14 · ID 9713012
When it comes to sth
Nghĩa: khi nói đến điều gì
Ví dụ
When it comes to problem-solving, he always remains calm and analytical.
Khi nói đến việc giải quyết vấn đề, anh ấy luôn giữ bình tĩnh và phân tích.
When it comes to education, parents should care not only about grades but also about children’s confidence and happiness.
Khi nói đến giáo dục, cha mẹ không chỉ nên quan tâm đến điểm số mà còn cả sự tự tin và hạnh phúc của con cái.