Quay lại
Đề minh hoạ số 07_Bảng từ bài đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

cognitive layer np

Từ 1 · ID 22015593
cognitive layer
Phiên âm: /ˈkɒɡnətɪv ˈleɪə/
Nghĩa: tầng nhận thức
Ví dụ
The cognitive layer influences how consumers interpret information before making decisions.
Tầng nhận thức ảnh hưởng đến cách người tiêu dùng diễn giải thông tin trước khi đưa ra quyết định.

Contradictory a

Từ 2 · ID 788
Contradictory
Phiên âm: /ˌkɒntrəˈdɪktəri/ conflicting
Nghĩa: mâu thuẫn, trái ngược
Ví dụ
The report presents contradictory findings that require further investigation.
Báo cáo đưa ra những kết quả mâu thuẫn cần được nghiên cứu thêm.

deliberate a

Từ 3 · ID 7792563
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪb.ər.ət/
Nghĩa: có chủ ý; cân nhắc kỹ
Ví dụ
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.
His decision was deliberate, reflecting careful thought and consideration.
Quyết định của anh ấy là có chủ ý, thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng.
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.

disruptive a

Từ 4 · ID 22022848
disruptive
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪv/
Nghĩa: gây gián đoạn, mang tính đột phá
Ví dụ
The startup introduced a disruptive technologythat challenged traditional banking models.
Công ty khởi nghiệp đã giới thiệu một công nghệmang tính đột phá làm thách thức các mô hình ngân hàng truyền thống.

ETHICAL CONSUMPTION np

Từ 5 · ID 22022849
ETHICAL CONSUMPTION
Phiên âm: /ˈeθɪkl kənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: tiêu dùng có đạo đức
Ví dụ
Ethical consumption encourages people to consider environmental and social impacts.
Tiêu dùng có đạo đức khuyến khích con người cân nhắc các tác động môi trường và xã hội.
Ethical consumption encourages people to buy products that are fair to workers and less harmful to nature.
Tiêu dùng có đạo đức khuyến khích mọi người mua những sản phẩm công bằng với người lao động và ít gây hại cho thiên nhiên hơn.
Cụm từ liên quan
ethical consumption choice
lựa chọn tiêu dùng có đạo đức
ethical consumption habit
thói quen tiêu dùng có đạo đức
promote ethical consumption
thúc đẩy tiêu dùng có đạo đức

evaluation n

Từ 6 · ID 9172421
evaluation
Phiên âm: /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự đánh giá, sự ước lượng.
Ví dụ
The project requires a thorough evaluation before it can be approved.
Dự án cần một sự đánh giá kỹ lưỡng trước khi có thể được phê duyệt.

FATIGUE (n)

Từ 7 · ID 8063756
FATIGUE
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/ exhaustion, tiredness
Nghĩa: sự mệt mỏi
Ví dụ
Synonym: tiredness

Antonym: energy

Fatigue began to affect the players’ decision-making in the final minutes.
Sự mệt mỏi bắt đầu ảnh hưởng đến khả năng ra quyết định của các cầu thủ ở những phút cuối.
Họ từ
fatigue /fəˈtiːɡ/ (n)
sự mệt mỏi
fatigue /fəˈtiːɡ/ (v)
làm mệt
fatigued /fəˈtiːɡd/ (a)
mệt mỏi
Cụm từ liên quan
combat fatigue
chống lại mệt mỏi
chronic fatigue
mệt mỏi mãn tính
collocatio
fatigue level
mức độ mệt mỏi
reduce fatigue
giảm mệt mỏi
collocatio
fatigue sets in

impulse-driven a

Từ 8 · ID 22022851
impulse-driven
Phiên âm: /ˈɪmpʌls ˌdrɪvn/
Nghĩa: bốc đồng, theo cảm xúc nhất thời
Ví dụ
Impulse-driven purchases often occur without careful consideration.
Những quyết định mua sắm bốc đồng thường diễn ra mà không cân nhắc kỹ.

inconsistent a

Từ 9 · ID 22022852
inconsistent
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪstənt/
Nghĩa: thiếu nhất quán
Ví dụ
Inconsistent policies can appear inconsistent to employees and customers alike.
Các chính sách thiếu nhất quán có thể khiến cả nhân viên lẫn khách hàng cảm thấy rối rắm.

inventory control np

Từ 10 · ID 22022854
inventory control
Phiên âm: /ˈɪnvəntri kənˈtrəʊl/
Nghĩa: kiểm soát hàng tồn kho
Ví dụ
Effective inventory control reduces waste and improves profitability.
Kiểm soát hàng tồn kho hiệu quả giúp giảm lãng phí và nâng cao lợi nhuận.

optimality n

Từ 11 · ID 22022856
optimality
Phiên âm: /ˌɒptɪˈmælɪti/
Nghĩa: tính tối ưu
Ví dụ
The model aims to achieve optimality under real-world constraints.
Mô hình này hướng tới việc đạt được tính tối ưu trong các điều kiện thực tế.

purchasing behavior np

Từ 12 · ID 22022866
purchasing behavior
Phiên âm: /ˈpɜːtʃəsɪŋ bɪˈheɪvjə/
Nghĩa: hành vi mua sắm
Ví dụ
Changes in income levels strongly affect purchasing behavior.
Sự thay đổi mức thu nhập ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi mua sắm.

rational model np

Từ 13 · ID 22022868
rational model
Phiên âm: /ˈræʃənl ˈmɒdl/
Nghĩa: mô hình lý trí
Ví dụ
The rational model assumes individuals make decisions based on logic and information.
Mô hình lý trí giả định rằng con người đưa ra quyết định dựa trên logic và thông tin.

Reinforcement n

Từ 14 · ID 7986004
Reinforcement
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrsmənt/
Nghĩa: sự củng cố, tăng cường
Ví dụ
Positive reinforcement can encourage repeat purchasing behavior.
Sự củng cố tích cực có thể khuyến khích hành vi mua lặp lại.

Repetition n

Từ 15 · ID 7946736
Repetition
Phiên âm: /ˌrepəˈtɪʃn/
Nghĩa: sự lặp đi lặp lại
Ví dụ
Regular repetition of simple exercises can help patients recover movement after an injury
Sự lặp lại thường xuyên các bài tập đơn giản có thể giúp bệnh nhân phục hồi vận động sau chấn thương.

resource allocation bp

Từ 16 · ID 22022870
resource allocation
Phiên âm: /rɪˈsɔːs ˌæləˈkeɪʃn/
Nghĩa: phân bổ nguồn lực
Ví dụ
Efficient resource allocation is essential for sustainable growth.
Phân bổ nguồn lực hiệu quả là yếu tố then chốt cho tăng trưởng bền vững.

resource planning np

Từ 17 · ID 22022871
resource planning
Phiên âm: /rɪˈsɔːs ˈplænɪŋ/
Nghĩa: hoạch định nguồn lực
Ví dụ
Strategic resource planning helps companies prepare for future demand.
Hoạch định nguồn lực mang tính chiến lược giúp doanh nghiệp chuẩn bị cho nhu cầu trong tương lai.

tendency n

Từ 18 · ID 7955618
tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/
Nghĩa: xu hướng; khuynh hướng
Ví dụ
There is a growing tendency for teenagers to spend more time online than offline.
Có xu hướng ngày càng tăng là thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trực tuyến hơn ngoại tuyến.
She has a tendency to overwork when deadlines are close, even when she knows it harms her health.
Cô ấy có xu hướng làm việc quá sức khi hạn chót đến gần, ngay cả khi cô biết điều đó gây hại cho sức khỏe.

trigger v

Từ 19 · ID 7764096
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡ.ər/
Nghĩa: kích hoạt; gây ra
Ví dụ
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.

urgency n

Từ 20 · ID 20207782
urgency
Phiên âm: /ˈɜːdʒənsi/
Nghĩa: tính cấp bách
Ví dụ
A sense of urgency can push consumers to act quickly.
Cảm giác cấp bách có thể thúc đẩy người tiêu dùng hành động nhanh chóng.