Quay lại
Đề minh hoạ số 08_Cấu trúc bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

align with

Từ 1 · ID 20485622
align with
Nghĩa: phù hợp với; đồng nhất với
Ví dụ
Your career choice should align with your interests, strengths, and long-term goals.

Lựa chọn nghề nghiệp của bạn nên phù hợp với sở thích, điểm mạnh và mục tiêu dài hạn của bạn.

choose to do sth

Từ 2 · ID 9281096
choose to do sth
Nghĩa: chọn làm gì
Ví dụ
After careful consideration, he chose to do the project independently.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, anh ấy chọn tự mình thực hiện dự án.

Many people choose to live in the suburbs to escape city noise.
Nhiều người chọn sống ở ngoại ô để tránh tiếng ồn thành phố.

in response

Từ 3 · ID 20460992
in response
Nghĩa: phản hồi, để đáp lại
Ví dụ
The company issued a statement in response to the public’s concerns.
Công ty đã đưa ra một tuyên bố để đáp lại những lo ngại của công chúng.

make a choice

Từ 4 · ID 19552451
make a choice
Nghĩa: đưa ra lựa chọn
Ví dụ
At some point, everyone must make a choice about their career path.

Đến một thời điểm nào đó, ai cũng phải đưa ra lựa chọn về con đường sự nghiệp của mình.

prioritize sth over sth

Từ 5 · ID 21793649
prioritize sth over sth
Nghĩa: ưu tiên cái này hơn cái kia
Ví dụ
Many parents prioritize their children’s education over personal comfort.

Nhiều bậc cha mẹ ưu tiên việc học của con cái hơn sự thoải mái cá nhân.

retreat to sth

Từ 6 · ID 22017811
retreat to sth
Nghĩa: rút lui về; tìm đến
Ví dụ
When stressed, he tends to retreat to familiar routines.

Khi căng thẳng, anh ấy thường tìm đến những thói quen quen thuộc.

settle for

Từ 7 · ID 20091369
settle for
Nghĩa: chấp nhận ở mức vừa đủ; đành chấp nhận
Ví dụ
Unwilling to compromise further, she decided to settle for a less demanding role.

Không muốn tiếp tục thỏa hiệp, cô ấy đành chấp nhận một vai trò ít áp lực hơn.