Quay lại
Đề minh hoạ số 08_Bảng từ bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

analytical thinking np

Từ 1 · ID 22017827
analytical thinking
Phiên âm: /ˌænəˈlɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: tư duy phân tích
Ví dụ
Strong analytical thinking enables researchers to evaluate complex data objectively.

Tư duy phân tích vững vàng giúp các nhà nghiên cứu đánh giá dữ liệu phức tạp một cách khách quan.

analytically (adv)

Từ 2 · ID 20281683
Phiên âm: /ˌænəˈlɪtɪkli/
Nghĩa: một cách phân tích
Ví dụ
She approached the problem analytically, breaking it down into smaller components.

Cô ấy tiếp cận vấn đề có tính phân tích, chia nhỏ nó thành các phần đơn giản hơn.

conspiracy n

Từ 3 · ID 21897929
conspiracy
Phiên âm: /kənˈspɪrəsi/
Nghĩa: âm mưu; thuyết âm mưu
Ví dụ
The film explores a strange conspiracy about people hiding the truth from the public for many years.
Bộ phim khai thác một thuyết âm mưu kỳ lạ về việc một số người che giấu sự thật với công chúng trong nhiều năm.

correlation n

Từ 4 · ID 20109558
correlation
Phiên âm: /ˌkɒrəˈleɪʃn/
Nghĩa: mối tương quan
Ví dụ
Researchers found a strong correlation between diet and overall health.
Các nhà nghiên cứu tìm thấy mối tương quan chặt chẽ giữa chế độ ăn và sức khỏe tổng thể.

cover-up n

Từ 5 · ID 22017849
cover-up
Phiên âm: /ˈkʌvər ʌps/
Nghĩa: sự che đậy; hành vi bưng bít
Ví dụ
Several cover-ups were exposed during the inquiry.

Một số hành vi che đậy đã bị phanh phui trong quá trình điều tra.

decommission v

Từ 6 · ID 22017862
decommission
Phiên âm: /ˌdiːkəˈmɪʃn/
Nghĩa: ngừng hoạt động; tháo dỡ (có kiểm soát)
Ví dụ
The government plans to decommission outdated power plants.

Chính phủ có kế hoạch ngừng hoạt động các nhà máy điện đã lỗi thời.

discourse (n) C1

Từ 7 · ID 21776841
discourse
Phiên âm: /ˈdɪskɔːs/
Nghĩa: Diễn ngôn, cuộc luận đàm
Ví dụ
a speech or piece of writing about a particular, serious subject.

dispell v

Từ 8 · ID 22017884
dispell
Phiên âm: /dɪˈspel/
Nghĩa: xua tan; loại bỏ (hiểu lầm)
Ví dụ
Clear communication is key to dispelling public fears.

Giao tiếp rõ ràng là yếu tố then chốt để xua tan những lo ngại của công chúng.

dormant a

Từ 9 · ID 20923570
dormant
Phiên âm: /ˈdɔː.mənt/
Nghĩa: không hoạt động, tiềm ẩn
Ví dụ
The danger remained dormant for years until a small spark triggered a devastating fire.
Mối nguy hiểm đã âm ỉ trong nhiều năm cho đến khi một tia lửa nhỏ gây ra vụ cháy tàn khốc.

downplay v

Từ 10 · ID 20837677
downplay
Phiên âm: /ˈdaʊnˌpleɪ/
Nghĩa: xem nhẹ
Ví dụ
The report tends to downplay the risks associated with the new policy.
Báo cáo có xu hướng xem nhẹ những rủi ro liên quan đến chính sách mới.

dwindling a

Từ 11 · ID 20052827
dwindling
Phiên âm: /ˈdwɪndlɪŋ/
Nghĩa: đang suy giảm
Ví dụ
Funding for the program is dwindling rapidly.

Nguồn tài trợ cho chương trình đang suy giảm nhanh chóng.

empirical a

Từ 12 · ID 20848991
empirical
Phiên âm: /ɪmˈpɪr.ɪ.kəl/
Nghĩa: thực nghiệm
Ví dụ
The theory was supported by empirical evidence gathered over several years.
Lý thuyết được hỗ trợ bởi bằng chứng thực nghiệm thu thập trong nhiều năm.
The theory is supported by empirical evidence.

Học thuyết này được hậu thuẫn bởi bằng chứng thực nghiệm.

endorsement n

Từ 13 · ID 20029913
endorsement
Phiên âm: /ɪnˈdɔːsmənt/
Nghĩa: sự chứng thực, sự tán thành
Ví dụ
The brand gained credibility after receiving a celebrity endorsement for its eco-friendly products.
Thương hiệu đã tăng độ uy tín sau khi nhận được sự chứng thực từ người nổi tiếng cho các sản phẩm thân thiện với môi trường.

evidence-based a

Từ 14 · ID 22017935
evidence-based
Phiên âm: /ˈevɪdəns beɪst/
Nghĩa: dựa trên bằng chứng
Ví dụ
The policy was developed using evidence-based research methods.

Chính sách được xây dựng dựa trên các phương pháp nghiên cứu dựa trên bằng chứng.

Doctors should give evidence-based advice rather than promote treatments that have not been properly tested.
Bác sĩ nên đưa ra lời khuyên dựa trên bằng chứng thay vì quảng bá những phương pháp điều trị chưa được kiểm chứng đúng cách.

exemplify v C2

Từ 15 · ID 19831303
exemplify
Phiên âm: /ɪɡˈzemplɪfaɪ/
Nghĩa: minh họa; làm ví dụ cho
Ví dụ
to be or give a typical example of something.

fact-based a

Từ 16 · ID 22017945
fact-based
Phiên âm: /fækt beɪst/
Nghĩa: dựa trên sự thật
Ví dụ
The report provides a fact-based analysis of the situation.

Báo cáo đưa ra một phân tích dựa trên sự thật về tình hình.

feasibility n

Từ 17 · ID 20153122
feasibility
Phiên âm: /ˌfiːzəˈbɪləti/
Nghĩa: tính khả thi
Ví dụ
They assessed the feasibility of launching the project next year.

Họ đánh giá tính khả thi của việc khởi động dự án vào năm tới.

financial feasibility n

Từ 18 · ID 22017952
financial feasibility
Phiên âm: /faɪˈnænʃl ˌfiːzəˈbɪlɪti/
Nghĩa: tính khả thi về tài chính
Ví dụ
The proposal failed due to poor financial feasibility.

Đề xuất bị bác bỏ do tính khả thi về tài chính kém.

formidable a

Từ 19 · ID 20315551
formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: đáng gờm
Ví dụ
They faced a formidable challenge in competing with well-established corporations.
Họ phải đối mặt với một thách thức đáng gờm khi cạnh tranh với các tập đoàn lâu đời.

foundational a

Từ 20 · ID 20893527
foundational
Phiên âm: /faʊnˈdeɪʃənl/
Nghĩa: nền tảng; mang tính căn bản
Ví dụ
Trust is a foundational element of effective leadership.

Niềm tin là yếu tố nền tảng của khả năng lãnh đạo hiệu quả.

grid n

Từ 21 · ID 20863345
grid
Phiên âm: /ɡrɪd/
Nghĩa: lưới; mạng lưới
Ví dụ
The city upgraded its power grid to prevent outages.

Thành phố đã nâng cấp lưới điện để ngăn chặn sự cố mất điện.

ideological adj

Từ 22 · ID 22017967
ideological
Phiên âm: /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/
Nghĩa: thuộc hệ tư tưởng
Ví dụ
The debate is largely driven by ideological differences between the two groups.
Cuộc tranh luận phần lớn bị chi phối bởi những khác biệt về tư tưởng giữa hai nhóm.
Ideological differences between generations often appear in discussions about politics, education, and personal freedom.
Những khác biệt thuộc về hệ tư tưởng giữa các thế hệ thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về chính trị, giáo dục và tự do cá nhân.
Họ từ
ideology
hệ tư tưởng
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/ · n
ideological
thuộc hệ tư tưởng
/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/ · adj
ideologically
về mặt hệ tư tưởng
/ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkli/ · adv
ideologue
người theo đuổi hệ tư tưởng cứng nhắc
/ˈaɪdiəlɒɡ/ · n
Cụm từ liên quan
ideological differences
những khác biệt về hệ tư tưởng
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
ideological conflict
xung đột hệ tư tưởng
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
ideological divide
sự chia rẽ về hệ tư tưởng
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
ideological beliefs
những niềm tin hệ tư tưởng
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
Từ đồng nghĩa
doctrinal
Từ trái nghĩa
practical
thực tế, thiết thực
/ˈpræktɪkl/ · adj (B2)

ideology n

Từ 23 · ID 19920394
ideology
Phiên âm: /ˌaɪdiˈɒlədʒi/
Nghĩa: hệ tư tưởng
Ví dụ
Political ideology shapes policy priorities.

Hệ tư tưởng chính trị định hình các ưu tiên chính sách

imperative a

Từ 24 · ID 22017996
imperative
Phiên âm: /ɪmˈperətɪv/
Nghĩa: điều bắt buộc; mệnh lệnh
Ví dụ
It is imperative to act swiftly in emergencies.

Việc hành động nhanh chóng trong tình huống khẩn cấp là điều bắt buộc.

impulsive a

Từ 25 · ID 20421730
impulsive
Phiên âm: /ɪmˈpʌlsɪv/
Nghĩa: bốc đồng
Ví dụ
His impulsive decision led to unexpected consequences.

Quyết định bốc đồng của anh ấy dẫn đến những hệ quả không lường trước.

interference n

Từ 26 · ID 8069881
interference
Phiên âm: /ˌɪntəˈfɪərəns/
Nghĩa: sự can thiệp
Ví dụ
External interference undermined the process.

Sự can thiệp từ bên ngoài đã làm suy yếu tiến trình.

intuition n

Từ 27 · ID 20207824
intuition
Phiên âm: /ˌɪntjuˈɪʃn/
Nghĩa: trực giác
Ví dụ
She relied on her intuition when data was limited.

Cô ấy dựa vào trực giác khi dữ liệu còn hạn chế.

misconception n

Từ 28 · ID 19801855
misconception
Phiên âm: /ˌmɪskənˈsepʃn/
Nghĩa: quan niệm sai lầm
Ví dụ
The campaign challenges a common misconception.

Chiến dịch này thách thức một quan niệm sai lầm phổ biến.

modular a

Từ 29 · ID 22018020
modular
Phiên âm: /ˈmɒdjələ(r)/
Nghĩa: có cấu trúc mô-đun; có thể lắp ghép từng phần
Ví dụ
The course is designed in a modular format, allowing learners to study at their own pace.
Khóa học được thiết kế theo dạng mô-đun, cho phép người học học theo tốc độ riêng.
A modular spacecraft is easier to repair because damaged parts can be replaced separately.
Một tàu vũ trụ có cấu trúc mô-đun dễ sửa chữa hơn vì các bộ phận bị hỏng có thể được thay riêng.

necessitate v

Từ 30 · ID 19646103
necessitate
Phiên âm: /nəˈsesɪteɪt/
Nghĩa: đòi hỏi; khiến điều gì trở nên cần thiết
Ví dụ
The situation will necessitate immediate action from both the government and local authorities.
(Tình hình này sẽ đòi hỏi hành động ngay lập tức từ cả chính phủ và chính quyền địa phương.)
The rapid growth of the city will necessitate better public transport and more schools.
Sự phát triển nhanh chóng của thành phố sẽ đòi hỏi giao thông công cộng tốt hơn và nhiều trường học hơn.

outreach n

Từ 31 · ID 20533964
outreach
Phiên âm: /ˈaʊtriːtʃ/
Nghĩa: hoạt động tiếp cận cộng đồng
Ví dụ
Synonym: engagement
Antonym: isolation
The outreach program connects volunteers with isolated seniors who rarely receive visitors.
(Chương trình tiếp cận cộng đồng kết nối tình nguyện viên với những người cao tuổi sống cô lập và hiếm khi có người thăm.)
The hospital expanded its outreach program to provide free health checks in remote villages.
Bệnh viện đã mở rộng chương trình tiếp cận cộng đồng để cung cấp khám sức khỏe miễn phí ở các ngôi làng xa xôi.
Họ từ
outreach /ˈaʊtriːtʃ/ (n)
hoạt động tiếp cận cộng đồng
outreach program (n)
chương trình tiếp cận
outreach efforts (n)
nỗ lực tiếp cận
Cụm từ liên quan
community outreach
tiếp cận cộng đồng
outreach programs
chương trình tiếp cận
outreach efforts
nỗ lực tiếp cận
conduct outreach
thực hiện hoạt động tiếp cận

overshadowed a

Từ 32 · ID 19793150
overshadowed
Phiên âm: /ˌəʊvəˈʃædəʊd/
Nghĩa: bị lu mờ
Ví dụ
Her achievements were overshadowed by the controversy.

Những thành tựu của cô ấy bị lu mờ bởi tranh cãi.

paradigm n

Từ 33 · ID 20476087
paradigm
Phiên âm: /ˈpærədaɪm/
Nghĩa: mô hình; khuôn mẫu tư duy
Ví dụ
The new approach represents a shift in the traditional paradigm of education.

Cách tiếp cận mới đại diện cho sự thay đổi trong mô hình giáo dục truyền thống.

perception (n)

Từ 34 · ID 1928
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Synonym: awareness

Antonym: ignorance

Visual perception can be affected by neurological disorders
Nhận thức thị giác có thể bị ảnh hưởng bởi rối loạn thần kinh.
Họ từ
perception /pəˈsepʃn/ (n)
nhận thức
perceive /pəˈsiːv/ (v)
nhận thấy
perceptive /pəˈseptɪv/ (a)
tinh ý
Cụm từ liên quan
shape human perception
định hình nhận thức con người
sensory perception
nhận thức giác quan
perception of pain
cảm nhận đau
alter perception
thay đổi nhận thức
perception process
quá trình nhận thức

pillar n

Từ 35 · ID 21127010
pillar
Phiên âm: /ˈpɪlər/
Nghĩa: trụ cột
Ví dụ
Education is a key pillar of social development.

Giáo dục là trụ cột quan trọng của sự phát triển xã hội.

polarize v

Từ 36 · ID 21776865
Phiên âm: /ˈpəʊləraɪz/
Nghĩa: làm phân cực
Ví dụ
Controversial issues often polarize public opinion.
Những vấn đề gây tranh cãi thường phân cực dư luận.

profitability n

Từ 37 · ID 20207644
profitability
Phiên âm: /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lợi
Ví dụ
Improving profitability is a key objective for most businesses.
Cải thiện khả năng sinh lợi là mục tiêu chính của hầu hết doanh nghiệp.

proportion n

Từ 38 · ID 9065330
proportion
Phiên âm: /prəˈpɔːʃn/
Nghĩa: tỷ lệ
Ví dụ
The proportion of renewable energy in the total supply has increased significantly over the past decade.
Tỷ lệ năng lượng tái tạo trong tổng nguồn cung đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

reactor n

Từ 39 · ID 22018068
reactor
Phiên âm: /riˈæktə(r)/
Nghĩa: lò phản ứng
Ví dụ
The reactor was shut down for maintenance.

Lò phản ứng được tắt để bảo trì.

A nuclear reactor generates electricity through controlled fission reactions.
Một lò phản ứng hạt nhân tạo ra điện thông qua các phản ứng phân hạch được kiểm soát.
Họ từ
react
phản ứng
/riˈækt/ · v
reactor
lò phản ứng
/riˈæktə(r)/ · n
reaction
phản ứng
/riˈækʃn/ · n
Cụm từ liên quan
nuclear reactor safety
an toàn lò phản ứng hạt nhân
/riˈækt/
reactor malfunction risk
rủi ro sự cố
/riˈækt/
maintain reactor systems
duy trì hệ thống
/riˈækt/
reactor efficiency improves
hiệu suất tăng
/riˈækt/
build advanced reactors
xây dựng lò hiện đại
/riˈækt/
Từ đồng nghĩa
energy unit
Từ trái nghĩa
generator
máy phát điện
/ˈdʒenəreɪtə/ · n

reevaluate v

Từ 40 · ID 20010997
Phiên âm: /ˌriːɪˈvæljueɪt/
Nghĩa: đánh giá lại
Ví dụ
The company decided to reevaluate its strategy after poor results.
Công ty quyết định đánh giá lại chiến lược sau kết quả kém.

reintegrate v

Từ 41 · ID 21421980
reintegrate
Phiên âm: /ˌriːˈɪntɪɡreɪt/
Nghĩa: tái hòa nhập
Ví dụ
Programs help veterans reintegrate into civilian life.

Các chương trình giúp cựu binh tái hòa nhập đời sống dân sự.

resurgence n

Từ 42 · ID 20319486
resurgence
Phiên âm: /rɪˈsɜːdʒəns/
Nghĩa: sự hồi sinh
Ví dụ
There has been a recent resurgence of interest in vintage fashion.

Gần đây đã có sự hồi sinh về sự quan tâm đối với thời trang cổ điển.

revitalization n

Từ 43 · ID 20423546
Phiên âm: /ˌriːˌvaɪtəlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự hồi sinh
Ví dụ
The city is undergoing revitalization after years of economic decline.
Thành phố đang trải qua quá trình phục hồi sau nhiều năm suy thoái kinh tế.

revival n

Từ 44 · ID 8066342
revival
Phiên âm: /rɪˈvaɪvl/
Nghĩa: sự phục hồi; sự hồi sinh
Ví dụ
The industry experienced a slow revival.

Ngành công nghiệp trải qua sự phục hồi chậm.

The revival of traditional crafts has brought new opportunities to many rural villages.
Sự hồi sinh của các nghề thủ công truyền thống đã mang lại cơ hội mới cho nhiều làng quê.

safety protocol n

Từ 45 · ID 21592141
safety protocol
Phiên âm: /ˈseɪf.ti ˈproʊ.tə.kɑːl/
Nghĩa: quy trình an toàn
Ví dụ
All employees must follow strict safety protocols while operating heavy machinery.

Tất cả nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn khi vận hành máy móc nặng.

scientific literacy np

Từ 46 · ID 22018129
scientific literacy
Phiên âm: /ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈlɪtərəsi/
Nghĩa: hiểu biết khoa học
Ví dụ
Improving scientific literacy supports informed decision-making.

Nâng cao hiểu biết khoa học hỗ trợ việc ra quyết định sáng suốt.

sentiment n

Từ 47 · ID 19978135
sentiment
Phiên âm: /ˈsentɪmənt/
Nghĩa: cảm xúc / quan điểm chung
Ví dụ
Public sentiment shifted after the new policy was introduced.
Quan điểm của công chúng đã thay đổi sau khi chính sách mới được đưa ra.

signal v

Từ 48 · ID 10423466
signal
Phiên âm: /ˈsɪɡnəlɪŋ/
Nghĩa: phát tín hiệu
Ví dụ
Rising prices are signaling increased demand.

Giá tăng đang phát tín hiệu về nhu cầu gia tăng.

skepticism n

Từ 49 · ID 20434589
skepticism
Phiên âm: /ˈskeptɪsɪzəm/
Nghĩa: thái độ hoài nghi
Ví dụ
Healthy skepticism encourages critical thinking.

Thái độ hoài nghi lành mạnh khuyến khích tư duy phản biện.

skyrocket v

Từ 50 · ID 22018162
skyrocket
Phiên âm: /ˈskaɪrɒkɪtɪŋ/
Nghĩa: tăng vọt
Ví dụ
Housing costs are skyrocketing in major cities.

Chi phí nhà ở đang tăng vọt tại các thành phố lớn.

steadily adv

Từ 51 · ID 20246155
steadily
Phiên âm: /ˈstedɪli/
Nghĩa: một cách đều đặn
Ví dụ
Sales increased steadily throughout the year.

Doanh số tăng đều đặn suốt cả năm.

thoroughly adv

Từ 52 · ID 19861581
thoroughly
Phiên âm: /ˈθʌrəli/
Nghĩa: kỹ lưỡng; cẩn thận
Ví dụ
She thoroughly examined the contract before signing it to avoid potential risks.
Cô ấy xem xét hợp đồng một cách kỹ lưỡng trước khi ký để tránh rủi ro tiềm ẩn.
The lawyer thoroughly reviewed every document before advising the client to sign the agreement.
Luật sư đã xem xét kỹ lưỡng từng tài liệu trước khi khuyên khách hàng ký thỏa thuận.

transparency n

Từ 53 · ID 19625303
transparency
Phiên âm: /trænsˈpærənsi/
Nghĩa: sự minh bạch
Ví dụ
Greater transparency builds public trust.

Tính minh bạch cao hơn giúp xây dựng niềm tin của công chúng.

unveil v

Từ 54 · ID 19922616
unveil
Phiên âm: /ˌʌnˈveɪl/
Nghĩa: công bố
Ví dụ
The company plans to unveil its latest product at the upcoming conference.
Công ty dự định công bố sản phẩm mới nhất tại hội nghị sắp tới.

viability (n) C1

Từ 55 · ID 20476281
viability
Phiên âm: /ˌvaɪəˈbɪləti/
Nghĩa: tính khả thi
Ví dụ
The viability of the project depends on securing sufficient funding and support.

Tính khả thi của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo đủ nguồn tài chính và sự hỗ trợ.

viable a

Từ 56 · ID 20053490
viable
Phiên âm: /ˈvaɪəbl/
Nghĩa: khả thi
Ví dụ
The solution is technically viable.

Giải pháp này khả thi về mặt kỹ thuật.

waste management np

Từ 57 · ID 21006798
Phiên âm: /weɪst ˈmænɪdʒmənt/
Nghĩa: quản lý rác thải
Ví dụ
Improved waste management reduces environmental impact.

Quản lý chất thải hiệu quả hơn giúp giảm tác động đến môi trường.

Effective waste management is necessary to maintain a clean and healthy city.
Quản lý rác thải hiệu quả là cần thiết để duy trì một thành phố sạch và lành mạnh.