Quay lại
Đề minh hoạ số 08_Cấu trúc bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adopt a passive approach

Từ 1 · ID 22065914
adopt a passive approach
Nghĩa: áp dụng cách tiếp cận thụ động
Ví dụ
Some organizations adopt a passive approach when facing early signs of change.

Một số tổ chức áp dụng cách tiếp cận thụ động khi đối mặt với những dấu hiệu thay đổi ban đầu.

be inclined to do sth

Từ 2 · ID 20432990
be inclined to do sth
Nghĩa: có xu hướng làm gì
Ví dụ
Young professionals are often inclined to explore different career paths before settling into a long-term position.
Những người trẻ đi làm thường có xu hướng khám phá nhiều con đường nghề nghiệp khác nhau trước khi ổn định lâu dài.

be opposed to sth

Từ 3 · ID 20278966
be opposed to sth
Nghĩa: phản đối, không tán thành
Ví dụ
Many residents are opposed to the construction of a factory near their neighborhood
Nhiều cư dân phản đối việc xây dựng một nhà máy gần khu dân cư của họ.

capitalize on

Từ 4 · ID 20878834
capitalize on
Nghĩa: tận dụng, khai thác
Ví dụ
Successful companies know how to capitalize on emerging market trends.

Các công ty thành công biết cách tận dụng những xu hướng mới nổi của thị trường.

stem from

Từ 5 · ID 20062600
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Many social conflicts stem from deep-rooted economic inequality.

Nhiều xung đột xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng kinh tế ăn sâu.

strike while the iron is hot

Từ 6 · ID 21582295
strike while the iron is hot
Nghĩa: nắm bắt thời cơ khi còn thuận lợi
Ví dụ
Entrepreneurs who strike while the iron is hot often gain a competitive advantage.

Những doanh nhân biết nắm bắt thời cơ thường giành được lợi thế cạnh tranh.

subscribe to sth

Từ 7 · ID 22065940
subscribe to sth
Nghĩa: đăng ký kênh
Ví dụ
Many readers choose to subscribe to online journals to access the latest research findings.
Nhiều độc giả chọn đăng ký các tạp chí trực tuyến để tiếp cận những nghiên cứu mới nhất.
I decided to subscribe to a channel after watching several useful reviews and funny interviews.
Tôi quyết định đăng ký một kênh sau khi xem vài bài đánh giá hữu ích và những cuộc phỏng vấn hài hước.

take a cautious approach

Từ 8 · ID 22065943
take a cautious approach
Nghĩa: áp dụng cách tiếp cận thận trọng
Ví dụ
Investors decided to take a cautious approach amid market uncertainty.

Các nhà đầu tư quyết định áp dụng cách tiếp cận thận trọng trong bối cảnh thị trường bất ổn.

take decisive steps to do sth

Từ 9 · ID 22065946
take decisive steps to do sth
Nghĩa: thực hiện các bước đi dứt khoát để làm gì đó
Ví dụ
The government must take decisive steps to restore public confidence.

Chính phủ phải thực hiện các bước đi dứt khoát để khôi phục niềm tin của công chúng.