Quay lại
Đề minh hoạ số 08_Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attempt n/v

Từ 1 · ID 476
attempt
Phiên âm: /əˈtempt/
Nghĩa: nỗ lực; sự cố gắng/cố gắng
Ví dụ
Despite repeated failures, she made another attempt to secure funding for the project.
Mặc dù liên tiếp thất bại, cô ấy vẫn thực hiện thêm một nỗ lực nữa để tìm nguồn tài trợ cho dự án.
She made a serious attempt to finish the report before the deadline despite feeling exhausted.
Cô đã nỗ lực nghiêm túc để hoàn thành báo cáo trước hạn dù cảm thấy rất mệt mỏi.

authority n

Từ 2 · ID 619
authority
Phiên âm: /ɔːˈθɒrəti/
Nghĩa: cơ quan chức năng; nhà chức trách; thẩm quyền
Ví dụ
The organization has the authority to enforce regulations within its jurisdiction.

Tổ chức có thẩm quyền thực thi các quy định trong phạm vi của mình.
The local authority introduced stricter rules to reduce traffic accidents near schools.
Chính quyền địa phương ban hành các quy định nghiêm ngặt hơn để giảm tai nạn giao thông gần trường học.
The local authority introduced new regulations to improve road safety.
Chính quyền địa phương đã ban hành các quy định mới nhằm nâng cao an toàn giao thông.
Họ từ
authority /ɔːˈθɒrəti/ (n)
quyền uy
authoritative /ɔːˈθɒrətətɪv/ (a)
có thẩm quyền
Cụm từ liên quan
authority over sb
quyền lực đối với ai
authority to do sth
thẩm quyền làm việc gì
authority on sth
chuyên gia/uy tín trong lĩnh vực nào
exercise authority
thực thi quyền lực
assert authority
khẳng định quyền lực
wield authority
nắm và sử dụng quyền lực
challenge authority
thách thức quyền uy
undermine authority
làm suy yếu quyền lực
abuse authority
lạm dụng quyền lực

availability n

Từ 3 · ID 9197017
availability
Phiên âm: /əˌveɪləˈbɪləti/
Nghĩa: sự sẵn có; khả năng cung ứng
Ví dụ
The launch was delayed due to the limited availability of raw materials.
Việc ra mắt bị trì hoãn do sự sẵn có hạn chế của nguyên vật liệu.

biophilia hypothesis np

Từ 4 · ID 21923033
biophilia hypothesis
Phiên âm: /ˌbaɪəʊˈfɪlɪə haɪˈpɒθəsɪs/
Nghĩa: giả thuyết ái sinh học
Ví dụ
The biophilia hypothesis suggests that humans have an innate connection with nature.
Giả thuyết ái sinh học cho rằng con người có mối liên hệ bẩm sinh với thiên nhiên.

commendable a

Từ 5 · ID 19639828
commendable
Phiên âm: /kəˈmen.də.bəl/
Nghĩa: đáng khen ngợi
Ví dụ
The doctor’s dedication to patient care is truly commendable
Sự tận tâm của bác sĩ đối với bệnh nhân thật sự đáng khen ngợi.

Compel v

Từ 6 · ID 7880523
Compel
Phiên âm: /kəmˈpel/
Nghĩa: buộc, ép
Ví dụ
The new regulations will compel companies to adopt more sustainable practices.

Các quy định mới sẽ buộc các công ty áp dụng các phương thức bền vững hơn.

compelling a

Từ 7 · ID 9107565
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋ/
Nghĩa: có sức thuyết phục mạnh mẽ
Ví dụ
The scientist gave a compelling argument for protecting wetlands before they disappear completely.

Nhà khoa học đưa ra một lập luận thuyết phục về việc bảo vệ các vùng đất ngập nước trước khi chúng biến mất hoàn toàn.

compellingly adv

Từ 8 · ID 21923051
compellingly
Phiên âm: /kəmˈpelɪŋli/
Nghĩa: một cách thuyết phục
Ví dụ
The case was compellingly presented to the jury.
Vụ việc được trình bày một cách thuyết phục trước bồi thẩm đoàn.

conspiracy theory np

Từ 9 · ID 21923057
conspiracy theory
Phiên âm: /kənˈspɪrəsi ˈθɪəri/
Nghĩa: thuyết âm mưu
Ví dụ
The article debunks a popular conspiracy theory circulating online.
Bài viết bác bỏ một thuyết âm mưu phổ biến đang lan truyền trên mạng.

contemporary adj

Từ 10 · ID 7848061
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại; hiện thời
Ví dụ
The museum showcases contemporary art from emerging international artists.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại từ các nghệ sĩ quốc tế mới nổi.
Many contemporary parents encourage their children to express opinions instead of obeying silently.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại khuyến khích con cái bày tỏ ý kiến thay vì im lặng vâng lời.
Họ từ
contemporary
đương đại; hiện thời
/kənˈtempərəri/ · adj
contemporarily
theo cách đương đại
/kənˈtemprərəli/ · adv
contemporaneous
xảy ra cùng thời
/kənˌtempəˈreɪniəs/ · adj
contemporaneity
tính cùng thời
/kənˌtempərəˈneɪəti/ · n
Cụm từ liên quan
contemporary society
xã hội hiện đại
/kənˈtempərəri/
a contemporary of
người cùng thời với
/kənˈtempərəri/
contemporarily designed
được thiết kế theo phong cách hiện đại
/kənˈtempərəri/
contemporaneous events
các sự kiện cùng thời
/kənˈtempərəri/
sense of contemporaneity
tính đương đại
/kənˈtempərəri/
Từ đồng nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · a
Từ trái nghĩa
ancient
cổ xưa
/ˈeɪnʃənt/ · a

cramped adj

Từ 11 · ID 11229544
Phiên âm: /kræmpt/
Nghĩa: chật chội
Ví dụ
The apartment felt cramped when all the relatives stayed overnight during the holiday.

Căn hộ trở nên chật chội khi tất cả họ hàng ở lại qua đêm trong kỳ nghỉ.
Họ từ
cramped
chật chội
/kræmpt/ · adj
cramp
sự gò bó; chứng chuột rút
/kræmp/ · n
cramping
sự co rút; sự gò bó
/ˈkræmpɪŋ/ · n
uncramped
không chật chội
/ˌʌnˈkræmpt/ · adj
Cụm từ liên quan
cramped conditions
điều kiện chật chội
/kræmpt/
muscle cramp
chuột rút cơ
/kræmpt/ · np
cramp creativity
hạn chế sự sáng tạo
/kræmpt/
stomach cramping
sự co thắt dạ dày
/kræmpt/
uncramped space
không gian rộng rãi
/kræmpt/
Từ đồng nghĩa
narrow
hẹp; nhỏ gọn
/ˈnærəʊ/ · adjective
Từ trái nghĩa
spacious
rộng rãi
/ˈspeɪʃəs/ · adj

delegate v

Từ 12 · ID 7836767
Phiên âm: /ˈdelɪɡət/
Nghĩa: ủy quyền; giao phó
Ví dụ
Managers often delegate tasks to improve productivity and efficiency within the team.
Các nhà quản lý thường giao phó công việc để cải thiện năng suất và hiệu quả trong nhóm.

Detrimental a

Từ 13 · ID 9399613
Detrimental
Phiên âm: /ˌdetrɪˈmentl/
Nghĩa: Có hại, bất lợi
Ví dụ
Lack of sleep can be detrimental to both physical health and mental performance at work.
Thiếu ngủ có thể gây hại cho cả sức khỏe thể chất và hiệu suất tinh thần trong công việc.

wane v

Từ 14 · ID 20584522
wane
Phiên âm: /weɪn/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Interest in the product began to wane after a few months.
Sự quan tâm đến sản phẩm bắt đầu suy giảm sau vài tháng.

Erode v

Từ 15 · ID 9160593
Erode
Phiên âm: /ɪˈrəʊd/
Nghĩa: bào mòn; làm suy yếu
Ví dụ
Constant criticism can erode confidence.
Sự chỉ trích liên tục có thể bào mòn sự tự tin.

evoke v

Từ 16 · ID 9336961
evoke
Phiên âm: /ɪˈvəʊk/
Nghĩa: gợi lên; khơi gợi
Ví dụ
The old photograph evoked a sense of nostalgia for her childhood days.
(Bức ảnh cũ gợi lên cảm giác hoài niệm về những ngày thơ ấu của cô ấy.)
Ancient ruins evoke a sense of mystery and fascination among travelers.
Những tàn tích cổ gợi lên cảm giác bí ẩn và cuốn hút đối với du khách.
The old song can evoke memories of family gatherings and peaceful summer evenings.
Bài hát cũ có thể gợi lên ký ức về những buổi sum họp gia đình và những tối hè yên bình.
Họ từ
evocative
gợi cảm
/ɪˈvɒkətɪv/ · a
evoke
gợi lên; khơi gợi
/ɪˈvəʊk/ · v
evocation
sự gợi lên
/ˌiːvəˈkeɪʃn/ · n
Cụm từ liên quan
evoke strong emotions
gợi lên cảm xúc mạnh
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke nostalgia in visitors
gợi cảm giác hoài niệm
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke cultural memories
gợi ký ức văn hoá
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke a sense of wonder
gợi cảm giác kỳ diệu
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke powerful imagery
gợi hình ảnh mạnh mẽ
/ɪˈvɒkətɪv/
Từ đồng nghĩa
elicit
khơi ra, gợi ra
/ɪ’lɪsɪt/ · v
Từ trái nghĩa
suppress
Kìm hãm
/səˈpres/ · (v)

glorification n

Từ 17 · ID 9371783
glorification
Phiên âm: /ˌɡlɔːrɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: tôn vinh quá mức
Ví dụ
The glorification of overwork can lead people to neglect their health and well-being.
Sự tôn vinh quá mức việc làm việc quá sức có thể khiến con người bỏ bê sức khỏe và đời sống của mình.

innate adj

Từ 18 · ID 19919761
Phiên âm: /ɪˈneɪt/
Nghĩa: bẩm sinh; vốn có
Ví dụ
Curiosity is an innate human trait.
Sự tò mò là một đặc điểm bẩm sinh của con người

inner a

Từ 19 · ID 9084381
inner
Phiên âm: /ˈhɪnə(r)/
Nghĩa: bên trong; nội tâm
Ví dụ
Meditation helped her find inner peace after months of pressure from work and family responsibilities.

Thiền giúp cô ấy tìm thấy sự bình yên bên trong sau nhiều tháng chịu áp lực từ công việc và trách nhiệm gia đình.

A child’s inner confidence often grows when parents give encouragement instead of constant criticism.
Sự tự tin bên trong của một đứa trẻ thường phát triển khi cha mẹ động viên thay vì liên tục chỉ trích.

judge n

Từ 20 · ID 7788103
Phiên âm: /dʒʌdʒ/
Nghĩa: nhận xét; đánh giá
Ví dụ
The judge listened carefully to both sides.
Thẩm phán đã lắng nghe cẩn thận cả hai bên.
The judge worked hard during the show, and the audience appreciated the final performance.
Giám khảo đã làm việc chăm chỉ trong suốt chương trình, và khán giả trân trọng màn biểu diễn cuối cùng.
Họ từ
judge
nhận xét; đánh giá
/dʒʌdʒ/ · n
judgement
sự đánh giá; phán xét
/ˈdʒʌdʒmənt/ · n
judging
việc chấm điểm; việc đánh giá
/ˈdʒʌdʒɪŋ/ · n
Cụm từ liên quan
become a judge
trở thành giám khảo
/dʒʌdʒ/
work as a judge
làm việc với tư cách giám khảo
/dʒʌdʒ/
a famous judge
một giám khảo nổi tiếng
/dʒʌdʒ/
an award-winning judge
một giám khảo từng đoạt giải
/dʒʌdʒ/
collaborate with a judge
hợp tác với một giám khảo
/dʒʌdʒ/
Từ đồng nghĩa
assessor
Thẩm định viên, người định giá tài sản
/əˈses.ər/ · n
Từ trái nghĩa
contestant
thí sinh
/kənˈtestənt/ · n

label v

Từ 21 · ID 7767376
label
Phiên âm: /ˈleɪbl/
Nghĩa: gán cho
Ví dụ
He was labeled inexperienced despite his strong qualifications.
Anh ấy bị gán là thiếu kinh nghiệm mặc dù có năng lực chuyên môn vững vàng.

Latter a/n

Từ 22 · ID 9105343
Latter
Phiên âm: /ˈlætər/
Nghĩa: cái sau; người sau
Ví dụ
The former option is cheaper, while the latter offers better quality.
Phương án trước rẻ hơn, trong khi phương án sau có chất lượng tốt hơn.

notably adv

Từ 23 · ID 19947033
notably
Phiên âm: /ˈnəʊ.tə.bli/
Nghĩa: đáng chú ý
Ví dụ
Notably, the company experienced significant growth despite economic challenges.

Đáng chú ý là công ty đã tăng trưởng đáng kể mặc dù gặp khó khăn kinh tế.

odd a

Từ 24 · ID 9110975
odd
Phiên âm: /ɒd/
Nghĩa: kỳ lạ; lẻ
Ví dụ
There was something odd about his sudden silence.
Có điều gì đó kỳ lạ trong sự im lặng đột ngột của anh ấy.

Outer a

Từ 25 · ID 9195732
Outer
Phiên âm: /ˈaʊtə(r)/
Nghĩa: Bên ngoài
Ví dụ
The outer walls of the building require renovation.
Các bức tường bên ngoài của tòa nhà cần được cải tạo.

overcommitment n

Từ 26 · ID 21923175
overcommitment
Phiên âm: /ˌəʊvəkəˈmɪtmənt/
Nghĩa: sự cam kết quá mức
Ví dụ
Chronic overcommitment often leads to burnout.
Sự cam kết quá mức kéo dài thường dẫn đến kiệt sức.

overextension n

Từ 27 · ID 21923183
overextension
Phiên âm: /ˌəʊvərɪkˈstenʃn/
Nghĩa: sự mở rộng quá đà
Ví dụ
Rapid overextension strained the company’s resources.
Việc mở rộng quá đà nhanh chóng đã gây áp lực lên nguồn lực của công ty.

overlook v

Từ 28 · ID 9082580
overlook
Phiên âm: /ˌəʊvəˈlʊk/
Nghĩa: bỏ qua; không chú ý
Ví dụ
Several key details were overlooked during the review.
Một số chi tiết quan trọng đã bị bỏ sót trong quá trình rà soát.
Consumers often overlook long-term costs when a product looks cheap at first.
Người tiêu dùng thường bỏ qua chi phí dài hạn khi một sản phẩm ban đầu trông có vẻ rẻ.

Panic n

Từ 29 · ID 9121954
Panic
Phiên âm: /ˈpænɪk/
Nghĩa: hoảng loạn; cơn hoảng sợ
Ví dụ
The sudden alarm caused panic among passengers.
Chuông báo động đột ngột gây ra sự hoảng loạn trong hành khách.

rooted a

Từ 30 · ID 19948018
rooted
Phiên âm: /ˈruːtɪd/
Nghĩa: ăn sâu; bắt nguồn sâu
Ví dụ
Her beliefs are rooted in personal experience.
Niềm tin của cô ấy ăn sâu từ trải nghiệm cá nhân.

sap v

Từ 31 · ID 21923215
sap
Phiên âm: /sæp/
Nghĩa: làm suy kiệt; rút cạn
Ví dụ
Long working hours sap employees’ energy.
Giờ làm việc kéo dài làm suy kiệt năng lượng của nhân viên.

Sensory a

Từ 32 · ID 10047781
Sensory
Phiên âm: /ˈsensəri/
Nghĩa: Thuôc giác quan
Ví dụ
The market offers a rich sensory experience with its colors, sounds, and aromas.
Khu chợ mang đến trải nghiệm giác quan phong phú với màu sắc, âm thanh và hương thơm.

signify v

Từ 33 · ID 2018
signify
Phiên âm: /ˈsɪɡnɪfaɪ/
Nghĩa: biểu thị; có nghĩa là
Ví dụ
In many cultures, white flowers signify purity, respect, or remembrance during important ceremonies.
Trong nhiều nền văn hóa, hoa trắng biểu thị sự thuần khiết, tôn trọng hoặc tưởng nhớ trong các nghi lễ quan trọng.
A red warning sign may signify danger and tell people to stay away from the area.
Một biển cảnh báo màu đỏ có thể biểu thị nguy hiểm và yêu cầu mọi người tránh xa khu vực đó.

suppress (v)

Từ 34 · ID 9160654
Phiên âm: /səˈpres/
Nghĩa: Kìm hãm
Ví dụ
Synonym: restrain

Antonym: encourage

The defense managed to suppress the opponent’s attacking threats.
Hàng phòng ngự đã kìm hãm được các mối đe dọa tấn công của đối phương.
Họ từ
suppress /səˈpres/ (v)
kìm hãm
suppression /səˈpreʃn/ (n)
sự kìm hãm
suppressive /səˈpresɪv/ (a)
mang tính kìm hãm
Cụm từ liên quan
suppress opposition
dập tắt sự phản kháng
suppress noise
giảm nhiễu
suppress rebellion
đàn áp nổi dậy
effectively suppress
dập tắt hiệu quả
suppress emotions
kìm nén cảm xúc

Underestimate v

Từ 35 · ID 9501083
Underestimate
Phiên âm: /ˌʌndərˈestɪmeɪt/
Nghĩa: Đánh giá thấp
Ví dụ
Her abilities were consistently underestimated.
Năng lực của cô ấy liên tục bị đánh giá thấp.
People often underestimate the importance of getting enough rest.
Mọi người thường đánh giá thấp tầm quan trọng của việc nghỉ ngơi đầy đủ.

upper a

Từ 36 · ID 10397209
upper
Phiên âm: /ˈʌpə(r)/
Nghĩa: phía trên; cao hơn
Ví dụ
The upper levels of management approved the plan.
Cấp quản lý cao hơn đã phê duyệt kế hoạch.

ventilated space np

Từ 37 · ID 21923255
ventilated space
Phiên âm: /ˈventɪleɪtɪd speɪs/
Nghĩa: không gian thông thoáng
Ví dụ
A ventilated space reduces the risk of infection.
Một không gian thông thoáng giúp giảm nguy cơ lây nhiễm.

verify v

Từ 38 · ID 1859
Phiên âm: /ˈverɪfaɪ/
Nghĩa: xác minh; kiểm chứng
Ví dụ
The results were verified by independent experts before being published in the scientific journal.
Kết quả đã được các chuyên gia độc lập xác minh trước khi được công bố trên tạp chí khoa học.
Doctors must verify a patient’s identity before giving medicine to avoid dangerous mistakes.
Bác sĩ phải xác minh danh tính của bệnh nhân trước khi cấp thuốc để tránh những sai sót nguy hiểm.

workaholics n

Từ 39 · ID 21923276
workaholics
Phiên âm: /ˌwɜːkəˈhɒlɪks/
Nghĩa: người nghiện việc
Ví dụ
Many workaholics struggle to maintain a healthy work–life balance.
Nhiều người nghiện việc gặp khó khăn trong việc duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.