Quay lại
Đề minh hoạ số 09_CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be rooted in sth

Từ 1 · ID 19646426
be rooted in sth
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Many cultural traditions are rooted in ancient beliefs and customs.

Nhiều truyền thống văn hóa bắt nguồn từ những tín ngưỡng và phong tục cổ xưa.

Many of his fears are deeply rooted in childhood experiences that he has not fully processed.
Nhiều nỗi sợ của anh ấy bắt nguồn sâu xa từ những trải nghiệm thời thơ ấu mà anh chưa hoàn toàn vượt qua.

collaborate with sb

Từ 2 · ID 19689530
collaborate with sb
Nghĩa: hợp tác với ai
Ví dụ
Researchers from different countries collaborated with each other on the climate study.

Các nhà nghiên cứu từ nhiều quốc gia đã hợp tác với nhau trong nghiên cứu về khí hậu.

integrate sth into sth

Từ 3 · ID 21422031
integrate sth into sth
Nghĩa: tích hợp cái gì vào cái gì
Ví dụ
Schools are increasingly trying to integrate digital technology into traditional teaching methods.
Các trường học ngày càng cố gắng tích hợp công nghệ số vào các phương pháp giảng dạy truyền thống.

raises concerns about sth

Từ 4 · ID 22177929
raises concerns about sth
Nghĩa: làm dấy lên lo ngại về vấn đề gì
Ví dụ
The rapid expansion of surveillance systems raises concerns about data privacy.

Việc mở rộng nhanh chóng các hệ thống giám sát làm dấy lên lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu.