Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Cấu trúc bài 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be (ir)relevant to sb/sth

Từ 1 · ID 22192416
be (ir)relevant to sb/sth
Nghĩa: (không) có liên quan/không liên quan đến ai/cái gì
Ví dụ
These findings are highly relevant to current educational policies.
Những phát hiện này có liên quan chặt chẽ đến các chính sách giáo dục hiện tại.

be (ir)relevant to do sth

Từ 2 · ID 22192432
be (ir)relevant to do sth
Nghĩa: thích hợp/không thích hợp để làm gì
Ví dụ
It is irrelevant to discuss personal matters during a professional meeting.
Việc thảo luận chuyện cá nhân trong một cuộc họp chuyên môn là không phù hợp.

be known for sth

Từ 3 · ID 9891712
Nghĩa: được biết đến vì điều gì
Ví dụ
The village is known for its traditional pottery and the skill of local artisans.

Ngôi làng nổi tiếng vì đồ gốm truyền thống và tay nghề của các nghệ nhân địa phương.

draw parallels to sth

Từ 4 · ID 22192456
draw parallels to sth
Nghĩa: rút ra điểm tương đồng với cái gì
Ví dụ
Historians often draw parallels to the Roman Empire when discussing modern superpowers.
Các sử gia thường rút ra sự tương đồng với Đế chế La Mã khi bàn về các siêu cường hiện đại.

Emphasize the importance of sth

Từ 5 · ID 19876823
Emphasize the importance of sth
Nghĩa: nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì
Ví dụ
The professor emphasized the importance of critical thinking in academic research.
Giáo sư nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện trong nghiên cứu học thuật.

enable sb to do sth

Từ 6 · ID 9133314
enable sb to do sth
Nghĩa: giúp cộng đồng thích nghi với biến đổi khí hậu
Ví dụ
This new software will enable users to manage their tasks more efficiently and effectively.
Phần mềm mới này sẽ cho phép người dùng quản lý công việc hiệu quả hơn.
Better infrastructure can enable communities to adapt to climate change more effectively.
Cơ sở hạ tầng tốt hơn có thể giúp cộng đồng thích nghi với biến đổi khí hậu hiệu quả hơn.

equip sb with sth

Từ 7 · ID 20011364
equip sb with sth
Nghĩa: trang bị cho ai cái gì
Ví dụ
The training program aims to equip employees with practical problem-solving skills.
Chương trình đào tạo nhằm trang bị cho nhân viên các kỹ năng giải quyết vấn đề thực tiễn.

Inspire sb to do sth

Từ 8 · ID 11244575
Inspire sb to do sth
Nghĩa: truyền cảm hứng cho ai làm gì
Ví dụ
Her success story can inspire young people to pursue their dreams despite challenges.
Câu chuyện thành công của cô ấy có thể truyền cảm hứng cho người trẻ theo đuổi ước mơ bất chấp khó khăn.
The film inspired many young people to follow their dreams instead of giving up too early.
Bộ phim đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ theo đuổi ước mơ thay vì bỏ cuộc quá sớm.

make informed decisions

Từ 9 · ID 19978869
make informed decisions
Nghĩa: đưa ra quyết định sáng suốt
Ví dụ
Access to accurate information helps consumers make informed decisions.
Việc tiếp cận thông tin chính xác giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định sáng suốt.