Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Bảng từ bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Amplify v

Từ 1 · ID 10812224
Amplify
Phiên âm: /ˈæmplɪˌfaɪ/
Nghĩa: khuếch đại
Ví dụ
Social media can amplify voices that might otherwise go unheard.
Mạng xã hội có thể khuếch đại những tiếng nói vốn có thể không được lắng nghe.

champion n/v

Từ 2 · ID 969
Phiên âm: /ˈtʃæmpiən/
Nghĩa: nhà vô địch; người bảo vệ/ủng hộ mạnh mẽ
Ví dụ
Synonym: advocate
Antonym: oppose
She became a champion for volunteer education, ensuring that every new member received proper training and support.
(Cô trở thành người tiên phong trong đào tạo tình nguyện viên, đảm bảo rằng mỗi thành viên mới đều nhận được sự hướng dẫn và hỗ trợ đầy đủ.)
Local teachers champion environmental education to inspire students to care for forests and oceans.
Các giáo viên địa phương ủng hộ mạnh mẽ giáo dục môi trường để truyền cảm hứng cho học sinh quan tâm đến rừng và đại dương.
She became a national champion after years of training and support from her family.
Cô ấy trở thành nhà vô địch quốc gia sau nhiều năm luyện tập và nhận được sự ủng hộ từ gia đình.
Họ từ
champion
nhà vô địch; người bảo vệ/ủng hộ mạnh mẽ
/ˈtʃæmpiən/ · n/v
championship
chức vô địch
/ˈtʃæmpiənʃɪp/ · n
champion /ˈtʃæmpiən/ (v/n)
ủng hộ / người tiên phong, nhà vô địch
championship /ˈtʃæmpiənʃɪp/ (n)
chức vô địch
championing /ˈtʃæmpiənɪŋ/ (n/adj)
sự ủng hộ, dẫn dắt
Cụm từ liên quan
champion a cause
tiên phong/ủng hộ một mục tiêu
/ˈtʃæmpiən/
champion reform
dẫn dắt cải cách
/ˈtʃæmpiən/
champion human rights
bảo vệ/đề cao nhân quyền
/ˈtʃæmpiən/
champion sustainable practices
cổ vũ thực hành bền vững
/ˈtʃæmpiən/
champion environmental protection
đề cao/bảo vệ môi trường
/ˈtʃæmpiən/
a champion of reform
người ủng hộ cải cách
/ˈtʃæmpiən/
Từ đồng nghĩa
advocate
vận động, ủng hộ / người ủng hộ
/ˈædvəkeɪt/ · v/n
Từ trái nghĩa
oppose
phản đối
/əˈpəʊz/ · v

Curtail v

Từ 3 · ID 11599217
Curtail
Phiên âm: /kəˈteɪl/
Nghĩa: cắt giảm, hạn chế
Ví dụ
The government plans to curtail unnecessary public spending.
Chính phủ có kế hoạch cắt giảm các khoản chi tiêu công không cần thiết.

dismantle /dɪsˈmæntl

Từ 4 · ID 19848338
Phiên âm: /dɪsˈmæntl/
Nghĩa: tháo dỡ
Ví dụ
to show that an organization or system is not working and gradually cause it to stop existing.
The new administration promised to dismantle outdated barriers that made cross-border trade unnecessarily difficult.
Chính quyền mới hứa sẽ tháo dỡ những rào cản lỗi thời khiến thương mại xuyên biên giới trở nên khó khăn không cần thiết.

disproportionately adv

Từ 5 · ID 19848098
disproportionately
Phiên âm: /ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətli/
Nghĩa: một cách không cân xứng
Ví dụ
Women are disproportionately affected by unpaid care responsibilities in many societies.
Phụ nữ bị ảnh hưởng không tương xứng bởi gánh nặng chăm sóc không được trả công ở nhiều xã hội.

disregard v

Từ 6 · ID 7837336
Phiên âm: /ˌdɪs.rɪˈɡɑːd/
Nghĩa: phớt lờ, coi thường
Ví dụ
The driver chose to disregard the traffic signal
Người lái xe đã phớt lờ tín hiệu giao thông.

economic autonomy np

Từ 7 · ID 22059323
economic autonomy
Phiên âm: /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ɔːˈtɒn.ə.mi/
Nghĩa: quyền tự chủ kinh tế

economic parity np

Từ 8 · ID 22059324
economic parity
Phiên âm: /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˈpær.ɪ.ti/
Nghĩa: sự bình đẳng kinh tế
Ví dụ
Achieving economic parity requires fair wages and equal access to opportunities.
Đạt được sự bình đẳng kinh tế đòi hỏi mức lương công bằng và cơ hội tiếp cận ngang nhau.

entrench v

Từ 9 · ID 20423536
Phiên âm: /ɪnˈtrentʃ/
Nghĩa: củng cố vững chắc; làm ăn sâu
Ví dụ
Certain cultural practices have become deeply entrenched in society over generations.
Một số tập quán văn hóa đã ăn sâu vào xã hội qua nhiều thế hệ.
Họ từ
entrench /ɪnˈtrentʃ/ (v)
làm ăn sâu
entrenchment /ɪnˈtrentʃmənt/ (n)
sự ăn sâu
entrenched /ɪnˈtrentʃt/ (a)
ăn sâu
Cụm từ liên quan
entrench divisions
làm chia rẽ ăn sâu
entrench inequality
cố kết bất bình đẳng
entrench stereotypes
cố kết định kiến

entrepreneurial a

Từ 10 · ID 20584648
entrepreneurial
Phiên âm: /ˌɒntrəprəˈnɜːriəl/
Nghĩa: mang tính khởi nghiệp
Ví dụ
Universities promote entrepreneurial thinking among students.
Các trường đại học thúc đẩy tư duy khởi nghiệp ở sinh viên.

exacerbate v

Từ 11 · ID 9186796
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
Ví dụ
Poor policies can exacerbate existing social inequalities.
Các chính sách kém có thể làm trầm trọng thêm những bất bình đẳng xã hội hiện có.
Cutting public health funding could exacerbate existing inequalities in poor communities.
Cắt giảm ngân sách y tế công có thể làm trầm trọng thêm những bất bình đẳng hiện có trong các cộng đồng nghèo.
Họ từ
exacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/ (v)
làm trầm trọng thêm
exacerbation /ɪɡˌzæsəˈbeɪʃn/ (n)
sự làm trầm trọng thêm
Cụm từ liên quan
exacerbate social inequality
làm trầm trọng bất bình đẳng xã hội
exacerbate housing shortages
làm trầm trọng thiếu nhà ở
exacerbate existing problems
làm nghiêm trọng vấn đề hiện có

facilitate (v)

Từ 12 · ID 8046387
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/
Nghĩa: tạo điều kiện; hỗ trợ
Ví dụ
Synonym: assist
Antonym: hinder
Interactive technologies can facilitate collaboration among students working on group research projects.
(Các công nghệ tương tác có thể tạo điều kiện cho sự hợp tác giữa sinh viên trong các dự án nghiên cứu nhóm.)
Họ từ
facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v)
tạo điều kiện, thúc đẩy
facilitation /fəˌsɪlɪˈteɪʃn/ (n)
sự hỗ trợ, tạo điều kiện
facilitator /fəˈsɪlɪteɪtə/ (n)
người điều phối
Cụm từ liên quan
facilitate discussion
tạo điều kiện cho thảo luận
facilitate collaboration
tạo điều kiện cho sự hợp tác
facilitate group work
điều phối làm việc nhóm

frustratingly adv

Từ 13 · ID 22059326
frustratingly
Phiên âm: /frʌsˈtreɪ.tɪŋ.li/
Nghĩa: một cách đầy bực bội
Ví dụ
Progress was frustratingly slow despite everyone’s efforts.
Tiến độ chậm một cách đầy bực bội mặc dù mọi người đã rất cố gắng.

gender disparity np

Từ 14 · ID 20091460
gender disparity
Phiên âm: /ˈdʒendər dɪˈspærəti/
Nghĩa: chênh lệch giới/sự chênh lệch/bất bình đẳng về giới tính
Ví dụ
Despite progress, gender disparity persists in leadership positions across various industries.
Mặc dù đã có tiến bộ, sự bất bình đẳng giới vẫn tồn tại trong các vị trí lãnh đạo ở nhiều ngành.

gender stereotype np

Từ 15 · ID 22059327
Phiên âm: /ˈdʒen.də ˈster.i.ə.taɪp/
Nghĩa: định kiến giới
Ví dụ
Challenging gender stereotypes is essential for building an inclusive society.
Thách thức các định kiến giới là điều thiết yếu để xây dựng một xã hội hòa nhập.

governance n

Từ 16 · ID 19764115
governance
Phiên âm: /ˈgʌvənəns/
Nghĩa: sự quản trị
Ví dụ
Synonym: administration

Antonym: mismanagement

Effective governance ensures accountability within organizations.
Quản trị hiệu quả đảm bảo trách nhiệm giải trình trong tổ chức.
Good environmental governance ensures transparency and fairness in how natural resources are managed.
Quản trị môi trường hiệu quả đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong cách quản lý tài nguyên thiên nhiên.
Strong governance is needed to prevent powerful companies from monopolizing space resources.
Sự quản trị chặt chẽ là cần thiết để ngăn các công ty hùng mạnh độc quyền hóa tài nguyên không gian.
Good environmental governance ensures that natural resources are managed fairly and responsibly.
Sự quản trị môi trường tốt đảm bảo rằng tài nguyên thiên nhiên được quản lý công bằng và có trách nhiệm.
Họ từ
governing
điều hành
/ˈɡʌvənɪŋ/ · adj
govern
quản lý, cai trị
/ˈɡʌvən/ · v
govern
quản lý; cai trị
/ˈgʌvn/ · v
government
chính phủ
/ˈgʌvənmənt/ · n
governance
sự quản trị
/ˈgʌvənəns/ · n
governmental
thuộc chính phủ
/ˌgʌvənˈmentl/ · adj
governance /ˈɡʌvənəns/ (n)
quản trị
govern /ˈɡʌvən/ (v)
quản lý
governor /ˈɡʌvənə(r)/ (n)
người quản lý
governor
thống đốc
/ˈɡʌvənə(r)/ · n
Cụm từ liên quan
corporate governance
quản trị doanh nghiệp
/ˈɡʌvənɪŋ/
environmental governance
quản trị môi trường
/ˈɡʌvənɪŋ/ · (np)
improve governance practices
cải thiện quản trị
/ˈɡʌvənɪŋ/
good governance standards
tiêu chuẩn quản trị tốt
/ˈɡʌvənɪŋ/
governance framework
khung quản trị
/ˈɡʌvənɪŋ/
strengthen governance
củng cố quản trị
/ˈɡʌvənɪŋ/
good governance
quản trị tốt
/ˈɡʌvənɪŋ/
climate governance
quản trị khí hậu
/ˈɡʌvənɪŋ/
Từ đồng nghĩa
management
sự quản lý, sự điều khiển, sự trông nom
/ˈmænɪdʒmənt/ · n
administration
sự quản lý, chính quyền
/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/ · n
Từ trái nghĩa
mismanagement
quản lý yếu kém
/ˌmɪsˈmæn.ɪdʒ.mənt/ · (n)
disorder
rối loạn; sự mất trật tự
/dɪsˈɔːdə(r)/ · n

grassroots initiative np

Từ 17 · ID 22059328
grassroots initiative
Phiên âm: /ˈɡrɑːs.ruːts ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
Nghĩa: sáng kiến từ cơ sở
Ví dụ
The project began as a grassroots initiative led by local community members.
Dự án bắt đầu như một sáng kiến từ cơ sở do chính cộng đồng địa phương dẫn dắt.

hamper v

Từ 18 · ID 10642830
Phiên âm: /ˈhæmpə(r)/
Nghĩa: cản trở; làm suy yếu
Ví dụ
Limited funding can hamper the expansion of social programs.
Nguồn tài trợ hạn chế có thể cản trở việc mở rộng các chương trình xã hội.

hurdle n

Từ 19 · ID 19983794
hurdle
Phiên âm: /ˈhɜːrdl/
Nghĩa: trở ngại
Ví dụ
Limited access to healthcare remains a major hurdle in developing regions
Việc tiếp cận y tế hạn chế vẫn là một trở ngại lớn ở các khu vực đang phát triển.

institutional barrier np

Từ 20 · ID 22059329
institutional barrier
Phiên âm: /ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən.əl ˈbær.i.ər/
Nghĩa: rào cản thể chế
Ví dụ
Institutional barriers prevent equal access to education and employment.
Những rào cản thể chế ngăn cản việc tiếp cận bình đẳng với giáo dục và việc làm.

lethargic a

Từ 21 · ID 21465091
Phiên âm: /ləˈθɑːdʒɪk/
Nghĩa: uể oải
Ví dụ
He felt lethargic after weeks of overwork and poor sleep.
Anh ấy cảm thấy uể oải sau nhiều tuần làm việc quá sức và ngủ kém.
The audience became lethargic after sitting through a long speech before the concert finally began.
Khán giả trở nên uể oải sau khi phải ngồi nghe một bài phát biểu dài trước khi buổi hòa nhạc cuối cùng bắt đầu.
After several nights of poor sleep, she felt too lethargic to finish her workout.
Sau vài đêm ngủ kém, cô ấy cảm thấy quá uể oải để hoàn thành buổi tập.
Họ từ
lethargy
sự uể oải
/ˈleθədʒi/ · n
lethargic
uể oải
/ləˈθɑːdʒɪk/ · a
lethargically
một cách uể oải
/ləˈθɑːdʒɪkli/ · adv
lethargicness
trạng thái uể oải
/ləˈθɑːdʒɪknəs/ · n
Từ đồng nghĩa
drowsy
buồn ngủ; lờ đờ
/ˈdraʊzi/ · a
inactive
không hoạt động; thụ động
/ɪnˈæktɪv/ · (adj)
sluggish
chậm chạp
/ˈslʊɡɪʃ/ · adj
indolent
lười biếng; uể oải
/ˈndələnt/
Từ trái nghĩa
energetic
tràn đầy năng lượng
/ˌenəˈdʒetɪk/ · adj
lively
sống động; sôi nổi
/ˈlaɪvli/ · adj
vigorous
mạnh mẽ; đầy sức sống
/ˈvɪɡərəs/ · a

male-dominated a

Từ 22 · ID 19977920
male-dominated
Phiên âm: /meɪl ˈdɒmɪneɪtɪd/
Nghĩa: do nam giới chi phối
Ví dụ
Engineering has long been a male-dominated field.
Kỹ thuật từ lâu đã là lĩnh vực do nam giới chi phối.

marginalize v

Từ 23 · ID 20476033
marginalize
Phiên âm: /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/
Nghĩa: gạt ra bên lề
Ví dụ
Certain groups may be marginalized in rapidly changing economies.
Một số nhóm có thể bị gạt ra bên lề trong các nền kinh tế thay đổi nhanh.

multifaceted strategy np

Từ 24 · ID 22059330
multifaceted strategy
Phiên âm: /ˌmʌl.tɪˈfæs.ɪ.tɪd ˈstræt.ə.dʒi/
Nghĩa: chiến lược đa chiều
Ví dụ
The organization adopted a multifaceted strategy to address poverty.
Tổ chức đã áp dụng một chiến lược đa chiều để giải quyết đói nghèo.

noteworthy a

Từ 25 · ID 22059332
noteworthy
Phiên âm: /ˈnəʊtˌwɜː.ði/
Nghĩa: đáng chú ý
Ví dụ
One noteworthy feature of the program is its user-friendly design.
Một đặc điểm đáng chú ý của chương trình là thiết kế thân thiện với người dùng.

outcome n

Từ 26 · ID 2128
outcome
Phiên âm: /ˈaʊtˌkʌm/
Nghĩa: kết quả
Ví dụ
The final outcome of the negotiation exceeded everyone’s expectations.
Kết quả cuối cùng của cuộc đàm phán đã vượt quá mong đợi của mọi người.

parliament Noun

Từ 27 · ID 18890509
parliament
Phiên âm: /ˈpɑːləmənt/
Nghĩa: Quốc hội
Ví dụ
The bill was debated in parliament before being passed into law.
Dự luật được tranh luận tại quốc hội trước khi được thông qua thành luật.

patriarchal adj

Từ 28 · ID 19690444
patriarchal
Phiên âm: /ˌpeɪtriˈɑːkl/
Nghĩa: thuộc chế độ gia trưởng
Ví dụ
Patriarchal norms continue to influence social expectations in some cultures.*
Những chuẩn mực mang tính gia trưởng vẫn tiếp tục ảnh hưởng đến kỳ vọng xã hội ở một số nền văn hóa.
A patriarchal family may give men more authority than women in household decisions.
Một gia đình gia trưởng có thể trao cho đàn ông nhiều quyền quyết định hơn phụ nữ trong các vấn đề gia đình.
Họ từ
patriarchal
thuộc chế độ gia trưởng
/ˌpeɪtriˈɑːkl/ · adj
patriarchy
chế độ gia trưởng
/ˈpeɪtriɑːki/ · n
patriarch
người đứng đầu gia đình; tộc trưởng
/ˈpeɪtriɑːk/ · n
patriarchally
theo kiểu gia trưởng
/ˌpeɪtriˈɑːkəli/ · adv
Cụm từ liên quan
patriarchal authority
quyền lực gia trưởng
/ˌpeɪtriˈɑːkl/
patriarchal family
gia đình phụ hệ
/ˌpeɪtriˈɑːkl/
patriarchal society
xã hội phụ hệ
/ˌpeɪtriˈɑːkl/
patriarchal values
các giá trị phụ hệ
/ˌpeɪtriˈɑːkl/
patriarchal mindset
tư tưởng gia trưởng
/ˌpeɪtriˈɑːkl/
Từ đồng nghĩa
male-dominated
(tình huống, môi trường) hầu hết là đàn ông, nam giới thống trị
/meɪl ˈdɑːmɪneɪtɪd/ · adj
Từ trái nghĩa
matriarchal

permeate v

Từ 29 · ID 19848220
permeate
Phiên âm: /ˈpɜːrmieɪt/
Nghĩa: thấm sâu, lan toả
Ví dụ
Corruption can permeate every level of an organization if left unchecked.
Tham nhũng có thể lan rộng vào mọi cấp độ của tổ chức nếu không được kiểm soát.

Perpetuate v

Từ 30 · ID 19876682
Perpetuate
Phiên âm: /pərˈpetʃueɪt/
Nghĩa: duy trì; làm kéo dài
Ví dụ
Outdated policies often perpetuate inequality in access to education and job opportunities. thường duy trì sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận giáo dục và cơ hội việc làm.
Các chính sách lỗi thời

pivotal a

Từ 31 · ID 19682961
Phiên âm: /ˈpɪvətl/
Nghĩa: then chốt; có vai trò quyết định
Ví dụ
Her role was pivotal in securing international funding for the project.
Vai trò của cô ấy mang tính then chốt trong việc đảm bảo nguồn tài trợ quốc tế cho dự án.

Quota n

Từ 32 · ID 10023738
Quota
Phiên âm: /ˈkwəʊtə/
Nghĩa: Hạn ngạch; chỉ tiêu
Ví dụ
Each department was given a quota for hiring new employees this year.
Mỗi phòng ban được giao một chỉ tiêu tuyển dụng nhân viên mới trong năm nay.

resilience n

Từ 33 · ID 19691165
resilience
Phiên âm: /rɪˈzɪliəns/
Nghĩa: khả năng phục hồi; sức bật
Ví dụ
Strong resilience helps communities recover after natural disasters.
Khả năng phục hồi mạnh giúp cộng đồng phục hồi sau thiên tai.

Restrain v

Từ 34 · ID 19873787
Restrain
Phiên âm: /rɪˈstreɪn/
Nghĩa: kiềm chế, hạn chế
Ví dụ
New regulations aim to restrain harmful corporate practices.
Các quy định mới nhằm kiềm chế những hoạt động doanh nghiệp gây hại.

scourge n

Từ 35 · ID 22059337
scourge
Phiên âm: /ˈskɜː.dʒ/
Nghĩa: tai họa; tệ nạn
Ví dụ
Human trafficking remains a global scourge that affects millions of people each year
Buôn người vẫn là một tai họa toàn cầu ảnh hưởng đến hàng triệu người mỗi năm

sluggish adj

Từ 36 · ID 19779236
Phiên âm: /ˈslʊɡɪʃ/
Nghĩa: chậm chạp
Ví dụ
Economic growth has been sluggish due to ongoing uncertainty.
Tăng trưởng kinh tế diễn ra chậm chạp do tình trạng bất ổn kéo dài.

spearhead v

Từ 37 · ID 21292749
spearhead
Phiên âm: /ˈspɪəhed/
Nghĩa: dẫn đầu, tiên phong
Ví dụ
She is spearheading a campaign to promote inclusive education.
Cô ấy đang dẫn đầu một chiến dịch thúc đẩy giáo dục hòa nhập

Sphere n

Từ 38 · ID 1387
Sphere
Phiên âm: /sfɪə/
Nghĩa: lĩnh vực, phạm vi
Ví dụ
He has expertise in the financial sphere, particularly in investment strategies
Anh ấy có chuyên môn trong lĩnh vực tài chính, đặc biệt là chiến lược đầu tư.

stagnant a

Từ 39 · ID 19984394
stagnant
Phiên âm: /ˈstæɡnənt/
Nghĩa: trì trệ; dậm chân tại chỗ
Ví dụ
Economic growth remained stagnant despite several policy reforms.
(Tăng trưởng kinh tế vẫn trì trệ mặc dù đã có nhiều cải cách chính sách.)

systemic bias np

Từ 40 · ID 22059338
systemic bias
Phiên âm: /sɪˈstem.ɪk ˈbaɪ.əs/
Nghĩa: thiên lệch mang tính hệ thống
Ví dụ
Systemic bias can influence hiring and promotion decisions.
Thiên lệch mang tính hệ thống có thể ảnh hưởng đến các quyết định tuyển dụng và thăng tiến.

Tackle v

Từ 41 · ID 8090835
Tackle
Phiên âm: /ˈtækl/
Nghĩa: giải quyết
Ví dụ
Authorities must tackle the issue of doping with more effective strategies.
Cơ quan chức năng phải giải quyết vấn đề doping bằng các chiến lược hiệu quả hơn.

Tangible adj

Từ 42 · ID 19812208
Phiên âm: /ˈtændʒəbl/
Nghĩa: Hữu hình
Ví dụ
The program delivered tangible benefits to disadvantaged communities.
Chương trình mang lại những lợi ích hữu hình cho các cộng đồng thiệt thòi.

Unwavering a

Từ 43 · ID 19839146
Unwavering
Phiên âm: /ʌnˈweɪvərɪŋ/
Nghĩa: không lay chuyển, kiên định
Ví dụ
She showed unwavering commitment to social justice.
Cô ấy thể hiện sự kiên định không lay chuyển đối với công bằng xã hội.

woefully adv

Từ 44 · ID 21848813
woefully
Phiên âm: /ˈwəʊfəli/
Nghĩa: Một cách đáng buồn
Ví dụ
The region remains woefully underdeveloped despite its abundant natural resources.
Khu vực này vẫn phát triển đáng buồn là chậm chạp mặc dù có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.