Quay lại
Đề minh hoạ số 10_Cấu trúc bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

advocate for

Từ 1 · ID 20878622
advocate for
Nghĩa: ủng hộ, vận động cho điều gì
Ví dụ
Many organizations advocate for stronger environmental protection policies.
Nhiều tổ chức vận động cho các chính sách bảo vệ môi trường mạnh mẽ hơn.

be equipped with sth

Từ 2 · ID 9248039
be equipped with sth
Nghĩa: được trang bị với cái gì
Ví dụ
The laboratory is equipped with advanced instruments for scientific research.
Phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị tiên tiến phục vụ nghiên cứu khoa học.
The science classroom is equipped with modern computers, digital microscopes and safety equipment.
Phòng học khoa học được trang bị máy tính hiện đại, kính hiển vi kỹ thuật số và thiết bị an toàn.
Graduates should be equipped with essential skills such as communication, teamwork and critical thinking.
Sinh viên tốt nghiệp nên được trang bị các kỹ năng thiết yếu như giao tiếp, làm việc nhóm và tư duy phản biện.

bridge societal gaps

Từ 3 · ID 22066805
bridge societal gaps
Nghĩa: thu hẹp khoảng cách xã hội
Ví dụ
Education plays a key role in bridging societal gaps between different income groups.
Giáo dục đóng vai trò then chốt trong việc thu hẹp khoảng cách xã hội giữa các nhóm thu nhập khác nhau.

eliminate discrimination

Từ 4 · ID 22066806
eliminate discrimination
Nghĩa: xóa bỏ phân biệt đối xử
Ví dụ
Governments must take action to eliminate discrimination in workplaces and public institutions.
Chính phủ cần hành động để xóa bỏ phân biệt đối xử tại nơi làm việc và các cơ quan công.

endeavor to do sth

Từ 5 · ID 20141941
endeavor to do sth
Nghĩa: nỗ lực làm gì
Ví dụ
Researchers endeavor to develop solutions that address long-term social challenges.
Các nhà nghiên cứu nỗ lực phát triển những giải pháp nhằm giải quyết các thách thức xã hội dài hạn.

eradicate gender inequality

Từ 6 · ID 22066807
eradicate gender inequality
Nghĩa: xóa bỏ bất bình đẳng giới
Ví dụ
Many campaigns aim to eradicate gender inequality through education and legal reform.
Nhiều chiến dịch hướng tới việc xóa bỏ bất bình đẳng giới thông qua giáo dục và cải cách pháp luật.

position itself at the forefront of

Từ 7 · ID 22066808
position itself at the forefront of
Nghĩa: tự định vị mình ở vị trí tiên phong
Ví dụ
The company has positioned itself at the forefront of green innovation and sustainable development.
Công ty đã tự định vị mình ở vị trí tiên phong trong đổi mới xanh và phát triển bền vững.

seek to do sth

Từ 8 · ID 22066809
seek to do sth
Nghĩa: tìm cách; hướng tới làm gì
Ví dụ
Policymakers seek to balance economic growth with environmental protection.
Các nhà hoạch định chính sách tìm cách cân bằng tăng trưởng kinh tế với bảo vệ môi trường.

shatter the glass ceiling in sth

Từ 9 · ID 22066811
shatter the glass ceiling in sth
Nghĩa: vượt qua những rào cản vô hình, mang tính hệ thống
Ví dụ
More women are beginning to shatter the glass ceiling in science and technology.
Ngày càng nhiều phụ nữ đang vượt qua rào cản vô hình trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

systemic policy change

Từ 10 · ID 22066812
systemic policy change
Nghĩa: thay đổi chính sách mang tính hệ thống
Ví dụ
Lasting progress requires systemic policy change rather than temporary solutions.
Sự tiến bộ lâu dài đòi hỏi những thay đổi chính sách mang tính hệ thống thay vì các giải pháp tạm thời.