Quay lại
Đáp án
Câu hỏi nhiều lựa chọn với biểu đồ
Câu 1 [264301]: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường của nước ta năm 2021?
A, Có 3 vùng có tỉ lệ này thấp hơn mức trung bình cả nước.
B, Tỉ lệ này của Tây Nguyên bằng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C, Tỉ lệ này của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
D, Tỉ lệ này của Đông Nam Bộ cao thứ 2 cả nước.
A. Có 3 vùng có tỉ lệ người tiếp cận nguồn nước sạch chưa đạt:
• Đúng: Tây Nguyên (71), Bắc Trung Bộ và DHMT (71), Trung du và miền núi phía Bắc (82) < 91%.
B. Tỉ lệ này của Tây Nguyên bằng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
• Đúng: Cả hai đều là 71%.
C. Tỉ lệ này của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
• Đúng: Đồng bằng sông Cửu Long (95%) cao hơn Đồng bằng sông Hồng (94%).
D. Tỉ lệ này của Đông Nam Bộ cao hơn thứ 2 cả nước.
• Sai: Đông Nam Bộ cao nhất là 100%, không phải thứ 2 → phát biểu này sai. Đáp án: D
Câu 2 [262785]: Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động của nước ta năm 2011 và năm 2021?
A, Trang trại chăn nuôi chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu năm 2021.
B, Tỉ trọng trang trại nuôi trồng thủy sản tăng trong giai đoạn 2011 - 2021.
C, Tỉ trọng trang trại trồng trọt tăng trong giai đoạn 2011 - 2021.
D, Trang trại chăn nuôi giảm đi trong giai đoạn 2011 - 2021.
A. Trang trại chăn nuôi chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu năm 2021.
✅ Đúng, vì 57,8% là cao nhất trong tất cả các loại trang trại năm 2021.
B. Tỉ trọng trang trại nuôi trồng thủy sản tăng trong giai đoạn 2011 - 2021.
❌ Sai, vì giảm từ 22,1% xuống 11,8%.
C. Tỉ trọng trang trại trồng trọt tăng trong giai đoạn 2011 - 2021.
❌ Sai, vì giảm từ 43,0% xuống 27,4%.
D. Trang trại chăn nuôi giảm đi trong giai đoạn 2011 - 2021.
❌ Sai, vì tỉ trọng tăng từ 31,2% lên 57,8%. Đáp án: A
Câu 3 [262895]: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân phân theo vùng nước ta năm 2021?
A, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng.
B, Có 2 vùng có số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân cao hơn mức trung bình cả nước.
C, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân thấp nhất Tây Nguyên.
D, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
A. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng.
Sai, vì cao nhất là Đông Nam Bộ (19,3), còn Đồng bằng sông Hồng là 11,6.
B. Có 2 vùng có số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân cao hơn mức trung bình cả nước.
Đúng, đó là:
• Đông Nam Bộ (19,3 > 8,7)
• Đồng bằng sông Hồng (11,6 > 8,7)
C. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân thấp nhất Tây Nguyên.
Sai, vì thấp nhất là Trung du và miền núi phía Bắc (2,8), còn Tây Nguyên là 3,9.
D. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
❌ Sai,
vì:
• Đồng bằng sông Cửu Long: 3,6
• Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung: 5,4 Đáp án: B
Câu 4 [352873]: Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP PHÂN THEO VÙNG NƯỚC TA NĂM 2021
10639530.png
(Nguồn: gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp phép phân theo vùng nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A, Miền.
B, Kết hợp.
C, Đường.
D, Cột.
Đáp án: D
Câu 5 [263671]: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ qua các năm?
A, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của 2 vùng từ năm 2017 đến năm 2021 đều tăng.
B, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Hồng luôn cao hơn Đông Nam Bộ.
C, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn Đông Nam Bộ.
D, Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đông Nam Bộ năm 2021 là 19.
A. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của 2 vùng từ năm 2017 đến năm 2021 đều tăng.
Đúng, vì cả hai vùng đều tăng dần theo từng năm.
B. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Hồng luôn cao hơn Đông Nam Bộ.
Sai, vì luôn thấp hơn (VD: 2017: 9 < 15, 2021: 12 < 19).
C. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn Đông Nam Bộ.
Đúng, như đã phân tích ở trên.
D. Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Đông Nam Bộ năm 2021 là 19.
Đúng, đúng theo biểu đồ Đáp án: B
Câu 6 [352913]: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU PHÂN THEO THỊ TRƯỜNG CHÍNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2004
(Đơn vị: triệu USD)
10640014.png
Để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2004, dạng biểu đồ nào là phù hợp nhất?
A, Miền.
B, Bán nguyệt.
C, Đường.
D, Cột.
Đáp án: B
Câu 7 [353215]: Cho bảng số liệu
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA VIỆT NAM NĂM 2000 VÀ 2020 (%)
10635338.png
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2000, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất của Việt Nam năm 2000 và 2020, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A, Tròn, đường.
B, Tròn, cột chồng.
C, Đường, miền.
D, Đường, cột chồng.
Đáp án: B
Câu 8 [352405]: Cho biểu đồ:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN
MỘT SỐ NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
10637371.png
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A, Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường sắt nước ta giai đoạn 2000 - 2020.
B, Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2000 - 2020.
C, Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa luân chuyển một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2000 - 2020.
D, Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực nước ta giai đoạn 2000 - 2020.
Đáp án: B
Câu 9 [707709]: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ về diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả năm nước ta giai đoạn 2002 - 2022
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Biểu đồ thể hiện nội dung gì?
A, Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả nước nước ta giai đoạn 2002 - 2022.
B, Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả nước nước ta giai đoạn 2002 - 2022.
C, Cơ cấu diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả nước nước ta giai đoạn 2002 - 2022.
D, Giá trị diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả nước nước ta giai đoạn 2002 - 2022.
Biểu đồ có đơn vị là % và có gốc của các đường xuất phát từ mốc 100 -> Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giái đoạn 2002 - 2022. Đáp án: B