Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752653]: The coexistence of humans and wildlife in urban areas requires careful planning.
A, harmony
B, struggle
C, conflict
D, isolation
Tạm dịch: Sự cùng tồn tại của con người và động vật hoang dã ở các khu vực đô thị đòi hỏi phải có kế hoạch cẩn thận.
=> "coexistence" nghĩa là sự cùng tồn tại.
Xét các đáp án:
=> "coexistence" nghĩa là sự cùng tồn tại.
Xét các đáp án:
A. harmony /ˈhɑːrməni/ (n): sự hài hòa, hòa hợp
B. struggle /ˈstrʌɡl/ (n): cuộc đấu tranh, sự vật lộn
C. conflict /ˈkɑːnflɪkt/ (n): xung đột, mâu thuẫn
D. isolation /ˌaɪsəˈleɪʃn/ (n): sự cô lập
=> Chọn A. coexistence /ˌkoʊɪɡˈzɪstəns/ (n): sự cùng tồn tại = harmony /ˈhɑːrməni/ (n): sự hài hòa, hòa hợp.
Đáp án: A => Chọn A. coexistence /ˌkoʊɪɡˈzɪstəns/ (n): sự cùng tồn tại = harmony /ˈhɑːrməni/ (n): sự hài hòa, hòa hợp.
Câu 2 [752655]: The project aims to safeguard endangered species from further decline.
A, protect
B, endanger
C, expose
D, exploit
Tạm dịch: Dự án nhằm bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi sự suy giảm thêm nữa.
=> "safeguard" nghĩa là bảo vệ, giữ an toàn cho ai/cái gì khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.
Xét các đáp án:
A. protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ
B. endanger /ɪnˈdeɪndʒər/ (v): gây nguy hiểm
C. expose /ɪkˈspoʊz/ (v): phơi bày, để lộ
D. exploit /ɪkˈsplɔɪt/ (v): khai thác, bóc lột
=> Chọn A. safeguard /ˈseɪfɡɑːrd/ (v) = protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ.
Đáp án: A => Chọn A. safeguard /ˈseɪfɡɑːrd/ (v) = protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ.
Câu 3 [752656]: Fragmentation of habitats continues to threaten biodiversity.
A, disintegration
B, unification
C, expansion
D, preservation
Tạm dịch: Sự phân mảnh môi trường sống tiếp tục đe dọa đa dạng sinh học.
=> "fragmentation" nghĩa là sự phân mảnh, sự vỡ ra từng mảnh nhỏ.
Xét các đáp án:
A. disintegration /dɪsˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n): sự tan rã, phân hủy
=> "fragmentation" nghĩa là sự phân mảnh, sự vỡ ra từng mảnh nhỏ.
Xét các đáp án:
A. disintegration /dɪsˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n): sự tan rã, phân hủy
B. unification /ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn/ (n): sự thống nhất
C. expansion /ɪkˈspænʃn/ (n): sự mở rộng
D. preservation /ˌprezərˈveɪʃn/ (n): sự bảo tồn
=> Chọn A. fragmentation /ˌfræɡmənˈteɪʃn/ (n): sự phân mảnh = disintegration /dɪsˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n): sự tan rã, phân hủy.
Đáp án: A => Chọn A. fragmentation /ˌfræɡmənˈteɪʃn/ (n): sự phân mảnh = disintegration /dɪsˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n): sự tan rã, phân hủy.
Câu 4 [752657]: The mitigation of environmental risks is essential for sustainable development.
A, amplification
B, reduction
C, enhancement
D, elimination
Tạm dịch: Việc giảm thiểu rủi ro môi trường là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
=> "mitigation" nghĩa là sự giảm nhẹ, làm dịu bớt.
Xét các đáp án:
A. amplification /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃn/ (n): sự khuếch đại, làm tăng
=> "mitigation" nghĩa là sự giảm nhẹ, làm dịu bớt.
Xét các đáp án:
A. amplification /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃn/ (n): sự khuếch đại, làm tăng
B. reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm bớt
C. enhancement /ɪnˈhænsmənt/ (n): sự nâng cao, tăng cường
D. elimination /ɪˌlɪmɪˈneɪʃn/ (n): sự loại bỏ hoàn toàn
=> Chọn B. mitigation /ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/ (n): sự giảm nhẹ = reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm bớt.
Đáp án: B => Chọn B. mitigation /ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/ (n): sự giảm nhẹ = reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm bớt.
Câu 5 [752660]: We should take advantage of renewable energy sources, such as solar and wind power, to reduce pollution and protect the planet.
A, preserve
B, exploit
C, abuse
D, expand
Tạm dịch: Chúng ta nên tận dụng các nguồn năng lượng tái tạo, chẳng hạn như năng lượng mặt trời và gió, để giảm ô nhiễm và bảo vệ hành tinh.
=> "take advantage of" nghĩa là tận dụng, khai thác (theo hướng tích cực).
Xét các đáp án:
A. preserve /prɪˈzɜːrv/ (v): bảo tồn
=> "take advantage of" nghĩa là tận dụng, khai thác (theo hướng tích cực).
Xét các đáp án:
A. preserve /prɪˈzɜːrv/ (v): bảo tồn
B. exploit /ɪkˈsplɔɪt/ (v): khai thác, tận dụng
C. abuse /əˈbjuːs/ (v): lạm dụng
D. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
=> Chọn C. take advantage of = exploit /ɪkˈsplɔɪt/ (v): khai thác, tận dụng.
Đáp án: B => Chọn C. take advantage of = exploit /ɪkˈsplɔɪt/ (v): khai thác, tận dụng.
Câu 6 [752661]: The wildlife sanctuary focuses on the rehabilitation of injured animals.
A, recovery
B, abandonment
C, protection
D, extinction
Tạm dịch: Khu bảo tồn động vật hoang dã tập trung vào việc phục hồi các động vật bị thương.
=> "rehabilitation" nghĩa là sự phục hồi, quá trình khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Xét các đáp án:
A. recovery /rɪˈkʌvəri/ (n): sự hồi phục, khôi phục
=> "rehabilitation" nghĩa là sự phục hồi, quá trình khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Xét các đáp án:
A. recovery /rɪˈkʌvəri/ (n): sự hồi phục, khôi phục
B. abandonment /əˈbændənmənt/ (n): sự bỏ rơi
C. protection /prəˈtɛkʃən/ (n): sự bảo vệ
D. extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ (n): sự tuyệt chủng
=> Chọn A. rehabilitation /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən/ (n) = recovery /rɪˈkʌvəri/ (n): sự hồi phục, khôi phục.
Đáp án: A => Chọn A. rehabilitation /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən/ (n) = recovery /rɪˈkʌvəri/ (n): sự hồi phục, khôi phục.
Câu 7 [752662]: The concept of biodiversity is crucial in discussions about climate resilience.
A, ecological diversity
B, uniformity
C, climate adaptability
D, species rarity
Tạm dịch: Khái niệm về đa dạng sinh học rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về khả năng chống chịu với khí hậu.
=> "biodiversity" nghĩa là sự đa dạng sinh học.
Xét các đáp án:
A. ecological diversity: sự đa dạng sinh thái
=> "biodiversity" nghĩa là sự đa dạng sinh học.
Xét các đáp án:
A. ecological diversity: sự đa dạng sinh thái
B. uniformity: sự đồng nhất
C. climate adaptability: khả năng thích nghi với khí hậu
D. species rarity: sự hiếm hoi của loài
=> Chọn A. biodiversity /ˌbaɪ.oʊˈdaɪ.vɚ.sɪ.ti/ (n): sự đa dạng sinh học = ecological diversity: sự đa dạng sinh thái.
Đáp án: A => Chọn A. biodiversity /ˌbaɪ.oʊˈdaɪ.vɚ.sɪ.ti/ (n): sự đa dạng sinh học = ecological diversity: sự đa dạng sinh thái.
Câu 8 [752663]: The restoration of coral reefs is a long-term commitment.
A, returning to its earlier good condition
B, bringing back a desirable state
C, the process of being damaged
D, the protection of its original condition
Tạm dịch: Việc phục hồi các rạn san hô là một cam kết lâu dài.
=> "restoration" nghĩa là sự phục hồi, khôi phục trạng thái ban đầu của một vật, nơi chốn hoặc hệ sinh thái.
Xét các đáp án:
=> "restoration" nghĩa là sự phục hồi, khôi phục trạng thái ban đầu của một vật, nơi chốn hoặc hệ sinh thái.
Xét các đáp án:
A. returning to its earlier good condition: trả lại trạng thái tốt ban đầu
B. bringing back a desirable state: khôi phục trạng thái mong muốn
C. the process of being damaged: quá trình bị hư hại
D. the protection of its original condition: bảo vệ trạng thái ban đầu
=> Chọn A. restoration /ˌrɛstəˈreɪʃən/ (n): sự khôi phục, phục hồi = returning to its earlier good condition: trả lại trạng thái tốt ban đầu.
Đáp án: A => Chọn A. restoration /ˌrɛstəˈreɪʃən/ (n): sự khôi phục, phục hồi = returning to its earlier good condition: trả lại trạng thái tốt ban đầu.
Câu 9 [752665]: Ecosystem resilience helps species adapt to environmental changes.
A, adaptability
B, fragility
C, deterioration
D, transformation
Tạm dịch: Sự phục hồi của hệ sinh thái giúp các loài thích nghi với những thay đổi môi trường.
=> "resilience" nghĩa là khả năng phục hồi, chống chịu và thích nghi trước những thay đổi hoặc cú sốc môi trường.
Xét các đáp án:
=> "resilience" nghĩa là khả năng phục hồi, chống chịu và thích nghi trước những thay đổi hoặc cú sốc môi trường.
Xét các đáp án:
A. adaptability /əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/ (n): khả năng thích nghi
B. fragility /frəˈdʒɪl.ə.ti/ (n): tính dễ vỡ, mong manh
C. deterioration /dɪˌtɪə.ri.əˈreɪ.ʃən/ (n): sự suy thoái, xuống cấp
D. transformation /ˌtræns.fəˈmeɪ.ʃən/ (n): sự biến đổi
=> Chọn A. resilience /rɪˈzɪl.jəns/ (n): khả năng phục hồi, chống chịu và thích nghi = adaptability /əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/ (n): khả năng thích nghi.
Đáp án: A => Chọn A. resilience /rɪˈzɪl.jəns/ (n): khả năng phục hồi, chống chịu và thích nghi = adaptability /əˌdæp.təˈbɪl.ə.ti/ (n): khả năng thích nghi.
Câu 10 [752667]: Measures were taken to crack down on illegal logging in the protected forest.
A, take action to
B, put an end to
C, give way to
D, cut down on
Tạm dịch: Các biện pháp đã được thực hiện để trấn áp nạn khai thác gỗ trái phép trong khu rừng được bảo vệ.
=> "crack down on" nghĩa là trấn áp, đàn áp, có biện pháp mạnh đối với (một hành động bất hợp pháp hoặc tiêu cực).
Xét các đáp án:
=> "crack down on" nghĩa là trấn áp, đàn áp, có biện pháp mạnh đối với (một hành động bất hợp pháp hoặc tiêu cực).
Xét các đáp án:
A. take action to: thực hiện hành động để
B. put an end to: chấm dứt, đàn áp
C. give way to: nhường chỗ cho
D. cut down on: cắt giảm
=> Chọn B. crack down on = put an end to: chấm dứt, đàn áp.
Đáp án: B => Chọn B. crack down on = put an end to: chấm dứt, đàn áp.
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752668]: The extinction of certain species has had a profound impact on ecosystems.
A, survival
B, fragility
C, vulnerability
D, existing
Tạm dịch: Sự tuyệt chủng của một số loài đã có tác động sâu sắc đến các hệ sinh thái.
=> "extinction" nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài.
Xét các đáp án:
=> "extinction" nghĩa là sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn của một loài.
Xét các đáp án:
A. survival /sərˈvaɪ.vəl/ (n): sự sống sót, tồn tại
B. fragility /frəˈdʒɪl.ə.ti/ (n): sự mong manh, dễ bị tổn thương
C. vulnerability /ˌvʌl.nɚ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
D. existing /ɪɡˈzɪs.tɪŋ/ (n): đang tồn tại
=> Chọn A. extinction /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ (n): sự tuyệt chủng >< survival /sərˈvaɪ.vəl/ (n): sự sống sót, tồn tại.
Đáp án: A => Chọn A. extinction /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ (n): sự tuyệt chủng >< survival /sərˈvaɪ.vəl/ (n): sự sống sót, tồn tại.
Câu 12 [752669]: The use of surveillance in the national park helped reduce illegal poaching.
A, monitoring
B, neglect
C, observation
D, scrutiny
Tạm dịch: Việc sử dụng giám sát trong công viên quốc gia đã giúp giảm việc săn bắn trái phép.
=> "surveillance" nghĩa là sự giám sát, theo dõi cẩn thận để kiểm soát một khu vực hoặc hoạt động.
Xét các đáp án:
=> "surveillance" nghĩa là sự giám sát, theo dõi cẩn thận để kiểm soát một khu vực hoặc hoạt động.
Xét các đáp án:
A. monitoring /ˈmɑː.nə.t̬ɚ.ɪŋ/ (n): giám sát, theo dõi
B. neglect /nɪˈɡlekt/ (n): sự bỏ bê, lơ là, không quan tâm
C. observation /ˌɑːb.zɚˈveɪ.ʃən/ (n): sự quan sát, theo dõi
D. scrutiny /ˈskruː.t̬ən.i/ (n): sự xem xét kỹ lưỡng
=> Chọn B. surveillance /sɚˈveɪ.ləns/ (n): sự giám sát, theo dõi >< neglect /nɪˈɡlekt/ (n): sự bỏ bê, lơ là, không quan tâm.
Đáp án: B => Chọn B. surveillance /sɚˈveɪ.ləns/ (n): sự giám sát, theo dõi >< neglect /nɪˈɡlekt/ (n): sự bỏ bê, lơ là, không quan tâm.
Câu 13 [752671]: The government aims to scale emissions back by 30% in the next decade.
A, widen the scope of emissions
B, expand the zero-emissions
C, monitor the emissions to the lowest
D, stabilize the current extent of emissions
Tạm dịch: Chính phủ đặt mục tiêu giảm khí thải xuống 30% trong thập kỷ tới.
=> "scale back" nghĩa là giảm bớt, thu nhỏ quy mô. "scale emissions back" nghĩa là giảm khí thải.
Xét các đáp án:
=> "scale back" nghĩa là giảm bớt, thu nhỏ quy mô. "scale emissions back" nghĩa là giảm khí thải.
Xét các đáp án:
A. widen the scope of emissions: mở rộng phạm vi phát thải
B. expand the zero-emissions: mở rộng mức phát thải bằng 0
C. monitor the emissions to the lowest: kiểm soát phát thải xuống mức thấp nhất
D. stabilize the current extent of emissions: duy trì mức phát thải hiện tại
=> Chọn A. scale emissions back: giảm khí thải >< widen the scope of emissions: mở rộng phạm vi phát thải.
Đáp án: A => Chọn A. scale emissions back: giảm khí thải >< widen the scope of emissions: mở rộng phạm vi phát thải.
Câu 14 [752672]: The practice of wildlife trafficking is severely damaging to endangered species.
A, conservation efforts
B, legal trade
C, exploitation
D, poaching
Tạm dịch: Hoạt động buôn bán động vật hoang dã gây tổn hại nghiêm trọng đến các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
=> "wildlife trafficking" nghĩa là buôn bán động vật hoang dã trái phép.
Xét các đáp án:
=> "wildlife trafficking" nghĩa là buôn bán động vật hoang dã trái phép.
Xét các đáp án:
A. conservation efforts /ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən ˈef.ɚts/: những nỗ lực bảo tồn
B. legal trade /ˈliː.ɡəl treɪd/: thương mại hợp pháp
C. exploitation /ˌɛk.splɔɪˈteɪ.ʃən/: sự khai thác, bóc lột
D. poaching /ˈpoʊ.tʃɪŋ/: săn bắt trộm
=> Chọn A. wildlife trafficking /ˈwaɪld.laɪf ˈtræf.ɪ.kɪŋ/: buôn bán động vật hoang dã trái phép >< conservation efforts /ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən ˈef.ɚts/: những nỗ lực bảo tồn.
Đáp án: A => Chọn A. wildlife trafficking /ˈwaɪld.laɪf ˈtræf.ɪ.kɪŋ/: buôn bán động vật hoang dã trái phép >< conservation efforts /ˌkɑːn.sɚˈveɪ.ʃən ˈef.ɚts/: những nỗ lực bảo tồn.
Câu 15 [752675]: Many wildlife species are increasingly under threat due to deforestation and climate change.
A, above threat
B, safe from extinction
C, hazardous
D, under pressure
Tạm dịch: Nhiều loài động vật hoang dã ngày càng bị đe dọa do nạn phá rừng và biến đổi khí hậu.
=> "under threat" nghĩa là bị đe dọa, đang gặp nguy hiểm.
Xét các đáp án:
A. above threat - không có nghĩa
=> "under threat" nghĩa là bị đe dọa, đang gặp nguy hiểm.
Xét các đáp án:
A. above threat - không có nghĩa
B. safe from extinction: an toàn khỏi sự tuyệt chủng
C. hazardous /ˈhæz.ɚ.dəs/ (adj): nguy hiểm
D. under pressure: bị áp lực
=> Chọn B. under threat: bị đe dọa, gặp nguy hiểm >< safe from extinction: an toàn khỏi sự tuyệt chủng.
=> Chọn B. under threat: bị đe dọa, gặp nguy hiểm >< safe from extinction: an toàn khỏi sự tuyệt chủng.
Câu 16 [752683]: Investing in sustainable agriculture can help preserve natural resources and ensure food security for future generations.
A, environmentally friendly
B, renewable
C, nondurable
D, maintained
Tạm dịch: Việc đầu tư vào nông nghiệp bền vững có thể giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và đảm bảo an ninh lương thực cho các thế hệ tương lai.
=> "sustainable" nghĩa là bền vững, có thể duy trì lâu dài.
Xét các đáp án:
=> "sustainable" nghĩa là bền vững, có thể duy trì lâu dài.
Xét các đáp án:
A. environmentally friendly /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl.i ˈfrɛnd.li/: thân thiện với môi trường
B. renewable /rɪˈnuː.ə.bəl/ (adj): có thể tái tạo
C. nondurable /ˌnɒnˈdjʊə.rə.bəl/ (adj): không bền, dễ hỏng, không lâu dài
D. maintained /meɪnˈteɪnd/ (v): được duy trì
=> Chọn C. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj): bền vững, có thể duy trì lâu dài >< nondurable /ˌnɒnˈdjʊə.rə.bəl/ (adj): không bền, dễ hỏng, không lâu dài.
Đáp án: C => Chọn C. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj): bền vững, có thể duy trì lâu dài >< nondurable /ˌnɒnˈdjʊə.rə.bəl/ (adj): không bền, dễ hỏng, không lâu dài.
Câu 17 [752684]: Authorities have worked hard to weed out corruption in environmental agencies.
A, introduce
B, eradicate
C, remove
D, get rid of
Tạm dịch: Chính quyền đã nỗ lực loại bỏ tham nhũng trong các cơ quan môi trường.
=> "weed out" nghĩa là loại bỏ, thanh lọc những thứ không mong muốn.
Xét các đáp án:
=> "weed out" nghĩa là loại bỏ, thanh lọc những thứ không mong muốn.
Xét các đáp án:
A. introduce /ˌɪn.trəˈduːs/ (v): giới thiệu, đưa vào
B. eradicate /ɪˈræd.ɪ.keɪt/ (v): xóa bỏ, diệt trừ
C. remove /rɪˈmuːv/ (v): loại bỏ
D. get rid of /ɡɛt rɪd ʌv/ (v): loại bỏ, tống khứ
=> Chọn A. weed out /wiːd aʊt/: loại bỏ >< introduce /ˌɪn.trəˈduːs/ (v): giới thiệu, đưa vào.
Đáp án: A => Chọn A. weed out /wiːd aʊt/: loại bỏ >< introduce /ˌɪn.trəˈduːs/ (v): giới thiệu, đưa vào.
Câu 18 [752686]: The company intends to phase out fossil fuels by 2050.
A, gradually abolish
B, swiftly adopt
C, extend the use of
D, abruptly increase
Tạm dịch: Công ty có ý định dần loại bỏ nhiên liệu hóa thạch vào năm 2050.
=> "phase out" nghĩa là dần dần loại bỏ hoặc ngừng sử dụng thứ gì đó theo từng giai đoạn.
Xét các đáp án:
=> "phase out" nghĩa là dần dần loại bỏ hoặc ngừng sử dụng thứ gì đó theo từng giai đoạn.
Xét các đáp án:
A. gradually abolish: dần dần loại bỏ
B. swiftly adopt: nhanh chóng tiếp nhận, áp dụng
C. extend the use of: mở rộng việc sử dụng
D. abruptly increase: đột ngột tăng lên
=> Chọn C. phase out: dần ngừng sử dụng, loại bỏ >< extend the use of: mở rộng việc sử dụng.
Đáp án: C => Chọn C. phase out: dần ngừng sử dụng, loại bỏ >< extend the use of: mở rộng việc sử dụng.
Câu 19 [752689]: The community is working to zero in on areas of deforestation.
A, be polluted
B, ignore
C, be attentive
D, be net-zero
Tạm dịch: Cộng đồng đang nỗ lực tập trung vào các khu vực bị phá rừng.
=> "zero in on" nghĩa là tập trung toàn bộ sự chú ý vào một điều gì đó.
Xét các đáp án:
=> "zero in on" nghĩa là tập trung toàn bộ sự chú ý vào một điều gì đó.
Xét các đáp án:
A. be polluted /biː pəˈluː.tɪd/: bị ô nhiễm
B. ignore /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ, bỏ qua
C. be attentive /bi əˈtɛn.tɪv/: chú ý, tập trung
D. be net-zero /biː nɛt ˈzɪə.rəʊ/: đạt mức phát thải ròng bằng 0
=> Chọn B. zero in on: tập trung, chú ý >< ignore /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ, bỏ qua.
Đáp án: B => Chọn B. zero in on: tập trung, chú ý >< ignore /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ, bỏ qua.
Câu 20 [752691]: Government intervention is crucial to regulate industrial emissions and combat climate change effectively.
A, taking action to improve a situation
B, neglecting a difficult situation
C, doing something without interruption
D, doing nothing for stability
Tạm dịch: Sự can thiệp của chính phủ là rất quan trọng để điều chỉnh lượng khí thải công nghiệp và chống biến đổi khí hậu một cách hiệu quả.
=> "intervention" nghĩa là sự can thiệp, hành động nhằm thay đổi một tình huống.
Xét các đáp án:
Đáp án: B
=> "intervention" nghĩa là sự can thiệp, hành động nhằm thay đổi một tình huống.
Xét các đáp án:
A. taking action to improve a situation: hành động để cải thiện tình huống
B. neglecting a difficult situation: bỏ mặc một tình huống khó khăn
C. doing something without interruption: làm điều gì đó mà không gián đoạn
D. doing nothing for stability: không làm gì để giữ sự ổn định
=> Chọn B. intervention: sự can thiệp >< neglecting a difficult situation: bỏ mặc một tình huống khó khăn.
=> Chọn B. intervention: sự can thiệp >< neglecting a difficult situation: bỏ mặc một tình huống khó khăn.