Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752753]: Modern businesses rely on advanced technology to stay competitive.
A, depend on
B, count on
C, be supported by
D, trust in
Tạm dịch: Các doanh nghiệp hiện đại dựa vào công nghệ tiên tiến để duy trì tính cạnh tranh.
=> "rely on" nghĩa là dựa vào, phụ thuộc vào.

Xét các đáp án:
A. depend on: phụ thuộc vào, dựa vào
=> Đúng. Giống với "rely on" về nghĩa.
B. count on: trông cậy vào, dựa vào
=> Gần nghĩa nhưng thường dùng trong văn nói hoặc trường hợp cá nhân.
C. be supported by: được hỗ trợ bởi
D. trust in: tin tưởng vào

=> Chọn A. rely on = depend on: dựa vào, phụ thuộc vào.
Đáp án: A
Câu 2 [752754]: The exploration of artificial intelligence is revolutionizing industries worldwide.
A, implementation
B, creation
C, investigation
D, limitation
Tạm dịch: Việc khám phá trí tuệ nhân tạo đang cách mạng hóa các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
=> "exploration" nghĩa là sự khám phá, thăm dò, nghiên cứu.

Xét các đáp án:
A. implementation /ˌɪmplɪmɛnˈteɪʃən/ (n): việc thực hiện, triển khai
B. creation /kriˈeɪʃən/ (n): sự tạo ra
C. investigation /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ (n): sự điều tra, nghiên cứu, tìm hiểu
D. limitation /ˌlɪmɪˈteɪʃən/ (n): sự hạn chế, giới hạn

=> Chọn C. exploration /ˌɛkspləˈreɪʃən/ (n): sự khám phá ~ investigation /ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/ (n): sự nghiên cứu, tìm hiểu. Đáp án: C
Câu 3 [752758]: The Internet has the potential to transform education by increasing access to resources.
A, will always
B, is guaranteed to
C, has no ability to
D, has the possibility to
Tạm dịch: Internet có tiềm năng thay đổi nền giáo dục bằng cách tăng cường khả năng tiếp cận các nguồn tài nguyên.
=> "has the potential to" nghĩa là có tiềm năng để làm gì đó.

Xét các đáp án:
A. will always: sẽ luôn luôn
B. is guaranteed to: được đảm bảo sẽ
C. has no ability to: không có khả năng làm gì
D. has the possibility to: có khả năng làm gì

=> Chọn D. has the potential to: có tiềm năng để làm gì ~ has the possibility to: có khả năng làm gì.
Đáp án: D
Câu 4 [752761]: MedTech innovations are focusing on personalized treatments to cater to the unique needs of each patient.
A, generalized
B, customized
C, simplified
D, standardized
Tạm dịch: Những đổi mới trong công nghệ y tế (MedTech) đang tập trung vào các phương pháp điều trị cá nhân hóa để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của từng bệnh nhân.
=> "personalized" nghĩa là được cá nhân hóa, tùy chỉnh theo từng người.

Xét các đáp án:
A. generalized /ˈdʒɛnərəlaɪzd/ (adj): chung chung
B. customized /ˈkʌstəmaɪzd/ (adj): được điều chỉnh, tùy chỉnh theo nhu cầu cá nhân
C. simplified /ˈsɪmplɪfaɪd/ (adj): được đơn giản hóa
D. standardized /ˈstændərdaɪzd/ (adj): được tiêu chuẩn hóa, áp dụng chung cho mọi người

=> Chọn B. personalized /ˈpɜːrsənəlaɪzd/ (adj) = customized /ˈkʌstəmaɪzd/ (adj): được điều chỉnh theo nhu cầu cá nhân, cá nhân hóa. Đáp án: B
Câu 5 [752767]: The development of blockchain technology has a profound impact on financial transactions, ensuring security and transparency.
A, replaces the need for
B, causes a minor disruption in
C, limits the effectiveness of
D, has a significant influence on
Tạm dịch: Sự phát triển của công nghệ blockchain có ảnh hưởng sâu sắc đến các giao dịch tài chính, đảm bảo tính bảo mật và minh bạch.
=> "has a profound impact on" nghĩa là có ảnh hưởng sâu sắc đến.

Xét các đáp án:
A. replaces the need for: thay thế nhu cầu đối với...
B. causes a minor disruption in: gây ra sự gián đoạn nhỏ trong...
C. limits the effectiveness of: hạn chế hiệu quả của...
D. has a significant influence on: có ảnh hưởng đáng kể đến...

=> Chọn D. has a profound impact on = has a significant influence on: có ảnh hưởng sâu sắc, đáng kể đến... Đáp án: D
Câu 6 [752772]: The new platform encourages a collaborative approach to solving complex problems.
A, involving teamwork and shared efforts
B, relying on individual contributions only
C, encouraging isolated decision-making
D, promoting independence over cooperation
Tạm dịch: Nền tảng mới khuyến khích một cách tiếp cận hợp tác để giải quyết các vấn đề phức tạp.
=> "collaborative" nghĩa là hợp tác, cộng tác.

Xét các đáp án:
A. involving teamwork and shared efforts: liên quan đến làm việc nhóm và nỗ lực chung
B. relying on individual contributions only: chỉ dựa vào đóng góp cá nhân
C. encouraging isolated decision-making: khuyến khích việc ra quyết định một cách cô lập
D. promoting independence over cooperation: đề cao tính độc lập hơn sự hợp tác

=> Chọn A. collaborative /kəˈlæbəˌreɪtɪv/ (adj): hợp tác, cộng tác = involving teamwork and shared efforts: liên quan đến làm việc nhóm và nỗ lực chung. Đáp án: A
Câu 7 [752776]: Many young people are pursuing careers in technology due to its rapid growth and innovation.
A, trying to catch
B, trying to discover
C, trying to achieve
D, trying to persuade
Tạm dịch: Nhiều người trẻ đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực công nghệ vì sự phát triển nhanh chóng và đổi mới của nó.
=> "pursue" nghĩa là theo đuổi, cố gắng đạt được.

Xét các đáp án:
A. trying to catch: cố gắng bắt lấy, đuổi theo
B. trying to discover: cố gắng khám phá
C. trying to achieve: cố gắng đạt được
D. trying to persuade: cố gắng thuyết phục

=> Chọn C. pursuing /pərˈsuːɪŋ/ (v): cố gắng theo đuổi = trying to achieve: cố gắng đạt được. Đáp án: C
Câu 8 [752777]: This app is designed to make online shopping more convenient for users.
A, easy to use
B, time-consuming
C, complicated
D, overly complex
Tạm dịch: Ứng dụng này được thiết kế để giúp mua sắm trực tuyến thuận tiện hơn cho người dùng.
=> "convenient" nghĩa là thuận tiện, dễ dàng, tiện lợi.

Xét các đáp án:
A. easy to use: dễ sử dụng
B. time-consuming: tốn thời gian
C. complicated: phức tạp
D. overly complex: quá phức tạp

=> Chọn A. convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận tiện = easy to use: dễ sử dụng. Đáp án: A
Câu 9 [752779]: AI chatbots are becoming more capable of providing genuine human-like interactions.
A, honest
B, real
C, fake
D, artificial
Tạm dịch: Các chatbot AI ngày càng có khả năng cung cấp các tương tác giống con người một cách chân thực hơn.
=> "genuine" nghĩa là chân thực, thật sự, không giả mạo.

Xét các đáp án:
A. honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực, thật thà
B. real /riːl/ (adj): thật, không giả mạo
C. fake /feɪk/ (adj): giả mạo, không thật
D. artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/ (adj): nhân tạo

=> Chọn B. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (adj) = real /riːl/ (adj): chân thật, không giả mạo. Đáp án: B
Câu 10 [752783]: Tech companies constantly come up with innovative ideas to transform the way we live and work.
A, think of
B, know
C, understand
D, reject
Tạm dịch: Các công ty công nghệ liên tục đưa ra những ý tưởng sáng tạo để thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.
=> "come up with" nghĩa là đưa ra, nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch...).

Xét các đáp án:
A. think of /θɪŋk ɒv/ (v): nghĩ ra, nghĩ đến
B. know /nəʊ/ (v): biết, hiểu biết
C. understand /ˌʌndərˈstænd/ (v): hiểu
D. reject /rɪˈdʒɛkt/ (v): từ chối, bác bỏ

=> Chọn A. come up with = think of: nghĩ ra, đưa ra. Đáp án: A
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752784]: New technologies aim to bridge the gaps in communication across different cultures.
A, make something separate
B, close the gaps
C, reduce the differences
D, build connections
Tạm dịch: Các công nghệ mới nhằm thu hẹp khoảng cách trong giao tiếp giữa các nền văn hóa khác nhau.
=> "bridge the gaps" nghĩa là thu hẹp khoảng cách, kết nối sự khác biệt.

Xét các đáp án:
A. make something separate: tách biệt, chia rẽ một thứ gì đó
B. close the gaps: thu hẹp khoảng cách
C. reduce the differences: giảm bớt sự khác biệt
D. build connections: xây dựng kết nối

=> Chọn A. bridge the gaps: thu hẹp khoảng cách >< make something separate: tách biệt, chia rẽ.
Đáp án: A
Câu 12 [752785]: The new software promotes collaboration among team members through real-time communication tools.
A, undermines progress
B, restricts innovation
C, discourages teamwork
D, hinders efficiency
Tạm dịch: Phần mềm mới thúc đẩy sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm thông qua các công cụ giao tiếp theo thời gian thực.
=> "promotes collaboration" nghĩa là thúc đẩy sự hợp tác, khuyến khích làm việc nhóm.

Xét các đáp án:
A. undermines progress: làm suy yếu sự tiến bộ
B. restricts innovation: hạn chế sự đổi mới
C. discourages teamwork: cản trở tinh thần làm việc nhóm
D. hinders efficiency: cản trở hiệu suất

=> Chọn C. promotes collaboration: thúc đẩy sự hợp tác >< discourages teamwork: cản trở tinh thần làm việc nhóm.
Đáp án: C
Câu 13 [752787]: The continuous enhancement of smartphone technology has transformed the way we communicate and access information.
A, the act of improvement
B, the state of degradation
C, the act of expansion
D, the state of stability
Tạm dịch: Sự cải tiến liên tục của công nghệ điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và truy cập thông tin.
=> "enhancement" là sự cải tiến, nâng cao.

Xét các đáp án:
A. the act of improvement: hành động cải tiến
B. the state of degradation: tình trạng suy thoái, xuống cấp
C. the act of expansion: hành động mở rộng
D. the state of stability: tình trạng ổn định

=> Chọn B. enhancement /ɪnˈhænsmənt/ (n): sự cải tiến >< the state of degradation: tình trạng suy thoái, xuống cấp.
Đáp án: B
Câu 14 [752788]: The algorithm’s functionality is based on a robust mathematical framework.
A, build upon
B, rely on
C, grounded in
D, deviate from
Tạm dịch: Chức năng của thuật toán dựa trên một khung toán học vững chắc.
=> "be based on" nghĩa là dựa trên, căn cứ vào.

Xét các đáp án:
A. build upon: xây dựng dựa trên
B. rely on: dựa vào, phụ thuộc vào
C. grounded in: được đặt nền tảng trên, dựa trên
D. deviate from: chệch hướng khỏi, không theo

=> Chọn D. be based on: dựa trên, căn cứ vào >< deviate from: chệch hướng khỏi, không theo.
Đáp án: D
Câu 15 [752792]: Coding skills are highly transferable in the tech industry.
A, limited to a single role or field
B, applicable across industries
C, easily adaptable to new contexts
D, useful in diverse environments
Tạm dịch: Kỹ năng lập trình có tính chuyển đổi cao trong ngành công nghệ.
=> "transferable" nghĩa là có thể chuyển đổi, áp dụng linh hoạt sang nhiều lĩnh vực khác nhau.

Xét các đáp án:
A. limited to a single role or field: bị giới hạn trong một vai trò hoặc lĩnh vực duy nhất
B. applicable across industries: có thể áp dụng trong nhiều ngành công nghiệp
C. easily adaptable to new contexts: dễ dàng thích nghi với các bối cảnh mới
D. useful in diverse environments: hữu ích trong nhiều môi trường khác nhau

=> Chọn A. transferable /trænsˈfɜːrəbl/ (adj): có thể chuyển đổi >< limited to a single role or field: bị giới hạn trong một vai trò hoặc lĩnh vực duy nhất.
Đáp án: A
Câu 16 [752794]: The software's design is unchangeable, limiting its ability to adapt to new user needs.
A, resistant to change
B, fixed and rigid
C, flexible and adaptable
D, permanently structured
Tạm dịch: Thiết kế của phần mềm là không thể thay đổi, hạn chế khả năng thích ứng với nhu cầu mới của người dùng. 
=> "unchangeable" nghĩa là không thể thay đổi, cố định.

Xét các đáp án:
A. resistant to change: chống lại sự thay đổi
B. fixed and rigid: cố định và cứng nhắc
C. flexible and adaptable: linh hoạt và có thể thích nghi
D. permanently structured: có cấu trúc cố định vĩnh viễn

=> Chọn C. unchangeable /ʌnˈtʃeɪndʒəbl/ (adj): không thể thay đổi >< flexible and adaptable: linh hoạt và có thể thích nghi.
Đáp án: C
Câu 17 [752795]: The company retained its reputation for technology despite increased competition.
A, preserved its status
B, lost its standing
C, maintained its image
D, kept its recognition
Tạm dịch: Công ty đã giữ vững danh tiếng về công nghệ bất chấp sự cạnh tranh gia tăng.
=> "retained its reputation" nghĩa là giữ vững danh tiếng.

Xét các đáp án:
A. preserved its status: bảo toàn vị thế của mình
B. lost its standing: đánh mất vị thế của mình
C. maintained its image: duy trì hình ảnh của mình
D. kept its recognition: giữ lại sự công nhận của mình

=> Chọn B. retained its reputation: giữ vững danh tiếng >< lost its standing: đánh mất vị thế của mình.
Đáp án: B
Câu 18 [752805]: One way to develop a culture more attractive to diverse tech workers is by creating employee resource groups.
A, similar
B, varied
C, qualified
D, experienced
Tạm dịch: Một cách để phát triển văn hóa hấp dẫn hơn đối với những nhân viên công nghệ đa dạng là tạo ra các nhóm tài nguyên cho nhân viên.
=> "diverse" nghĩa là đa dạng, phong phú.

Xét các đáp án:
A. similar /ˈsɪm.ə.lɚ/ (adj): tương đồng, giống nhau
B. varied /ˈver.ɪd/ (adj): đa dạng, khác nhau
C. qualified /ˈkwɑː.lə.faɪd/ (adj): đủ điều kiện, có trình độ
D. experienced /ɪkˈspɪr.i.ənst/ (adj): có kinh nghiệm

=> Chọn A. diverse /daɪˈvɜːrs/ (adj): đa dạng, phong phú >< similar /ˈsɪm.ə.lɚ/ (adj): tương đồng, giống nhau. Đáp án: A
Câu 19 [752808]: Startups are driving progress by creating innovative technologies that reshape entire industries.
A, novel
B, conventional
C, smart
D, cutting-edge
Tạm dịch: Các công ty khởi nghiệp đang thúc đẩy tiến bộ bằng cách tạo ra những công nghệ đổi mới, định hình lại toàn bộ ngành công nghiệp.
=> "innovative" nghĩa là đổi mới, sáng tạo.

Xét các đáp án:
A. novel /ˈnɑː.vəl/ (adj): mới lạ, độc đáo
B. conventional /kənˈven.ʃən.əl/ (adj): truyền thống
C. smart /smɑːrt/ (adj): thông minh
D. cutting-edge /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ (adj): tiên tiến, hiện đại

=> Chọn B. innovative /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɪv/ (adj): đổi mới, sáng tạo >< conventional /kənˈven.ʃən.əl/ (adj): truyền thống. Đáp án: B
Câu 20 [752810]: Data security is a fundamental aspect of building trustworthy technology systems.
A, compulsory
B, optional
C, basic
D, advanced
Tạm dịch: Bảo mật dữ liệu là một khía cạnh cơ bản trong việc xây dựng các hệ thống công nghệ đáng tin cậy.
=> "fundamental" nghĩa là cơ bản, nền tảng, thiết yếu.

Xét các đáp án:
A. compulsory /kəmˈpʌl.sɚ.i/ (adj): bắt buộc
B. optional /ˈɑːp.ʃən.əl/ (adj): tùy chọn, không bắt buộc
C. basic /ˈbeɪ.sɪk/ (adj): cơ bản
D. advanced /ədˈvænst/ (adj): nâng cao, tiên tiến

=> Chọn D. fundamental /ˌfʌn.dəˈmen.t̬əl/ (adj): cơ bản, nền tảng >< advanced /ədˈvænst/ (adj): nâng cao, tiên tiến. Đáp án: D