Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752867]: The AI system can forecast future market trends with high accuracy.
A, analyze
B, store
C, predict
D, visualize
Tạm dịch: Hệ thống AI có thể dự đoán xu hướng thị trường trong tương lai với độ chính xác cao.
=> "forecast" nghĩa là dự đoán, dự báo.
Xét các đáp án:
A. analyze /ˈænəlaɪz/ (v): phân tích
=> "forecast" nghĩa là dự đoán, dự báo.
Xét các đáp án:
A. analyze /ˈænəlaɪz/ (v): phân tích
B. store /stɔːr/ (v): lưu trữ
C. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán
D. visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/ (v): hình dung, tưởng tượng
=> Chọn C. forecast /ˈfɔːrkæst/ (v) - dự đoán, dự báo = predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán.
Đáp án: C => Chọn C. forecast /ˈfɔːrkæst/ (v) - dự đoán, dự báo = predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán.
Câu 2 [752868]: Employees need time to acclimatize to the new AI tools introduced into their daily workflows.
A, conform
B, transform
C, ignore
D, connect
Tạm dịch: Nhân viên cần thời gian để thích nghi với các công cụ AI mới được đưa vào quy trình làm việc hàng ngày của họ.
=> "acclimatize" nghĩa là thích nghi, làm quen với.
Xét các đáp án:
A. conform /kənˈfɔːrm/ (v): tuân theo, thích nghi
=> "acclimatize" nghĩa là thích nghi, làm quen với.
Xét các đáp án:
A. conform /kənˈfɔːrm/ (v): tuân theo, thích nghi
B. transform /trænsˈfɔːrm/ (v): biến đổi
C. ignore /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ, bỏ qua
D. connect /kəˈnekt/ (v): kết nối
=> Chọn A. acclimatize /ˈækləmətaɪz/ (v): thích nghi, làm quen ~ conform /kənˈfɔːrm/ (v): tuân theo, thích nghi.
Đáp án: A => Chọn A. acclimatize /ˈækləmətaɪz/ (v): thích nghi, làm quen ~ conform /kənˈfɔːrm/ (v): tuân theo, thích nghi.
Câu 3 [752869]: Sensitive information is encoded to ensure privacy and protect against unauthorized access.
A, revealed
B, ciphered
C, explicit
D, covered
Tạm dịch: Thông tin nhạy cảm được mã hóa để đảm bảo quyền riêng tư và bảo vệ khỏi truy cập trái phép.
=> "encode" nghĩa là mã hóa, chuyển thành dạng mật mã.
Xét các đáp án:
A. revealed /rɪˈviːld/ (v): tiết lộ, công khai
=> "encode" nghĩa là mã hóa, chuyển thành dạng mật mã.
Xét các đáp án:
A. revealed /rɪˈviːld/ (v): tiết lộ, công khai
B. ciphered /ˈsaɪfərd/ (v): mã hóa, viết dưới dạng mật mã
C. explicit /ɪkˈsplɪsɪt/ (adj): rõ ràng, minh bạch
D. covered /ˈkʌvərd/ (v): che phủ, bao bọc
=> Chọn B. encoded /ɪnˈkoʊdɪd/ (v) = ciphered /ˈsaɪfərd/ (v): mã hóa, viết dưới dạng mật mã.
Đáp án: B => Chọn B. encoded /ɪnˈkoʊdɪd/ (v) = ciphered /ˈsaɪfərd/ (v): mã hóa, viết dưới dạng mật mã.
Câu 4 [752870]: As a dynamic technology, AI continues to evolve, meeting the changing needs of various industries.
A, heuristic
B, progressive
C, ascent
D, stagnate
Tạm dịch: Là một công nghệ năng động, AI tiếp tục phát triển, đáp ứng nhu cầu thay đổi của nhiều ngành công nghiệp.
=> "dynamic" nghĩa là năng động, luôn thay đổi, tiến hóa.
Xét các đáp án:
A. heuristic /hjuˈrɪstɪk/ (adj): tự khám phá, dựa trên kinh nghiệm
=> "dynamic" nghĩa là năng động, luôn thay đổi, tiến hóa.
Xét các đáp án:
A. heuristic /hjuˈrɪstɪk/ (adj): tự khám phá, dựa trên kinh nghiệm
B. progressive /prəˈɡrɛsɪv/ (adj): tiến bộ, phát triển dần dần
C. ascent /əˈsɛnt/ (n): sự đi lên, sự tiến bộ
D. stagnate /ˈstæɡneɪt/ (v): trì trệ, đình trệ
=> Chọn B. dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): năng động, luôn thay đổi, tiến hóa ~ progressive /prəˈɡrɛsɪv/ (adj): tiến bộ, phát triển dần dần.
Đáp án: B => Chọn B. dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): năng động, luôn thay đổi, tiến hóa ~ progressive /prəˈɡrɛsɪv/ (adj): tiến bộ, phát triển dần dần.
Câu 5 [752871]: Some chatbots are so advanced that they can impersonate human speech patterns, making it hard to distinguish them from real people.
A, understand
B, decipher
C, imitate
D, describe
Tạm dịch: Một số chatbot tiên tiến đến mức chúng có thể bắt chước cách nói của con người, khiến việc phân biệt chúng với người thật trở nên khó khăn.
=> "impersonate" nghĩa là bắt chước, giả mạo.
Xét các đáp án:
A. understand /ˌʌndərˈstænd/ (v): hiểu
=> "impersonate" nghĩa là bắt chước, giả mạo.
Xét các đáp án:
A. understand /ˌʌndərˈstænd/ (v): hiểu
B. decipher /dɪˈsaɪfər/ (v): giải mã, hiểu ra
C. imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước, mô phỏng
D. describe /dɪˈskraɪb/ (v): miêu tả
=> Chọn C. impersonate /ɪmˈpɜːrsəneɪt/ (v): bắt chước, giả mạo ~ imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước, mô phỏng.
Đáp án: C => Chọn C. impersonate /ɪmˈpɜːrsəneɪt/ (v): bắt chước, giả mạo ~ imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước, mô phỏng.
Câu 6 [752872]: Machine learning algorithms are often associated with predictive analytics to forecast future trends.
A, ignored
B, confused
C, separated
D, linked
Tạm dịch: Các thuật toán máy học thường liên kết với phân tích dự đoán để dự báo các xu hướng trong tương lai.
=> "associated with" nghĩa là liên kết với, gắn liền với.
Xét các đáp án:
A. ignored /ɪɡˈnɔːrd/ (v): bị phớt lờ
Xét các đáp án:
A. ignored /ɪɡˈnɔːrd/ (v): bị phớt lờ
B. confused /kənˈfjuːzd/ (v): bị nhầm lẫn
C. separated /ˈsɛpəˌreɪtɪd/ (v): tách rời
D. linked /lɪŋkt/ (v): được liên kết
=> Chọn D. associated with /əˈsoʊsieɪtɪd wɪð/: liên kết với, gắn liền với = linked /lɪŋkt/ (v): được liên kết.
Đáp án: D => Chọn D. associated with /əˈsoʊsieɪtɪd wɪð/: liên kết với, gắn liền với = linked /lɪŋkt/ (v): được liên kết.
Câu 7 [752875]: The AI-powered drone can operate autonomously in complex environments, ensuring precise data collection.
A, malfunction
B, function
C, decorate
D, supervise
Tạm dịch: Máy bay không người lái chạy bằng AI có thể hoạt động một cách tự động trong các môi trường phức tạp, đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác.
=> "operate" nghĩa là hoạt động, vận hành.
Xét các đáp án:
A. malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃən/ (v, n): trục trặc, hỏng hóc
=> "operate" nghĩa là hoạt động, vận hành.
Xét các đáp án:
A. malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃən/ (v, n): trục trặc, hỏng hóc
B. function /ˈfʌŋkʃən/ (v): hoạt động
C. decorate /ˈdɛkəˌreɪt/ (v): trang trí
D. supervise /ˈsuːpərˌvaɪz/ (v): giám sát
=> Chọn B. operate /ˈɑːpəreɪt/ (v): hoạt động, vận hành = function /ˈfʌŋkʃən/ (v, n): hoạt động.
Đáp án: B => Chọn B. operate /ˈɑːpəreɪt/ (v): hoạt động, vận hành = function /ˈfʌŋkʃən/ (v, n): hoạt động.
Câu 8 [752878]: The benefits of integrating AI into healthcare systems are undeniable, leading to improved patient outcomes and streamlined operations.
A, questionable
B, inconsequential
C, irrefutable
D, disputable
Tạm dịch: Những lợi ích của việc tích hợp AI vào hệ thống chăm sóc sức khỏe là không thể phủ nhận, dẫn đến kết quả điều trị tốt hơn cho bệnh nhân và quy trình vận hành được tối ưu hóa.
=> "undeniable" nghĩa là không thể phủ nhận.
Xét các đáp án:
A. questionable /ˈkwɛstʃənəbl/ (adj): đáng nghi ngờ, không chắc chắn
Xét các đáp án:
A. questionable /ˈkwɛstʃənəbl/ (adj): đáng nghi ngờ, không chắc chắn
B. inconsequential /ˌɪnkɒnsɪˈkwɛnʃəl/ (adj): không quan trọng, không đáng kể
C. irrefutable /ˌɪrɪˈfjuːtəbl/ (adj): không thể bác bỏ, chắc chắn đúng
D. disputable /dɪˈspjuːtəbl/ (adj): gây tranh cãi, có thể bị phản đối
=> Chọn C. undeniable /ˌʌndɪˈnaɪəbl/ (adj): không thể phủ nhận = irrefutable /ˌɪrɪˈfjuːtəbl/ (adj): không thể bác bỏ, chắc chắn đúng.
Đáp án: C => Chọn C. undeniable /ˌʌndɪˈnaɪəbl/ (adj): không thể phủ nhận = irrefutable /ˌɪrɪˈfjuːtəbl/ (adj): không thể bác bỏ, chắc chắn đúng.
Câu 9 [752879]: The deep learning model employs a multi-layered architecture to accurately recognize complex patterns in large datasets.
A, complex
B, simplistic
C, superficial
D, linear
Tạm dịch: Mô hình học sâu sử dụng một kiến trúc nhiều lớp để nhận diện chính xác các mẫu phức tạp trong các tập dữ liệu lớn.
=> "multi-layered" nghĩa là nhiều lớp.
Xét các đáp án:
A. complex /ˈkɒmplɛks/ (adj): phức tạp
=> "multi-layered" nghĩa là nhiều lớp.
Xét các đáp án:
A. complex /ˈkɒmplɛks/ (adj): phức tạp
B. simplistic /sɪmˈplɪstɪk/ (adj): đơn giản thái quá
C. superficial /ˌsuːpəˈfɪʃl/ (adj): hời hợt, bề ngoài
D. linear /ˈlɪniər/ (adj): tuyến tính, có một chiều, đơn giản
=> Chọn A. multi-layered /ˌmʌltiˈleɪərd/ (adj): nhiều lớp ~ complex /ˈkɒmplɛks/ (adj): phức tạp.
Đáp án: A => Chọn A. multi-layered /ˌmʌltiˈleɪərd/ (adj): nhiều lớp ~ complex /ˈkɒmplɛks/ (adj): phức tạp.
Câu 10 [752880]: Regular assessments are crucial for monitoring the performance and reliability of AI systems.
A, decoration
B, evaluation
C, confusion
D, speculation
Tạm dịch: Các đánh giá thường xuyên rất quan trọng để giám sát hiệu suất và độ tin cậy của các hệ thống AI.
=> "assessment" nghĩa là sự đánh giá.
Xét các đáp án:
A. decoration /ˌdɛkəˈreɪʃn/ (n): sự trang trí
Xét các đáp án:
A. decoration /ˌdɛkəˈreɪʃn/ (n): sự trang trí
B. evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn/ (n): sự đánh giá
C. confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): sự nhầm lẫn, hoang mang
D. speculation /ˌspɛkjʊˈleɪʃn/ (n): sự suy đoán
=> Chọn B. assessment /əˈsɛsmənts/ (n) = evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn/ (n): sự đánh giá.
Đáp án: B => Chọn B. assessment /əˈsɛsmənts/ (n) = evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn/ (n): sự đánh giá.
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752882]: A small error in an AI algorithm can lead to catastrophic consequences in critical systems like healthcare or autonomous vehicles.
A, disastrous
B, constructive
C, serious
D, efficient
Tạm dịch: Một lỗi nhỏ trong thuật toán AI có thể dẫn đến hậu quả thảm khốc trong các hệ thống quan trọng như chăm sóc sức khỏe hoặc phương tiện tự hành.
=> "catastrophic" nghĩa là thảm khốc, gây thiệt hại lớn.
Xét các đáp án:
A. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ (adj): thảm khốc, tai hại
Xét các đáp án:
A. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ (adj): thảm khốc, tai hại
B. constructive /kənˈstrʌktɪv/ (adj): mang tính xây dựng, hữu ích
C. serious /ˈsɪəriəs/ (adj): nghiêm trọng
D. efficient /ɪˈfɪʃnt/ (adj): hiệu quả
=> Chọn B. catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj): thảm khốc, gây thiệt hại lớn >< onstructive /kənˈstrʌktɪv/ (adj): mang tính xây dựng, hữu ích.
Đáp án: B => Chọn B. catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj): thảm khốc, gây thiệt hại lớn >< onstructive /kənˈstrʌktɪv/ (adj): mang tính xây dựng, hữu ích.
Câu 12 [752884]: The app's responsive design ensures it functions seamlessly on mobile and desktop devices.
A, insensitive
B, quick
C, susceptible
D, active
Tạm dịch: Thiết kế phản hồi nhanh của ứng dụng đảm bảo nó hoạt động mượt mà trên các thiết bị di động và máy tính để bàn.
=> "responsive" nghĩa là phản hồi nhanh, thích ứng tốt.
Xét các đáp án:
A. insensitive /ɪnˈsɛnsɪtɪv/ (adj): không nhạy, không phản ứng
=> "responsive" nghĩa là phản hồi nhanh, thích ứng tốt.
Xét các đáp án:
A. insensitive /ɪnˈsɛnsɪtɪv/ (adj): không nhạy, không phản ứng
B. quick /kwɪk/ (adj): nhanh
C. susceptible /səˈsɛptəbl/ (adj): dễ bị ảnh hưởng, dễ tổn thương
D. active /ˈæktɪv/ (adj): chủ động, năng động
=> Chọn A. responsive /rɪˈspɒnsɪv/ (adj): phản hồi nhanh, thích ứng tốt >< insensitive /ɪnˈsɛnsɪtɪv/ (adj): không nhạy, không phản ứng.
Đáp án: A => Chọn A. responsive /rɪˈspɒnsɪv/ (adj): phản hồi nhanh, thích ứng tốt >< insensitive /ɪnˈsɛnsɪtɪv/ (adj): không nhạy, không phản ứng.
Câu 13 [752885]: The company aims to reshape its operations by integrating AI-driven decision-making tools.
A, optimize
B, alternate
C, maintain
D, fix
Tạm dịch: Công ty đặt mục tiêu định hình lại hoạt động của mình bằng cách tích hợp các công cụ ra quyết định dựa trên AI.
=> "reshape" nghĩa là định hình lại, thay đổi cấu trúc.
Xét các đáp án:
A. optimize /ˈɒptɪmaɪz/ (v): tối ưu hóa
=> "reshape" nghĩa là định hình lại, thay đổi cấu trúc.
Xét các đáp án:
A. optimize /ˈɒptɪmaɪz/ (v): tối ưu hóa
B. alternate /ˈɔːltərˌneɪt/ (v): thay thế, luân phiên
C. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, giữ nguyên
D. fix /fɪks/ (v): sửa chữa
=> Chọn C. reshape /ˌriːˈʃeɪp/ (v): định hình lại, thay đổi cấu trúc >< maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, giữ nguyên.
Đáp án: C => Chọn C. reshape /ˌriːˈʃeɪp/ (v): định hình lại, thay đổi cấu trúc >< maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, giữ nguyên.
Câu 14 [752888]: The AI system is designed to be robust, and capable of handling large datasets without crashing.
A, tough
B, strong
C, versatile
D, impotent
Tạm dịch: Hệ thống AI được thiết kế để mạnh mẽ, có khả năng xử lý các tập dữ liệu lớn mà không bị sập.
=> "robust" nghĩa là mạnh mẽ, bền vững, chịu được áp lực.
Xét các đáp án:
A. tough /tʌf/ - (tính từ) - cứng rắn, bền bỉ
Xét các đáp án:
A. tough /tʌf/ - (tính từ) - cứng rắn, bền bỉ
B. strong /strɒŋ/ - (tính từ) - mạnh mẽ, kiên cố
C. versatile /ˈvɜːsətaɪl/ - (tính từ) - đa năng, linh hoạt
D. impotent /ˈɪmpətənt/ - (tính từ) - yếu ớt, không có khả năng hoạt động hiệu quả
=> Chọn D. robust /rəʊˈbʌst/ (adj): mạnh mẽ, bền vững >< impotent /ˈɪmpətənt/ - (tính từ) - yếu ớt, không có khả năng hoạt động hiệu quả.
Đáp án: D => Chọn D. robust /rəʊˈbʌst/ (adj): mạnh mẽ, bền vững >< impotent /ˈɪmpətənt/ - (tính từ) - yếu ớt, không có khả năng hoạt động hiệu quả.
Câu 15 [752889]: Sophisticated AI-driven tools are now capable of analyzing massive amounts of data in real-time, providing valuable insights.
A, smooth
B, smart
C, unrefined
D, cultivated
Tạm dịch: Các công cụ AI tiên tiến hiện nay có khả năng phân tích một lượng dữ liệu khổng lồ theo thời gian thực, cung cấp những thông tin chi tiết có giá trị.
=> "sophisticated" nghĩa là tinh vi, phức tạp, tiên tiến.
Xét các đáp án:
A. smooth /smuːð/ (adj): mượt mà, trơn tru
Xét các đáp án:
A. smooth /smuːð/ (adj): mượt mà, trơn tru
B. smart /smɑːt/ (adj): thông minh
C. unrefined /ˌʌnrɪˈfaɪnd/ (adj): thô sơ, chưa tinh tế
D. cultivated /ˈkʌltɪveɪtɪd/ (adj): được trau dồi, tinh tế
=> Chọn C. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ (adj): tinh vi, phức tạp, tiên tiến >< unrefined /ˌʌnrɪˈfaɪnd/ (adj): thô sơ, chưa tinh tế.
Đáp án: C D. cultivated /ˈkʌltɪveɪtɪd/ (adj): được trau dồi, tinh tế
=> Chọn C. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ (adj): tinh vi, phức tạp, tiên tiến >< unrefined /ˌʌnrɪˈfaɪnd/ (adj): thô sơ, chưa tinh tế.
Câu 16 [752890]: The development of AI is expected to create new opportunities that do not diminish the value of human skills.
A, reduce
B, decrease
C, enhance
D, weaken
Tạm dịch: Sự phát triển của AI được kỳ vọng sẽ tạo ra những cơ hội mới mà không làm giảm giá trị của kỹ năng con người.
=> "diminish" nghĩa là giảm bớt, làm suy yếu.
Xét các đáp án:
A. reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm bớt
Xét các đáp án:
A. reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm bớt
B. decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm sút
C. enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): nâng cao, tăng cường
D. weaken /ˈwiːkən/ (v): làm suy yếu
=> Chọn C. diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ (v): giảm bớt, làm suy yếu >< enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): nâng cao, tăng cường.
Đáp án: C => Chọn C. diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ (v): giảm bớt, làm suy yếu >< enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): nâng cao, tăng cường.
Câu 17 [752891]: In the era of Artificial Intelligence, many organizations strive to optimize their systems to ensure higher productivity and better customer satisfaction.
A, refine
B, deteriorate
C, improve
D, maximize
Tạm dịch: Trong thời đại trí tuệ nhân tạo, nhiều tổ chức cố gắng tối ưu hóa hệ thống của họ để đảm bảo năng suất cao hơn và sự hài lòng của khách hàng tốt hơn.
=> "optimize" nghĩa là tối ưu hóa, cải thiện để đạt hiệu suất tốt nhất.
Xét các đáp án:
A. refine /rɪˈfaɪn/ (v): cải tiến, tinh chỉnh
Xét các đáp án:
A. refine /rɪˈfaɪn/ (v): cải tiến, tinh chỉnh
B. deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v): làm xấu đi, suy giảm
C. improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện, nâng cao
D. maximize /ˈmæksɪmaɪz/ (v): tối đa hóa
=> Chọn B. optimize /ˈɒptɪmaɪz/ (v): tối ưu hóa >< deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v): làm xấu đi, suy giảm.
Đáp án: B => Chọn B. optimize /ˈɒptɪmaɪz/ (v): tối ưu hóa >< deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v): làm xấu đi, suy giảm.
Câu 18 [752893]: Advancements in AI have allowed multiple algorithms to converge into unified models capable of solving complex problems in recent years.
A, separate into
B, merge into
C, integrate into
D, align with
Tạm dịch: Những tiến bộ trong trí tuệ nhân tạo đã cho phép nhiều thuật toán hội tụ vào các mô hình thống nhất có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp trong những năm gần đây.
=> "converge into" nghĩa là hội tụ, tập hợp lại thành một thể thống nhất.
Xét các đáp án:
A. separate into: chia tách thành nhiều phần
Xét các đáp án:
A. separate into: chia tách thành nhiều phần
B. merge into: hợp nhất thành một thể
C. integrate into: tích hợp vào
D. align with: căn chỉnh, phù hợp với
=> Chọn A. converge into: hội tụ, tập hợp >< separate into: chia tách.
Đáp án: A => Chọn A. converge into: hội tụ, tập hợp >< separate into: chia tách.
Câu 19 [752894]: The concept of machines thinking and solving problems independently has often been dismissed as mere fiction.
A, imagination
B, illusion
C, myth
D, reality
Tạm dịch: Khái niệm về máy móc có khả năng suy nghĩ và giải quyết vấn đề một cách độc lập thường bị bác bỏ như chỉ là hư cấu đơn thuần.
=> "fiction" nghĩa là hư cấu, điều không có thật.
Xét các đáp án:
A. imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ - sự tưởng tượng
Xét các đáp án:
A. imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ - sự tưởng tượng
B. illusion /ɪˈluːʒn/ - ảo tưởng, ảo giác
C. myth /mɪθ/ - huyền thoại, điều hoang đường
D. reality /riˈæləti/ - thực tế, hiện thực
=> Chọn D. fiction /ˈfɪkʃn/ (n): hư cấu >< reality /riˈæləti/ - thực tế, hiện thực.
Đáp án: D => Chọn D. fiction /ˈfɪkʃn/ (n): hư cấu >< reality /riˈæləti/ - thực tế, hiện thực.
Câu 20 [752895]: Machines are expected to surpass human efficiency in repetitive tasks and large-scale computations.
A, lag behind
B, improve upon
C, overtake
D, keep up with
Tạm dịch: Máy móc được kỳ vọng sẽ vượt qua hiệu suất của con người trong các nhiệm vụ lặp đi lặp lại và tính toán quy mô lớn.
=> "surpass" nghĩa là vượt qua, vượt trội hơn.
Xét các đáp án:
A. lag behind /læɡ bɪˈhaɪnd/: tụt lại phía sau
Xét các đáp án:
A. lag behind /læɡ bɪˈhaɪnd/: tụt lại phía sau
B. improve upon /ɪmˈpruːv əˈpɒn/: cải thiện hơn
C. overtake /ˌoʊvərˈteɪk/: vượt qua, đuổi kịp
D. keep up with /kiːp ʌp wɪð/: theo kịp
=> Chọn A. surpass /sərˈpæs/ (v): vượt qua, vượt trội hơn >< lag behind /læɡ bɪˈhaɪnd/: tụt lại phía sau.
Đáp án: A => Chọn A. surpass /sərˈpæs/ (v): vượt qua, vượt trội hơn >< lag behind /læɡ bɪˈhaɪnd/: tụt lại phía sau.