Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [751429]: The process of detoxification helps remove harmful substances from the body, leading to improved health and vitality.
A, purification
B, elimination
C, treatment
D, cleansing
Tạm dịch: Quá trình giải độc giúp loại bỏ các chất có hại ra khỏi cơ thể, giúp cải thiện sức khỏe và sức sống.
Ta có:
Ta có:
detoxification /,di:tɒksifi'kei∫n/ (n): sự giải độc, loại bỏ chất có hại
Xét các đáp án:(A) purification /ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự tinh chế, sự làm sạch
(B) elimination /ɪˌlɪmɪˈneɪʃən/ (n): sự loại bỏ
(C) treatment /ˈtriːtmənt/ (n): sự điều trị, sự xử lý
(D) cleansing /ˈklɛn.zɪŋ/ (n): sự làm sạch, sự tẩy rửa
=> purification ~ detoxification
Đáp án: A => purification ~ detoxification
Câu 2 [751430]: Prolonged exposure to loud noises can have a detrimental effect on hearing, leading to permanent damage over time.
A, beneficial
B, harmful
C, aggravating
D, risky
Tạm dịch: Việc tiếp xúc lâu dài với tiếng ồn lớn có thể có tác động có hại đến thính giác, dẫn đến tổn thương vĩnh viễn theo thời gian.
Ta có:
detimental /ˌdɛtrɪˈmɛntəl/ (adj): có hại
Xét các đáp án:
Ta có:
detimental /ˌdɛtrɪˈmɛntəl/ (adj): có hại
Xét các đáp án:
(A) beneficial /ˌbɛnɪˈfɪʃəl/ (adj): có lợi
(B) harmful /ˈhɑːrmfl/ (adj): có hại
(C) aggravating /ˈæɡrəveɪtɪŋ/ (adj): làm tồi tệ thêm
(D) risky /ˈrɪski/ (adj): có rủi ro
=> detimental ~ harmful
Đáp án: B => detimental ~ harmful
Câu 3 [751432]: The patient developed a high tolerance to the medication, requiring a larger dose to achieve the desired effect.
A, sensitivity
B, dependency
C, desensitization
D, addiction
Tạm dịch: Bệnh nhân phát triển một mức độ chịu đựng cao với thuốc, cần một liều lượng lớn hơn để đạt được hiệu quả mong muốn.
=> tolerance /ˈtɒlərəns/ (n): sự chịu đựng, khả năng chịu đựng
Xét các đáp án:
(A) sensitivity /ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/ (n): sự nhạy cảm
(B) dependency /dɪˈpɛndənsi/ (n): sự phụ thuộc
(C) desensitization /ˌdiːˌsɛnsɪtaɪˈzeɪʃən/ (n): sự làm giảm cảm giác
(D) addiction /əˈdɪkʃən/ (n): sự nghiện
=> "Tolerance" trong ngữ cảnh này ám chỉ khả năng chịu đựng dần dần của cơ thể đối với thuốc, tương đương với "desensitization" (sự làm giảm cảm giác). Các lựa chọn khác không phù hợp với nghĩa của "tolerance" trong y học.
Đáp án: C => "Tolerance" trong ngữ cảnh này ám chỉ khả năng chịu đựng dần dần của cơ thể đối với thuốc, tương đương với "desensitization" (sự làm giảm cảm giác). Các lựa chọn khác không phù hợp với nghĩa của "tolerance" trong y học.
Câu 4 [751433]: Regular exercise and a balanced diet are key to maintaining overall vitality and well-being. strength.
A, flexibility
B, strength
C, alertness
D, stability
Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn cân đối là chìa khóa để duy trì "sức sống" và sự khỏe mạnh tổng thể.
=> vitality /vaɪˈtælɪti/ (n): sức sống, sinh lực, năng lượng
Xét các đáp án:
Xét các đáp án:
(A) flexibility /ˌflɛksɪˈbɪləti/ (n): tính linh hoạt
(B) strength /strɛŋkθ/ (n): sức mạnh
(C) alertness /əˈlɜːtnəs/ (n): sự cảnh giác
(D) stability /stəˈbɪləti/ (n): sự ổn định
=> vitality ~ strength
Đáp án: B => vitality ~ strength
Câu 5 [751435]: The patient experienced severe emotional trauma after the accident, which required extensive counseling and support.
A, shock
B, grief
C, anxiety
D, happiness
Tạm dịch: Bệnh nhân đã trải qua một cú sốc tinh thần nghiêm trọng sau vụ tai nạn, và rất cần sự tư vấn và hỗ trợ kéo dài.
=> trauma /ˈtrɔːmə/ (n): chấn thương, cú sốc (tinh thần hoặc thể chất)
Xét các đáp án:
(A) shock /ʃɒk/ (n): cú sốc
(B) grief /ɡriːf/ (n): nỗi buồn sâu sắc
(C) anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): sự lo âu
(D) happiness /ˈhæpinəs/ (n): sự hạnh phúc
=> trauma ~ shock
Đáp án: A => trauma ~ shock
Câu 6 [751436]: He was so exhausted from the long journey that he nearly passed out in the chair when he sat down.
A, fainted
B, died
C, slipped
D, nodded
Tạm dịch: Anh ấy mệt mỏi đến mức suýt ngất đi trên ghế khi ngồi xuống sau chuyến đi dài.
=> passed out /pæst aʊt/ (phrasal verb): ngất đi, bất tỉnh
Xét các đáp án:
Xét các đáp án:
(A) fainted /ˈfeɪntɪd/ (v): ngất đi
(B) died /daɪd/ (v): chết
(C) slipped /slɪpt/ (v): trượt
(D) nodded /ˈnɒdɪd/ (v): gật đầu
=> passed out ~ fainted
Đáp án: A => passed out ~ fainted
Câu 7 [751437]: Despite all the odds, she managed to pull through the surgery and recover well.
A, fail
B, struggle
C, overcome
D, escape
Tạm dịch: Mặc dù gặp rất nhiều khó khăn, cô ấy đã thành công vượt qua ca phẫu thuật và hồi phục tốt.
=> pull through /pʊl θruː/ (phrasal verb): vượt qua, vượt lên trên khó khăn, bệnh tật
Xét các đáp án:
(A) fail /feɪl/ (v): thất bại
(B) struggle /ˈstrʌɡl/ (v): đấu tranh
(C) overcome /ˌoʊvərˈkʌm/ (v): vượt qua
(D) escape /ɪˈskeɪp/ (v): trốn thoát
=> pull through ~ overcome
Đáp án: C => pull through ~ overcome
Câu 8 [751438]: Children often seem to bounce back from illness more quickly than adults do.
A, worsen
B, recover
C, experience
D, resist
Tạm dịch: Trẻ em thường có khả năng phục hồi nhanh chóng sau bệnh tật hơn người lớn.
=> bounce back /baʊns bæk/ (phrasal verb): phục hồi, hồi phục
Xét các đáp án:
(A) worsen /ˈwɜːrsən/ (v): trở nên tồi tệ hơn
(B) recover /rɪˈkʌvər/ (v): phục hồi
(C) experience /ɪkˈspɪərɪəns/ (v): trải nghiệm
(D) resist /rɪˈzɪst/ (v): chống lại
=> bounce back ~ recover
Đáp án: B => bounce back ~ recover
Câu 9 [751440]: Peter overslept this morning and has been feeling out of sorts all day.
A, refreshed
B, happy
C, confused
D, unwell
Tạm dịch: Peter đã ngủ quên sáng nay và cảm thấy không khỏe cả ngày hôm nay.
=> out of sorts /aʊt ɒv sɔːts/ (idiom): cảm thấy không khỏe, cảm thấy không vui, khó chịu
Xét các đáp án:
(A) refreshed /rɪˈfrɛʃt/ (adj): tươi tỉnh, khỏe khoắn
(B) happy /ˈhæpi/ (adj): hạnh phúc
(C) confused /kənˈfjuːzd/ (adj): bối rối
(D) unwell /ʌnˈwɛl/ (adj): không khỏe
=> out of sorts ~ unwell
Đáp án: D => out of sorts ~ unwell
Câu 10 [751442]: After spending time in the cold rain without a jacket, Sarah began to come down with a nasty flu.
A, keep up with
B, suffer from
C, avoid
D, enjoy
Tạm dịch: Sau khi ở ngoài trời mưa lạnh mà không có áo khoác, Sarah bắt đầu bị cúm nặng.
=> come down with /kʌm daʊn wɪð/ (phrasal verb): mắc phải, bị (bệnh)
Xét các đáp án:
(A) keep up with /kiːp ʌp wɪð/ (phrasal verb): theo kịp
(B) suffer from /ˈsʌfər frəm/ (phrasal verb): chịu đựng, mắc phải (bệnh)
(C) avoid /əˈvɔɪd/ (v): tránh
(D) enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v): tận hưởng
=> come down with ~ suffer from
Đáp án: B => come down with ~ suffer from
Câu 11 [751443]: Exposure to hazardous substances can have severe effects on a person's health, leading to long-term illnesses or injuries.
A, dangerous
B, beneficial
C, ineffective
D, useless
Tạm dịch: Việc tiếp xúc với các chất nguy hiểm có thể có tác động nghiêm trọng đến sức khỏe của một người, dẫn đến bệnh tật hoặc tổn thương lâu dài.
=> hazardous /ˈhæzədəs/ (adj): nguy hiểm, có thể gây hại
Xét các đáp án
(A) dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm
(B) beneficial /ˌbɛnɪˈfɪʃəl/ (adj): có lợi
(C) ineffective /ˌɪnɪˈfɛktɪv/ (adj): không hiệu quả
(D) useless /ˈjuːsləs/ (adj): vô ích
=> hazardous ~ dangerous
Đáp án: A => hazardous ~ dangerous
Câu 12 [751444]: Proper hygiene is crucial in preventing the spread of infection.
A, state of health
B, an illness caused by bacteria
C, physical injury
D, process of recovery
Tạm dịch: Vệ sinh đúng cách là rất quan trọng trong việc ngăn ngừa nhiễm khuẩn lan rộng.
=> infection /ɪnˈfɛkʃən/ (n): sự nhiễm khuẩn, bệnh do vi khuẩn hoặc vi rút gây ra
Xét các đáp án:
(A) state of health /steɪt ʌv hɛlθ/ (n): trạng thái sức khỏe
(B) an illness caused by bacteria /ən ˈɪlnəs kɔːzd baɪ bækˈtɪəɹɪə/ (n): một căn bệnh do vi khuẩn gây ra
(C) physical injury /ˈfɪzɪkəl ˈɪndʒəri/ (n): chấn thương thể chất
(D) process of recovery /ˈprəʊsɛs ʌv rɪˈkʌvəri/ (n): quá trình phục hồi
=> infection ~ an illness caused by bacteria
Đáp án: B => infection ~ an illness caused by bacteria
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 13 [751445]: Malnourishment during childhood can lead to long-term developmental delays and health problems.
A, Proper nutrition
B, Insufficient food intake
C, Consuming too little food
D, Eating habit
Tạm dịch: Thiếu dinh dưỡng trong thời thơ ấu có thể dẫn đến chậm phát triển lâu dài và các vấn đề sức khỏe.
=> Ta có: malnourishment /ˌmælˈnʊrɪʃmənt/(n): sự thiếu dinh dưỡng
Xét các đáp án
(A) Proper nutrition (n): Dinh dưỡng hợp lý
(B) Insufficient food intake (n): Lượng thức ăn không đủ
(C) Consuming too little food (v): Tiêu thụ quá ít thức ăn
(D) Eating habit (n): Thói quen ăn uống
=> malnourishment >< proper nutrition
Đáp án: A
Câu 14 [751446]: Some heart conditions are congenital, meaning they are present at birth and may require lifelong management.
A, easily managed
B, present from birth
C, impossible to avoid
D, developed later in life
Tạm dịch: Một số bệnh tim là bẩm sinh, có nghĩa là chúng có mặt từ khi sinh ra và có thể cần phải quản lý suốt đời.
=> Ta có: congenital /kənˈdʒɛnɪtl/ (adj): bẩm sinh, có sẵn từ khi sinh ra.
Xét các đáp án:
(A) easily managed (adj): dễ dàng quản lý
(B) present from birth (adj): có mặt từ khi sinh ra
(C) impossible to avoid (adj): không thể tránh được
(D) developed later in life (adj): phát triển sau này
=> congenital >< developed later in life
Đáp án: D
Câu 15 [751448]: The efficacy of the new medication was proven in clinical trials.
A, lack of effectiveness
B, high potency
C, proven results
D, consistent success
Tạm dịch: Hiệu quả của loại thuốc mới đã được chứng minh trong các thử nghiệm lâm sàng.
=> Ta có: efficacy /ˈɛfɪkəsi/ (n): hiệu quả, tính hiệu lực
Xét các đáp án:
(A) lack of effectiveness (n): thiếu hiệu quả
(B) high potency (n): khả năng tác dụng mạnh
(C) proven results (n): kết quả đã được chứng minh
(D) consistent success (n): thành công nhất quán
=> efficacy >< lack of effectiveness
Đáp án: A
Câu 16 [751449]: People with a family history of heart disease may have a higher susceptibility to developing similar conditions later in life.
A, chance of being prone
B, likelihood of developing resistance
C, inherent vulnerability
D, genetic inclination
Tạm dịch: Những người có tiền sử gia đình mắc bệnh tim có thể có nguy cơ mắc các tình trạng tương tự cao hơn khi về già.
=> Ta có: susceptibility /səˌsɛptəˈbɪləti/ (n): mức độ dễ bị tổn thương, dễ mắc phải
Xét các đáp án:
(A) chance of being prone (n): khả năng dễ bị, dễ mắc phải
(B) likelihood of developing resistance (n): khả năng phát triển năng lực kháng lại
(C) inherent vulnerability (n): sự dễ bị tổn thương bẩm sinh
(D) genetic inclination (n): khuynh hướng di truyền
=> susceptibility >< likelihood of developing resistance
Đáp án: B
Câu 17 [751451]: The uptake of oxygen during exercise improves cardiovascular health and endurance.
A, better delivery
B, increased intake
C, reduced absorption
D, consumption rate
Tạm dịch: Sự hấp thụ oxy trong quá trình tập luyện cải thiện sức khỏe tim mạch và sức bền.
=> Ta có: uptake /ˈʌpˌteɪk/ (n): sự hấp thụ, quá trình nhận hoặc lấy một chất nào đó vào cơ thể
Xét các đáp án:
(A) better delivery (n): sự vận chuyển tốt hơn
(B) increased intake (n): sự tăng cường hấp thụ
(C) reduced absorption (n): sự hấp thụ giảm
(D) consumption rate (n): tỷ lệ tiêu thụ
=> uptake >< reduced absorption
Đáp án: C
Câu 18 [751452]: After a few weeks of rest and proper care, she felt as right as rain again and was ready to return to work.
A, rejuvenated
B, healthy
C, energetic
D, ill
Tạm dịch: Sau vài tuần nghỉ ngơi và chăm sóc hợp lý, cô ấy cảm thấy khỏe lại như bình thường và đã sẵn sàng trở lại làm việc.
=> Ta có: as right as rain (idiom): cảm thấy khỏe mạnh, bình thường, không còn ốm đau.
Xét các đáp án:
(A) rejuvenated /rɪˈdʒuːvəneɪtɪd/ (adj): được hồi sinh, trẻ lại
(B) healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh
(C) energetic /ˌenərˈdʒetɪk/ (adj): đầy năng lượng
(D) ill /ɪl/ (adj): ốm, bệnh
=> as right as rain >< ill
Đáp án: D
Câu 19 [751453]: The doctor advised her to ease off on working out until she fully recovered from the injury.
A, lessen
B, reduce
C, increase
D, stop
Tạm dịch: Bác sĩ khuyên cô ấy giảm tập luyện cho đến khi cô ấy hoàn toàn hồi phục khỏi chấn thương.
=> Ta có: ease off on (ph.v): giảm bớt, làm nhẹ đi.
Xét các đáp án:
(A) lessen /ˈlɛsən/ (v): làm giảm
(B) reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm bớt
(C) increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng
(D) stop /stɒp/ (v): dừng lại
=> ease off on >< increase
Đáp án: C => ease off on >< increase
Câu 20 [751454]: He tried to shake off the feelings of disappointment after his plans fell through.
A, maintain
B, forget
C, escape
D, discard
Tạm dịch: Anh ấy cố gắng xua tan cảm giác thất vọng sau khi kế hoạch của anh ấy thất bại.
=> Ta có: shake off (ph.v): xua tan, thoát khỏi (cảm giác, bệnh tật).
Xét các đáp án:
(A) maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì
(B) forget /fəˈɡɛt/ (v): quên
(C) escape /ɪˈskeɪp/ (v): thoát khỏi
(D) discard /dɪsˈkɑːd/ (v): vứt bỏ
=> shake off >< maintain
Đáp án: A => shake off >< maintain
Câu 21 [751457]: It wasn’t easy, but she decided to bite the bullet and undergo the surgery.
A, confront
B, avoid
C, endure
D, face
Tạm dịch: Điều này không dễ dàng, nhưng cô ấy quyết định chấp nhận và thực hiện phẫu thuật.
=> Ta có: bite the bullet (idiom): chấp nhận điều gì đó khó khăn hoặc không thoải mái.
Xét các đáp án:
(A) confront /kənˈfrʌnt/ (v): đối mặt
(B) avoid /əˈvɔɪd/ (v): tránh
(C) endure /ɪnˈdjʊə/ (v): chịu đựng
(D) face /feɪs/ (v): đối mặt
=> bite the bullet >< avoid
Đáp án: B => bite the bullet >< avoid
Câu 22 [751458]: The constant demands of work began to wear down his energy, leaving him feeling drained and exhausted.
A, drain
B, boost
C, decrease
D, lower
Tạm dịch: Những yêu cầu liên tục của công việc bắt đầu làm giảm năng lượng của anh ấy, khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.
=> Ta có: wear down (ph.v): làm suy yếu, mài mòn.
Xét các đáp án:
(A) drain /dreɪn/ (v): làm cạn kiệt
(B) boost /buːst/ (v): thúc đẩy, tăng cường
(C) decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm
(D) lower /ˈloʊər/ (v): hạ thấp
=> wear down >< boost
Đáp án: B => wear down >< boost
Câu 23 [751459]: His excessive consumption of sugary drinks led to his health problems like diabetes and obesity.
A, moderate
B, overabundant
C, surplus
D, extreme
Tạm dịch: Việc tiêu thụ quá mức đồ uống có đường của anh ấy đã dẫn đến các vấn đề sức khỏe như tiểu đường và béo phì.
=> Ta có: excessive /ɪkˈsɛsɪv/ (adj): quá mức, dư thừa.
Xét các đáp án:
(A) moderate /ˈmɒdərət/ (adj): điều độ, vừa phải
(B) overabundant /ˌoʊvərəˈbʌndənt/ (adj): thừa thãi, quá nhiều
(C) surplus /ˈsɜːrpləs/ (n): dư thừa
(D) extreme /ɪkˈstriːm/ (adj): cực đoan, quá mức
=> excessive >< moderate
Đáp án: A
Câu 24 [751461]: After cleaning the garage, she decided to dispose of the old furniture.
A, throw away
B, keep
C, remove
D, discard
Tạm dịch: Sau khi dọn dẹp garage, cô ấy quyết định vứt bỏ đồ đạc cũ.
=> Ta có: dispose of /dɪˈspoʊz/ (v): vứt bỏ, loại bỏ.
Xét các đáp án:
(A) throw away (v): vứt đi
(B) keep /kiːp/ (v): giữ lại
(C) remove /rɪˈmuːv/ (v): loại bỏ
(D) discard /dɪˈskɑːrd/ (v): vứt bỏ, loại bỏ
=> dispose >< keep
Đáp án: B