Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [751540]: The students were driven by internal desires to succeed, rather than by external rewards.
A, intrinsic motivation
B, external rewards
C, social pressure
D, peer influence
Tạm dịch: Các sinh viên được thúc đẩy bởi những khát khao bên trong để thành công, thay vì bởi những phần thưởng bên ngoài.
=> Ta có: internal desires: khát khao bên trong, những động lực hoặc mong muốn xuất phát từ bên trong
Xét các đáp án:
(A) intrinsic motivation: động lực nội tại
(B) external rewards: phần thưởng bên ngoài
(C) social pressure: áp lực xã hội
(D) peer influence: ảnh hưởng từ bạn bè
=> internal desires ~ intrinsic motivation
Đáp án: A
Câu 2 [751541]: The program is designed for individuals seeking career-specific training to prepare for a particular job.
A, vocational
B, liberal arts
C, general education
D, theoretical learning
Tạm dịch: Chương trình được thiết kế cho những cá nhân tìm kiếm đào tạo chuyên ngành để chuẩn bị cho một công việc cụ thể.
=> Ta có: career-specific: chuyên ngành nghề nghiệp, đào tạo theo hướng cụ thể để phục vụ cho một nghề nghiệp nhất định.
Xét các đáp án:
(A) vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj): liên quan đến đào tạo nghề
(B) liberal arts: nghệ thuật tự do
(C) general education: giáo dục phổ quát
(D) theoretical learning: học lý thuyết
=> career-specific = vocational
Đáp án: A
Câu 3 [751542]: The professor introduced a rewards system to encourage students to complete assignments early.
A, incentivize
B, penalize
C, discourage
D, threaten
Tạm dịch: Giáo sư đã giới thiệu một hệ thống phần thưởng để (khuyến khích) sinh viên hoàn thành bài tập sớm.
=> Ta có: encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên
Xét các đáp án:
(A) incentivize /ɪnˈsentɪvaɪz/ (v): khuyến khích
(B) penalize /ˈpiːnəlaɪz/ (v): trừng phạt
(C) discourage /dɪsˈkɜːrɪdʒ/ (v): làm giảm động lực
(D) threaten /ˈθretn/ (v): đe dọa
=> encourage = incentivize
Đáp án: A
Câu 4 [751543]: The researcher had full awareness of the challenges and opportunities his study could present.
A, cognizance
B, confusion
C, disinterest
D, neglect
Tạm dịch: Nhà nghiên cứu đã có đầy đủ nhận thức về những thử thách và cơ hội mà nghiên cứu của ông ấy có thể mang lại.
=> Ta có: awareness /əˈwernəs/ (n): nhận thức, sự nhận biết hoặc hiểu biết về một vấn đề.
Xét các đáp án:
(A) cognizance /ˈkɒɡ.nɪ.zəns/ (n): sự nhận thức, sự hiểu biết
(B) confusion /kənˈfjuːʒən/ (n): sự bối rối, nhầm lẫn
(C) disinterest /dɪsˈɪn.trəst/ (n): sự thiếu quan tâm, không hứng thú
(D) neglect /nɪˈɡlɛkt/ (n): sự lơ là, bỏ bê
=> awareness = cognizance
Đáp án: A
Câu 5 [751545]: The study was based on real-world data gathered through direct observation and experimentation.
A, imaginary
B, empirical
C, theoretical
D, abstract
Tạm dịch: Nghiên cứu này dựa trên dữ liệu thực tế thu thập được thông qua quan sát trực tiếp và thí nghiệm.
=> Ta có: real-world data: dữ liệu thực tế
Xét các đáp án:
(A) imaginary /ɪˈmædʒɪnɛri/ (adj): tưởng tượng, không có thật
(B) empirical /ɪmˈpɪrɪkəl/ (adj): dựa trên kinh nghiệm thực tế
(C) theoretical /θɪəˈrɛtɪkəl/ (adj): lý thuyết
(D) abstract /ˈæbstrækt/ (adj): trừu tượng
=> real-world data = empirical
Đáp án: B
Câu 6 [751547]: The professor encouraged the students to think beyond conventional approaches and explore unconventional methods for their research.
A, off the beaten track
B, standard
C, commonplace
D, predictable
Tạm dịch: Giáo sư đã khuyến khích sinh viên suy nghĩ vượt ra ngoài các phương pháp thông thường và khám phá các phương pháp không theo truyền thống cho nghiên cứu của họ.
=> Ta có: think beyond conventional approaches: suy nghĩ vượt ra ngoài các phương pháp thông thường, khuyến khích suy nghĩ sáng tạo, không bị giới hạn bởi các cách làm thông thường.
Xét các đáp án:
(A) off the beaten track (idiom): khác biệt, không theo lối mòn
(B) standard /ˈstændərd/ (adj): chuẩn mực, thông thường
(C) commonplace /ˈkɑːmənpleɪs/ (adj): thông thường, phổ biến
(D) predictable /prɪˈdɪktəbl/ (adj): dễ đoán, có thể dự đoán được
=> think beyond conventional approaches = off the beaten track
Đáp án: A
Câu 7 [751549]: After completing several internships, she had valuable experiences that made her well-prepared for the job market.
A, full-time jobs
B, volunteer positions
C, apprenticeships
D, vacations
Tạm dịch: Sau khi hoàn thành một số kỳ thực tập, cô ấy đã có những kinh nghiệm quý giá giúp cô chuẩn bị tốt cho thị trường lao động.
Ta có: internships /ˈɪntɜːrnʃɪps/ (n): kỳ thực tập, làm việc trong môi trường thực tế.
Xét các đáp án:
(A) full-time jobs (np): công việc toàn thời gian
(B) volunteer positions (np): tình nguyện
(C) apprenticeships /əˈprentɪʃɪp/ (n): thời gian học nghề
(D) vacations /veɪˈkeɪʃnz/: kỳ nghỉ
=> internships = apprenticeships
Đáp án: C
Câu 8 [751551]: The course integrates both face-to-face and online instruction, offering flexibility to students.
A, traditional learning
B, blended learning
C, distance education
D, online-only
Tạm dịch: Khóa học tích hợp cả giảng dạy trực tiếp và trực tuyến, mang đến sự linh hoạt cho sinh viên.
=> Ta có: both face-to-face and online instruction: khóa học kết hợp cả giảng dạy trực tiếp và giảng dạy qua mạng, phương pháp học kết hợp giữa hai hình thức.
Xét các đáp án:
(A) traditional learning (np): học truyền thống, thường chỉ việc giảng dạy trực tiếp trên lớp
(B) blended learning (np): học kết hợp giảng dạy trực tiếp và trực tuyến
(C) distance education (np): giáo dục từ xa (giảng dạy trực tuyến)
(D) online-only (adj): chỉ học trực tuyến
=> both face-to-face and online instruction = blended learning
Đáp án: B
Câu 9 [751552]: His argument was clear, logical, and compelling, making it difficult for anyone to refute.
A, inconsistent
B, irrelevant
C, reasonable
D, Confusing
Tạm dịch: Lập luận của ông rõ ràng, hợp lý và thuyết phục, khiến bất kỳ ai cũng khó có thể bác bỏ.
=> Ta có: logical /ˈlɒdʒɪkl/ (adj): hợp lý
Xét các đáp án:
=> Ta có: logical /ˈlɒdʒɪkl/ (adj): hợp lý
Xét các đáp án:
(A) inconsistent /ˌɪnkənˈsɪstənt/: mâu thuẫn, không nhất quán
(B) irrelevant /ɪˈrɛləvənt/: không liên quan
(C) reasonable /ˈriːzənəbl/: hợp lý, có lý
(D) confusing /kənˈfjuːzɪŋ/: gây bối rối, không hợp lý
=> logical = reasonable
Đáp án: C => logical = reasonable
Câu 10 [751553]: The professor provided detailed guidelines for how the students would be evaluated in the course.
A, assessment criteria
B, textbooks
C, study materials
D, general objectives
Tạm dịch: Giáo sư đã cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách đánh giá sinh viên trong khóa học.
=> Ta có: guidelines /ˈɡaɪdlaɪn/ (n): chỉ dẫn, hướng dẫn rõ ràng về cách làm gì
Xét các đáp án:
=> Ta có: guidelines /ˈɡaɪdlaɪn/ (n): chỉ dẫn, hướng dẫn rõ ràng về cách làm gì
Xét các đáp án:
(A) assessment criteria /əˈsɛsmənt kraɪˈtɪəʳɪə/: tiêu chí đánh giá
(B) textbooks /ˈtɛkstbʊks/: sách giáo khoa
(C) study materials /ˈstʌdi məˈtɪərɪəlz/: tài liệu học tập
(D) general objectives /ˈdʒɛnərəl əbˈdʒɛktɪvz/: mục tiêu chung
=> guidelines = assessment criteria
Đáp án: A Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [751556]: He struggled to grasp the new concept and was slow to understand it.
A, sharp-minded
B, slow on the uptake
C, insightful
D, quick-thinking
Tạm dịch: Anh ấy gặp khó khăn trong việc nắm bắt khái niệm mới và chậm hiểu nó.
=> Ta có: slow to understand (phr): chậm hiểu, khó tiếp thu.
Xét các đáp án:
(A) sharp-minded /ʃɑːrpˈmaɪndɪd/ (adj): sáng dạ, thông minh.
(B) slow on the uptake /ˈsləʊ ɒn ði ˈʌpˌteɪk/ (idiom): chậm hiểu, không nhanh nhạy.
(C) insightful /ɪnˈsaɪtfl/ (adj): sâu sắc, thấu hiểu.
(D) quick-thinking /kwɪk ˈθɪŋkɪŋ/ (adj): suy nghĩ nhanh nhạy.
--> Chúng ta chọn (A) sharp-minded, vì đây là từ mang nghĩa ngược lại với "chậm hiểu", nghĩa là thông minh và sáng dạ.
=> slow to understand >< sharp-minded
Đáp án: A --> Chúng ta chọn (A) sharp-minded, vì đây là từ mang nghĩa ngược lại với "chậm hiểu", nghĩa là thông minh và sáng dạ.
=> slow to understand >< sharp-minded
Câu 12 [751558]: The professor gave an elaborate explanation of the complex theory, covering all aspects of the topic.
A, simple
B, detailed
C, intricate
D, complex
Tạm dịch: Giáo sư đã đưa ra một lời giải thích chi tiết về lý thuyết phức tạp, bao gồm tất cả các khía cạnh của chủ đề.
=> Ta có: elaborate (adj): chi tiết, tỉ mỉ.
Xét các đáp án:
(A) simple /ˈsɪm.pl/ (adj): đơn giản.
(B) detailed /ˈdiː.teɪld/ (adj): chi tiết.
(C) intricate /ˈɪn.trɪ.kət/ (adj): phức tạp, rắc rối.
(D) complex /ˈkɒm.pleks/ (adj): phức tạp.
=> elaborate >< simple
Đáp án: A => elaborate >< simple
Câu 13 [751559]: The policy had far-reaching consequences, affecting not only the economy but also social and cultural aspects of society.
A, broad
B, extensive
C, limited
D, widespread
Tạm dịch: Chính sách này có những hậu quả sâu rộng, ảnh hưởng không chỉ đến nền kinh tế mà còn đến các khía cạnh xã hội và văn hóa của xã hội.
=> Ta có: far-reaching (adj): sâu rộng, ảnh hưởng lớn.
Xét các đáp án:
(A) broad /brɔːd/ (adj): rộng lớn.
(B) extensive /ɪksˈtensɪv/ (adj): rộng lớn, nhiều.
(C) limited /ˈlɪmɪtɪd/ (adj): hạn chế, có giới hạn.
(D) widespread /ˈwɪd.spred/ (adj): rộng rãi.
=> far-reaching >< limited
Đáp án: C => far-reaching >< limited
Câu 14 [751561]: His greatest strength was his confidence, not his weakness that could be easily exploited.
A, achilles’ heel
B, flaw
C, advantage
D, strength
Tạm dịch: Điểm mạnh lớn nhất của anh ấy là sự tự tin, không phải là điểm yếu có thể dễ dàng bị lợi dụng.
=> Ta có: weakness (n): điểm yếu
Xét các đáp án:
(A) achilles’ heel /əˈkɪliz hiːl/ (idiom): điểm yếu chí mạng, yếu điểm.
(B) flaw /flɔː/ (n): khuyết điểm, lỗi.
(C) advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ (n): lợi thế.
(D) strength /strɛŋkθ/ (n): sức mạnh, điểm mạnh.
=> weakness >< strength
Đáp án: D => weakness >< strength
Câu 15 [751562]: After receiving constant praise and encouragement, her self-esteem grew stronger, and she became more confident in herself.
A, confidence
B, self-doubt
C, self-assurance
D, self-respect
Tạm dịch: Sau khi nhận được lời khen ngợi và khích lệ liên tục, niềm tin vào khả năng của bản thân của cô ấy ngày càng mạnh mẽ, và cô ấy trở nên tự tin hơn.
=> Ta có: self-esteem (n): niềm tin vào khả năng của bản thân.
Xét các đáp án:
(A) confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin.
(B) self-doubt /ˈself daʊt/ (n): sự nghi ngờ bản thân.
(C) self-assurance /ˌself əˈʃʊə.rəns/ (n): sự tự tin, sự chắc chắn.
(D) self-respect /ˈself rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng bản thân.
=> self-esteem >< self-doubt
Đáp án: B => self-esteem >< self-doubt
Câu 16 [751563]: The education system in the country changed drastically after the new reforms were implemented, improving access to quality learning for all students.
A, continuously
B, severely
C, greatly
D, slightly
Tạm dịch: Hệ thống giáo dục ở quốc gia này đã thay đổi một cách mạnh mẽ sau khi các cải cách mới được thực hiện, cải thiện quyền tiếp cận giáo dục chất lượng cho tất cả sinh viên.
=> Ta có: drastically (adv): mạnh mẽ, đột ngột.
Xét các đáp án:
(A) continuously /kənˈtɪn.jʊəs.li/ (adv): liên tục.
(B) severely /sɪˈvɪə.li/ (adv): nghiêm trọng, gay gắt.
(C) greatly /ˈɡreɪt.li/ (adv): rất, đáng kể.
(D) slightly /ˈslaɪt.li/ (adv): một chút, nhẹ.
=> drastically >< slightly
Đáp án: D => drastically >< slightly
Câu 17 [751565]: The new teaching methods did not diminish the students' interest in learning but rather enhanced it.
A, reduce
B, decrease
C, increase
D, weaken
Tạm dịch: Các phương pháp giảng dạy mới không làm giảm sự quan tâm của học sinh đối với việc học mà ngược lại còn nâng cao nó.
Đáp án: C
=> Ta có: diminish (v): giảm bớt, làm yếu đi.
Xét các đáp án:
(A) reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm bớt.
(B) decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm đi.
(C) increase /ˈɪn.kriːs/ (v): tăng lên.
(D) weaken /ˈwiːkən/ (v): làm yếu đi.
=> diminish >< increase
=> diminish >< increase
Đáp án: C
Câu 18 [751566]: The book was difficult to understand, lacking clear explanation or direct detail.
A, vague
B, concise
C, straightforward
D, transparent
Tạm dịch: Cuốn sách rất khó hiểu, thiếu lời giải thích rõ ràng hoặc chi tiết trực tiếp.
=> Ta có: clear (adj): rõ ràng.
Xét các đáp án:
(A) vague /veɪɡ/ (adj): mơ hồ.
(B) concise /kənˈsaɪs/ (adj): ngắn gọn, súc tích.
(C) straightforward /ˌstreɪtˈfɔːwəd/ (adj): rõ ràng, dễ hiểu.
(D) transparent /trænsˈpærənt/ (adj): minh bạch, rõ ràng.
=> clear >< vague
Đáp án: A => clear >< vague
Câu 19 [751567]: Trying to change his outdated practices felt like a fruitless attempt.
A, successful
B, unproductive
C, ineffective
D, wasted
Tạm dịch: Cố gắng thay đổi các phương pháp lỗi thời của anh ấy cảm thấy như một nỗ lực vô ích.
=> Ta có: fruitless (adj): vô ích, không có kết quả.
Xét các đáp án:
(A) successful /səkˈses.fəl/ (adj): thành công.
(B) unproductive /ˌʌn.prəˈdʌktɪv/ (adj): không hiệu quả, không sinh lợi.
(C) ineffective /ˌɪnɪˈfɛktɪv/ (adj): không hiệu quả.
(D) wasted /weɪstɪd/ (adj): lãng phí.
=> fruitless >< successful
Đáp án: A => fruitless >< successful
Câu 20 [751568]: He learned nothing through formal education but rather gained wisdom from real-world hardships
A, practical difficulties
B, ideal conditions
C, challenging experiences
D, personal struggles
Tạm dịch: Ông không học được gì qua nền giáo dục chính quy mà thay vào đó, ông đã có được sự khôn ngoan từ những khó khăn trong thế giới thực.
Đáp án: B
=> Ta có: "real-world hardships" ám chỉ những thử thách, khó khăn thực tế trong cuộc sống.
Xét các đáp án:
(A) practical difficulties: khó khăn thực tế
(A) practical difficulties: khó khăn thực tế
(B) ideal conditions: điều kiện lý tưởng
(C) challenging experiences: những trải nghiệm thử thách
(D) personal struggles: những khó khăn cá nhân
=> real-world hardships >< ideal conditions
=> real-world hardships >< ideal conditions
Đáp án: B