Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [751999]: High living standards often lead to better access to healthcare, education, and overall well-being.
A, personal lifestyle
B, housing cost
C, life insurance
D, quality of life
Tạm dịch: Các tiêu chuẩn sống cao thường dẫn đến việc tiếp cận tốt hơn với chăm sóc sức khỏe, giáo dục và phúc lợi tổng thể.
=> "living standards" có nghĩa là các mức sống/ tiêu chuẩn sống.
Xét các đáp án:
(A) personal lifestyle: lối sống cá nhân
(B) housing cost: chi phí nhà ở
(C) life insurance: bảo hiểm nhân thọ
(D) quality of life: chất lượng cuộc sống
=> living standards ≈ quality of life.
=> Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 2 [752001]: The increase in juvenile crime has led to more programs focused on preventing teens from engaging in illegal activities.
A, youth criminal behavior
B, school bullying
C, gang-related activities
D, adult offenses
Tạm dịch: Sự gia tăng tội phạm vị thành niên đã dẫn đến nhiều chương trình tập trung vào việc ngăn chặn thanh thiếu niên tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp.
=> Ta có: "juvenile crime" có nghĩa là tội phạm vị thành niên
Xét các đáp án:
(A) youth criminal behavior: hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
(B) school bullying: bắt nạt học đường → Sai, vì bắt nạt học đường không liên quan đến tội phạm vị thành niên.
(C) gang-related activities: hoạt động liên quan đến băng nhóm → Sai, vì không phải tất cả tội phạm vị thành niên đều liên quan đến băng nhóm.
(D) adult offenses: tội phạm của người lớn → Sai, vì tội phạm vị thành niên không phải là tội phạm của người lớn.
=> juvenile crime ≈ youth criminal behavior.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 3 [752003]: More funds will now be allocated to charitable organizations.
A, cut
B, limited
C, refused
D, given
Tạm dịch: Nhiều quỹ sẽ được phân bổ cho các tổ chức từ thiện.
=> Ta có: "allocated" có nghĩa là phân bổ, cấp phát nguồn lực.
Xét các đáp án:
(A) cut /kʌt/ (v): cắt giảm
(B) limited /ˈlɪmɪtɪd/ (v): hạn chế
(C) refused /rɪˈfjuːz/ (v): từ chối
(D) given /ˈɡɪvən/ (v): cấp phát, cho
=> allocated = given.
=> Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 4 [752004]: Stronger measures are needed to stop drug trafficking.
A, medical assistance
B, illegal drug trade
C, medical supply chain
D, legal drug market
Tạm dịch: Cần những biện pháp mạnh mẽ hơn để ngừng buôn bán ma túy trái phép.
=> Ta có: "drug trafficking" có nghĩa là buôn bán ma túy trái phép.
Xét các đáp án:
(A) medical assistance: hỗ trợ y tế
(B) illegal drug trade: buôn bán ma túy bất hợp pháp
(C) medical supply chain: chuỗi cung ứng dược phẩm
(D) legal drug market: thị trường ma túy hợp pháp
=> drug trafficking = illegal drug trade.
=> Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 5 [752007]: The causes of unemployment are diverse, ranging from skill gaps to economic shifts.
A, uniform
B, identical
C, similar
D, varied
Tạm dịch: Nguyên nhân của thất nghiệp rất đa dạng, từ khoảng cách kỹ năng đến sự thay đổi kinh tế.
=> "diverse" có nghĩa là đa dạng, nhiều loại.
Xét các đáp án:
(A) uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ (adj): đồng nhất
(B) identical /aɪˈdentɪkl/ (adj): giống nhau
(C) similar /ˈsɪmɪlər/ (adj): tương tự
(D) varied /ˈverid/ (adj): đa dạng
=> diverse = varied.
=> Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 6 [752010]: Gender inequality won't go away until we address the root causes and promote equal opportunities.
A, remain
B, break
C, disappear
D, return
Tạm dịch: Bất bình đẳng giới sẽ không biến mất cho đến khi chúng ta giải quyết nguyên nhân gốc rễ và thúc đẩy cơ hội bình đẳng.
=> "go away" có nghĩa là biến mất.
Xét các đáp án:
(A) remain: duy trì
(B) break: đột phá
(C) disappear: biến mất
(D) return: trở lại
=> go away = disappear.
=> Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 7 [752011]: Chronic drug abuse can lead to gradual brain damage.
A, the use of something in a wrong way
B, the state of not receiving enough care
C, a lack of knowledge or information
D, the state of being abandoned
Tạm dịch: Lạm dụng ma túy lâu dài có thể dẫn đến tổn thương não bộ dần dần.
=> Ta có: "abuse" có nghĩa là lạm dụng, sử dụng sai.
Xét các đáp án:
(A) the use of something in a wrong way: sử dụng thứ gì đó sai cách
(B) the state of not receiving enough care: trạng thái không nhận đủ sự chăm sóc
(C) a lack of knowledge or information: thiếu kiến thức hoặc thông tin
(D) the state of being abandoned: trạng thái bị bỏ rơi
=> abuse = the use of something in a wrong way.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 8 [752013]: Despite various efforts to address the issue, homelessness persists in many urban areas.
A, is predicted to stop
B, continue to exist
C, comes to an end
D, continue to decrease
Tạm dịch: Mặc dù đã có nhiều nỗ lực để giải quyết vấn đề, tình trạng vô gia cư vẫn tiếp tục tồn tại ở nhiều khu vực đô thị.
=> Ta có: "persists" có nghĩa là tiếp tục tồn tại.
Xét các đáp án:
(A) is predicted to stop: dự đoán sẽ dừng lại
(B) continue to exist: tiếp tục tồn tại
(C) comes to an end: kết thúc
(D) continue to decrease: tiếp tục giảm sút
=> persists ≈ continue to exist.
=> Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 9 [752014]: Efforts are being made for the alleviation of poverty in rural areas."
A, increase
B, reduction
C, expansion
D, promotion
Tạm dịch: Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm nghèo ở các khu vực nông thôn.
=> "alleviation" có nghĩa là giảm bớt.
Xét các đáp án:
(A) increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng cường
(B) reduction /rɪˈdʌkʃən/ (n): giảm bớt
(C) expansion /ɪksˈpænʃən/ (n): mở rộng
(D) promotion /prəˈməʊʃən/ (n): thúc đẩy
=> alleviation = reduction.
=> Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 10 [752015]: New regulations have been implemented to ensure better safety in the workplace.
A, rules
B, violations
C, suggestions
D, withdrawals
Tạm dịch: Các quy định mới đã được thực thi để đảm bảo an toàn tốt hơn trong nơi làm việc.
=> Ta có: "regulations" có nghĩa là các quy định.
Xét các đáp án:
(A) rules /ruːlz/ (n): quy tắc, quy định
(B) violations /ˌvaɪəˈleɪʃənz/ (n): vi phạm
(C) suggestions /səˈdʒɛstʃənz/ (n): gợi ý
(D) withdrawals /wɪðˈdrɔːəlz/ (n): rút lui
=> regulations = rules.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752018]: Reducing discrimination in the workplace is important for creating a healthy environment.
A, having bias towards certain employees
B, treating people equally
C, dealing with problems effectively
D, talking in favor of somebody
Tạm dịch: Giảm phân biệt đối xử trong nơi làm việc là rất quan trọng để tạo ra một môi trường lành mạnh.
=> "discrimination" có nghĩa là sự phân biệt đối xử, khi đối xử không công bằng với ai đó vì lý do chủng tộc, giới tính, tuổi tác hoặc các yếu tố khác.
Xét các đáp án:
(A) having bias towards certain employees: có thành kiến đối với một số nhân viên
(B) treating people equally: đối xử bình đẳng với mọi người
(C) dealing with problems effectively: giải quyết vấn đề hiệu quả)
(D) talking in favor of somebody nói tốt về ai đó
=> discrimination >< treating people equally.
=> Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 12 [752019]: To effectively address poverty, a comprehensive approach is needed.
A, limited
B, thorough
C, extensive
D, complete
Tạm dịch: Để giải quyết hiệu quả nghèo đói, cần một phương pháp toàn diện.
=> "comprehensive" có nghĩa là toàn diện, bao quát mọi khía cạnh của vấn đề.
Xét các đáp án:
(A) limited: hạn chế
(B) thorough: tận gốc
(C) extensive: rộng rãi
(D) complete: hoàn chỉnh
=> comprehensive >< limited.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 13 [752020]: The energy shortages were exacerbated by the severe winter.
A, lack of energy
B, state of wasting energy
C, excessive amount of energy
D, a scarcity of resources
Tạm dịch: Sự thiếu hụt năng lượng đã trở nên tồi tệ hơn do mùa đông khắc nghiệt.
=> "energy shortages" có nghĩa là thiếu hụt năng lượng.
Xét các đáp án:
(A) lack of energy: thiếu năng lượng
(B) state of wasting energy: tình trạng lãng phí năng lượng
(C) excessive amount of energy: số lượng năng lượng dư thừa
(D) a scarcity of resources: thiếu hụt tài nguyên
=> energy shortages >< excessive amount of energy.
=> Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 14 [752021]: They try to foster harmony between different groups of people.
A, a peaceful condition
B, a state of balance
C, a state of disagreement
D, unfriendly behavior
Tạm dịch: Họ cố gắng thúc đẩy sự hòa hợp giữa các nhóm người khác nhau.
=> "harmony" có nghĩa là hoà hợp.
Xét các đáp án:
(A) a peaceful condition: một điều kiện hòa bình
(B) a state of balance: trạng thái cân bằng
(C) a state of disagreement: trạng thái bất đồng
(D) unfriendly behavior: hành vi không thân thiện → Không chính xác, mặc dù có liên quan nhưng không gần nghĩa bằng ý C do từ "disagreement".
=> harmony >< a state of disagreement.
=> Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 15 [752023]: He cannot be prosecuted because he is not old enough for criminal responsibility.
A, taken to court
B, held responsible
C, charged with a crime
D, let go without punishment
Tạm dịch: Anh ta không thể bị truy tố vì không đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.
=> "prosecuted" có nghĩa là bị truy tố, đưa ra tòa xét xử.
Xét các đáp án:
(A) taken to court: đưa ra tòa
(B) held responsible: chịu trách nhiệm
(C) charged with a crime: bị buộc tội
(D) let go without punishment: thả ra mà không có hình phạt
=> prosecuted >< let go without punishment.
=> Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 16 [752024]: Poor infrastructure can hamper community development efforts.
A, support
B, delay
C, hinder
D, recover
Tạm dịch: Cơ sở hạ tầng kém có thể cản trở các nỗ lực phát triển cộng đồng.
=> "hamper" có nghĩa là cản trở, làm chậm lại.
Xét các đáp án:
(A) support: hỗ trợ
(B) delay: trì hoãn
(C) hinder: cản trở
(D) recover: khôi phục
=> hamper >< support.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 17 [752025]: Global challenges require greater solidarity among nations to address issues like climate change.
A, unity
B, division
C, cooperation
D, harmony
Tạm dịch: Những thách thức toàn cầu đòi hỏi sự đoàn kết lớn hơn giữa các quốc gia để giải quyết các vấn đề như biến đổi khí hậu.
=> "solidarity" có nghĩa là sự đoàn kết, gắn bó.
Xét các đáp án:
(A) unity: sự đoàn kết
(B) division: sự chia rẽ
(C) cooperation: hợp tác
(D) harmony: hòa hợp
=> solidarity >< division.
=> Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 18 [752027]: Poor education can result in higher unemployment rates and increased poverty.
A, prevent
B, cause
C, lead to
D, avoid
Tạm dịch: Giáo dục kém có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn và gia tăng nghèo đói.
=> "result in" có nghĩa là dẫn đến, gây ra.
Xét các đáp án:
(A) prevent: ngăn ngừa
(B) cause: gây ra
(C) lead to: dẫn đến
(D) avoid: tránh né (trong câu này, giáo dục kém không phải là thứ có thể "tránh" mà là thứ có thể "dẫn đến" những hệ quả tiêu cực. Vì vậy, "avoid" không phải là trái nghĩa trực tiếp nhất trong ngữ cảnh này, do "prevent" (ngăn ngừa) sẽ chính xác hơn).
=> result in >< prevent.
=> Chọn đáp án A.
Đáp án: A
Câu 19 [752028]: With hard work and dedication, anyone can achieve their goals.
A, accomplish
B, complete
C, attain
D, fail
Tạm dịch: Với sự chăm chỉ và cống hiến, ai cũng có thể đạt được mục tiêu của mình.
=> "achieve" có nghĩa là đạt được điều gì đó.
Xét các đáp án:
(A) accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/: hoàn thành
(B) complete /kəmˈpliːt/: hoàn thành
(C) attain /əˈteɪn/: đạt được
(D) fail /feɪl/: thất bại
=> achieve >< fail.
=> Chọn đáp án D.
Đáp án: D
Câu 20 [752030]: The community needs a more specific plan to address the housing crisis in the area.
A, detailed
B, unclear
C, general
D, confused
Tạm dịch: Cộng đồng cần một kế hoạch rõ ràng hơn để giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở trong khu vực.
=> "specific" có nghĩa là rõ ràng, cụ thể.
Xét các đáp án:
(A) detailed: chi tiết
(B) unclear: mơ hồ, không rõ ràng. => Không hoàn toàn trái nghĩa vì một kế hoạch có thể không rõ ràng nhưng vẫn cụ thể.
(C) general: chung chung, tổng quát. => Phù hợp.
(D) confused: bối rối
=> specific >< general.
=> Chọn đáp án C.
Đáp án: C