Cloze Text 1
Pickleball is a fast-growing sport that (1)______ elements of tennis, badminton, and ping-pong. It is played with a paddle and a plastic ball with holes, and pickleball matches often involve quick, short rallies. The sport is easy to learn and fun for all ages, (2)______ for families and friends.
Pickleball is typically played on a smaller court than tennis, and the rules are simple. Pickleball was invented in the 1960s in the United States. The game can be played in singles or doubles, and the goal is to score points by hitting the ball over the net into the opponent's (3)______.
The popularity of pickleball has increased rapidly in recent years. People enjoy playing it because it is easy to set up. Due to this, pickleball is appealing (4)______ people of all skill levels. (5)______, more and more pickleball courts are being built in parks and recreation centers.
Whether played for fun or competition, pickleball offers a great way to stay active and meet new people. Players can join local clubs and participate in tournaments, helping to promote physical fitness and community engagement.
Câu 1 [752061]:
A, combines
B, contains
C, constitutes
D, involves
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pickleball is a fast-growing sport that (1)______ elements of tennis, badminton, and ping-pong." (Câu này nói về bộ môn pickleball có sự kết hợp từ ba môn thể thao khác nhau như: tennis, cầu lông và bóng bàn).
Xét các đáp án:
(A) combines /kəmˈbaɪnz/: kết hợp
(B) contains /kənˈteɪnz/: chứa đựng
(C) constitutes /ˈkɒnstɪtjuːts/: cấu thành
(D) involves /ɪnˈvɒlvz/: bao gồm
=> Chọn đáp án: (A) combines.
Tạm dịch:
Pickleball is a fast-growing sport that (1) combines elements of tennis, badminton, and ping-pong.
(Pickleball là một môn thể thao phát triển nhanh chóng, kết hợp các yếu tố của tennis, cầu lông và bóng bàn.)
Đáp án: A
Câu 2 [752064]:
A, becoming a cheap option
B, turning out to be unsuitable
C, making it a popular choice
D, making it hard to find
Căn cứ vào ngữ cảnh: "The sport is easy to learn and fun for all ages, (2) ______ for families and friends." => Vế trước nói rằng môn thể thao này dễ học và thú vị cho mọi lứa tuổi, đặc biệt là gia đình và bạn bè.
Xét các đáp án:
(A) becoming a cheap option: trở thành một lựa chọn rẻ tiền
(B) turning out to be unsuitable: hóa ra không phù hợp
(C) making it a popular choice: khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến
(D) making it hard to find: làm cho nó khó tìm
=> Chọn đáp án C: making it a popular choice.
Tạm dịch:
It is played with a paddle and a plastic ball with holes, and pickleball matches often involve quick, short rallies. The sport is easy to learn and fun for all ages, (2) making it a popular choice for families and friends.
(Môn thể thao này được chơi bằng một cây vợt và một quả bóng nhựa có lỗ, và các trận đấu pickleball thường có những pha đánh nhanh, ngắn. Đây là một môn thể thao dễ học và thú vị cho mọi lứa tuổi, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các gia đình và bạn bè.)
Đáp án: C
Câu 3 [752065]:
A, pitch
B, track
C, course
D, court
Căn cứ vào ngữ cảnh: Pickleball là môn thể thao dùng vợt, giống tennis và cầu lông.
Xét các đáp án:
(A) pitch /pɪtʃ/: sân (dùng cho bóng đá, bóng bầu dục)
(B) track /træk/: đường đua
(C) course /kɔːs/: sân chơi golf
(D) court /kɔːrt/: sân chơi thể thao có vạch kẻ (tennis, cầu lông, pickleball)
=> Chọn đáp án (D) court
Tạm dịch: Pickleball is typically played on a smaller court than tennis, and the rules are simple. Pickleball was invented in the 1960s in the United States. The game can be played in singles or doubles, and the goal is to score points by hitting the ball over the net into the opponent's (3) court. (Pickleball thường được chơi trên sân nhỏ hơn quần vợt và luật chơi rất đơn giản. Pickleball được phát minh vào những năm 1960 tại Hoa Kỳ. Trò chơi có thể chơi theo thể thức đơn hoặc đôi, và mục tiêu là ghi điểm bằng cách đánh bóng qua lưới vào sân đối phương.)
Đáp án: D
Câu 4 [752066]:
A, with
B, to
C, for
D, of
Ta có: "appealing to somebody" có nghĩa là thu hút ai đó, hấp dẫn đối với ai đó.
=> Chọn đáp án: (B) to.
Tạm dịch: The popularity of pickleball has increased rapidly in recent years. People enjoy playing it because it is easy to set up. Due to this, pickleball is appealing (4) to people of all skill levels. (Sự phổ biến của pickleball đã tăng nhanh trong những năm gần đây. Mọi người thích chơi môn này vì nó dễ dàng tổ chức. Do đó, pickleball thu hút mọi người ở mọi trình độ kỹ năng.)
Đáp án: B
Câu 5 [752067]:
A, As a result
B, Despite that
C, However
D, In addition
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu  "(5)_____, more and more pickleball courts are being built in parks and recreation centers" nói về sự gia tăng phổ biến của pickleball, ngày càng có nhiều sân pickleball được xây dựng.
Xét các đáp án:
(A) As a result: Kết quả là
(B) Despite that: Mặc dù vậy
(C) However: Tuy nhiên
(D) In addition: Thêm vào đó
=> Chọn đáp án: (A) As a result.
Tạm dịch:
(5) As a result, more and more pickleball courts are being built in parks and recreation centers. 
Whether played for fun or competition, pickleball offers a great way to stay active and meet new people. Players can join local clubs and participate in tournaments, helping to promote physical fitness and community engagement.
(Kết quả là ngày càng có nhiều sân bóng ném được xây dựng trong các công viên và trung tâm giải trí.
Dù chơi để giải trí hay để thi đấu, bóng ném mang đến một cách tuyệt vời để duy trì hoạt động và gặp gỡ những người mới. Người chơi có thể tham gia các câu lạc bộ địa phương và tham gia các giải đấu, giúp nâng cao thể lực và sự gắn kết với cộng đồng.)
Đáp án: A
Cloze Text 2
The popular sport of golf is now widely considered an activity of rich people. Have you ever thought about what makes golf so (1)______ to businessmen and politicians? Because they are mostly in their 50s and 60s, and with such a safe and undemanding sport as golf, they still can improve their results. Golf is challenging. Among competitive wealthy people, golf is exceptionally popular. Rich people really do not like to lose, and with golf, that won’t be too much of a problem because one can compete against oneself. During a golf game, businessmen can (2)_____ on improving their own results while no one is trying to prevent their actions.
Another thing about the challenge of golf being so charming for rich people is that they have accomplished the impossible to reach their heights. Golf would (3)______ new experiences to their lives and make it more interesting. Maybe that’s why golf is particularly popular among older businessmen, who have already done all they wanted in life and now are (4)________ some new feelings.
Playing golf is convenient. (5)____________, golf is highly convenient as they can easily find golf courses open at nighttime. Besides, they wouldn’t have to drive too far to play golf.
Câu 6 [752069]:
A, attract
B, attractive
C, attraction
D, attractively
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu "Have you ever thought about what makes golf so (1)_______ to businessmen and politicians?" cần một tính từ bổ nghĩa cho "golf".
Xét các đáp án:
(A) attract /əˈtrækt/ (V): thu hút
(B) attractive /əˈtræktɪv/ (Adj): hấp dẫn
(C) attraction /əˈtrækʃən/ (N): sự thu hút
(D) attractively /əˈtræktɪvli/ (Adv): một cách hấp dẫn
=> Chọn đáp án: (B) attractive
Tạm dịch: The popular sport of golf is now widely considered an activity of rich people. Have you ever thought about what makes golf so (1) attractive to businessmen and politicians? Because they are mostly in their 50s and 60s, and with such a safe and undemanding sport as golf, they still can improve their results. Golf is challenging. Among competitive wealthy people, golf is exceptionally popular. Rich people really do not like to lose, and with golf, that won’t be too much of a problem because one can compete against oneself. (Môn thể thao phổ biến golf hiện nay được xem là một hoạt động dành cho người giàu. Bạn đã bao giờ nghĩ về điều gì khiến golf trở nên hấp dẫn đối với các doanh nhân và chính trị gia chưa? Vì họ chủ yếu ở độ tuổi 50 và 60, và với một môn thể thao an toàn, không quá đòi hỏi như golf, họ vẫn có thể cải thiện thành tích của mình. Golf mang tính thách thức. Trong giới những người giàu có và cạnh tranh, golf đặc biệt phổ biến. Người giàu thực sự không thích thua, và với golf, điều đó không phải là vấn đề quá lớn vì người chơi có thể thi đấu với chính mình.)
Đáp án: B
Câu 7 [752074]:
A, spend
B, emphasize
C, practise
D, concentrate
Xét các đáp án:
(A) spend /spend/: dành (thời gian, tiền bạc)
(B) emphasize /ˈemfəsaɪz/: nhấn mạnh
(C) practise /ˈpræktɪs/: thực hành
(D) concentrate /ˈkɑːnsntreɪt/: tập trung
Ta có: cụm động từ "concentrate on" có nghĩa là tập trung vào điều gì đó.
=> Chọn đáp án D.
Tạm dịch: During a golf game, businessmen can (2) concentrate on improving their own results while no one is trying to prevent their actions.
(Trong một trận golf, các doanh nhân có thể tập trung vào việc cải thiện kết quả của họ trong khi không ai cố gắng cản trở họ.)
Đáp án: D
Câu 8 [752077]:
A, bring
B, take
C, come
D, carry
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu "Golf would (3) ______ new experiences to their lives and make it more interesting." nghĩa là "Golf sẽ ... những trải nghiệm mới cho cuộc sống của họ và làm cho nó thú vị hơn."
Xét các đáp án:
(A) bring /brɪŋ/: mang lại
(B) take /teɪk/: lấy đi
(C) come /kʌm/: đến
(D) carry /ˈkæri/: mang theo
=> Chọn đáp án (A) bring vì phù hợp về ngữ nghĩa.
Tạm dịch: Another thing about the challenge of golf being so charming for rich people is that  they have accomplished the impossible to reach their heights. Golf would (3) bring new experiences to their lives and make it more interesting. (Một điều khác khiến thử thách của golf trở nên cuốn hút đối với người giàu là họ đã đạt được những điều tưởng chừng như không thể để vươn tới đỉnh cao. Golf mang đến những trải nghiệm mới trong cuộc sống của họ và làm cho nó trở nên thú vị hơn.)
Đáp án: A
Câu 9 [752078]:
A, looking at
B, looking down
C, looking for
D, looking up
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu "Maybe that’s why golf is particularly popular among older businessmen, who have already done all they wanted in life and now are (4) ______ some new feelings" nói về việc những doanh nhân lớn tuổi đang tìm kiếm những cảm xúc mới.
Xét các đáp án:
(A) looking at /ˈlʊkɪŋ æt/: nhìn vào
(B) looking down /ˈlʊkɪŋ daʊn/: nhìn xuống
(C) looking for /ˈlʊkɪŋ fɔːr/: tìm kiếm
(D) looking up /ˈlʊkɪŋ ʌp/: tra cứu
=> Chọn đáp án: (C) looking for
Tạm dịch: Maybe that’s why golf is particularly popular among older businessmen, who have already done all they wanted in life and now are (4) looking for some new feelings.
(Có lẽ đó là lý do tại sao golf đặc biệt phổ biến trong giới doanh nhân lớn tuổi, những người đã làm tất cả những gì họ muốn trong đời và giờ đang tìm kiếm những cảm xúc mới.)
Đáp án: C
Câu 10 [752079]:
A, With the rich being so generous
B, With rich people having very little free time
C, With rich people often being very serious
D, With the rich having a lot of free time
Căn cứ vào ngữ cảnh: (5)____________, golf is highly convenient as they can easily find golf courses open at nighttime. => Câu sau nói rằng golf rất thuận tiện vì các sân golf có thể mở vào ban đêm. => Người giàu cần tận dụng thời gian rảnh ít ỏi của mình.
Xét các đáp án:
(A) With the rich being so generous: Vì người giàu rất hào phóng
(B) With rich people having very little free time: Vì người giàu có rất ít thời gian rảnh
(C) With rich people often being very serious: Vì người giàu thường rất nghiêm túc
(D) With the rich having a lot of free time: Vì người giàu có nhiều thời gian rảnh
=> Chọn đáp án (B) With rich people having very little free time.
Tạm dịch: Playing golf is convenient. (5) With rich people having very little free time, golf is highly convenient as they can easily find golf courses open at nighttime. Besides, they wouldn’t have to drive too far to play golf. (Chơi gôn rất thuận tiện. Với những người giàu có rất ít thời gian rảnh, chơi gôn rất thuận tiện vì họ có thể dễ dàng tìm thấy các sân gôn mở cửa vào ban đêm. Ngoài ra, họ sẽ không phải lái xe quá xa để chơi gôn.)
Đáp án: B
Cloze Text 3
A sport is a way to stay fit and healthy. If we want to be (1)_________ fit we have to have an active life to stay healthy, so it is always a good idea to participate in sports and games.
The sport has inherent discipline and physical demands so that enthusiasts tend to maintain a healthy lifestyle. Weight (2)______, more energy, better mobility and a lot of things can come from the sport. All of this can describe a good person’s health. People are taught by sports and games to appreciate their health. The energy and vitality necessary to participate cannot be sustained without health. (3)__________, their fitness and health depend on their livelihood. The sport also aims to keep individuals in good health and endurance.
Water is the most important nutrient that we cannot live without. If you (4)______ sports, you tend to sweat more thus increasing your metabolic rate. If you do not replace these fluids, you can have very serious health problems or you can even die. And participating in sports activities will (5)________ since we develop the urge to do so when we participate in physical activities.
(Source: http://hanninenenglish.weebly.com/)
Câu 11 [0]:
Câu 12 [752082]:
A, physic
B, physical
C, physically
D, physician
Căn cứ vào ngữ cảnh: "If we want to be (1) ______ fit we have to have an active life to stay healthy." (Nếu chúng ta muốn (1) ______ khỏe mạnh, chúng ta phải có một cuộc sống năng động để duy trì sức khỏe.). Ta thấy "fit" là một tính từ mô tả tình trạng khoẻ mạnh, cần một trạng từ bổ nghĩa cho nó.
Xét các đáp án:
(A) physic /ˈfɪzɪk/: vật lý hoặc thể chất (không phổ biến trong ngữ cảnh này)
(B) physical /ˈfɪzɪkəl/ (Adj): thuộc về thể chất
(C) physically /ˈfɪzɪkəli/ (Adv): về mặt thể chất
(D) physician /ˈfɪzɪʃən/: bác sĩ
=> Chọn đáp án: (C) physically.
Tạm dịch: A sport is a way to stay fit and healthy. If we want to be (1) physically fit we have to have an active life to stay healthy, so it is always a good idea to participate in sports and games.
(Thể thao là một cách để giữ dáng và khỏe mạnh. Nếu chúng ta muốn khỏe mạnh về thể chất, chúng ta phải có một cuộc sống năng động để duy trì sức khỏe, vì vậy việc tham gia các môn thể thao và trò chơi luôn là một ý tưởng hay.)
Đáp án: C
Câu 13 [752083]:
A, loss
B, reduce
C, gain
D, decrease
Xét các đáp án:
(A) loss /lɔːs/: sự giảm
(B) reduce /rɪˈdjuːs/: giảm (động từ)
(C) gain /ɡeɪn/: tăng
(D) decrease /ˈdiːkriːs/: giảm
Ta có: cụm từ phổ biến "weight loss" (giảm cân) chỉ việc giảm trọng lượng cơ thể do tập luyện.
=> Chọn đáp án: (A) loss.
Tạm dịch: The sport has inherent discipline and physical demands so that enthusiasts tend to maintain a healthy lifestyle. Weight (2) loss, more energy, better mobility and a lot of things can come from the sport. All of this can describe a good person’s health. People are taught by sports and games to appreciate their health. (Môn thể thao này vốn có tính kỷ luật và nhu cầu thể chất nên những người đam mê có xu hướng duy trì lối sống lành mạnh. Giảm cân, nhiều năng lượng hơn, vận động tốt hơn và rất nhiều thứ có thể đến từ môn thể thao này. Tất cả những điều này có thể mô tả sức khỏe của một người tốt. Thể thao và trò chơi dạy mọi người biết quý trọng sức khỏe của mình.)
Đáp án: A
Câu 14 [752084]:
A, For most people
B, For professional athletes
C, For sport lovers
D, For amateur athletes
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu "(3) ______ For professional athletes, their fitness and health depend on their livelihood" nói rằng thể chất và sức khỏe của một nhóm người phụ thuộc vào sinh kế của họ. Điều này đúng với vận động viên chuyên nghiệp (professional athletes), vì thể chất của họ ảnh hưởng trực tiếp đến sự nghiệp.
Xét các đáp án:
(A) For most people: Đối với hầu hết mọi người
(B) For professional athletes: Đối với các vận động viên chuyên nghiệp
(C) For sport lovers: Đối với những người yêu thể thao
(D) For amateur athletes: Đối với các vận động viên nghiệp dư
=> Chọn đáp án: (B) For professional athletes.
Tạm dịch: The energy and vitality necessary to participate cannot be sustained without health. (3) For professional athletes, their fitness and health depend on their livelihood. The sport also aims to keep individuals in good health and endurance.
(Năng lượng và sức sống cần thiết để tham gia không thể duy trì được nếu không có sức khỏe. Đối với vận động viên chuyên nghiệp, thể lực và sức khỏe của họ phụ thuộc vào sinh kế của họ. Môn thể thao này cũng nhằm mục đích giữ cho các cá nhân có sức khỏe tốt và sức bền.)
Đáp án: B
Câu 15 [752086]:
A, do
B, make
C, have
D, bring
Xét các đáp án:
(A) do /duː/: chơi, tập luyện
(B) make /meɪk/: làm
(C) have /hæv/: có
(D) bring /brɪŋ/: mang lại
Ta có: cụm từ thường dùng "do sports" để nói về việc chơi thể thao.
Các đáp án khác không phù hợp, vì:
(B) "make sports" không có ý nghĩa trong tiếng Anh.
(C) "have sports" không đúng trong ngữ cảnh này.
(D) "bring sports" sai về mặt ngữ pháp.
=> Chọn đáp án: (A) do.
Tạm dịch:
Water is the most important nutrient that we cannot live without. If you (4) do sports, you tend to sweat more thus increasing your metabolic rate. If you do not replace these fluids, you can have very serious health problems or you can even die.
(Nước là chất dinh dưỡng quan trọng nhất mà chúng ta không thể sống thiếu. Nếu bạn chơi thể thao, bạn có xu hướng đổ mồ hôi nhiều hơn do đó làm tăng tỷ lệ trao đổi chất. Nếu không thay thế những chất lỏng này, bạn có thể gặp các vấn đề sức khỏe rất nghiêm trọng hoặc thậm chí có thể tử vong.)
Đáp án: A
Câu 16 [752087]:
A, prevent you from sweating
B, help you eat better
C, help you to get enough sleep
D, encourage you to drink more water
Xét các đáp án:
(A) prevent you from sweating: ngăn bạn đổ mồ hôi
(B) help you eat better: giúp bạn ăn uống tốt hơn
(C) help you to get enough sleep: giúp bạn ngủ đủ giấc
(D) encourage you to drink more water: khuyến khích bạn uống nhiều nước hơn
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu trước đó nói về việc khi chơi thể thao, chúng ta đổ mồ hôi nhiều hơn. (Phần tạm dịch câu 4). => Câu này nói về một hành động mà chúng ta có xu hướng làm khi tham gia các hoạt động thể chất. 
=> "encourage you to drink more water" (khuyến khích bạn uống nhiều nước hơn) là đáp án hợp lý nhất vì đổ mồ hôi làm mất nước, và người chơi thể thao sẽ có xu hướng uống nhiều nước hơn.
Tạm dịch: And participating in sports activities will (5) encourage you to drink more water since we develop the urge to do so when we participate in physical activities.
(Việc tham gia các hoạt động thể thao sẽ khuyến khích bạn uống nhiều nước hơn, vì chúng ta có xu hướng làm điều đó khi tham gia các hoạt động thể chất.)
Đáp án: D
Câu 17 [0]: