Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752279]: Constant exposure to news on social media can influence public opinion.
A, experiencing something
B, stopping being involved in an activity
C, looking at something usually
D, keeping away from somebody
Tạm dịch: Việc tiếp xúc liên tục với tin tức trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến dư luận.
=> "exposure" nghĩa là sự tiếp xúc.

Xét các đáp án:
A. experience something: trải nghiệm điều gì đó
B. stopping being involved in an activity: dừng tham gia vào một hoạt động
C. looking at something usually: nhìn vào thứ gì đó thường xuyên
D. keeping away from somebody: tránh xa ai đó

=> Chọn A. exposure /ɪkˈspəʊʒər/ (n): sự tiếp xúc, phơi nhiễm = experience something: trải nghiệm điều gì đó.
Đáp án: A
Câu 2 [752280]: The company plans to incorporate new technologies into its products next year.
A, exclude
B, comprise
C, ignore
D, separate
Tạm dịch: Công ty dự định kết hợp các công nghệ mới vào sản phẩm của mình vào năm sau.
=> "incorporate" nghĩa là tích hợp, kết hợp.

Xét các đáp án:
A. exclude /ɪkˈskluːd/ (v): loại trừ
B. comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm
C. ignore /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ
D. separate /ˈsɛp.ər.eɪt/ (v): tách biệt

=> Chọn B. incorporate /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/ (v): kết hợp, tích hợp ~ comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm. Đáp án: B
Câu 3 [752281]: With the explosion of the internet, social media has grown rapidly.
A, sudden loud noise
B, rapid increase
C, sudden decline
D, slight increase
Tạm dịch: Với sự bùng nổ của internet, mạng xã hội đã phát triển nhanh chóng.
=> "explosion" nghĩa là sự bùng nổ.

Xét các đáp án: 
A. sudden loud noise: tiếng nổ lớn đột ngột 
B. rapid increase: sự gia tăng nhanh chóng
C. sudden decline: sự suy giảm đột ngột
D. slight increase: sự gia tăng nhẹ

=> Chọn B. explosion /ɪkˈspləʊ.ʒən/ (n): sự bùng nổ, sự phát triển nhanh chóng = rapid increase: sự gia tăng nhanh chóng.
Đáp án: B
Câu 4 [752283]: The authorities are working to prevent the spread of illicit content on social media platforms.
A, required by rules
B, paid by the government
C, not officially permitted
D, not allowed by the law
Tạm dịch: Chính quyền đang làm việc để ngăn chặn sự lan truyền của nội dung bất hợp pháp trên các nền tảng mạng xã hội.
=> "illicit" nghĩa là bất hợp pháp.

Xét các đáp án:
A. required by rules: được yêu cầu theo quy định
B. paid by the government: được chính phủ tài trợ
C. not officially permitted: không được phép chính thức
D. not allowed by the law: không được luật pháp cho phép

=> Chọn D. illicit /ɪˈlɪs.ɪt/ (adj): bất hợp pháp, trái phép = not allowed by the law: không được luật pháp cho phép. Đáp án: D
Câu 5 [752284]: I was in the depths of depression after receiving my exam results.
A, state of confusion
B, feeling of happiness
C, feeling of sadness
D, state of anxiety
Tạm dịch: Tôi chìm sâu trong sự trầm cảm sau khi nhận kết quả thi.
=> "depression: nghĩa là trầm cảm.

Xét các đáp án:
A. state of confusion: trạng thái bối rối
B. feeling of happiness: cảm giác hạnh phúc
C. feeling of sadness: cảm giác buồn bã
D. state of anxiety: trạng thái lo âu

=> Chọn C. depression /dɪˈpreʃ.ən/ (n): sự trầm cảm = feeling of sadness: cảm giác buồn bã. Đáp án: C
Câu 6 [752287]: The news anchor reported the same story repeatedly throughout the day.
A, occasionally
B, rarely
C, frequently
D, briefly
Tạm dịch: Người dẫn chương trình tin tức đã báo cáo cùng một câu chuyện lặp đi lặp lại trong suốt cả ngày.
=> "repeatedly" nghĩa là lặp đi lặp lại nhiều lần.

Xét các đáp án:
A. occasionally /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/ (adv): thỉnh thoảng
B. rarely /ˈreə(r).li/ (adv): hiếm khi
C. frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adv): thường xuyên
D. briefly /ˈbriːf.li/ (adv): một cách ngắn gọn

=> Chọn C. repeatedly /rɪˈpiː.tɪd.li/ (adv): lặp đi lặp lại, nhiều lần ~ frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adv): thường xuyên. Đáp án: C
Câu 7 [752288]: This attitude is prevalent among teenagers online.
A, rare
B, common
C, unusual
D, outdated

Tạm dịch: Thái độ này phổ biến trong số các thanh thiếu niên trên mạng.
=> "prevalent" nghĩa là phổ biến.

Xét các đáp án:
A. rare /reə(r)/ (adj): hiếm gặp
B. common /ˈkɒm.ən/ (adj): phổ biến
C. unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ (adj): không bình thường
D. outdated /ˌaʊtˈdeɪ.tɪd/ (adj): lỗi thời

=> Chọn B. prevalent /ˈprev.əl.ənt/ (adj): phổ biến, thịnh hành = common /ˈkɒm.ən/ (adj): phổ biến.

Đáp án: B
Câu 8 [752289]: Mass media has a significant influence on public perception of social issues.
A, attitude
B, misunderstanding
C, confusion
D, neglect
Tạm dịch: Phương tiện truyền thông đại chúng có ảnh hưởng đáng kể đến nhận thức của công chúng về các vấn đề xã hội.
=> "perception" nghĩa là nhận thức, quan điểm.

Xét các đáp án: 
A. attitude /ˈæt.ɪ.tjuːd/ (n): thái độ
B. misunderstanding /ˌmɪs.ʌn.dəˈstæn.dɪŋ/ (n): sự hiểu lầm
C. confusion /kənˈfjuː.ʒən/ (n): sự bối rối
D. neglect /nɪˈɡlekt/ (n): sự thờ ơ, bỏ bê

=> Chọn A. perception /pəˈsep.ʃən/ (n): nhận thức, quan điểm ~ attitude /ˈæt.ɪ.tjuːd/ (n): thái độ. Đáp án: A
Câu 9 [752290]: On social media, it is possible to use filters and technology to present a better image.
A, create
B, capture
C, hide
D, send
Tạm dịch: Trên mạng xã hội, có thể sử dụng bộ lọc và công nghệ để thể hiện một hình ảnh tốt hơn.
=> "present" nghĩa là trình bày, thể hiện, đưa ra.

Xét các đáp án:
A. create /kriˈeɪt/ (v): tạo ra
B. capture /ˈkæp.tʃər/ (v): chụp lại, bắt lấy
C. hide /haɪd/ (v): che giấu
D. send /send/ (v): gửi đi

=> Chọn A. present /prɪˈzent/ (v): trình bày, thể hiện, đưa ra ~ create /kriˈeɪt/ (v): tạo ra. Đáp án: A
Câu 10 [752291]: Many people express skepticism about the accuracy of news shared on social media.
A, trust
B, faith
C, certainty
D, doubt
Tạm dịch: Nhiều người bày tỏ sự hoài nghi về độ chính xác của tin tức được chia sẻ trên mạng xã hội.
=> "skepticism" nghĩa là sự hoài nghi, sự nghi ngờ.

Xét các đáp án:
A. trust /trʌst/ (n): sự tin tưởng
B. faith /feɪθ/ (n): niềm tin
C. certainty /ˈsɜː.tən.ti/ (n): sự chắc chắn
D. doubt /daʊt/ (n): sự nghi ngờ

=> Chọn D. skepticism /ˈskep.tɪ.sɪ.zəm/ (n): sự hoài nghi, sự nghi ngờ = doubt /daʊt/ (n): sự nghi ngờ. Đáp án: D
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752295]: The recipient of the media award was recognized for their outstanding reporting skills.
A, receiver
B, viewer
C, provider
D, journalist
Tạm dịch: Người nhận giải thưởng truyền thông được công nhận vì kỹ năng báo cáo xuất sắc của họ.
=> "recipient" nghĩa là người nhận.

Xét các đáp án:
A. receiver /rɪˈsiː.vər/ (n): người nhận
B. viewer /ˈvjuː.ər/ (n): người xem
C. provider /prəˈvaɪ.dər/ (n): người cung cấp
D. jounalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/ (n): nhà báo

=> Chọn C. recipient /rɪˈsɪp.i.ənt/ (n): người nhận >< provider /prəˈvaɪ.dər/ (n): người cung cấp. Đáp án: C
Câu 12 [752298]: The media often provides a push for people to engage in social and political causes.
A, encouragement
B, obstacle
C, motivation
D, support
Tạm dịch: Truyền thông thường mang lại động lực để mọi người tham gia vào các hoạt động xã hội và chính trị.
=> "push" nghĩa là sự thúc đẩy, động lực.

Xét các đáp án:
A. encouragement /ɪnˈkʌr.ɪdʒ.mənt/ (n): sự khuyến khích
B. obstacle /ˈɒb.stə.kəl/ (n): trở ngại, chướng ngại vật
C. motivation /ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/ (n): động lực
D. support /səˈpɔːt/ (n): sự hỗ trợ

=> Chọn B. push /pʊʃ/ (n): sự thúc đẩy, động lực >< obstacle /ˈɒb.stə.kəl/ (n): trở ngại, chướng ngại vật. Đáp án: B
Câu 13 [752299]: The media made great strides in improving access to information for remote communities.
A, an arguing problem
B, an important positive development
C, the process of improving
D, a problem that delays progress
Tạm dịch: Truyền thông đã có những bước tiến lớn trong việc cải thiện khả năng tiếp cận thông tin cho các cộng đồng vùng sâu vùng xa.
=> "stride" nghĩa là bước tiến, tiến bộ.

Xét các đáp án:
A. an arguing problem: một vấn đề gây tranh cãi
B. a important positive development: một sự phát triển tích cực quan trọng
C. the process of improving: quá trình cải thiện
D. a problem that delays progress: một vấn đề cản trở sự tiến bộ

=> Chọn D. stride /straɪd/ (n): bước tiến, tiến bộ >< a problem that delays progress: một vấn đề cản trở sự tiến bộ. Đáp án: D
Câu 14 [752300]: Teenagers have an obsession with social media, spending hours each day online.
A, have little interest in
B, are addicted to
C, are keen on
D, have confidence in
Tạm dịch: Thanh thiếu niên ám ảnh với mạng xã hội, dành hàng giờ mỗi ngày trực tuyến.
=> "have an obsession with" nghĩa là bị ám ảnh với điều gì.

Xét các đáp án:
A. have little interest in: ít quan tâm đến
B. are addicted to: nghiện
C. are keen on: hứng thú với
D. have confidence in: tin tưởng vào

=> Chọn A. have an obsession with: bị ám ảnh với >< have little interest in: ít quan tâm đến. Đáp án: A
Câu 15 [752301]: The journalist showed hesitancy in reporting the sensitive information on social media.
A, the state of being uncertain
B, feeling certain
C, expressing support
D, the feeling of being willing
Tạm dịch: Nhà báo đã do dự khi đưa tin về thông tin nhạy cảm trên mạng xã hội.
=> "hesitancy" nghĩa là sự do dự.

Xét các đáp án:
A. the state of being uncertain: trạng thái không chắc chắn
B. feeling certain: cảm giác chắc chắn
C. expressing support: thể hiện sự ủng hộ
D. the feeling of being willing: cảm giác sẵn sàng

=> Chọn B. hesitancy /ˈhez.ɪ.tən.si/ (n): sự do dự, thiếu quyết đoán >< feeling certain: cảm giác chắc chắn.
Đáp án: B
Câu 16 [752302]: Media companies enjoyed a period of prosperity as digital streaming gained popularity.
A, stability
B, decline
C, growth
D, success
Tạm dịch: Các công ty truyền thông đã trải qua một giai đoạn thịnh vượng khi phát trực tuyến kỹ thuật số trở nên phổ biến.
=> "prosperity" nghĩa là thịnh vượng.

Xét các đáp án: 
A. stability /ˈstæbɪləti/: sự ổn định
B. decline /dɪˈklaɪn/: sự suy giảm, suy thoái
C. growth /ɡroʊθ/: sự phát triển
D. success /səkˈsɛs/: thành công

=> Chọn B. prosperity /prɑːsˈperəti/: thịnh vượng >< decline /dɪˈklaɪn/: sự suy giảm, suy thoái. Đáp án: B
Câu 17 [752303]: The introduction of new features helped to accelerate Facebook’s growth in the global market.
A, speed up
B, balance
C, increase
D, slow down
Tạm dịch: Việc giới thiệu các tính năng mới đã giúp tăng tốc sự phát triển của Facebook trên thị trường toàn cầu.
=> "accelerate" nghĩa là tăng tốc.

Xét các đáp án:
A. speed up /spiːd ʌp/ – tăng tốc
B. balance /ˈbæləns/ – cân bằng
C. increase /ɪnˈkriːs/ – tăng lên
D. slow down /sləʊ daʊn/ – chậm lại

=> Chọn D. accelerate /əkˈseləreɪt/: tăng tốc >< slow down /sləʊ daʊn/ – chậm lại. Đáp án: D
Câu 18 [752308]: The news agency decided to initiate a new series on climate change.
A, suspend
B, commence
C, begin
D, continue
Tạm dịch: Hãng tin tức quyết định khởi xướng một loạt chương trình mới về biến đổi khí hậu.
=> "initiate" nghĩa là khởi xướng, bắt đầu.

Xét các đáp án:
A. suspend /səˈspend/ – hoãn, đình chỉ
B. commence /kəˈmens/ – bắt đầu
C. begin /bɪˈɡɪn/ – bắt đầu
D. continue /kənˈtɪnjuː/ – tiếp tục

=> Chọn A. initiate /ɪˈnɪʃieɪt/: khởi xướng, bắt đầu >< suspend /səˈspend/ – hoãn, đình chỉ. Đáp án: A
Câu 19 [752309]: Some new social media platforms closely resemble Facebook in terms of features and design.
A, look like
B, differ from
C, compete with
D, work with
Tạm dịch: Một số nền tảng mạng xã hội mới giống Facebook về tính năng và thiết kế.
=> "resemble" nghĩa là giống với.

Xét các đáp án:
A. look like /lʊk laɪk/ – trông giống như
B. differ from /ˈdɪf.ər frɒm/ – khác với
C. compete with /kəmˈpiːt wɪð/ – cạnh tranh với
D. work with /wɜːk wɪð/ – làm việc với

=> Chọn B. resemble /rɪˈzem.bl̩/: giống với >< differ from /ˈdɪf.ər frɒm/ – khác với. Đáp án: B
Câu 20 [752311]: The company decided to shut down its old news website.
A, close
B, terminate
C, launch
D, cancel
Tạm dịch: Công ty quyết định đóng cửa trang web tin tức cũ của mình.
=> "shut down" nghĩa là đóng cửa, ngừng hoạt động.

Xét các đáp án:
A. close /kləʊz/ – đóng cửa
B. terminate /ˈtɜː.mɪ.neɪt/ – chấm dứt
C. launch /lɔːntʃ/ – ra mắt, khởi chạy
D. cancel /ˈkæn.səl/ – hủy bỏ

=> Chọn C. shut down /ʃʌt daʊn/: đóng cửa, ngừng hoạt động >< launch /lɔːntʃ/ – ra mắt, khởi chạy. Đáp án: C