Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752363]: Eco-tourism promotes sustainable travel practices that minimize harm to the environment.
A, cost-effective
B, harmful
C, environmentally-friendly
D, exhausting
Tạm dịch: Du lịch sinh thái thúc đẩy các phương thức du lịch bền vững giúp giảm thiểu tác hại đến môi trường.
=> "sustainable" nghĩa là bền vững, có thể duy trì lâu dài mà không gây hại đến môi trường.

Xét các đáp án:
A. cost-effective /ˌkɒst ɪˈfek.tɪv/ (adj): hiệu quả về chi phí, tiết kiệm chi phí
B. harmful /ˈhɑːm.fəl/ (adj): có hại
C. environmentally-friendly /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i ˈfrɛnd.li/ (adj): thân thiện với môi trường
D. exhausting /ɪɡˈzɔː.stɪŋ/ (adj): gây kiệt sức, mệt mỏi

=> Chọn C. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj): bền vững = environmentally-friendly /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i ˈfrɛnd.li/ (adj): thân thiện với môi trường. Đáp án: C
Câu 2 [752364]: Responsible tourism encourages the conservation of natural resources and wildlife.
A, destruction
B, protection
C, exploitation
D, abandonment
Tạm dịch: Du lịch có trách nhiệm khuyến khích việc bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và động vật hoang dã.
=> "conservation" nghĩa là sự bảo tồn.

Xét các đáp án:
A. destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/ (n): sự phá hủy
B. protection /prəˈtek.ʃən/ (n): sự bảo vệ
C. exploitation /ˌek.splɔɪˈteɪ.ʃən/ (n): sự khai thác, bóc lột
D. abandonment /əˈbæn.dən.mənt/ (n): sự từ bỏ, bỏ rơi

=> Chọn B. conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ (n): sự bảo tồn, duy trì để tránh hủy hoại. Đáp án: B
Câu 3 [752368]: Many travelers go on vacation to recharge and relax after a busy work period.
A, get free of confusion
B, fill a battery with electrical power
C, become too anxious
D, get back your strength and energy
Tạm dịch: Nhiều du khách đi du lịch để nạp lại năng lượng và thư giãn sau một giai đoạn làm việc bận rộn.
=> "recharge" nghĩa là nạp lại năng lượng, phục hồi sức lực.

Xét các đáp án:
A. get free of confusion: thoát khỏi sự bối rối
B. fill a battery with electrical power: sạc pin bằng điện
C. become too anxious: trở nên quá lo lắng
D. get back your strength and energy: lấy lại sức mạnh và năng lượng

=> Chọn D. recharge /ˌriːˈtʃɑːrdʒ/ (v): nạp lại năng lượng = get back your strength and energy: lấy lại sức mạnh và năng lượng. Đáp án: D
Câu 4 [752369]: Tourists are no longer interested in taking photos at packed tourist spots.
A, empty
B, crowded
C, quiet
D, noisy
Tạm dịch: Khách du lịch không còn hứng thú chụp ảnh tại những điểm du lịch đông đúc nữa.
=> "packed" nghĩa là đông đúc, chật kín.

Xét các đáp án:
A. empty /ˈemp.ti/ (adj): trống rỗng, vắng vẻ
B. crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (adj): đông đúc
C. quiet /ˈkwaɪ.ət/ (adj): yên tĩnh
D. noisy /ˈnɔɪ.zi/ (adj): ồn ào

=> Chọn B. packed /pækt/ (adj): đông đúc, chật kín = crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (adj): đông đúc. Đáp án: B
Câu 5 [752370]: Traveling to different cultures can have a profound impact on your perspective of the world.
A, deep
B, shallow
C, limited
D, brief
Tạm dịch: Du lịch đến các nền văn hóa khác nhau có thể có tác động sâu sắc đến quan điểm của bạn về thế giới.
=> "profound" nghĩa là sâu sắc, lớn, có ảnh hưởng mạnh mẽ.

Xét các đáp án:
A. deep /diːp/ (adj.): sâu, sâu sắc
B. shallow /ˈʃæl.oʊ/ (adj.): nông, hời hợt
C. limited /ˈlɪm.ɪ.tɪd/ (adj.): hạn chế
D. brief /briːf/ (adj.): ngắn gọn, thoáng qua

=> Chọn A. profound /prəˈfaʊnd/ (adj): sâu sắc, lớn = deep /diːp/ (adj.): sâu, sâu sắc. Đáp án: A
Câu 6 [752371]: Many people save up money for months to afford a trip abroad.
A, spend
B, increase
C, donate
D, accumulate
Tạm dịch: Nhiều người tiết kiệm tiền trong nhiều tháng để có đủ khả năng cho một chuyến đi nước ngoài.
=> "save up" nghĩa là tiết kiệm tiền theo thời gian để sử dụng sau này.

Xét các đáp án:
A. spend /spend/ (v): tiêu tiền
B. increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng lên
C. donate /ˈdoʊ.neɪt/ (v): quyên góp, tặng
D. accumulate /əˈkjuː.mjə.leɪt/ (v): tích lũy, gom góp dần dần

=> Chọn D. save up /seɪv ʌp/ (phrasal verb): tiết kiệm = accumulate /əˈkjuː.mjə.leɪt/ (v): tích lũy, gom góp dần dần. Đáp án: D
Câu 7 [752372]: The government decided to subsidize public transportation to make it more affordable for everyone.
A, reduce
B, fund
C, abandon
D, increase
Tạm dịch: Chính phủ quyết định trợ cấp giao thông công cộng để làm cho nó trở nên phải chăng hơn cho mọi người.
=> "subsidize" nghĩa là trợ cấp, hỗ trợ tài chính từ chính phủ hoặc tổ chức để giảm chi phí.

Xét các đáp án:
A. reduce /rɪˈduːs/ (v): giảm bớt
B. fund /fʌnd/ (v): cấp vốn, tài trợ
C. abandon /əˈbæn.dən/ (v): từ bỏ, bỏ rơi
D. increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng lên

=> Chọn B. subsidize /ˈsʌb.sɪ.daɪz/ (v): trợ cấp = fund /fʌnd/ (v): cấp vốn, tài trợ. Đáp án: B
Câu 8 [752373]: We anticipate that sales will rise next year.
A, wish
B, look forward
C, expect
D, forget
Tạm dịch: Chúng tôi dự đoán rằng doanh số sẽ tăng vào năm sau.
=> "anticipate" nghĩa là dự đoán, mong đợi điều gì đó xảy ra trong tương lai.

Xét các đáp án:
A. wish /wɪʃ/ (v): mong ước
B. look forward /lʊk ˈfɔːr.wɚd/ (phrasal verb): mong chờ, háo hức về điều gì đó sắp tới
C. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi, dự đoán
D. forget /fɚrˈɡet/ (v): quên

=> Chọn C. anticipate /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ (v): dự đoán = expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi, dự đoán. Đáp án: C
Câu 9 [752374]: We're hoping to get away for a few days at Christmas.
A, leave work early
B, enjoy the life at night
C, have a holiday
D, escape from the city
Tạm dịch: Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ vài ngày vào dịp Giáng sinh.
=> "get away" nghĩa là đi nghỉ, thoát khỏi công việc hoặc cuộc sống bận rộn trong một thời gian ngắn.

Xét các đáp án:
A. leave work early: tan làm sớm
B. enjoy the life at night: tận hưởng cuộc sống về đêm
C. have a holiday: đi du lịch, nghỉ lễ
D. escape from the city: rời khỏi thành phố

=> Chọn C. get away (phrasal verb): đi nghỉ = have a holiday: đi du lịch, nghỉ lễ. Đáp án: C
Câu 10 [752379]: The area is being promoted as a tourist destination.
A, considered
B, advertised
C, changed
D, designed
Tạm dịch: Khu vực này đang được quảng bá như một điểm đến du lịch.
=> "promote" nghĩa là quảng bá, thúc đẩy, khuyến khích sự phát triển của một điều gì đó (ví dụ: sản phẩm, dịch vụ, địa điểm, sự kiện...).

Xét các đáp án:
A. considered /kənˈsɪd.ɚd/ (v): được xem xét, cân nhắc
B. advertised /ˈæd.vɚ.taɪzd/ (v): được quảng cáo, tuyên truyền
C. changed /tʃeɪndʒd/ (v): được thay đổi
D. designed /dɪˈzaɪnd/ (v): được thiết kế

=> Chọn B. promoted /prəˈmoʊt/ (v): được quảng bá, thúc đẩy = advertised /ˈæd.vɚ.taɪzd/ (v): được quảng cáo, tuyên truyền.
Đáp án: B
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752381]: Tourist numbers have been dwindling in the region due to recent travel restrictions and safety concerns.
A, gradually becoming smaller
B, gradually increasing
C, staying the same
D, remaining stable
Tạm dịch: Số lượng khách du lịch đang giảm dần trong khu vực do các hạn chế đi lại gần đây và những lo ngại về an toàn.
=> "dwindle" nghĩa là giảm dần, thu hẹp lại, suy giảm theo thời gian.

Xét các đáp án:
A. gradually becoming smaller: dần trở nên nhỏ hơn
B. gradually increasing: dần tăng lên
C. staying the same: giữ nguyên không thay đổi
D. remaining stable: duy trì ổn định

=> Chọn B. dwindling /ˈdwɪn.dəl.ɪŋ/ (v): giảm dần, thu hẹp lại >< gradually increasing: dần tăng lên. Đáp án: B
Câu 12 [752382]: The Eiffel Tower is an iconic landmark, drawing millions of tourists from around the world every year.
A, unknown
B, isolated
C, famous
D, celebrated
Tạm dịch: Tháp Eiffel là một địa danh mang tính biểu tượng, thu hút hàng triệu khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới mỗi năm.
=> "iconic" nghĩa là mang tính biểu tượng, rất nổi tiếng và dễ nhận diện.

Xét các đáp án:
A. unknown /ʌnˈnəʊn/ (adj): không được biết đến, vô danh
B. isolated /ˈaɪ.sə.leɪ.tɪd/ (adj): bị cô lập, tách biệt
C. famous /ˈfeɪ.məs/ (adj): nổi tiếng
D. celebrated /ˈsel.ɪ.breɪ.tɪd/ (adj): được ca ngợi, nổi tiếng

=> Chọn A. iconic /aɪˈkɒn.ɪk/ (adj): mang tính biểu tượng >< unknown /ʌnˈnəʊn/ (adj): không được biết đến, vô danh. Đáp án: A
Câu 13 [752385]: The domestic tourism industry remains fragile after the pandemic.
A, weak
B, low
C, uncertain
D, strong
Tạm dịch: Ngành du lịch nội địa vẫn còn mong manh sau đại dịch.
=> "fragile" nghĩa là mong manh, dễ vỡ, yếu ớt.

Xét các đáp án:
A. weak /wiːk/ (adj): yếu
B. low /ləʊ/ (adj): thấp
C. uncertain /ʌnˈsɜː.tən/ (adj): không chắc chắn
D. strong /strɒŋ/ (adj): mạnh mẽ

=> Chọn D. fragile /ˈfrædʒ.aɪl/ (adj): dễ vỡ, mong manh, yếu ớt >< strong /strɒŋ/ (adj): mạnh mẽ. Đáp án: D
Câu 14 [752386]: The tourism industry experienced a depression during the global recession.
A, boom
B, stagnation
C, downturn
D, decline
Tạm dịch: Ngành du lịch đã trải qua một cuộc suy thoái trong thời kỳ suy thoái kinh tế toàn cầu.
=> "depression" nghĩa là suy thoái, khủng hoảng (kinh tế); trầm cảm.

Xét các đáp án:
A. boom /buːm/ (n): bùng nổ, phát triển mạnh
B. stagnation /stæɡˈneɪ.ʃən/ (n): trì trệ
C. downturn /ˈdaʊn.tɜːn/ (n): suy giảm, suy thoái
D. decline /dɪˈklaɪn/ (n): sự suy giảm

=> Chọn A. depression /dɪˈpreʃ.ən/ (n): suy thoái, khủng hoảng >< boom /buːm/ (n): bùng nổ, phát triển mạnh. Đáp án: A
Câu 15 [752388]: One of the most popular reasons people travel is to unwind.
A, calm down and relax
B, stay away from work
C, become too anxious
D, go sightseeing
Tạm dịch: Một trong những lý do phổ biến nhất khiến mọi người đi du lịch là để thư giãn.
=> "unwind" nghĩa là thư giãn, thả lỏng sau căng thẳng hoặc công việc mệt mỏi.

Xét các đáp án: 
A. calm down and relax:bình tĩnh và thư giãn
B. stay away from work: tránh xa công việc
C. become too anxious: trở nên quá lo lắng
D. go sightseeing: đi tham quan, ngắm cảnh

=> Chọn C. unwind /ʌnˈwaɪnd/ (v): thư giãn >< become too anxious: trở nên quá lo lắng. Đáp án: C
Câu 16 [752389]: There is a chronic shortage of housing in rural areas.
A, persistent
B, temporary
C, ongoing
D, continuous
Tạm dịch: Có một sự thiếu hụt nhà ở kéo dài ở các khu vực nông thôn.
=> "chronic" nghĩa là kéo dài, mãn tính.

Xét các đáp án:
A. persistent /pərˈsɪstənt/ (adj): dai dẳng, liên tục
B. temporary /ˈtɛmpəreri/ (adj): tạm thời, không lâu dài
C. ongoing /ˈɒnˌɡoʊɪŋ/ (adj): đang diễn ra, tiếp tục xảy ra
D. continuous /kənˈtɪnjuəs/ (adj): liên tục, không ngừng nghỉ

=> Chọn B. chronic /ˈkrɒnɪk/ (adj): kéo dài >< temporary /ˈtɛmpəreri/ (adj): tạm thời, không lâu dài. Đáp án: B
Câu 17 [752390]: People demonstrated against the negative impacts caused by over-tourism.
A, explained
B, protested
C, proved
D, supported
Tạm dịch: Mọi người đã biểu tình phản đối những tác động tiêu cực do du lịch quá mức gây ra.
=> "demonstrate" nghĩa là biểu tình phản đối điều gì.

Xét các đáp án:
A. explained /ɪkˈspleɪnd/ (v): giải thích
B. protested /ˈprəʊtɛstɪd/ (v): phản đối, biểu tình chống lại
C. proved /pruːvd/ (v): chứng minh, xác nhận điều gì là đúng
D. supported /səˈpɔːrtɪd/ (v): ủng hộ, đồng tình với điều gì đó

=> Chọn D. demonstrated /ˈdɛmənˌstreɪtɪd/ (v): biểu tình phản đối >< supported /səˈpɔːrtɪd/ (v): ủng hộ, đồng tình.
Đáp án: D
Câu 18 [752391]: Visitors want to immerse themselves in local cultures during their travels.
A, detach
B, engage
C, participate
D, involve
Tạm dịch: Du khách muốn hòa mình vào các nền văn hóa địa phương trong suốt chuyến du lịch của họ.
=> "immerse" nghĩa là đắm chìm, hòa mình vào.

Xét các đáp án:
A. detach /dɪˈtætʃ/ (v): tách rời
B. engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ (v): tham gia, gắn kết
C. participate /pɑːrˈtɪsɪpeɪt/ (v): tham gia
D. involve /ɪnˈvɑːlv/ (v): liên quan, dính líu, tham gia

=> Chọn A. immerse /ɪˈmɜːrs/ (v): đắm chìm, hòa mình vào >< detach /dɪˈtætʃ/ (v): tách rời.
Đáp án: A
Câu 19 [752392]: The city center really comes alive at the weekend.
A, becomes filled with activity
B, becomes quiet and boring
C, have too much traffic
D, have many visitors
Tạm dịch: Trung tâm thành phố thực sự trở nên sôi động vào cuối tuần.
=> "come alive" nghĩa là trở nên sống động, nhộn nhịp, đầy sức sống.

Xét các đáp án:
A. becomes filled with activity: tràn ngập hoạt động
B. becomes quiet and boring: trở nên yên tĩnh và buồn chán
C. have too much traffic: có quá nhiều giao thông
D. have many visitors: có nhiều du khách

=> Chọn B. comes alive: trở nên sống động >< becomes quiet and boring: trở nên yên tĩnh và buồn chán.
Đáp án: B
Câu 20 [752393]: These trips allow students to enrich their independent studies in geography and history.
A, enhance
B, slow
C, diminish
D, conserve
Tạm dịch: Những chuyến đi này cho phép học sinh làm phong phú thêm việc tự học của họ trong môn địa lý và lịch sử.
=> "enrich" nghĩa là làm giàu, làm phong phú.

Xét các đáp án:
A. enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): nâng cao, cải thiện
B. slow /sloʊ/ (v): làm chậm lại
C. diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ (v): làm suy giảm, thu nhỏ
D. conserve /kənˈsɜːrv/ (v): bảo tồn, giữ gìn

=> Chọn C. enrich /ɪnˈrɪtʃ/ (v): làm giàu, làm phong phú >< diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ (v): làm suy giảm, thu nhỏ.
Đáp án: C