Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752440]: Students are indifferent towards the new curriculum.
A, showing no emotions
B, overreacting so much
C, expressing disapproval
D, showing apathy
Tạm dịch: Học sinh thờ ơ với chương trình giảng dạy mới.
=> "indifferent" nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.
Xét các đáp án:
A. showing no emotions: không thể hiện cảm xúc
=> "indifferent" nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.
Xét các đáp án:
A. showing no emotions: không thể hiện cảm xúc
B. overreacting so much: phản ứng thái quá
C. expressing disapproval: thể hiện sự phản đối
D. showing apathy: thể hiện sự thờ ơ, lãnh đạm
=> Chọn D. indifferent /ɪnˈdɪfrənt/ (adj): thờ ơ, không quan tâm = showing apathy: thể hiện sự thờ ơ, lãnh đạm.
Đáp án: D => Chọn D. indifferent /ɪnˈdɪfrənt/ (adj): thờ ơ, không quan tâm = showing apathy: thể hiện sự thờ ơ, lãnh đạm.
Câu 2 [752441]: New Delhi is most renowned for its controversial inequality, where the poorest live in the dirtiest slums in the world.
A, luxurious buildings
B, highly-modernized facilities
C, rental houses
D, ill-conditioned residential areas
Tạm dịch: New Delhi nổi tiếng nhất với sự bất bình đẳng gây tranh cãi của nó, nơi những người nghèo nhất sống trong khu ổ chuột bẩn thỉu nhất thế giới.
=> "slum" nghĩa là khu ổ chuột.
Xét các đáp án:
A. A. luxurious buildings: các tòa nhà sang trọng
=> "slum" nghĩa là khu ổ chuột.
Xét các đáp án:
A. A. luxurious buildings: các tòa nhà sang trọng
B. highly-modernized facilities: cơ sở vật chất hiện đại
C. rental houses: nhà cho thuê
D. ill-conditioned residential areas: khu dân cư trong điều kiện tồi tệ
=> Chọn D. slum /slʌmz/ (n): khu ổ chuột = ill-conditioned residential areas: khu dân cư trong điều kiện tồi tệ.
Đáp án: D => Chọn D. slum /slʌmz/ (n): khu ổ chuột = ill-conditioned residential areas: khu dân cư trong điều kiện tồi tệ.
Câu 3 [752442]: Reducing plastic consumption is not a practical remedy to mitigate pollution.
A, solution
B, effect
C, cause
D, harm
Tạm dịch: Giảm tiêu thụ nhựa không phải là một biện pháp thực tế để giảm thiểu ô nhiễm.
=> "remedy" nghĩa là biện pháp, giải pháp.
Xét các đáp án:
A. solution /səˈluːʃən/ (n): giải pháp
=> "remedy" nghĩa là biện pháp, giải pháp.
Xét các đáp án:
A. solution /səˈluːʃən/ (n): giải pháp
B. effect /ɪˈfɛkt/ (n): tác động, hiệu ứng
C. cause /kɔːz/ (n): nguyên nhân
D. harm /hɑːm/ (n): tác hại
=> Chọn A. remedy /ˈrɛmədi/ (n): biện pháp, giải pháp = solution /səˈluːʃən/ (n): giải pháp.
Đáp án: A => Chọn A. remedy /ˈrɛmədi/ (n): biện pháp, giải pháp = solution /səˈluːʃən/ (n): giải pháp.
Câu 4 [752443]: China's policy to limit families to only one child per couple has caused extreme fertility shrink since the 2010s.
A, increase of birthrate
B, booming population
C, lack of human resources
D, reduced birth rate
Tạm dịch: Chính sách của Trung Quốc giới hạn các gia đình chỉ có một con mỗi cặp vợ chồng đã gây ra sự suy giảm nghiêm trọng về tỷ lệ sinh kể từ những năm 2010.
=> "fertility shrink" nghĩa là sự suy giảm tỷ lệ sinh.
Xét các đáp án:
A. increase of birthrate: sự gia tăng tỷ lệ sinh
=> "fertility shrink" nghĩa là sự suy giảm tỷ lệ sinh.
Xét các đáp án:
A. increase of birthrate: sự gia tăng tỷ lệ sinh
B. booming population: bùng nổ dân số
C. lack of human resources: thiếu hụt nguồn nhân lực
D. reduced birth rate: tỷ lệ sinh giảm
=> Chọn D. fertility shrink: sự suy giảm tỷ lệ sinh = reduced birth rate: tỷ lệ sinh giảm.
Đáp án: D => Chọn D. fertility shrink: sự suy giảm tỷ lệ sinh = reduced birth rate: tỷ lệ sinh giảm.
Câu 5 [752444]: Many urban dwellers prefer the convenience of public transportation over owning a car.
A, people who do sewage jobs
B, people living in metropolises
C, people who like urban lifestyles
D, people living in the countryside
Tạm dịch: Nhiều cư dân thành thị thích sự tiện lợi của phương tiện giao thông công cộng hơn là sở hữu một chiếc ô tô.
=> "urban dweller" nghĩa là cư dân thành thị.
Xét các đáp án:
A. people who do sewage jobs: những người làm công việc xử lý nước thải
=> "urban dweller" nghĩa là cư dân thành thị.
Xét các đáp án:
A. people who do sewage jobs: những người làm công việc xử lý nước thải
B. people living in metropolises: những người sống ở các đô thị lớn
C. people who like urban lifestyles: những người thích lối sống đô thị
D. people living in the countryside: những người sống ở nông thôn
=> Chọn B. urban dwellers /ˈɜːrbən ˈdwɛlɚz/: cư dân thành thị = people living in metropolises: những người sống ở các đô thị lớn.
Đáp án: B => Chọn B. urban dwellers /ˈɜːrbən ˈdwɛlɚz/: cư dân thành thị = people living in metropolises: những người sống ở các đô thị lớn.
Câu 6 [752448]: The city’s downtown area is known for its collection of institutional buildings, including the courthouse and city hall.
A, administrative buildings
B, recreational facilities
C, private institutions
D, international corporations
Tạm dịch: Khu vực trung tâm thành phố được biết đến với tập hợp các tòa nhà hành chính, bao gồm tòa án và tòa thị chính.
=> "institutional building" nghĩa là tòa nhà hành chính.
Xét các đáp án:
A. administrative buildings: các tòa nhà hành chính
=> "institutional building" nghĩa là tòa nhà hành chính.
Xét các đáp án:
A. administrative buildings: các tòa nhà hành chính
B. recreational facilities: cơ sở giải trí
C. private institutions: các tổ chức tư nhân
D. international corporations: các tập đoàn quốc tế
=> Chọn A. institutional buildings = administrative buildings: các tòa nhà hành chính.
Đáp án: A => Chọn A. institutional buildings = administrative buildings: các tòa nhà hành chính.
Câu 7 [752449]: The old building was completely demolished to make space for a new shopping mall.
A, torn away
B, torn apart
C, torn down
D, torn up
Tạm dịch: Tòa nhà cũ đã bị phá hủy hoàn toàn để nhường chỗ cho một trung tâm mua sắm mới.
=> "demolish" nghĩa là phá hủy.
Xét các đáp án:
A. torn away: xé rách, kéo giật ra khỏi một vị trí
=> "demolish" nghĩa là phá hủy.
Xét các đáp án:
A. torn away: xé rách, kéo giật ra khỏi một vị trí
B. torn apart: làm tan rã, chia cắt
C. torn down: phá hủy (một công trình)
D. torn up: xé nhỏ, xé vụn
=> Chọn C. demolished /dɪˈmɑːlɪʃt/ (v): phá hủy = torn down: phá hủy (một công trình).
Đáp án: C => Chọn C. demolished /dɪˈmɑːlɪʃt/ (v): phá hủy = torn down: phá hủy (một công trình).
Câu 8 [752450]: Urbanization boosts economic growth by creating new job opportunities and infrastructure.
A, slows
B, increases
C, hinders
D, maintains
Tạm dịch: Quá trình đô thị hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách tạo ra các cơ hội việc làm mới và cơ sở hạ tầng.
=> "boost" nghĩa là thúc đẩy, làm tăng.
Xét các đáp án:
A. slows /sloʊz/ (v): làm chậm lại
=> "boost" nghĩa là thúc đẩy, làm tăng.
Xét các đáp án:
A. slows /sloʊz/ (v): làm chậm lại
B. increases /ɪnˈkriː.sɪz/ (v) tăng cường, thúc đẩy
C. hinders /ˈhɪn.dɚz/ (v) cản trở, gây khó khăn
D. maintains /meɪnˈteɪnz/ (v) duy trì
=> Chọn B. boosts /buːsts/ (v): thúc đẩy, làm tăng = increases /ɪnˈkriː.sɪz/ (v) tăng cường, thúc đẩy.
Đáp án: B => Chọn B. boosts /buːsts/ (v): thúc đẩy, làm tăng = increases /ɪnˈkriː.sɪz/ (v) tăng cường, thúc đẩy.
Câu 9 [752451]: Increased density improves the feasibility of public transportation and shortens travel distances.
A, difficulty
B, practicality
C, expense
D, necessity
Tạm dịch: Mật độ dân số tăng lên cải thiện tính khả thi của giao thông công cộng và rút ngắn khoảng cách di chuyển.
=> "feasibility" nghĩa là tính khả thi.
Xét các đáp án:
A. difficulty /ˈdɪf.ə.kəl.t̬i/ (n): sự khó khăn
=> "feasibility" nghĩa là tính khả thi.
Xét các đáp án:
A. difficulty /ˈdɪf.ə.kəl.t̬i/ (n): sự khó khăn
B. practicality /ˌpræk.tɪˈkæl.ə.t̬i/ (n): tính thực tế, khả thi
C. expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí
D. necessity /nəˈses.ə.t̬i/ (n): sự cần thiết
=> Chọn B. feasibility /ˌfiː.zəˈbɪ.lə.t̬i/ (n): tính khả thi = practicality /ˌpræk.tɪˈkæl.ə.t̬i/ (n): tính thực tế, khả thi.
Đáp án: B => Chọn B. feasibility /ˌfiː.zəˈbɪ.lə.t̬i/ (n): tính khả thi = practicality /ˌpræk.tɪˈkæl.ə.t̬i/ (n): tính thực tế, khả thi.
Câu 10 [752452]: The government attempts to control the fast-growing urban sprawl.
A, expansion
B, reduction
C, restriction
D, stability
Tạm dịch: Chính phủ cố gắng kiểm soát sự mở rộng đô thị đang phát triển nhanh chóng.
=> "sprawl" nghĩa là sự mở rộng.
Xét các đáp án:
A. expansion /ɪkˈspæn.ʃən/ (n): sự mở rộng
Xét các đáp án:
A. expansion /ɪkˈspæn.ʃən/ (n): sự mở rộng
B. reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ (n): sự thu hẹp, giảm bớt
C. restriction /rɪˈstrɪk.ʃən/ (n): sự hạn chế
D. stability /stəˈbɪl.ə.t̬i/ (n): sự ổn định
=> Chọn A. sprawl /sprɑːl/ (n) = expansion /ɪkˈspæn.ʃən/ (n): sự mở rộng.
Đáp án: A => Chọn A. sprawl /sprɑːl/ (n) = expansion /ɪkˈspæn.ʃən/ (n): sự mở rộng.
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752453]: New York is known for being a cosmopolitan hub.
A, provincial
B, isolated
C, traditional
D, homogeneous
Tạm dịch: New York được biết đến là một trung tâm quốc tế đa dạng.
=> "cosmopolitan" nghĩa là đa văn hóa, có sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau.
Xét các đáp án:
A. provincial /prəˈvɪn.ʃəl/ (adj): thuộc tỉnh lẻ.
=> "cosmopolitan" nghĩa là đa văn hóa, có sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau.
Xét các đáp án:
A. provincial /prəˈvɪn.ʃəl/ (adj): thuộc tỉnh lẻ.
B. isolated /ˈaɪ.sə.leɪ.t̬ɪd/ (adj): cô lập, tách biệt.
C. traditional /trəˈdɪʃ.ən.əl/ (adj): truyền thống.
D. homogeneous /ˌhoʊ.moʊˈdʒiː.ni.əs/ (adj): đồng nhất, không có sự đa dạng
=> Chọn A. cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/ (adj): đa văn hóa >< provincial /prəˈvɪn.ʃəl/ (adj): thuộc tỉnh lẻ.
Đáp án: A => Chọn A. cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/ (adj): đa văn hóa >< provincial /prəˈvɪn.ʃəl/ (adj): thuộc tỉnh lẻ.
Câu 12 [752456]: The new project is expected to bring a hectic work schedule with tight deadlines and high expectations.
A, busy
B, chaotic
C, relaxed
D, exhausting
Tạm dịch: Dự án mới dự kiến sẽ mang lại một lịch trình làm việc bận rộn với các thời hạn chặt chẽ và kỳ vọng cao.
=> "hectic" nghĩa là cực kỳ bận rộn, căng thẳng, có nhiều hoạt động hoặc áp lực.
Xét các đáp án:
A. busy /ˈbɪz.i/ (adj): bận rộn
=> "hectic" nghĩa là cực kỳ bận rộn, căng thẳng, có nhiều hoạt động hoặc áp lực.
Xét các đáp án:
A. busy /ˈbɪz.i/ (adj): bận rộn
B. chaotic /keɪˈɑː.tɪk/ (adj): hỗn loạn
C. relaxed /rɪˈlækst/ (adj): thư giãn, thoải mái
D. exhausting /ɪɡˈzɑː.stɪŋ/ (adj): kiệt sức, mệt mỏi
=> Chọn C. hectic /ˈhek.tɪk/ (adj): bận rộn, căng thẳng >< relaxed /rɪˈlækst/ (adj): thư giãn, thoải mái.
Đáp án: C => Chọn C. hectic /ˈhek.tɪk/ (adj): bận rộn, căng thẳng >< relaxed /rɪˈlækst/ (adj): thư giãn, thoải mái.
Câu 13 [752457]: The old factory building started to deteriorate after years of neglect.
A, maintain
B, decrease
C, contain
D, wither
Tạm dịch: Tòa nhà nhà máy cũ bắt đầu xuống cấp sau nhiều năm bị bỏ mặc.
=> "deteriorate" nghĩa là xuống cấp, hư hỏng.
Xét các đáp án:
A. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, bảo trì
=> "deteriorate" nghĩa là xuống cấp, hư hỏng.
Xét các đáp án:
A. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, bảo trì
B. decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm bớt
C. contain /kənˈteɪn/ (v): chứa đựng, kiểm soát
D. wither /ˈwɪð.ɚ/ (v): héo úa, tàn lụi
=> Chọn A. deteriorate /dɪˈtɪr.i.ə.reɪt/ (v): trở nên tồi tệ, xuống cấp >< maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, bảo trì.
Đáp án: A => Chọn A. deteriorate /dɪˈtɪr.i.ə.reɪt/ (v): trở nên tồi tệ, xuống cấp >< maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, bảo trì.
Câu 14 [752459]: Many people feel that the city’s skyline, filled with tall buildings, creates a concrete jungle, offering little greenery or open space.
A, An area filled with military facilities
B, A paradise.
C, A green space
D, A quiet park.
Tạm dịch: Nhiều người cảm thấy rằng đường chân trời của thành phố, đầy những tòa nhà cao tầng, tạo nên một "rừng bê tông", mang lại rất ít cây xanh hoặc không gian mở.
=> "concrete jungle" nghĩa là rừng bê tông, nơi ít cây xanh.
Xét các đáp án:
A. An area filled with military facilities: khu vực có nhiều cơ sở quân sự
=> "concrete jungle" nghĩa là rừng bê tông, nơi ít cây xanh.
Xét các đáp án:
A. An area filled with military facilities: khu vực có nhiều cơ sở quân sự
B. A paradise: một thiên đường
C. A green space: một không gian xanh
D. A quiet park: một công viên yên tĩnh
=> Chọn C. concrete jungle: rừng bê tông >< a green space: một không gian xanh.
Đáp án: C => Chọn C. concrete jungle: rừng bê tông >< a green space: một không gian xanh.
Câu 15 [752462]: The river became contaminated due to the industrial waste.
A, polluted
B, poisoned
C, purified
D, domesticated
Tạm dịch: Con sông bị ô nhiễm do chất thải công nghiệp.
=> "contaminated" nghĩa là bị ô nhiễm, nhiễm bẩn.
Xét các đáp án:
A. polluted /pəˈluːtɪd/ (adj): bị ô nhiễm
=> "contaminated" nghĩa là bị ô nhiễm, nhiễm bẩn.
Xét các đáp án:
A. polluted /pəˈluːtɪd/ (adj): bị ô nhiễm
B. poisoned /ˈpɔɪzənd/ (adj): bị nhiễm độc
C. purified /ˈpjʊərɪfaɪd/ (adj): được làm sạch, tinh khiết
D. domesticated /dəˈmestɪkeɪtɪd/ (adj): được thuần hóa
=> Chọn C. contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/ (adj): bị ô nhiễm, nhiễm bẩn >< purified /ˈpjʊərɪfaɪd/ (adj): được làm sạch, tinh khiết.
Đáp án: C => Chọn C. contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/ (adj): bị ô nhiễm, nhiễm bẩn >< purified /ˈpjʊərɪfaɪd/ (adj): được làm sạch, tinh khiết.
Câu 16 [752463]: In urban life, many people lead a sedentary lifestyle due to long hours at the office and limited outdoor activities.
A, active
B, lazy
C, quiet
D, chaotic
Tạm dịch: Trong cuộc sống đô thị, nhiều người có lối sống ít vận động do làm việc nhiều giờ tại văn phòng và ít hoạt động ngoài trời.
=> "sedentary" nghĩa là (lối sống) ít vận động.
Xét các đáp án:
A. active /ˈæktɪv/ (adj): năng động, hoạt bát
=> "sedentary" nghĩa là (lối sống) ít vận động.
Xét các đáp án:
A. active /ˈæktɪv/ (adj): năng động, hoạt bát
B. lazy /ˈleɪzi/ (adj): lười biếng
C. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): yên tĩnh
D. chaotic /keɪˈɒtɪk/ (adj): hỗn loạn
=> Chọn A. sedentary /ˈsednteri/ (adj): (lối sống) ít vận động >< active /ˈæktɪv/ (adj): năng động, hoạt bát
Đáp án: A => Chọn A. sedentary /ˈsednteri/ (adj): (lối sống) ít vận động >< active /ˈæktɪv/ (adj): năng động, hoạt bát
Câu 17 [752464]: Cities should utilize public spaces effectively for the benefit of their residents.
A, conserve
B, manage
C, implement
D, discard
Tạm dịch: Các thành phố nên sử dụng không gian công cộng một cách hiệu quả vì lợi ích của cư dân.
=> "utilize" nghĩa là sử dụng.
Xét các đáp án:
A. conserve /kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, giữ gìn
=> "utilize" nghĩa là sử dụng.
Xét các đáp án:
A. conserve /kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, giữ gìn
B. manage /ˈmænɪdʒ/ (v): quản lý, điều hành
C. implement /ˈɪmplɪment/ (v): thực hiện, triển khai
D. discard /dɪsˈkɑːd/ (v): loại bỏ, vứt bỏ
=> Chọn D. utilize /ˈjuːtɪlaɪz/ (v): sử dụng >< discard /dɪsˈkɑːd/ (v): loại bỏ, vứt bỏ.
Đáp án: D => Chọn D. utilize /ˈjuːtɪlaɪz/ (v): sử dụng >< discard /dɪsˈkɑːd/ (v): loại bỏ, vứt bỏ.
Câu 18 [752467]: As the city continues to grow, new neighborhoods are emerging on the outskirts, offering affordable housing.
A, disappearing
B, developing
C, building
D, arriving
Tạm dịch: Khi thành phố tiếp tục phát triển, các khu dân cư mới đang mọc lên ở vùng ngoại ô, cung cấp nhà ở giá cả phải chăng.
=> "emerge" nghĩa là xuất hiện.
Xét các đáp án:
A. disappearing /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/ (v): biến mất
=> "emerge" nghĩa là xuất hiện.
Xét các đáp án:
A. disappearing /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/ (v): biến mất
B. developing /dɪˈveləpɪŋ/ (v): phát triển
C. building /ˈbɪldɪŋ/ (v): xây dựng
D. arriving /əˈraɪvɪŋ/ (v) đến nơi
=> Chọn A. emerging /ɪˈmɜːdʒɪŋ/ (v): xuất hiện >< disappearing /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/ (v): biến mất.
Đáp án: A => Chọn A. emerging /ɪˈmɜːdʒɪŋ/ (v): xuất hiện >< disappearing /ˌdɪsəˈpɪərɪŋ/ (v): biến mất.
Câu 19 [752470]: They plan to restrict the use of cars in the city center.
A, limit
B, expand
C, block
D, forbid
Tạm dịch: Họ dự định hạn chế việc sử dụng ô tô ở trung tâm thành phố.
=> "restrict" nghĩa là hạn chế.
Xét các đáp án:
A. limit /ˈlɪmɪt/ (v): hạn chế, giới hạn
Xét các đáp án:
A. limit /ˈlɪmɪt/ (v): hạn chế, giới hạn
B. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
C. block /blɒk/ (v): chặn, cản trở
D. forbid /fəˈbɪd/ (v): cấm
=> Chọn B. restrict /rɪˈstrɪkt/ (v): hạn chế, giới hạn >< expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng.
Đáp án: B => Chọn B. restrict /rɪˈstrɪkt/ (v): hạn chế, giới hạn >< expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng.
Câu 20 [752471]: Urbanization is influencing the cultural identity of many communities.
A, individuality
B, uniqueness
C, anonymity
D, character
Tạm dịch: Quá trình đô thị hóa đang ảnh hưởng đến bản sắc văn hóa của nhiều cộng đồng.
=> "identity" nghĩa là bản sắc, những đặc điểm, giá trị, truyền thống và niềm tin làm nên sự riêng biệt của một cộng đồng hoặc nhóm người.
Xét các đáp án:
A. individuality /ˌɪndɪvɪˈdʒuːəˌlæti/ (n): tính cá nhân, cá tính
=> "identity" nghĩa là bản sắc, những đặc điểm, giá trị, truyền thống và niềm tin làm nên sự riêng biệt của một cộng đồng hoặc nhóm người.
Xét các đáp án:
A. individuality /ˌɪndɪvɪˈdʒuːəˌlæti/ (n): tính cá nhân, cá tính
B. uniqueness /juˈniːknəs/ (n): sự độc đáo, tính riêng biệt
C. anonymity /ˌænəˈnɪmɪti/ (n): sự ẩn danh, vô danh
D. character /ˈkærəktər/ (n): tính cách, đặc trưng
=> Chọn C. identity /aɪˈdɛntɪti/ (n): bản sắc >< anonymity /ˌænəˈnɪmɪti/ (n): sự ẩn danh, vô danh.
Đáp án: C => Chọn C. identity /aɪˈdɛntɪti/ (n): bản sắc >< anonymity /ˌænəˈnɪmɪti/ (n): sự ẩn danh, vô danh.