Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 1 [752524]: The city's strength lies in its commitment to multiculturalism, promoting understanding and cooperation among various ethnic communities.
A, Cultural integration
B, Ethnic homogeneity
C, Social exclusivity
D, Nationalism
Tạm dịch: Sức mạnh của thành phố nằm ở cam kết của nó đối với chủ nghĩa đa văn hóa, thúc đẩy sự hiểu biết và hợp tác giữa các cộng đồng sắc tộc khác nhau.
=> "multiculturalism" nghĩa là chủ nghĩa đa văn hóa.

Xét các đáp án:
A. cultural integration /ˈkʌl.tʃər.əl ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/: sự hòa nhập văn hóa
B. ethnic homogeneity /ˈɛθ.nɪk ˌhɒ.mə.dʒəˈneɪ.ɪ.ti/: sự đồng nhất sắc tộc
C. social exclusivity /ˈsəʊ.ʃəl ɪkˈskluː.sɪ.vɪ.ti/: tính bài trừ xã hội
D. nationalism /ˈnæʃ.nəl.ɪ.zəm/: chủ nghĩa dân tộc

=> Chọn A. multiculturalism /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.ə.lɪ.zəm/ (n): chủ nghĩa đa văn hóa = cultural integration /ˈkʌl.tʃər.əl ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/: sự hòa nhập văn hóa.
Đáp án: A
Câu 2 [752525]: Traditional festivals have been revived to meet the need for preserving cultural heritage in modern societies.
A, Create the desire
B, Fulfill the necessity
C, Dismiss the obligation
D, Emphasize the difference
Tạm dịch: Các lễ hội truyền thống đã được phục hồi để đáp ứng nhu cầu bảo tồn di sản văn hóa trong các xã hội hiện đại.
=> "meet the need" nghĩa là đáp ứng nhu cầu.

Xét các đáp án:
A. create the desire: tạo ra mong muốn
B. fulfill the necessity: đáp ứng nhu cầu thiết yếu
C. dismiss the obligation: loại bỏ nghĩa vụ
D. emphasize the difference: nhấn mạnh sự khác biệt

=> Chọn B. meet the need: đáp ứng nhu cầu = fulfill the necessity: đáp ứng nhu cầu thiết yếu. Đáp án: B
Câu 3 [752528]: Cultural artifacts from ancient civilizations are considered invaluable in understanding human history.
A, Insignificant
B, Worthless
C, Replaceable
D, Priceless
Tạm dịch: Các hiện vật văn hóa từ các nền văn minh cổ đại được coi là vô giá trong việc hiểu biết về lịch sử loài người.
=> "invaluable" nghĩa là vô giá, cực kì quan trọng.

Xét các đáp án:
A. insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): không quan trọng, tầm thường
B. worthless /ˈwɜːrθlɪs/ (adj): vô giá trị, không có giá trị
C. replaceable /rɪˈpleɪsəbl/ (adj): có thể thay thế
D. priceless /ˈpraɪslɪs/ (adj): vô giá, cực kì quý giá

=> Chọn D. invaluable /ɪnˈvæljuəbl/ (adj): vô giá, cực kì quan trọng = priceless /ˈpraɪslɪs/ (adj): vô giá, cực kì quý giá. Đáp án: D
Câu 4 [752532]: Modern education systems aim to ensure that students are well-equipped to handle the challenges of a multicultural society.
A, Provided with the necessary tools
B, Unprepared for
C, Resistant to
D, Limited by
Tạm dịch: Các hệ thống giáo dục hiện đại nhằm đảm bảo rằng học sinh được trang bị tốt để đối phó với những thách thức của một xã hội đa văn hóa.
=> "well-equipped" nghĩa là được trang bị đầy đủ, có đủ công cụ hoặc kỹ năng cần thiết.

Xét các đáp án:
A. provided with the necessary tools: được cung cấp các công cụ cần thiết
B. unprepared for: không được chuẩn bị cho
C. resistant to: chống lại, phản đối
D. limited by: bị hạn chế bởi

=> Chọn A. well-equipped (adj): được trang bị đầy đủ = provided with the necessary tools: được cung cấp các công cụ cần thiết. Đáp án: A
Câu 5 [752533]: During the Lunar New Year, many people engage with traditional customs such as lion dances and family reunions.
A, disengage from
B, collaborate with
C, steer clear of
D, participate in
Tạm dịch: Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhiều người tham gia vào các phong tục truyền thống như múa lân và sum họp gia đình.
=> "engage with" nghĩa là tham gia vào, gắn kết với, tương tác với.

Xét các đáp án:
A. disengage from /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒ frʌm/: tách rời khỏi, không tham gia vào
B. collaborate with /kəˈlæbəˌreɪt wɪð/: hợp tác với
C. steer clear of /stɪr klɪr ʌv/: tránh xa, né tránh
D. participate in /pɑrˈtɪsɪˌpeɪt ɪn/: tham gia vào

=> Chọn D. engage with /ɪnˈɡeɪdʒ wɪð/ = participate in /pɑrˈtɪsɪˌpeɪt ɪn/: tham gia vào.
Đáp án: D
Câu 6 [752534]: The extinction of certain indigenous languages can wipe out unique cultural identities.
A, Maintain
B, Destroy
C, Create
D, Promote
Tạm dịch: Sự tuyệt chủng của một số ngôn ngữ bản địa có thể xóa sổ các bản sắc văn hóa độc đáo.
=> "wipe out" nghĩa là xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn.

Xét các đáp án:
A. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì, bảo tồn
B. destroy /dɪˈstrɔɪ/ (v): phá hủy, tiêu diệt
C. create /kriˈeɪt/ (v): tạo ra
D. promote /prəˈmoʊt/ (v): thúc đẩy, khuyến khích

=> Chọn B. wipe out /waɪp aʊt/: xóa sổ, tiêu diệt = destroy /dɪˈstrɔɪ/ (v): phá hủy, tiêu diệt. Đáp án: B
Câu 7 [752536]: Her strong self-motivation enabled her to lead the cultural initiative successfully.
A, Lack of enthusiasm
B, External support
C, Personal drive
D, Hesitation
Tạm dịch: Động lực cá nhân mạnh mẽ của cô ấy đã giúp cô ấy dẫn dắt sáng kiến văn hóa một cách thành công.
=> "self-motivation" nghĩa là động lực cá nhân.

Xét các đáp án:
A. lack of enthusiasm /læk əv ɪnˈθuːziæzəm/: thiếu nhiệt huyết, thiếu hứng thú
B. external support /ɪkˈstɜːrnəl səˈpɔːrt/: sự hỗ trợ từ bên ngoài
C. personal drive /ˈpɜːrsənl draɪv/: động lực cá nhân
D. hesitation /hˌhezɪˈteɪʃn/: sự do dự

=> Chọn C. self-motivation /sɛlf ˌmoʊtɪˈveɪʃn/ (n) = personal drive /ˈpɜːrsənl draɪv/ (n): động lực cá nhân. Đáp án: C
Câu 8 [752537]: The museum is open to visitors irrespective of their cultural background.
A, Regardless of
B, Considering
C, Due to
D, In spite of
Tạm dịch: Bảo tàng mở cửa đón khách tham quan mà không phân biệt nền tảng văn hóa của họ.
=> "irrespective of" nghĩa là bất kể, không phân biệt.

Xét các đáp án:
A. regardless of /rɪˈɡɑːrdləs ʌv/: bất kể, không kể đến
B. considering /kənˈsɪdərɪŋ/: xét đến, cân nhắc đến
C. due to /duː tuː/: do, bởi vì
D. in spite of /ɪn spaɪt ʌv/: mặc dù

=> Chọn A. irrespective of /ˌɪrɪˈspɛktɪv ʌv/: bất kể, không phân biệt = regardless of /rɪˈɡɑːrdləs ʌv/: bất kể, không kể đến.
Đáp án: A
Câu 9 [752538]: Visitors can immerse themselves in local culture by joining traditional festivals.
A, make themselves completely covered
B, make themselves completely involved in
C, put themselves into a liquid
D, separate themselves from the crowd
Tạm dịch: Khách tham quan có thể đắm mình trong văn hóa địa phương bằng cách tham gia các lễ hội truyền thống.
= "immerse oneself in" nghĩa là đắm chìm vào, hòa mình vào.

Xét các đáp án:
A. make themselves completely covered: bao phủ hoàn toàn bản thân
B. make themselves completely involved in: hoàn toàn tham gia vào, hòa mình vào
C. put themselves into a liquid: nhúng bản thân vào một chất lỏng
D. separate themselves from the crowd: tách bản thân ra khỏi đám đông

=> Chọn B. immerse themselves in = make themselves completely involved in: hoàn toàn tham gia vào, hòa mình vào. Đáp án: B
Câu 10 [752542]: Newcomers often take time to assimilate into the local culture and customs.
A, remain in a separate group
B, be a part of
C, be aware of
D, play a role in
Tạm dịch: Người mới thường mất thời gian để đồng hóa vào văn hóa và phong tục địa phương.
=> "assimilate into" nghĩa là đồng hóa, hòa nhập.

Xét các đáp án:
A. remain in a separate group: vẫn ở trong một nhóm tách biệt
B. be a part of: trở thành một phần của
C. be aware of: nhận thức về
D. play a role in: đóng một vai trò trong

=> Chọn B. assimilate into: đồng hóa, hòa nhập = be a part of: trở thành một phần của. Đáp án: B
Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11 [752547]: Developing empathy is essential for fostering meaningful connections in a multicultural society.
A, Compassion
B, Apathy
C, Understanding
D, Judgment
Tạm dịch: Phát triển sự đồng cảm là điều cần thiết để thúc đẩy các kết nối có ý nghĩa trong một xã hội đa văn hóa.
=> "empathy" nghĩa là sự đồng cảm.

Xét các đáp án:
A. compassion /kəmˈpæʃən/ (n): lòng trắc ẩn, sự cảm thông
B. apathy /ˈæpəθi/ (n): sự thờ ơ, vô cảm
C. understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n): sự thấu hiểu
D. judgment /ˈdʒʌdʒmənt/ (n): sự phán xét

=> Chọn B. empathy /ˈɛmpəθi/ (n): sự đồng cảm >< apathy /ˈæpəθi/ (n): sự thờ ơ, vô cảm.
Đáp án: B
Câu 12 [752549]: Many immigrants move to the city in search of better employment opportunities.
A, Natives
B, Visitors
C, Tourists
D, Refugees
Tạm dịch: Nhiều người nhập cư chuyển đến thành phố để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
=> "immigrant" nghĩa là người nhập cư.

Xét các đáp án:
A. natives /ˈneɪtɪvz/ (n): người bản địa
B. visitors /ˈvɪzɪtərz/ (n): khách tham quan
C. tourists /ˈtʊrɪsts/ (n): khách du lịch
D. refugees /ˌrɛfjʊˈdʒiːz/ (n): người tị nạn

=> Chọn A. immigrants /ˈɪmɪɡrənts/ (n): người nhập cư >< natives /ˈneɪtɪvz/ (n): người bản địa. Đáp án: A
Câu 13 [752555]: The introduction of multicultural education programs can bring about greater understanding among students from diverse backgrounds.
A, Criticize
B, Prevent
C, Neglect
D, Cause
Tạm dịch: Việc đưa các chương trình giáo dục đa văn hóa vào giảng dạy có thể mang lại sự hiểu biết sâu sắc hơn giữa các học sinh đến từ những nền tảng khác nhau.
=> "bring about" nghĩa là mang lại, tạo ra, dẫn đến.

Xét các đáp án: 
A. criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/ (v): chỉ trích
B. prevent /prɪˈvɛnt/ (v): ngăn chặn
C. neglect /nɪˈɡlɛkt/ (v): bỏ mặc
D. cause /kɔːz/ (v): gây ra

=> Chọn B. bring about /brɪŋ əˈbaʊt/ (v): mang lại, tạo ra, dẫn đến >< prevent /prɪˈvɛnt/ (v): ngăn chặn.
Đáp án: B
Câu 14 [752558]: Despite the community's concerns, the developers chose not to take into consideration the cultural significance of the historical site.
A, Considered
B, Ignored
C, Accounted for
D, Evaluated
Tạm dịch: Bất chấp những lo ngại của cộng đồng, các nhà phát triển đã chọn không xem xét tầm quan trọng về văn hóa của di tích lịch sử.
=> "take into consideration" nghĩa là xem xét, cân nhắc.

Xét các đáp án:
A. considered /kənˈsɪd.ərd/ (v): xem xét
B. ignored /ɪɡˈnɔːrd/ (v): bỏ qua, phớt lờ
C. accounted for /əˈkaʊn.tɪd fɔːr/: (v): được tính đến
D. evaluated /ɪˈvæl.ju.eɪ.tɪd/ (v): đánh giá, ước lượng

=> Chọn B. take into consideration: xem xét, cân nhắc >< ignored /ɪɡˈnɔːrd/ (v): bỏ qua, phớt lờ. Đáp án: B
Câu 15 [752561]: Open-mindedness is essential for appreciating and understanding different cultural traditions.
A, Broad-mindedness
B, Receptiveness
C, Tolerance
D, Closed-mindedness
Tạm dịch: Sự cởi mở là điều cần thiết để trân trọng và hiểu các truyền thống văn hóa khác nhau.
=> "open-mindedness" nghĩa là sự cởi mở, sẵn sàng tiếp thu ý kiến và quan điểm khác biệt.

Xét các đáp án: 
A. broad-mindedness /ˈbrɔːd ˌmaɪn.dɪd.nəs/ (n): sự phóng khoáng, tư duy rộng
B. receptiveness /rɪˈsɛp.tɪv.nəs/ (n): sự sẵn sàng tiếp thu
C. tolerance /ˈtɒl.ər.əns/ (n): sự khoan dung, chấp nhận sự khác biệt
D. closed-mindedness /ˈkloʊzd ˌmaɪn.dɪd.nəs/ (n): sự bảo thủ, hẹp hòi

=> Chọn D. open-mindedness /ˈoʊ.pən ˌmaɪn.dɪd.nəs/ (n): sự cởi mở >< closed-mindedness /ˈkloʊzd ˌmaɪn.dɪd.nəs/ (n): sự bảo thủ, hẹp hòi. Đáp án: D
Câu 16 [752562]: The widespread influence of globalization has significantly shaped cultural practices around the world.
A, Limited
B, Universal
C, Common
D, Extensive
Tạm dịch: Ảnh hưởng rộng rãi của toàn cầu hóa đã định hình đáng kể các tập quán văn hóa trên khắp thế giới.
=> "widespread" nghĩa là lan rộng, phổ biến rộng rãi.

Xét các đáp án:
A. limited /ˈlɪm.ɪ.tɪd/ (adj): hạn chế, giới hạn
B. universal /ˌjuː.nɪˈvɜː.səl/ (adj): toàn cầu, phổ quát
C. common /ˈkɒm.ən/ (adj): phổ biến, thông thường
D. extensive /ɪkˈsten.sɪv/ (adj): rộng lớn, bao quát

=> Chọn A. widespread /ˈwaɪd.spred/ (adj): lan rộng, phổ biến >< limited /ˈlɪm.ɪ.tɪd/ (adj): hạn chế, giới hạn. Đáp án: A
Câu 17 [752563]: Language preservation is a key focus in the realm of cultural conservation.
A, Aligned with
B, Within the sphere of
C, Outside the scope of
D, Included in
Tạm dịch: Bảo tồn ngôn ngữ là một trọng tâm quan trọng trong phạm vi bảo tồn văn hóa.
=> "in the realm of" nghĩa là trong phạm vi, trong lĩnh vực.

Xét các đáp án:
A. aligned with: phù hợp với, liên kết với
B. within the sphere of: trong phạm vi của
C. outside the scope of: ngoài phạm vi của
D. included in: được bao gồm trong

=> Chọn C. in the realm of: trong phạm vi >< outside the scope of: ngoài phạm vi của. Đáp án: C
Câu 18 [752566]: The new policies were designed to shed light on the historical contributions of minority cultures.
A, Reveal
B, Conceal
C, Highlight
D, Explain
Tạm dịch: Các chính sách mới được thiết kế để làm sáng tỏ những đóng góp lịch sử của các nền văn hóa thiểu số.
=> "shed light on" nghĩa là làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng.

Xét các đáp án:
A. reveal /rɪˈviːl/ (v): tiết lộ
B. conceal /kənˈsiːl/ (v): che giấu
C. highlight /ˈhaɪ.laɪt/ (v): nhấn mạnh, làm nổi bật
D. explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích

=> Chọn B. shed light on (v): làm sáng tỏ >< conceal /kənˈsiːl/ (v): che giấu. Đáp án: B
Câu 19 [752567]: Her well-rounded knowledge of world cultures makes her an effective mediator in intercultural dialogues.
A, Superficial knowledge of world cultures
B, Extensive knowledge of world cultures
C, Comprehensive knowledge of world cultures
D, Broad knowledge of world cultures
Tạm dịch: Kiến thức toàn diện của cô ấy về các nền văn hóa trên thế giới khiến cô ấy trở thành một người hòa giải hiệu quả trong các cuộc đối thoại liên văn hóa.
=> "well-rounded knowledge of world cultures" nghĩa là kiến thức toàn diện về các nền văn hóa trên thế giới.

Xét các đáp án: 
A. superficial knowledge of world cultures: kiến thức hời hợt về các nền văn hóa thế giới
B. extensive knowledge of world cultures: kiến thức sâu rộng về các nền văn hóa thế giới
C. comprehensive knowledge of world cultures: kiến thức toàn diện về các nền văn hóa thế giới
D. broad knowledge of world cultures: kiến thức rộng về các nền văn hóa thế giới

=> Chọn A. well-rounded knowledge of world cultures: kiến thức toàn diện về các nền văn hóa trên thế giới >< superficial knowledge of world cultures: kiến thức hời hợt về các nền văn hóa thế giới. Đáp án: A
Câu 20 [752570]: Engaging in traditional cultural activities enhances academic performance by fostering critical thinking.
A, maintains academic excellence
B, boosts academic achievement
C, impairs academic progress
D, supports academic growth
Tạm dịch: Tham gia vào các hoạt động văn hóa truyền thống nâng cao thành tích học tập bằng cách thúc đẩy tư duy phản biện.
=> "enhances academic performance" nghĩa là nâng cao thành tích học tập.

Xét các đáp án:
A. maintains academic excellence: duy trì sự xuất sắc trong học tập
B. boosts academic achievement: thúc đẩy thành tích học tập
C. impairs academic progress: làm suy giảm tiến trình học tập
D. supports academic growth: hỗ trợ sự phát triển học thuật

=> Chọn C. enhances academic performance: nâng cao thành tích học tập >< impairs academic progress: làm suy giảm tiến trình học tập.
Đáp án: C