Câu 1 [707319]: Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Charles?
A,
B,
C,
D, hằng số.
Hệ thức diễn tả đúng định luật Charles là hằng số.
Chọn D Đáp án: D
Câu 2 [707785]: Trong quá trình đẳng nhiệt thì áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ
A, với căn bậc hai của thể tích của nó.
B, thuận với thể tích của nó.
C, nghịch với bình phương thể tích của nó.
D, nghịch với thể tích của nó.
Trong quá trình đẳng nhiệt thì áp suất của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó. Đáp án: D
Câu 3 [707536]: Ở nhiệt độ áp suất khối lượng riêng chất khí là Ở nhiệt độ áp suất thì khối lượng riêng của chất khí là Chỉ ra biểu thức đúng.
A,
B,
C,
D,
Phương trình khí lí tưởng:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 4 [707618]: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A, Đun nóng khí trong một bình hở.
B, Không khí trong quả bóng bị phơi nắng làm bong bóng căng ra (to hơn).
C, Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển lên trên.
D, Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Quá trình có thể xem là quá trình đẳng tích là đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Chọn D Đáp án: D
Câu 5 [707347]: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định
A, Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.
B, Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.
C, Khi áp suất khí tăng 2 lần thì tích pV vẫn không đổi.
D, Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.
Quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định có tích của áp suất và thể tích luôn không đổi nên áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.
Chọn D Đáp án: D
Câu 6 [709784]: Công thức nào sau đây về áp suất chất khí p là không đúng? Trong đó là mật độ phân tử khí, m là khối lượng mỗi phân tử khí, k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối, lần lượt là vận tốc trung bình bình phương và động năng trung bình tịnh tiến của mỗi phân tử khí.
A,
B,
C,
D,
Công thức áp suất chất khí p:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 7 [710548]: Phát biểu nào dưới đây sai?
A, Quá trình dãn nở của khối khí trong xilanh là quá trình đẳng áp.
B, Khi pit-tông dịch chuyển sang phải, thể tích và nhiệt độ của khối khí cùng tăng.
C, Nếu nhiệt độ tuyệt đối của khối khí trong xilanh tăng lên hai lần thì thể tích của nó cũng tăng hai lần.
D, Khi pit-tông dịch chuyển làm thể tích của khối khí tăng lên gấp đôi thì áp suất khí trong xilanh giảm đi một nửa.
Quá trình dãn nở của khối khí trong xilanh là quá trình đẳng áp. Khi pit-tông dịch chuyển sang phải, thể tích và nhiệt độ của khối khí cùng tăng. Nếu nhiệt độ tuyệt đối của khối khí trong xilanh tăng lên hai lần thì thể tích của nó cũng tăng hai lần.
Khi pit-tông dịch chuyển làm thể tích của khối khí tăng lên gấp đôi thì áp suất khí trong xilanh không đổi.
Chọn D Đáp án: D
Câu 8 [710520]: Đặc điểm không phải của quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định
A, nhiệt độ của khối khí không đổi.
B, khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
C, khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
D, nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
Đặc điểm của quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định gồm có: nhiệt độ của khối khí không đổi, áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.
Chọn D Đáp án: D
Câu 9 [759299]: Một cylinder chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Piston nén khí trong cylinder xuống còn 100 cm3. Coi nhiệt độ của quá trình trên là không đổi. Áp suất trong cylinder lúc này bằng
A, 3.105 Pa.
B, 4.105 Pa.
C, 5.105 Pa.
D, 6.105 Pa.
Nhiệt độ quá trình không đổi:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 10 [759301]: Biết ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của oxygen là 1,43 kg/m3. Tính khối lượng khí oxygen đựng trong một bình thể tích 10 l dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0 oC?
A, 3,345 kg.
B, 2,145 kg.
C, 2,15 kg.
D, 6,24 kg.
Ở điều kiện tiêu chuẩn( 1 atm, 0oC), khối lượng riêng của Oxygen là
Ở điều kiện tiêu chuẩn( 150 atm, 0oC), khối lượng riêng của Oxygen là

Nhiệt độ không đổi

Khối lượng oxygen:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 11 [759302]: Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất trong nồi bằng 9 atm. Ở 20 oC, hơi trong nồi có áp suất 1,5 atm. Van an toàn sẽ mở ở nhiệt độ
A, 1485 oC.
B, 1758 oC.
C, 180 oC.
D, 300 oC.
Quá trình đẳng tích:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 12 [759305]: Nếu áp suất của chất khí bên trong một bình kín tăng thêm 0,4 % đồng thời nhiệt độ tăng thêm 1 oC. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái đầu là
A, 250 K.
B, 250 oC.
C, 2500 K.
D, 25 oC.
Quá trình đẳng tích:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 13 [759306]: Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 27 oC. Nhiệt độ của khối khí sau khi đun nóng đẳng áp để thể tích của khối khí tăng lên gấp 3 lần là
A, 627 oC.
B, 2700 oC.
C, 705 oC.
D, 900 oC.
Quá trình đẳng áp:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 14 [759308]: Một khối khí xác định giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ oC đến nhiệt độ oC, thể tích khối khí tăng thêm . Thế tích khối khí trước khi giãn nở là
A, 2,6 lít
B, 4,3 lít
C, 2,1 lít
D, 6,1 lít.
Quá trình đẳng áp:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 15 [759309]: Một bình có thể tích 10 l chứa 2 g hidrogen ở 27 oC. Cho biết khối lượng mol phân tử khí hidrogen là 2 g/mol. Áp suất của chất khí trong bình là
A, 1,52 atm.
B, 2,49 atm.
C, 2,61 atm.
D, 2,27 atm.
Phương trình Claperon:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 16 [759311]: Không khí ở áp suất 105 Pa, nhiệt độ 0 oC có khối lượng riêng 1,29 kg/m3. Khối lượng riêng của không khí ở áp suất 2.105 Pa và nhiệt độ 100 oC là
A, 1,89 kg/m3.
B, 1,22 kg/m3.
C, 2,12 kg/m3.
D, 2,77 kg/m3.
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 17 [759313]: Khi nhiệt độ của khí lí tưởng tăng lên từ 27 oC đến 927 oC thì vận tốc căn quân phương của các phân tử sẽ
A, tăng gấp đôi.
B, còn lại một nửa.
C, tăng gấp bốn lần.
D, còn lại một phần tư.
Có:

=> Chọn A Đáp án: A
Câu 18 [759316]: Tốc độ căn quân phương của các phân tử oxygen ở nhiệt độ 27 oC bằng
A, 320 m/s.
B, 483 m/s.
C, 220 m/s.
D, 540 m/s.
Tốc độ căn quân phương của các phân tử oxygen ở nhiệt độ 27 oC bằng:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 19 [759318]: Một căn phòng có thể tích 40 m3. Không khí trong phòng có nhiệt độ 27 oC ở áp suất 1 atm. Số phân tử khí có trong phòng là
A, 1,26.1026.
B, 4,65.1026.
C, 9,78.1026.
D, 1,76.1026.
Phương trình claperon:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 20 [759321]: Một bình có dung tích 7,5 lít chứa 24 g khí oxygen ở áp suất 2,5.105 N/m2. Động năng trung bình của các phân tử khí oxygen bằng
A, .
B, .
C, .
D, .
Phương trình Claperon:
Động năng trung bình của các phân tử khí oxygen bằng:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 21 [759322]: Vận tốc trung bình của các phân tử khí có khối lượng riêng 2 kg/m3 ở áp suất 760 mmHg là
A, 226 m/s.
B, 387 m/s.
C, 465 m/s.
D, 212 m/s.
Vận tốc trung bình của các phân tử khí có khối lượng riêng 2 kg/m3 ở áp suất 760 mmHg là:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 22 [759324]: Ở nhiệt độ nào thì vận tốc trung bình của các phân tử là 720 km/h
A, .
B, .
C, .
D, .
Có:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 23 [759325]: Cho rằng khối lượng riêng của Hidro là 0, 09 kg/m3 . Tốc độ căn quân phương và động năng trung bình của 1 mol hidrogen ở điều kiện tiêu chuẩn là
A, .
B, .
C, .
D, .
Tốc độ căn quân phương:
Động năng trung bình:
Câu 24 [759327]: Lượng khí hidrogen có , . được nung nóng đến nhiệt độ , khi đó các phân tử hidrogen bị phân li hoàn toàn thành các nguyên tử hidrogen. Coi thể tích, khối lượng không đổi. Áp suất p2 của khí hidrogen là
A, .
B, .
C, .
D, .
Vì các phân tử hidrogen bị phân li hoàn toàn thành các nguyên tử hidrogen.

Áp dụng phương trình Claperon ta có:

, thay số ta có:


Chọn A

Đáp án: A
Câu 25 [707786]: Biết khối lượng của một mol hơi nước là 18 g. Số phân tử trong 2 gam hơi nước là?
A, 3,24.1024 phân tử.
B, 6,68.1022 phân tử.
C, 1,8.1020 phân tử.
D, 4,0.1021 phân tử.
phân tử.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 26 [707840]: Hai bình chứa khác nhau X và Y có thể tích V và 4V được nối với nhau bằng một ống hẹp như hình vẽ. Ban đầu, khóa vòi S được đóng lại và một lượng khí lý tưởng được chứa trong X ở áp suất 400 kPa trong khi bình Y được hút chân không. Sau đó, khóa vòi S được mở ra. Câu nào sau đây là đúng khi cân bằng cuối cùng đạt được?
A, Áp suất khí trong X là 100 kPa.
B, Vẫn còn các phân tử khí chuyển động qua khóa vòi S.
C, Tích của áp suất và thể tích của khí trong X bằng tích đó trong Y.
D, Mật độ phân tử khí trong X lớn hơn mật độ phân tử khí trong Y.
Nhiệt độ của cả quá trình không đổi: => A sai
Khi cân bằng, các phân tử vẫn chuyển động không ngừng => B đúng; áp suất của 2 bình là như nhau => C sai; mật độ phân tử cả hệ là như nhau => D sai Đáp án: B
Câu 27 [707814]: Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được cho như hình vẽ.

Trong hệ toạ độ đường biểu diễn nào sau đây là đúng ?
A,
B,
C,
D,
Trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình dãn nở đẳng áp, trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình dãn đẳng nhiệt.
Chọn A Đáp án: A
Câu 28 [708490]: Một lượng khí xác định biến đổi theo các quá trình (1) – (2) – (3) – (4) như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) và . Nhiệt độ của chất khí này ở trạng thái (4) là
A, 75 K.
B, 40 K.
C, 60 K.
D, 90 K.
Phương trình trạng thái của chất khí:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 29 [707588]: Đồ thị sau đây diễn tả quá trình biến đổi nào của một lương khí xác định
A, Biến đổi đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.
B, Biến đổi đẳng áp sau đó giãn đẳng nhiệt.
C, Biến đổi đẳng nhiệt sau đó giãn đẳng áp.
D, Biến đổi đẳng nhiệt sau đó nén đẳng áp.
Đồ thị diễn tả quá trình biến đổi đẳng nhiệt sau đó nén đẳng áp của một lương khí xác định
Chọn D Đáp án: D
Câu 30 [707244]: Một bọt khí nổi lên từ một đáy hồ nước. Khi đến mặt nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất trên mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ
A, lớn hơn 1,44 lần.
B, nhỏ hơn 2,4 lần.
C, lớn hơn 1,2 lần.
D, nhỏ hơn 1,2 lần.
Quá trình bọt khí nổi lên có nhiệt độ không đổi, đây là quá trình đẳng nhiệt.
Ta có: khi thì
Chọn C Đáp án: C
Câu 31 [707318]: Trong thí nghiệm được thể hiện trong sơ đồ, thể tích không khí bên trong ống tiêm là 25 ml khi áp suất là 1,0.105 N/m2. Thể tích không khí là bao nhiêu khi áp suất là 0,5.105 N/m2? (Giả sử khối lượng không khí và nhiệt độ trong ống tiêm là không đổi.)
A, 30ml.
B, 50ml.
C, 70ml.
D, 100ml.
Nhiệt độ khối khí là không đổi nên quá trình biến đổi tuân theo định luật Boyle:
Chọn B Đáp án: B
Câu 32 [707320]: Không khí được bơm vào săm lốp ô tô với áp suất vào buổi sáng khi nhiệt độ không khí là Vào ban ngày, nhiệt độ tăng lên và ống nở ra thêm 2% so với thể tích ban đầu. Áp suất của không khí trong ống ở nhiệt độ này
A,
B,
C,
D,
Phương trình trạng thái khí lí tưởng:
Chọn B Đáp án: B
Câu 33 [707617]: Một xilanh được lắp một pit-tông trơn chứa khí lý tưởng như hình bên.

Đầu tiên, pit-tông được giữ cố định và khí được làm mát. Tiếp theo, pit-tông được đẩy vào trong từ từ dưới nhiệt độ không đổi. Nếu i là trạng thái ban đầu và f là trạng thái cuối cùng, thì đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi của áp suất khí p theo thể tích khí V?
A,
B,
C,
D,
Đầu tiên, pit-tông được giữ cố định và khí được làm mát nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích, áp suất giảm.
Tiếp theo, pit-tông được đẩy vào trong từ từ dưới nhiệt độ không đổi nên đây là quá trình nén đẳng nhiệt.
Chọn A Đáp án: A
Câu 34 [707348]: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ V-T của một khối khí lý tưởng xác định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khối khí. Khí thay đổi trạng thái từ X thành Y, sau đó từ Y thành Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường được biểu diễn. Phát biểu nào sau đây về áp suất của khí là đúng?

(1) Áp suất không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Áp suất tăng khi chuyển từ Y sang Z.
(3) Áp suất giảm khi chuyển từ Z sang X.
A, Chỉ phát biểu (3).
B, Chỉ phát biểu (1) và (2).
C, Chỉ phát biểu (2) và (3).
D, Cả ba phát biểu (1), (2) và (3).
Cả ba phát biểu (1), (2) và (3) đều đúng.
Chọn D Đáp án: D
Câu 35 [707295]: Biểu đồ cho thấy kết quả thu được khi thực hiện thí nghiệm để nghiên cứu Định luật Boyle của một lượng khí lí tưởng. Các trục của biểu đồ biểu diễn đại lượng gì?
A, Trục y - Khối lượng; Trục x - Nhiệt độ.
B, Trục y - Khối lượng; Trục x - 1/Nhiệt độ.
C, Trục y - Áp suất; Trục x - Thể tích.
D, Trục y - Áp suất; Trục x - 1/Thể tích.
Theo định luật Boyle:
Phương trình trên có đồ thị là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Các trục của biểu đồ biểu diễn đại lượng: Trục y - Áp suất; Trục x - 1/Thể tích.
Chọn D Đáp án: D
Câu 36 [707297]: Động năng chuyển động tịnh tiến trung bình của phân tử tăng gấp đôi nếu
A, Tăng nhiệt độ của xi lanh chứa khí từ đến
B, Tăng nhiệt độ của xi lanh chứa khí từ đến
C, Tăng nhiệt độ của xi lanh chứa khí từ đến
D, Không thể tăng động năng của phân tử bằng cách tăng nhiệt độ
Động năng chuyển động tịnh tiến trung bình của phân tử tăng gấp đôi nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi.
Tăng nhiệt độ của xi lanh chứa khí từ đến tương ứng với nhiệt độ tăng từ 400K đến 800K.
Chọn B Đáp án: B
Câu 37 [708685]: Một lượng khí xác đinh biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là .

Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) bằng
A, 200 K.
B, 400 K.
C, 600 K.
D, 300 K.
Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là đẳng tích, từ trạng thái 2 sang trạng thái 3 là đẳng áp.
Xét quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2:
Xét quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3:
Chọn B Đáp án: B
Câu 38 [707928]: Đường cong (C) trong đồ thị biểu diễn mối quan hệ p-V của một khối lượng khí lý tưởng cố định ở một nhiệt độ nhất định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khí. Trạng thái của khí bây giờ thay đổi theo đường đi được biểu diễn từ X đến Y, sau đó từ Y đến Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường cong (C). Các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Nhiệt độ của khí giảm khi chuyển từ Y sang Z.
(3) Nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình chuyển từ Z sang X
A, Chỉ phát biểu (1).
B, Chỉ phát biểu (3).
C, Chỉ phát biểu (1) và (2).
D, Chỉ phát biểu (2) và (3).
Quá trình chuyển đổi từ X sang Y là quá trình đẳng áp, thể tích khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ. Từ đồ thị ta thấy
Quá trình chuyển đổi từ Y sang Z là quá trình đẳng tích, áp suất khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ. Từ đồ thị ta thấy
Quá trình chuyển đổi từ Y sang Z là quá trình đẳng nhiệt, nhiệt độ không đổi trong quá trình biến đổi.
Chỉ phát biểu (2) và (3).
Chọn D Đáp án: D
Câu 39 [707929]: Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47oC. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.
A, 18 oC
B, 19 oC
C, 20 oC
D, 21 oC
Quá trình biến đổi là đẳng áp nên ta có:
Chọn A Đáp án: A
Câu 40 [708815]: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ V-T của một khối lượng khí lý tưởng cố định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khí. Khí thay đổi trạng thái từ X thành Y, sau đó từ Y thành Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường đi được biểu diễn. Phát biểu nào sau đây về áp suất của khí là đúng?

(1) Áp suất không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Áp suất tăng khi chuyển từ Y sang Z.
(3) Áp suất giảm khi chuyển từ Z sang X.

A, Chỉ phát biểu (3).
B, Chỉ phát biểu (1) và (2).
C, Chỉ phát biểu (2) và (3).
D, Cả ba phát biểu (1), (2) và (3).
Quá trình X-Y là quá trình đẳng áp.
Quá trình Y-Z là quá trình đẳng nhiệt với áp suất tăng.
Quá trình Z-X là quá trình đẳng tích với áp suất giảm.
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 41 [708843]: Nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn sợi đốt khi đèn không sáng là 25oC, khi sáng là 323oC. Áp suất khí trơ trong bóng đèn này khi đèn sáng gấp mấy lần khi đèn không sáng?
A, 1,5.
B, 0,5.
C, 3.
D, 2.
Quá trình đẳng tích:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 42 [708908]: Một khí lý tưởng trải qua quá trình thay đổi từ trạng thái X sang trạng thái Y, sau đó sang trạng thái Z như thể hiện trong biểu đồ áp suất P theo thể tích V. Mô tả nào sau đây về nhiệt độ của khí tại X, Y và Z là đúng?
A, Nhiệt độ của khí thấp nhất tại X và cao nhất tại Y.
B, Nhiệt độ của khí thấp nhất tại X và cao nhất tại Z.
C, Nhiệt độ của khí thấp nhất tại Y và cao nhất tại X.
D, Các khí có cùng nhiệt độ tại X, Y và Z.
Có:
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy nhiệt độ của khí thấp nhất tại X và lớn nhất tại Y
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 43 [709660]: Một khí trong một bình có thể tích cố định bị rò rỉ dần dần. Khí thay đổi từ trạng thái X có áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối thành trạng thái Y có áp suất 1,5p và nhiệt độ tuyệt đối 2 như thể hiện trong đồ thị mối liên hệ áp suất-nhiệt độ (P-T) ở hình bên. Bao nhiêu phần trăm khối lượng ban đầu của khí rò rỉ ra khỏi bình trong quá trình này?
A, 10%.
B, 20%.
C, 25%.
D, 50%.
Khối lượng của khí ở trạng thái X là:
Khối lượng của khí ở trạng thái Y là:
Khối lượng khí thoát khỏi bình là:
Chọn C Đáp án: C
Câu 44 [709662]: Khí trong xilanh của động cơ diesel có thể tích được nạp ban đầu là nhiệt độ và áp suất Sau khi nén khí đến thể tích thì nhiệt độ khí tăng đến Áp suất trong xi lanh lúc này gần giá trị nào nhất?
A,
B,
C,
D,
Phương trình trạng thái khí lí tưởng:
Chọn D Đáp án: D
Câu 45 [709698]: Ở nhiệt độ 27°C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Ở nhiệt độ 227°C và áp suất khí không đổi, thể tích của lượng khí đó là
A, 50 lít.
B, 252 lít.
C, 18 lít.
D, 200 lít.
Quá trình đẳng áp:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 46 [709699]: Trong sơ đồ, đường đứt nét X biểu thị sự thay đổi của áp suất, p, theo nhiệt độ tuyệt đối, T, đối với 1 mol khí lý tưởng trong một bình chứa có thể tích cố định. Đường nào, A, B, C hay D biểu diễn sự biến thiên của 2 mol khí trong cùng một bình chứa?
A, Đường A.
B, Đường B.
C, Đường C.
D, Đường D.
Có:
Số mol n tăng 2 lần
=> Hệ số góc phương trình trên tăng 2 lần nên góc lệch tăng
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 47 [709342]: Một lượng khí đựng trong bình có lít ở áp suất 1,5 atm, . Đun nóng khí đến do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình lúc này bằng
A, 3 atm.
B, 1 atm.
C, 4 atm.
D, 2,25 atm.
Theo phương trình Clapeyron:
Trạng thái 1 của khí là:
Sau khi đun nóng khí trong bình và nửa lượng khí thoát ra thì ta có:
nên ta có:
Chọn B Đáp án: B
Câu 48 [710118]: Một lượng khí xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái (1) sang trạng thái (2). Quá trình biến đổi này được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) bằng
A, 200 K.
B, 300 K.
C, 600 K.
D, 450 K.
Quá trình biến đổi là quá trình đẳng tích nên ta có:
Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) bằng
Chọn A Đáp án: A
Câu 49 [709757]: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Áp suất của chất khí tại trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm?
A, 2 atm.
B, 3 atm.
C, atm.
D, 5 atm.
Quá trình biến đổi trạng thái là quá trình đẳng nhiệt. Ta có phương trình:
Chọn A Đáp án: A
Câu 50 [711061]:
Hình bên là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ tọa độ (V; T). Đồ thị của sự biến đổi trạng thái trên trong hệ toạ độ (p, V) tương ứng với hình
A, Hình c.
B, Hình b.
C, Hình a.
D, Hình d.
Quá trình 1-2 là quá trình đẳng áp.
Quá trình 2-3 là quá trình đẳng nhiệt.
Quá trình 3-1 là quá trình đẳng tích.
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 51 [711033]: Đồ thị hình bên dưới đây biểu diễn một khối khí thay đổi trạng thái của 2 quá trình


Mô tả nào sau đây là đúng?
A, Nén đẳng nhiệt rồi nung nóng đẳng tích.
B, Nén đẳng nhiệt rồi hạ nhiệt đẳng tích.
C, Nén đẳng tích rồi hạ nhiệt đẳng áp.
D, Nén đẳng tích rồi nung nóng đẳng áp.
Quá trình 1-2 là quá trình đẳng nhiệt với thể tích giảm, áp suất tăng.
Quá trình 2-3 là quá trình đẳng tích với nhiệt độ giảm, áp suất giảm.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 52 [710549]: Thiết bị trên được sử dụng để nghiên cứu mối quan hệ giữa áp suất và thể tích của một khối lượng khí cố định ở nhiệt độ không đổi. Điều nào sau đây có thể cải thiện độ chính xác của thí nghiệm?
A, sử dụng ống tiêm lớn hơn.
B, đẩy nhanh pit-tông.
C, sử dụng ống cao su dài hơn.
D, thiết lập một thiết bị thay thế có kiểm soát để gỡ bỏ áp kế.
Để cải thiện độ chính xác của thí nghiệm, ta có thể sử dụng ống tiêm lớn hơn. Thể tích ống tiêm càng lớn so vs phần ống cao su dẫn thì cái thể tích trong kia đo càng chính xác.
Đẩy nhanh pittong gây ra tăng nhiệt độ của khí trong xilanh nên không đảm bảo điều kiện nhiệt độ không đổi.
Sử dụng ống cao su dài hơn sẽ làm cho sai số thí nghiệm lớn hơn.
Thí nghiệm này cần đo áp suất nên phải có áp kế.
Chọn A Đáp án: A
Sử dụng các thông tin sau cho câu 53, câu 54 và câu 55:
Một bình có thể tích 22,4.10-3 m³ chứa 1,00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ là 0,00 °C và áp suất là 1,00 atm). Người ta bơm thêm 1,00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là 9.10-2 kg/m³ và 18.10-2 kg/m³.
Câu 53 [759822]: Số mol khí trong bình sau khi bơm thêm là
A, 1 mol.
B, 1,5 mol.
C, 2 mol.
D, 2,5 mol.
Số mol khí trong bình sau khi bơm thêm là:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 54 [759823]: Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình là
A, 0,21 kg/m3.
B, 0,24 kg/m3.
C, 0,27 kg/m3.
D, 0,30 kg/m3.
Khối lượng riêng của hỗn hợp khí:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 55 [759825]: Áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình
A, 0,5 atm.
B, 1,0 atm.
C, 1,5 atm.
D, 2 atm.
Phương trình Claperon:
=> Chọn D Đáp án: D
Sử dụng các thông tin sau cho câu 56 và câu 57:
Để mở nút chai bị kẹt, một người dùng cách hơ nóng khí trong chai. Biết rằng khí trong chai lúc chưa hơ nóng thì có áp suất bằng áp suất khí quyển 1,0.105 Pa và có nhiệt độ là 7 °C. Để làm nút bật ra cần có chênh lệch áp suất giữa khí trong chai và bên ngoài là 0,6.105 Pa.
Câu 56 [759826]: Người này cần làm khí trong chai nóng đến nhiệt độ ít nhất bằng bao nhiêu để nút chai bật ra?
A, 85 °C.
B, 125 °C.
C, 175 °C.
D, 250 °C.
Quá trình đẳng tích:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 57 [759828]: Biết đường kính của nút chai là 4 cm. Tính lực do khí trong chai tác dụng lên nút chai khi chuẩn bị bật ra.
A, 201 N.
B, 237 N.
C, 218 N.
D, 184 N.
Lực do khí trong chai tác dụng lên nút chai khi chuẩn bị bật ra:
=> Chọn A Đáp án: A