Câu 1 [759834]: Chọn đáp án có từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau
A, (1) K, (2) Khối lượng, (3) Cường độ dòng điện, (4) Lượng chất.
B, (1) K, (2) Nhiệt độ, (3) Cường độ dòng điện, (4) Cường độ ánh sáng.
C, (1) K, (2) Nhiệt độ, (3) Cường độ dòng điện, (4) Lượng chất.
D, (1) K, (2) Khối lượng, (3) Cường độ dòng điện, (4) Cường độ ánh sáng.
Kelvin kí hiệu là K, là đại lượng chỉ nhiệt độ.
Ampe kí hiệu A, là đại lượng chỉ cường độ dòng điện.
Cadeka kí hiệu là Cd, là đại lượng chỉ cường độ sáng.
=> Chọn B Đáp án: B
Ampe kí hiệu A, là đại lượng chỉ cường độ dòng điện.
Cadeka kí hiệu là Cd, là đại lượng chỉ cường độ sáng.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 2 [759835]: Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [chiều dài]?
A, Dặm.
B, Hải lí.
C, Năm ánh sáng.
D, Năm.
Đơn vị thứ nguyên L [chiều dài]: dặm, hải lí, năm ánh sáng.
=> Chọn D Đáp án: D
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 3 [759836]: Chọn đáp án có từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau.
Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)…. và nên chuyển về cùng (2)….
(3)…. của một biểu thức Vật Lí phải có cùng thứ nguyên.
Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1)…. và nên chuyển về cùng (2)….
(3)…. của một biểu thức Vật Lí phải có cùng thứ nguyên.
A, (1) đơn vị, (2) thứ nguyên, (3) Đại lượng.
B, (1) thứ nguyên, (2) đại lượng, (3) Hai vế.
C, (1) đơn vị, (2) đại lượng, (3) Hai vế.
D, (1) thứ nguyên, (2) đơn vị, (3) Hai vế.
Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng thứ nguyên và nên chuyển về cùng đơn vị.
Hai vế của một biểu thức Vật Lí phải có cùng thứ nguyên.
=> Chọn D Đáp án: D
Hai vế của một biểu thức Vật Lí phải có cùng thứ nguyên.
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 4 [759837]: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp.
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của xe.
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của xe.
A, (1), (2).
B, (1), (2), (4).
C, (2), (3), (4).
D, (2), (4).
Các phép đo trực tiếp:
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
=> Chọn A Đáp án: A
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 5 [759839]: Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A, Mét, kilôgam.
B, Newton, mol.
C, Pascan, jun.
D, Candela, kelvin.
Đơn vị dẫn xuất là đơn vị khác ngoài 7 đơn vị cơ bản.
=> Chọn B Đáp án: B
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 6 [759843]: Nếu X = A.B và
,
,
lần lượt là sai số tuyệt đối của X, A, B. Sai số tương đối (tỉ đối) của phép đo X được xác định bởi
,
,
lần lượt là sai số tuyệt đối của X, A, B. Sai số tương đối (tỉ đối) của phép đo X được xác định bởi A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Sai số tỉ đối:
.
=> Chọn B Đáp án: B
.=> Chọn B Đáp án: B
Câu 7 [759844]: Hai thanh có chiều dài
và
ghép nối tiếp lại với nhau. Chiều dài của thanh ghép là
và
ghép nối tiếp lại với nhau. Chiều dài của thanh ghép là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chiều dài của thanh: 
=> Chọn A Đáp án: A

=> Chọn A Đáp án: A
Câu 8 [759845]: Bán kính trong và bán kính ngoài của một cylinder rỗng được đo bằng thước kẹp với các kích thước tương ứng như bên dưới.


Độ dày của thành xi lanh là


Độ dày của thành xi lanh là
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Độ dày của xi lanh: 
=> Chọn A Đáp án: A

=> Chọn A Đáp án: A
Câu 9 [759851]: Một bánh xe có bán kính là
. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là
. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là A, 0,05 %.
B, 5 %.
C, 10 %.
D, 25 %.
Chu vi bánh xe: 
=> Sai số tương đối của bánh xe
=> Chọn B Đáp án: B

=> Sai số tương đối của bánh xe

=> Chọn B Đáp án: B
Câu 10 [759852]: Cho kết quả của các phép đo trực tiếp:anh
Hiệu điện thế:
Cường độ dòng điện:
Kết quả của phép đo điện trở là
Hiệu điện thế:

Cường độ dòng điện:

Kết quả của phép đo điện trở là
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Điện trở trung bình: 
Sai số tỉ đối:

=> Chọn A Đáp án: A

Sai số tỉ đối:


=> Chọn A Đáp án: A
Câu 11 [759853]: Cho kết quả của các phép đo trực tiếp các điện trở:
Điện trở
: 
Điện trở
: 
Ghép hai điện trở trên nối tiếp lại với nhau. Kết quả điện trở tương đương của hai điện trở trên theo phéo đó gián tiếp là
Điện trở
: 
Điện trở
: 
Ghép hai điện trở trên nối tiếp lại với nhau. Kết quả điện trở tương đương của hai điện trở trên theo phéo đó gián tiếp là
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
2 điện trở mắc nối tiếp.
Điện trở tương đương trung bình:
Sai số
=> Chọn C Đáp án: C
Điện trở tương đương trung bình:

Sai số

=> Chọn C Đáp án: C
Câu 12 [759854]: Vận tốc truyền sóng trên dây được xác định bởi công thức
, trong đó T là lực căng của sợi dây và m là khối lượng của sợi dây tính trên một đơn vị chiều dài. Kết quả của các phép đo trực tiếp cho ta
và
. Sai số tỉ đối của phép đo v là
, trong đó T là lực căng của sợi dây và m là khối lượng của sợi dây tính trên một đơn vị chiều dài. Kết quả của các phép đo trực tiếp cho ta
và
. Sai số tỉ đối của phép đo v là A, 0,15.
B, 0,3.
C, 0,03.
D, 0,1.
Sai số tỉ đối của phép đo v là: 
=> Chọn B Đáp án: B

=> Chọn B Đáp án: B
Câu 13 [759857]: Kết quả đo chiều dài, chiều rộng và chiều cao của một khối gỗ hình hộp chữ nhật lần lượt là



Phép đo gián tiếp thể tích của khối gỗ trên có sai số tỉ đối bằng



Phép đo gián tiếp thể tích của khối gỗ trên có sai số tỉ đối bằng
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Thể tích của khối gỗ là: 
Sai số tỉ đối:
=> Chọn B Đáp án: B

Sai số tỉ đối:

=> Chọn B Đáp án: B
Câu 14 [759858]: Một thí nghiệm đo các đại lượng a, b, c và X được tính bởi

Nếu sai số tỉ đối của các phép đo a, b, c lần lượt là 1%, 3% và 2% thì sai số tỉ đối của phép đo X bằng

Nếu sai số tỉ đối của các phép đo a, b, c lần lượt là 1%, 3% và 2% thì sai số tỉ đối của phép đo X bằng
A, 12,5%.
B, 7%.
C, 1%.
D, 4%.
Sai số tỉ đối của phép đo X là: 
=> Chọn A Đáp án: A

=> Chọn A Đáp án: A
Câu 15 [759861]: Điện trở của một vật dẫn được xác định bởi

Trong đó U là hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn và I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. Kết quả đo trực tiếp hiệu điện thế và cường độ dòng điện lần lượt là
và
. Kết quả đo của điện trở trong bài thực hành này là

Trong đó U là hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn và I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. Kết quả đo trực tiếp hiệu điện thế và cường độ dòng điện lần lượt là
và
. Kết quả đo của điện trở trong bài thực hành này là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Điện trở trung bình: 
Sai số tỉ đối:
Kết quả đo của điện trở là
Chọn D Đáp án: D

Sai số tỉ đối:

Kết quả đo của điện trở là

Chọn D Đáp án: D
Câu 16 [759862]: Khi đo gia tốc rơi tự do bằng con lắc đơn. Một học sinh mắc sai số 1 % đối với chiều dài
và sai số 3 % với chu kì T. Phép đo gia tốc rơi tự do g, với
có sai số tỉ đối bằng
và sai số 3 % với chu kì T. Phép đo gia tốc rơi tự do g, với
có sai số tỉ đối bằng A, 2%.
B, 4%.
C, 7%.
D, 10%.
Sai số tỉ đối: 
=> Chọn C Đáp án: C

=> Chọn C Đáp án: C
Câu 17 [759863]: Danh sách nào chỉ chứa các đơn vị cơ bản của hệ SI?
A, ampe, kelvin, joule, gram.
B, kilôgam, newton, mét, ampe.
C, mét, coulomb, giây, kelvin.
D, giây, kelvin, ampe, kilôgam.
Có 7 đơn vị cơ bản hệ SI.
=> Chọn D Đáp án: D
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 18 [759864]: Đâu là đơn vị cơ bản trong hệ SI?
A, dòng điện.
B, gram.
C, Kelvin.
D, volt.
Kelvin là 1 trong đơn vị cơ bản trong hệ SI.
=> Chọn C Đáp án: C
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 19 [759867]: Jun (J) trong đơn vị đo lường cơ bản hệ SI là gì?
A, kg m s-1.
B, kg m² s-1.
C, kg m s-2.
D, kg m² s-2.
1J = 1kg m² s-2.
=> Chọn D Đáp án: D
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 20 [759869]: Đại lượng nào có đơn vị là đúng?
A, gia tốc của xe đạp = 1,4 ms-1.
B, dòng điện trong bóng đèn = 0,25 A.s-1.
C, hiệu điện thế giữa hai cực của pin = 8,0 J.C-1.
D, động năng của một chiếc ô tô = 4500 Nm-1.
Hiệu điện thế có đơn vị chuẩn là
U = J.C-1
=> Chọn C Đáp án: C
U = J.C-1
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 21 [759871]: Ở nhiệt độ gần 0 K, nhiệt dung riêng c của một chất rắn cụ thể được biểu thị bằng công thức: c = bT³, trong đó T là nhiệt độ và b là hằng số, đặc trưng của chất rắn. Đơn vị SI của nhiệt dung riêng là J.kg-1.K-1.Đơn vị của hằng số b, được biểu thị theo đơn vị cơ bản SI, là gì?
A, m².s-2.K-3.
B, m².s-2.K-4.
C, kg.m².s-2.K-3.
D, kg.m².s-2.K-4.
Về mặt thứ nguyên: 

=> Chọn B Đáp án: B


=> Chọn B Đáp án: B
Câu 22 [759872]: Đơn vị nào có thể được biểu thị theo đơn vị cơ bản là kg.m².s-2?
A, Jun.
B, Newton.
C, Pascal.
D, Watt.
1J = 1kg.m².s-2
=> Chọn A Đáp án: A
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 23 [759873]: Độ sáng L của một ngôi sao được đưa ra bởi công thức

trong đó, r là bán kính của ngôi sao,
T là nhiệt độ của ngôi sao và
là hằng số có đơn vị là Wm-² K-4.
Đơn vị cơ bản của L trong hệ SI là gì?

trong đó, r là bán kính của ngôi sao,
T là nhiệt độ của ngôi sao và
là hằng số có đơn vị là Wm-² K-4.Đơn vị cơ bản của L trong hệ SI là gì?
A, kg.m².s-1.
B, kg.m².s-2.
C, kg.m².s-3.
D, kg.m².s-4.
Về mặt thứ nguyên: 
=> Chọn C Đáp án: C

=> Chọn C Đáp án: C
Câu 24 [759874]: Osmium, một nguyên tố tự nhiên, có khối lượng riêng là 23 000 kg.m-3.
Giá trị khối lượng riêng của osmium cũng có thể viết là:
Giá trị khối lượng riêng của osmium cũng có thể viết là:
A, 2,3 x 104 µg.cm-3.
B, 2,3 x 104 g cm³.
C, 2,3 kg.cm-3.
D, 2,3 x 10-2 kg.cm-3.
Có: 

=> Chọn D
Đáp án: D


=> Chọn D
Đáp án: D
Câu 25 [759876]: Tốc độ của sóng trong nước sâu phụ thuộc vào bước sóng L của sóng và gia tốc rơi tự do g. Có thể có phương trình nào cho tốc độ v của sóng?
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Phương trình tốc độ v của sóng:
.
=> Chọn A Đáp án: A
.=> Chọn A Đáp án: A
Câu 26 [759877]: Biểu thức nào có thứ nguyên là một đại lượng cơ bản trong hệ SI?
A, điện tích trên một đơn vị thời gian.
B, lực trên một đơn vị diện tích.
C, khối lượng trên một đơn vị thể tích.
D, công thực hiện được trên một đơn vị khoảng cách.
Điện tích trên một đơn vị thời gian đơn vị là C/s = A
Lực trên một đơn vị diện tích đơn vị là N/m2
Khối lượng trên một đơn vị thể tích đơn vị là kg/m3
Công thực hiện được trên một đơn vị khoảng cách đơn vị là kg.m.s-2 = N
=> Chọn A Đáp án: A
Lực trên một đơn vị diện tích đơn vị là N/m2
Khối lượng trên một đơn vị thể tích đơn vị là kg/m3
Công thực hiện được trên một đơn vị khoảng cách đơn vị là kg.m.s-2 = N
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 27 [759879]: Hệ số cản Cd là một con số không có đơn vị. Nó được sử dụng để so sánh lực cản trên các xe khác nhau ở các tốc độ khác nhau. Cd được đưa ra bởi phương trình

trong đó F là lực cản tác dụng lên ô tô, ρ là mật độ không khí, A là diện tích mặt cắt ngang của ô tô và v là tốc độ của ô tô.
Giá trị của n là bao nhiêu?

trong đó F là lực cản tác dụng lên ô tô, ρ là mật độ không khí, A là diện tích mặt cắt ngang của ô tô và v là tốc độ của ô tô.
Giá trị của n là bao nhiêu?
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
Về mặt thứ nguyên: 

=> Chọn B Đáp án: B


=> Chọn B Đáp án: B
Câu 28 [759880]: Hai đơn vị nào không tương đương với nhau?
A, N.m và kg.m².s-2.
B, N.s và kg.m.s-1.
C, J.s-1 và kg.m².s-3.
D, Pa và kg.m.s-2.
Có: N = kg.m.s-2
=> N.s = kg.m.s-1
=> Chọn B Đáp án: B
=> N.s = kg.m.s-1
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 29 [759883]: Đơn vị nào tương đương với Coulomb?
A, ampe trên giây.
B, jun trên volt.
C, watt trên ampe.
D, watt trên mỗi volt.

Chọn B Đáp án: B
Câu 30 [759884]: Dòng nào hiển thị đại lượng và đơn vị không chính xác?
A, Đại lượng: hiệu suất; đơn vị: không đơn vị.
B, Đại lượng: Mômen của lực; đơn vị: N.m-1.
C, Đại lượng: động lượng; đơn vị: N.s.
D, Đại lượng: công thực hiện; đơn vị: J.
Đại lượng: Mômen của lực; đơn vị: N.m
=> Chọn B Đáp án: B
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 31 [759886]: Hệ số cản Cd là một con số không có đơn vị. Nó được sử dụng để so sánh lực cản trên các xe khác nhau ở các tốc độ khác nhau. Cd được cho bởi phương trình

trong đó F là lực cản tác dụng lên ô tô, ρ là mật độ không khí, A là diện tích mặt cắt ngang của ô tô và v là tốc độ của ô tô.
Giá trị của n là bao nhiêu?

trong đó F là lực cản tác dụng lên ô tô, ρ là mật độ không khí, A là diện tích mặt cắt ngang của ô tô và v là tốc độ của ô tô.
Giá trị của n là bao nhiêu?
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
Về mặt thứ nguyên: 

=> Chọn B Đáp án: B


=> Chọn B Đáp án: B
Câu 32 [759888]: Khi một chùm ánh sáng chiếu tới một bề mặt, nó sẽ truyền năng lượng tới bề mặt đó. Cường độ của chùm tia được định nghĩa là năng lượng truyền đi trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian. Đơn vị cường độ chùm sáng được thể hiện theo đơn vị cơ bản SI là gì?
A, kg.m-2.s-1.
B, kg.m².s-3.
C, kg.s-2.
D, kg.s-3.
Cường độ của chùm tia được định nghĩa là năng lượng truyền đi trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian
1Cd = 1J.m-2.s-1 = 1kg.m2.s-2.m-2.s-1 = 1kg.s-3
=> Chọn D Đáp án: D
1Cd = 1J.m-2.s-1 = 1kg.m2.s-2.m-2.s-1 = 1kg.s-3
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 33 [759889]: Ba trong số các đại lượng này có cùng đơn vị. Đại lượng nào có đơn vị khác?
A, Năng lượng: Khoảng cách.
B, Lực.
C, Công suất x thời gian.
D, Tốc độ thay đổi động lượng.
Năng lượng: Khoảng cách đơn vị J/m = kg.m.s-2
Lực đơn vị N = kg.m.s-2
Công suất x thời gian đơn vị W.s = J = kg.m2.s-2
Tốc độ thay đổi động lượng đơn vị kg.m.s-2
=> Chọn C Đáp án: C
Lực đơn vị N = kg.m.s-2
Công suất x thời gian đơn vị W.s = J = kg.m2.s-2
Tốc độ thay đổi động lượng đơn vị kg.m.s-2
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 34 [759891]: Biểu thức nào có cùng đơn vị cơ sở SI với áp suất?
A, 

B, 

C, 

D, 

Đơn vị của áp suất là N.m-2 = kg.m-1.s-2
=> Chọn C Đáp án: C
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 35 [759894]: Đơn vị nào thể hiện chính xác Volt theo đơn vị cơ bản của SI?
A, A.Ω.
B, W.A-1.
C, kg.m².s-1.A-1.
D, kg.m².s-3.A-1.
Có: 1V = 1W.A-1 = 1J.s-1.A-1=kg.m2.s-3.A-1
=> Chọn D Đáp án: D
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 36 [759895]: Đơn vị được biểu thị bằng đơn vị cơ bản là không chính xác?
A, đơn vị lực, kg m s-2.
B, đơn vị động lượng, kg m s-1.
C, Đơn vị áp suất, kg m-2 s-2.
D, Đơn vị công, kg m² s-2.
Đơn vị áp suất là N.m-2 = kg.m-1s-2
=> Chọn C Đáp án: C
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 37 [759897]: Cặp đơn vị nào không giống nhau khi thể hiện theo đơn vị cơ bản trong hệ SI?
A, m s-2 và N kg-1.
B, Ns và kg m s-1.
C, Pa và N m-2.
D, V m² và N C-1.
Có: V.m2 = J.C-1m2 = kg.m4.s-2.C-1
N.C-1 = kg.m.s-2.C-1
=> Chọn D Đáp án: D
N.C-1 = kg.m.s-2.C-1
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 38 [759900]: Công suất lý thuyết tối đa P của một tua bin gió được đưa ra bởi phương trình

trong đó ρ là mật độ không khí, A là diện tích quét qua cánh tua bin, v là tốc độ của không khí và k là hằng số không có đơn vị.
Giá trị của n là bao nhiêu?

trong đó ρ là mật độ không khí, A là diện tích quét qua cánh tua bin, v là tốc độ của không khí và k là hằng số không có đơn vị.
Giá trị của n là bao nhiêu?
A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
Về mặt thức nguyên: 

=> Chọn C Đáp án: C


=> Chọn C Đáp án: C
Câu 39 [759901]: Đơn vị của nhiệt dung riêng là J kg-1 K-1. Đơn vị cơ bản của nhiệt dung riêng trong hệ SI là gì?
A, m s-2 K-1.
B, kg m s-1 K-1.
C, m2 s-2 K-1.
D, kg m² s-1 K-1.
Có: 1J.kg-1K-1=1kg.m2s-2.kg-1K-1 = 1m2s-2K-1
=> Chọn C Đáp án: C
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 40 [759902]: Ứng suất cần thiết để phá vỡ một chất rắn cụ thể được đưa ra bởi phương trình

trong đó E là mô đun Young, d là khoảng cách giữa các mặt phẳng của nguyên tử và k là hằng số không có đơn vị. Đơn vị của γ trong SI là gì?

trong đó E là mô đun Young, d là khoảng cách giữa các mặt phẳng của nguyên tử và k là hằng số không có đơn vị. Đơn vị của γ trong SI là gì?
A, kg m-1 s-2.
B, kg s-2.
C, kg m-1 s-1.
D, kg s-1.
Về mặt thức nguyên: 

=> Chọn C Đáp án: C


=> Chọn C Đáp án: C
Câu 41 [759903]: Lực F giữa hai điện tích điểm q₁ và q2, cách nhau một khoảng r, được biểu diễn bởi phương trình

trong đó k là hằng số.
Đơn vị cơ bản của k trong SI là gì?

trong đó k là hằng số.
Đơn vị cơ bản của k trong SI là gì?
A, kg m3 s-4 A2.
B, kg m3 s-4 A-2.
C, kg m3 A2.
D, kg m3 A-2.
Về mặt thức nguyên: 

=> Chọn B Đáp án: B


=> Chọn B Đáp án: B
Câu 42 [759904]: Tốc độ âm thanh v trong khí được đưa ra bởi phương trình

trong đó P là áp suất của khí, ρ là khối lượng riêng của khí và γ là hằng số.
Đơn vị cơ bản của v trong SI là gì?

trong đó P là áp suất của khí, ρ là khối lượng riêng của khí và γ là hằng số.
Đơn vị cơ bản của v trong SI là gì?
A, m-1 s-1.
B, m³ s-3.
C, m-4 s-4.
D, không có đơn vị.
Áp suất (
): Có đơn vị là
.
Khối lượng riêng (
): Có đơn vị là
.
Hằng số
: Đây là chỉ số đoạn nhiệt (tỉ số nhiệt dung), là một đại lượng không có đơn vị.
Phân tích cụm
:

Lấy căn bậc hai:

Chọn đáp án D Đáp án: D
): Có đơn vị là
.Khối lượng riêng (
): Có đơn vị là
.Hằng số
: Đây là chỉ số đoạn nhiệt (tỉ số nhiệt dung), là một đại lượng không có đơn vị. Phân tích cụm
:
Lấy căn bậc hai:

Chọn đáp án D Đáp án: D
Câu 43 [759905]: Động năng trung bình E của một phân tử khí được đưa ra bởi phương trình

trong đó T là nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin). Đơn vị cơ bản của k trong SI là gì?

trong đó T là nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin). Đơn vị cơ bản của k trong SI là gì?
A, kg-1 m-1s² K.
B, kg-1 m-2s² K.
C, kg m s-2 K-1.
D, kg m2 s-2 K-1.
Về mặt thức nguyên: 

=> Chọn D Đáp án: D


=> Chọn D Đáp án: D