Câu 1 [758986]: Chọn phát biểu đúng. Dao động điều hòa là
A, những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B, những chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
C, dao động tuần hoàn mà phương trình chuyển động của nó được biểu diễn bằng hàm cos theo thời gian.
D, dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số của dao động.
Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn mà phương trình chuyển động của nó được biểu diễn bằng hàm cos theo thời gian.
Chọn C Đáp án: C
Câu 2 [181115]: Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí
A, biên âm.
B, biên dương.
C, biên.
D, cân bằng.
Li độ cực đại khi vật qua biên dương.
Chọn B Đáp án: B
Câu 3 [181117]: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình . Biên độ của vật bằng
A, 2 cm.
B, 4 cm.
C, 6 cm.
D, 8 cm.
Nhìn vào phương trình ta thấy biên độ dao động
Chọn B Đáp án: B
Câu 4 [181125]: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là Chu kì dao động của vật bằng
A, 4 s.
B, 2 s.
C, 0,2 s.
D, 0,5 s.
Chu kì:
Chọn C Đáp án: C
Câu 5 [909825]: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(15πt) cm. Tần số dao động của vật là 
A, f = 5 Hz. 
B, f = 15 Hz. 
C, f = 7,5 Hz. 
D, f = 20 Hz.
Tần số dao động .
Chọn C Đáp án: C
Câu 6 [181124]: Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động, chu kì dao động của vật là
A, 2 s.
B, 30 s.
C, 0,5 s.
D, 1 s.
Chu kỳ là thời gian vật thực hiện được một dao động:
Chọn A Đáp án: A
Câu 7 [181120]: Một vật dao động điều hòa với phương trình . Biên độ, tần số góc, pha ban đầu của vật
A,
B,
C,
D,
Nhìn vào phương trình ta thấy biên độ, tần số góc, pha ban đầu của dao động lần lượt là
Chọn A Đáp án: A
Câu 8 [181141]: Một vật DĐĐH với phương trình . Li độ của vật tại thời điểm
A, 1 cm.
B,
C, -1 cm.
D,
Thay vào PTDĐ được:
Chọn C Đáp án: C
Câu 9 [758989]: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn với đường kính là d. Hình chiếu của chất điểm này lên phương đường kính dao động điều hòa với biên độ
A, 2d.
B, d.
C, d/2.
D, d/4.
Đường kính của quỹ đạo ứng với 2 lần biên độ.
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 10 [181126]: Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
A, 6 cm.
B, 12 cm.
C, 3 cm.
D, 9 cm.
Một chu kỳ vật đi được quãng đường bằng hai lần độ dài quỹ đạo
Quỹ đạo của dao động bằng:
Chọn A Đáp án: A
Câu 11 [916504]: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà là hình chiếu của nó xuống một phương đường kính bất kì 
A, tốc độ góc của chuyển động tròn đều bằng tần số góc dao động điều hòa. 
B, chuyển động tròn đều quay được 1 vòng thì dao động điều hòa thực hiện được nửa chu kì. 
C, bán kính chuyển động tròn đều bằng biên độ dao động điều hòa. 
D, chuyển động tròn đều quay được 1 vòng thì dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng 2 lần.
Khi chuyển động tròn đều quay được 1 vòng thì hình chiếu dao động điều hòa được 1 chu kì dao động.
Chọn B Đáp án: B
Câu 12 [181100]: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính 8 cm theo chiều dương với tốc độ góc 20 rad/s. Gọi P là hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo thì hình chiếu P dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai?
A, Biên độ dao động của P bằng 8 cm.
B, Tần số góc của P là 20 rad/s.
C, Khi M quay được 1 vòng thì P thực hiện được một dao động.
D, P chuyển động nhanh nhất khi M trùng với P.
A đúng vì biên độ chuyển động là bán kính đường tròn mà M chuyển động và bằng 8cm.
B đúng vì tần số góc của p tương ứng với tốc độ góc của M là 20 rad/s.
C đúng vì P là hình chiếu của M trên trục Ox, khi M chuyển động 1 vòng thì P quay lại đúng vị trí ban đầu theo chiều đúng theo chiều ban đầu, là kết thúc 1 chu kì chuyển động nên khi M quay 1 vòng thì P thực hiện được 1 dao động.
D sai vì khi M trùng P thì chất điểm nằm ở biên, vận tốc lúc  này bằng 0.
Chọn D Đáp án: D
Câu 13 [758990]: Một cái chốt được gắn lên mép một cái đĩa bán kính r = 12 cm như hình vẽ. Đĩa quay với tốc độ góc không đổi ω = 4,7 rad/s. Một chùm tia sáng song song nằm ngang tạo ra bóng của cái chốt lên màn.

Tại thời điểm ban đầu, cái chốt ở P và bóng của nó lên màn tại S. Bóng của cái chốt trên màn tại thời điểm t = 0,5 s có tọa độ bằng bao nhiêu
A, -6,28 cm.
B, 6,28 cm.
C, 8,43 mm.
D, -8,43 cm.
Bóng của chốt chuyển động trên màn theo phương trình
Tại thời điểm t=0,5s ta có: tọa độ của bóng trên màn là:
Chọn D Đáp án: D
Câu 14 [758994]: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa bình phương vận tốc và bình phương gia tốc của một dao động điều hòa?

A, Đồ thị 1.
B, Đồ thị 2.
C, Đồ thị 3.
D, Đồ thị 4.
Phương trình tổng quát sự phụ thuộc của bình phương vận tốc vào bình phương thời gian có dạng giống phương trình của một đường elip:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 15 [909835]: Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là 

A, 5 mm.
B, 10 cm.
C, 10 mm.
D,  5 cm.
Quan sát đồ thị li độ ta thấy giá trị li độ cực đại là
Chọn D Đáp án: D
Câu 16 [181144]: (TN 2017): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A, 10 rad/s.
B, 10π rad/s.
C, 5π rad/s.
D, 5 rad/s.
Dựa vào đồ thị:
Có:
Chọn C Đáp án: C
Câu 17 [911479]: Một chất điểm dao động điều hòa vận tốc cực đại 20 cm/s với tần số góc ω = 4 rad/s. Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa là
A, 20 cm.
B, 10 cm.
C, 5 cm.
D, 15 cm.
Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa là
Chọn B Đáp án: B
Câu 18 [911480]: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 5cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A, 50 cm/s2.
B, 100 cm/s2.
C, 200 cm/s2.
D, 150 cm/s2.
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
Chọn C Đáp án: C
Câu 19 [182297]: Một vật dao động điều hòa với phương trình ); lấy Tốc độ cực đại và độ lớn gia tốc cực đại tương ứng bằng
A,
B,
C,
D,
Tốc độ cực đại của vật dao động điều hòa là
Độ lớn gia tốc cực đại
Chọn C Đáp án: C
Câu 20 [921213]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và tăng khối lượng của vật 8 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A, tăng 2 lần. 
B, không thay đổi.
C, tăng 4 lần.
D, giảm 2 lần.
Chu kì dao động của con lắc lò xo:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 21 [921216]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2 Hz, khối lượng của quả nặng 500 g. Lấy . Độ cứng của lò xo có giá trị là
A, 160 N/m.
B, 80 N/m.
C, 100 N/m.
D, 50 N/m.
Có:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 22 [921218]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, độ cứng k của lò xo không đổi, để chu kì dao động giảm đi 10% thì khối lượng của vật phải
A, tăng 21%.
B, giảm 21%.
C, tăng 19%.
D, giảm 19%.
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 23 [921222]: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chiều dài cực đại, cực tiểu lần lượt là 40 cm và 28 cm khi đó chiều dài quỹ đạo vật dao động điều hòa là
A, 12 cm. 
B, 6 cm. 
C, 34 cm.
D, 3 cm.
Có:
Chiều dài quỹ đạo là
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 24 [758995]: Cho cơ hệ như hình vẽ.

Biết khối lượng của xe lăn là m = 200g, độ cứng của các lò xo tương ứng là k1 = 150 N/m và k2 = 250 N/m. Chu kì dao động của xe lăn là
A, 0,28 s.
B, 0,36 s.
C, 0,22 s.
D, 0,14 s.
Chu kì dao động của xe:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 25 [925219]: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường (m/s2) với tần số f=0,65 Hz. Chiều dài ℓ của con lắc đơn đó xấp xỉ là
A, 75 cm. 
B, 81 cm.
C, 59 cm.
D, 67 cm.
Có:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 26 [925220]: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 1,5 s. Nếu chiều dài của con lắc là 4 thì con lắc dao động điều hòa với chu kì là
A, 2 s. 
B, 2,5 s.
C, 1,5 s.
D, 3 s.
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 27 [925221]: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 15 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A, 7,2%. 
B, 32,25%. 
C, 10,25%.
D, 21%. 
Có:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 28 [758996]: Hình vẽ bên là đồ thị động năng Ed của một con lắc đơn theo li độ góc α. Biết khối lượng của con lắc là m = 0,2 kg. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.



Chọn phát biểu sai.
A, Cơ năng dao động điều hòa của con lắc E = 20 mJ.
B, Chu kì dao động của con lắc là T = 2,8 s.
C, Biên độ dao động của con lắc là αo = 0,1 rad.
D, Điểm M trên đồ thị tương ứng với vật đang đi qua vị trí có li độ α = 0,086 rad.
Động năng dao động điều hòa của con lắc đơn được xác định bởi:


Từ đồ thị ta có:

Chiều dài của con lắc:


Chu kì dao động của con lắc:


=> Chọn D Đáp án: D
Câu 29 [759000]: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều hòa   T2 theo chiều dài l của con lắc như hình bên. Lấy π = 3,14.

Giá trị trung bình của g đo được trong thí nghiệm này là
A, 9,96 m/s2.
B, 9,42 m/s2.
C, 9,58 m/s2.
D, 9,74 m/s2.
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 30 [922020]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ A=5 cm. Cơ năng của con lắc là
A, 1250 J.
B, 0,125 J.
C, 0,25 J.
D, 0,5 J. 
Cơ năng của con lắc là:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 31 [922024]: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 12 cm. Khi đi qua li độ x=8 cm thì vật có động năng bằng 0,4 J. Độ cứng của lò xo là
A, 80 N/m.
B, 50 N/m.
C, 40 N/m.
D, 100 N/m.
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 32 [183126]: Con lắc đơn có chiều dài 1 m được kích thích dao động bởi một ngoại lực tuần hoàn có tần số f tại nơi có . Để con lắc dao động với biên độ cực đại thì giá trị của f là
A,
B,
C,
D,
Để con lắc dao động với biên độ cực đại thì phải xảy ra hiện tượng cộng hưởng tức: Đáp án: A
Câu 33 [759002]: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo.

Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
A, con lắc (2).
B, con lắc (1).
C, con lắc (3).
D, con lắc (4).
Con lắc đơn (1) có biên đô dao động lớn nhất nên nó dao động mạnh nhất.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 34 [759004]: Cho các đồ thị bên dưới.
Đồ thị nào biểu diễn đúng sự phụ thuộc động năng vào li độ của một chất điểm dao động điều hòa?
A, Đồ thị 1.
B, Đồ thị 2.
C, Đồ thị 3.
D, Đồ thị 4.
Động năng của chất điểm trong dao động điều hòa:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 35 [759006]: Một vật dao động điều hòa có một phần đồ thị động năng – thời gian được cho như hình vẽ.

Chu kì dao động của vật là
A, 1 s.
B, 2 s.
C, 6 s.
D, 4 s.
Dựa vào đồ thị, động năng đặt giá trị 0 sau 3s ứng với nửa chu kì.
=> Chu kì của dao động
=> Chọn C Đáp án: C
Dùng dữ liệu sau cho câu 36, câu 37 và câu 38 :
Hình vẽ bên dưới là mô hình đơn giản mô tả nguyên lý làm việc của một của động cơ đốt trong. Khi động cơ làm việc thì trục khuỷu (có bán kính R = 10 cm) của động cơ quay đều với tốc độ góc ω = 1000 rad/s, thông qua thanh truyền, dẫn động làm cho piston dao động dọc theo trục của xi lanh.
Câu 36 [759007]: Biên độ dao động của pit-tông là
A, 5 cm.
B, 2,5 cm.
C, 10 cm.
D, 20 cm.
Biên độ dao động của pit-tông là bán kính bằng 10cm
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 37 [759008]: Chu kì dao động của pit-tông là
A, 6,28 s.
B, 3,14.10-3 s.
C, 6,28.10-3 s.
D, 3,14 s.
Chu kì dao động của pit-tông là
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 38 [759011]: Tốc độ trung bình của pit-tông trong một chu kì dao động gần giá trị nào nhất sau đây?
A, 6000 cm/s.
B, 6200 cm/s.
C, 6400 cm/s.
D, 6600 cm/s.
Tốc độ trung bình: