Câu 1 [1041374]: Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
, tam giác
đều cạnh bằng
(minh họa như hình vẽ). Góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
có
vuông góc với mặt phẳng
, tam giác
đều cạnh bằng
(minh họa như hình vẽ). Góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
Điền đáp án: 45.

Gọi
là trung điểm của

Gọi
là trung điểm của
Câu 2 [329072]: Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
, đáy
tam giác vuông tại
có
Biết
tính góc giữa hai mặt phẳng
và
có
vuông góc với mặt phẳng
, đáy
tam giác vuông tại
có
Biết
tính góc giữa hai mặt phẳng
và
A, 

B, 

C, 

D, 


Dựng

Dựng


Ta có:

Khi đó

Mặt khác:

Vậy góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Chọn C.Cách 2:
, dựng 
Trong đó

Đáp án: C
Câu 3 [1041375]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
. Số đo của góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
có cạnh bằng
. Số đo của góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
Điền đáp án: 120.

Kẻ
Do







Kẻ

Do







Câu 4 [329073]: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông tâm
cạnh
Biết
tính độ dài đoạn thẳng
để góc giữa mặt phẳng
và
bằng
có đáy là hình vuông tâm
cạnh
Biết
tính độ dài đoạn thẳng
để góc giữa mặt phẳng
và
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 


Ta có:

Kẻ

Vậy

Dễ thấy

Trường hợp 1:

Ta có:
(vô lý).(
là cạnh góc vuông,
là cạnh huyền của tam giác vuông
).Trường hợp 2:

Ta có:
Mặt khác:
Chọn A.Cách 2:
, đặt
chuẩn hóa 
trong đó

do đó 
Khi đó Chọn A. Đáp án: A
Câu 5 [329074]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông
và
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Giá trị
bằng
có đáy
là hình vuông
và
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Giá trị
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Cách 1: Ta có
, vẽ
tại 
.Tương tự vẽ
tại 


Giả sử

Ta có

, 

Lại có


Ta có
Chọn B.Cách 2:
là hình vuông nên
tại tâm
Mặt khác

Dựng
ta tính góc
dễ thấy 
Ta có:
vuông tại 
Do
là trung điểm của 
vuông tại
Chọn B.Cách 3: Bạn đọc xem lại Câu 3 ta có:

Trong đó
và
áp dụng với
Chọn B.
Đáp án: B
Câu 6 [1041376]: Cho hình chóp
có
là hình thoi cạnh bằng
và góc
bằng
, cạnh
vuông góc với đáy và
. Gọi
là góc nhị diện
, tính
có
là hình thoi cạnh bằng
và góc
bằng
, cạnh
vuông góc với đáy và
. Gọi
là góc nhị diện
, tính
Điền đáp án: 5.

Chọn hệ trục
Ta có:




Chọn hệ trục
Ta có:



Câu 7 [803772]: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân,
Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
có đáy
là tam giác vuông cân,
Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng A, 

B, 

C, 

D, 


Gợi ý:
là góc giữa hai mặt phẳng
có giao tuyến
và điểm

Xét
cân tại
có 
là trung điểm 


Gọi
và
ta có

Mà

Ta có

Ta có

Xét
vuông tại

Ta có

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 8 [1041377]: Cho hình lăng trụ tam giác đều
có cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
. Góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
có cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
. Góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
Điền đáp án: 60.

Gọi
là trung điểm của 
(do
cân tại
)
( do
đều)


Gọi
là trung điểm của 
(do
cân tại
)
( do
đều)
Câu 9 [1041378]: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông tại
,
và
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
có đáy
là tam giác vuông tại
,
và
(tham khảo hình bên). Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn đáp án D.
Gọi
là trung điểm của 

Mà
( do
vuông tại
)
Đáp án: D
Câu 10 [329075]: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật với
, cạnh bên
. Biết
tính cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
có đáy
là hình chữ nhật với
, cạnh bên
. Biết
tính cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
A, 

B, 

C, 

D, 


Chuẩn hóa

Áp dụng công thức ta có:


Chọn A.
Đáp án: A
Câu 11 [790192]: [Đề thi tham khảo năm 2020] Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vuông cân tại
góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A,
.
B,
.
C, 
D, 
Chọn đáp án D.

Thầy xin phép được đính chính đề:
Dựng
ta có:

Tương tự ta có
là hình vuông cạnh 
Kẻ
Mà

Kẻ
Mà


Mà
( do
)
đều
Đặt
Ta có:
+)

+)


+)


Đáp án: D

Thầy xin phép được đính chính đề:
Dựng
Tương tự ta có
Kẻ
Mà
Kẻ
Mà
Mà
Đặt
Ta có:
+)
+)
+)
Câu 12 [327421]: Cho khối chóp
có đáy
là hình bình hành,
Tính cos của góc tạo bởi
và mặt phẳng
.
có đáy
là hình bình hành,
Tính cos của góc tạo bởi
và mặt phẳng
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C
Cách 1:
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ:

Sao cho:
.Khi đó dễ dàng tính được:
.
có véc tơ pháp tuyến 
đường thẳng
có véc tơ chỉ phương là 
Gọi
Chọn C.
Cách 2:

Gọi
lần lượt là hình chiếu của
lên
.Từ giả thiết suy ra:
*)
*)
*)
*)
Gọi
Chọn C. Đáp án: C
Cách 1:
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ:

Sao cho:
.Khi đó dễ dàng tính được:
.
có véc tơ pháp tuyến 
đường thẳng
có véc tơ chỉ phương là 
Gọi

Chọn C. Cách 2:

Gọi
lần lượt là hình chiếu của
lên
.Từ giả thiết suy ra:*)

*)

*)

*)

Gọi
Chọn C. Đáp án: C
Câu 13 [949158]: Cho khối chóp
có đáy
là hình thang vuông tại
và
cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết
góc giữa hai mặt phẳng 
bằng
Tính thể tích khối chóp đã cho
A, 
B, 
C, 
D, 

Chọn đáp án D.
Trong
Ta có:
Gọi
Ta có:
Từ (1) và
Mà
Đặt
Xét tam giác vuông
Ta có
Câu 14 [1041379]: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
, đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Biết
,
. Tìm số đo của góc nhị diện
theo đơn vị độ.
có đáy
là hình thoi tâm
, đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Biết
,
. Tìm số đo của góc nhị diện
theo đơn vị độ.
Điền đáp án: 90.

Kẻ
là trung điểm của 
Mà
cân tại 









Kẻ

là trung điểm của 
Mà
cân tại 








Câu 15 [1041380]: Cho hình hộp chữ nhật
có mặt
là hình vuông,
. Xác định góc giữa hai mặt phẳng
theo đơn vị độ.
có mặt
là hình vuông,
. Xác định góc giữa hai mặt phẳng
theo đơn vị độ.
Điền đáp án: 60.

Đặt
Gọi
là trung điểm của 
là hình vuông 

cân tại
có
là trung điểm của 

cân tại
có
là trung điểm của 






Đặt

Gọi
là trung điểm của 
là hình vuông 

cân tại
có
là trung điểm của 

cân tại
có
là trung điểm của 





Câu 16 [1041381]: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân tại
, cạnh
, các cạnh bên
. Gọi
là góc nhị diện
. Tính
có đáy
là tam giác vuông cân tại
, cạnh
, các cạnh bên
. Gọi
là góc nhị diện
. Tính
Điền đáp án: 2

Vì
và
vuông cân tại 
Hình chiếu
của
lên
là trung điểm của 
Gọi
là trung điểm của 

Mà




Vì
và
vuông cân tại 
Hình chiếu
của
lên
là trung điểm của 
Gọi
là trung điểm của 

Mà




Câu 17 [1041382]: Cho hình chóp
có đáy tam giác đều cạnh
. Cạnh bên
vuông góc với mặt đáy
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Khi đó
bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có đáy tam giác đều cạnh
. Cạnh bên
vuông góc với mặt đáy
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Khi đó
bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Điền đáp án: 0,89.

Gọi
là trung điểm của 

Mà



Gọi
là trung điểm của 

Mà



Câu 18 [503761]: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại
với
;
. Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Mặt phẳng
và
cùng tạo với mặt phẳng
một góc bằng
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Tính
.
có đáy là tam giác vuông tại
với
;
. Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Mặt phẳng
và
cùng tạo với mặt phẳng
một góc bằng
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Tính
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn B

Kẻ
tại
.
TH1 :
nằm giữa 
Vì mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
nên
.
Kẻ
tại
;
tại
.
Khi đó tứ giác
là hình vuông và
;
.
Đặt
. Vì
nên
.
.
Cách 1: Phương pháp khoảng cách


Cách 2: Tọa độ hóa
Chọn hệ trục
sao cho gốc tọa độ
như hình vẽ.

Chọn
.
Khi đó
;
;
;
;
.
Ta có
cùng phương với vectơ
Vectơ pháp tuyến của
là
.
;
cùng phương với vectơ
.
Vectơ pháp tuyến của
là
.
.
Cách 3: Phương pháp thể tích
Ta có
.
.
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
.
Từ công thức
. Vậy
.
TH2:
nằm ngoài
(làm tương tự trên, yếu tố thay đổi, đáp số không đổi) Đáp án: B

Kẻ
tại
. TH1 :
nằm giữa 
Vì mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
nên
.Kẻ
tại
;
tại
.Khi đó tứ giác
là hình vuông và
;
.Đặt
. Vì
nên
.
.
Cách 1: Phương pháp khoảng cách


Cách 2: Tọa độ hóa
Chọn hệ trục
sao cho gốc tọa độ
như hình vẽ. 
Chọn
.Khi đó
;
;
;
;
.Ta có
cùng phương với vectơ
Vectơ pháp tuyến của
là
.
;
cùng phương với vectơ
.Vectơ pháp tuyến của
là
.
.
Cách 3: Phương pháp thể tích
Ta có
.
.Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
.Từ công thức
. Vậy
.TH2:
nằm ngoài
(làm tương tự trên, yếu tố thay đổi, đáp số không đổi) Đáp án: B
Câu 19 [7824]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh bằng 4. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
Gọi
là giao điểm của
và
Tính côsin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
có đáy
là hình vuông cạnh bằng 4. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
Gọi
là giao điểm của
và
Tính côsin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
A, 

B, 

C, 

D, 


Chọn đáp án A.
Tứ diện vuông
Kẻ
.
Ta có
.
Kẻ
.
Đáp án: A
Câu 20 [790193]: Cho tứ diện
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho
có
. Biết rằng
. Tính thể tích khối tứ diện đã cho A, 

B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Dựng hình chữ nhật
, khi đó ta có 
Tương tự ta có
suy ra 
Khi đó
(xem hình vẽ)

Đặt
, mặt khác 
Suy ra
Thể tích khối tứ diện
là
Chọn B.
Đáp án: B
, khi đó ta có 
Tương tự ta có
suy ra 
Khi đó

(xem hình vẽ) 
Đặt
, mặt khác 
Suy ra
Thể tích khối tứ diện
là
Chọn B.
Đáp án: B
Câu 21 [790194]: Tứ diện
có
, góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
có
, góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Dựng hình chữ nhật
, khi đó ta có 
Tương tự ta có
suy ra
Khi đó


Do
Ta có:


Do đó
Chọn D. Đáp án: D
, khi đó ta có 
Tương tự ta có
suy ra
Khi đó



Do

Ta có:



Do đó
Chọn D. Đáp án: D
Câu 22 [1041383]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông có độ dài đường chéo bằng
và
vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Nếu
thì góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
có đáy
là hình vuông có độ dài đường chéo bằng
và
vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
. Nếu
thì góc nhị diện
bằng bao nhiêu độ?
Điền đáp án: 60.

Do đường chéo của hình vuông bẳng
nên mỗi cạnh bằng a.
Chọn tọa độ




Do đường chéo của hình vuông bẳng
nên mỗi cạnh bằng a. Chọn tọa độ




Câu 23 [1041384]: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
,
,
. Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có đáy
là hình chữ nhật,
,
,
. Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Điền đáp án: 2,24.

Ta có:

Hạ
tại 
Ta có

vuông tại A

Xét
vuông tại
có:


Ta có:

Hạ
tại 
Ta có


vuông tại A

Xét
vuông tại
có:
Câu 24 [1041385]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm cạnh
. Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm cạnh
. Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Điền đáp án: 0,89.

Chọn hệ trục tọa độ và chuẩn hóa cho
sao cho

là trung điểm 


có một vtpt 

có một vtpt 
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
thì 

Do
nên 

Chọn hệ trục tọa độ và chuẩn hóa cho
sao cho

là trung điểm 


có một vtpt 

có một vtpt 
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
thì 

Do
nên 
Câu 25 [1041387]: Cho tứ diện
có
,
,
. Tìm giá trị của
để
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có
,
,
. Tìm giá trị của
để
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Điền đáp án: 1,73.

Gọi
;
lần lượt là trung điểm
và
(Tính chất tứ diện đều)

Ta có


Vậy để
thì 


vuông cân tại

Vậy

Gọi
;
lần lượt là trung điểm
và
(Tính chất tứ diện đều)

Ta có


Vậy để
thì 


vuông cân tại

Vậy
Câu 26 [1041389]: Cho hình lập phương
. Cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu?
. Cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: 0,5.

Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và 
Gọi
Gọi
là hình chiếu của
lên

Ta có

Xét tam giác vuông
có 
Ta có
Mặt khác
Xét tam giác
có: 

Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và 
Gọi

Gọi
là hình chiếu của
lên

Ta có


Xét tam giác vuông
có 
Ta có

Mặt khác

Xét tam giác
có: 
Câu 27 [1041391]: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác cân với
và góc
và cạnh bên
. Gọi
là trung điểm của
. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có đáy
là tam giác cân với
và góc
và cạnh bên
. Gọi
là trung điểm của
. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. 
Điền đáp án: 0,55.
Gọi
là trung điểm của
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
Ta có:
; 
Giả sử



Ta có:

Gọi
là góc giữa
và
Câu 28 [1041392]: Cho hình chóp
có
,
, tam giác
vuông cân đỉnh
và
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
,
. Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu?
có
,
, tam giác
vuông cân đỉnh
và
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
,
. Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng bao nhiêu? 
Điền đáp án: 0,58.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và 
là trung điểm của 
Ta có

cân tại


cân tại


Do đó


hoặc bù với góc 
vuông tại
có
là đường trung tuyến nên 

vuông tại
có
là đường trung tuyến 

Xét
có
Câu 29 [1041394]: Cho hình lăng trụ đứng
có
, góc
,
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
và
. Số đo góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng bao nhiêu độ ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Điền đáp án: 64,3.
Gọi
Chọn hệ trục tọa độ
Gọi
Câu 30 [135963]: Cho hình lập phương
có tâm
. Gọi
là tâm của hình vuông
và
là điểm thuộc đoạn thẳng
sao cho
(tham khảo hình vẽ). Khi đó côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng
A, 
B, 
C, 
D, 
Chọn đáp án D.
Giả sử độ dài cạnh hình lập phương là 6.
Chọn hệ trục tọa độ nhận
làm gốc trong đó các trục
cùng hướng với 
Khi đó
Mặt phẳng
nhận véc tơ
làm VTPT
Mặt phẳng
nhận véc tơ
làm VTPT
Ta có
Đáp án: D
Giả sử độ dài cạnh hình lập phương là 6.
Chọn hệ trục tọa độ nhận
Khi đó
Mặt phẳng
Mặt phẳng
Ta có
Câu 31 [1041396]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
và
lần lượt là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ bên). Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
có đáy
là hình vuông cạnh
, mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
. Gọi
là trọng tâm của tam giác
và
lần lượt là trung điểm của
(tham khảo hình vẽ bên). Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng
và
. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Điền đáp án: 0,96.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình vẽ. Khi đó
;
;
;
; 
;
; 
Ta có mặt phẳng
có VTPT là
mặt phẳng
có VTPT là 
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng
và
ta có

Câu 32 [1041398]: Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vuông tại
và
,
,
. Gọi
là trung điểm cạnh
biết hai mặt phẳng
,
cùng vuông góc với đáy và thể tích khối chóp
bằng
. Tính góc nhị diện
theo đơn vị độ.

Điền đáp án: 60.
Diện tích hình thang
Độ dài đường cao
Vẽ
Ta có