PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [358956]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho điểm
Toạ độ của vectơ
là:
cho điểm
Toạ độ của vectơ
là: A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A. Đáp án: A
Câu 2 [863859]: Trong không gian
vectơ đơn vị trên trục
có toạ độ là
vectơ đơn vị trên trục
có toạ độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Trong không gian
vectơ đơn vị trên trục
có toạ độ là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
vectơ đơn vị trên trục
có toạ độ là
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 3 [863860]: Trong không gian
cho điểm
thỏa mãn hệ thức
Tọa độ điểm
là
cho điểm
thỏa mãn hệ thức
Tọa độ điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 4 [863861]: Trong không gian
gọi
là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
thì vectơ
là
gọi
là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
thì vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
nên
Đáp án: B
nên
Đáp án: B
Câu 5 [863863]: Trong không gian với hệ trục tọa độ
cho
Tọa độ của vectơ
là
cho
Tọa độ của vectơ
là
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 6 [51085]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
và
Tìm tọa độ vectơ
cho hai điểm
và
Tìm tọa độ vectơ
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [677443]: Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là điểm nào sau đây?
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng
là điểm nào sau đây? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C
Vì hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
. Đáp án: C
Vì hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
. Đáp án: C
Câu 8 [863864]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
Điểm
là hình chiếu của
trên mặt phẳng tọa độ
có tọa độ là
, cho điểm
Điểm
là hình chiếu của
trên mặt phẳng tọa độ
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn C.
là hình chiếu
trên mặt phẳng tọa độ
nên
.
thuộc phẳng tọa độ
nên
có tọa độ là:
.
Đáp án: C
là hình chiếu
trên mặt phẳng tọa độ
nên
.
thuộc phẳng tọa độ
nên
có tọa độ là:
.
Đáp án: C
Câu 9 [899065]: Trong không gian
cho ba điểm
Nếu
là hình bình hành thì tọa độ điểm
là
cho ba điểm
Nếu
là hình bình hành thì tọa độ điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gọi điểm 
Ta có
là hình bình hành
Mặt khác
Chọn B.
Đáp án: B

Ta có
là hình bình hành
Mặt khác
Chọn B.
Đáp án: B
Câu 10 [863869]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho hình lập phương
có đỉnh
trùng với gốc toạ độ
, điểm
Tìm toạ độ vectơ
tương ứng là
cho hình lập phương
có đỉnh
trùng với gốc toạ độ
, điểm
Tìm toạ độ vectơ
tương ứng là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 11 [863870]: Trong không gian
cho hình bình hành
với 
và
cho hình bình hành
với 
và
a) Điểm
, suy ra 
Chọn ĐÚNG.
b)
Chọn SAI.
c) Ta có
. Suy ra vectơ
.
Chọn ĐÚNG.
d) Ta có
, 

hình bình hành, thì
Khi đó 
Chọn SAI.
, suy ra 
Chọn ĐÚNG.
b)

Chọn SAI.
c) Ta có
. Suy ra vectơ
.Chọn ĐÚNG.
d) Ta có
, 

hình bình hành, thì
Khi đó 
Chọn SAI.
Câu 12 [863872]: Trong không gian
cho hình hộp
có
và
cho hình hộp
có
và
a) Ta có
Suy ra a) đúng.
b) Ta có
Suy ra b) đúng.
c) Do hình bình hành
nên
Suy ra c) đúng.
d) Do hình bình hành
nên
.
Vậy
Suy ra d) đúng.
Suy ra a) đúng.b) Ta có
Suy ra b) đúng.c) Do hình bình hành
nên
Suy ra c) đúng.d) Do hình bình hành
nên
.Vậy
Suy ra d) đúng. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 13 [863874]: Trong không gian
, cho hình hộp chữ nhật
có đỉnh
trùng với gốc
Các vectơ
cùng hướng với
và
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Biết rằng
tính
, cho hình hộp chữ nhật
có đỉnh
trùng với gốc
Các vectơ
cùng hướng với
và
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Biết rằng
tính

Điểm
. Điểm
suy ra
Câu 14 [863877]: Trong không gian với hệ trục tọa độ
cho ba điểm 
Điểm
là đỉnh thứ tư của hình bình hành
khi đó
có giá trị bằng bao nhiêu?
cho ba điểm 
Điểm
là đỉnh thứ tư của hình bình hành
khi đó
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta gọi:
là hình bình hành thì
.
Vậy:
là hình bình hành thì
. Vậy:
Câu 15 [863879]: Trong quá trình cất cánh của một máy bay không người lái: Ban đầu máy bay ở vị trí
máy bay cách vị trí điều khiển 300 m về phía nam và 200 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100 m (tham khảo hình vẽ). Một phút sau, máy bay ở vị trí
cách vị trí điều khiển 1 200 m về phía nam và 2 100 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 250 m. Chọn hệ trục tọa độ
với gốc tọa độ
trùng với vị trí điều khiển, mặt phẳng
trùng với mặt đất, trục
có hướng trùng với hướng nam, trục
có hướng trùng với hướng đông, trục
vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên trục tương ứng với 1 m. Tọa độ vectơ dịch chuyển
của máy bay không người lái đó là
Tính 
máy bay cách vị trí điều khiển 300 m về phía nam và 200 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100 m (tham khảo hình vẽ). Một phút sau, máy bay ở vị trí
cách vị trí điều khiển 1 200 m về phía nam và 2 100 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 250 m. Chọn hệ trục tọa độ
với gốc tọa độ
trùng với vị trí điều khiển, mặt phẳng
trùng với mặt đất, trục
có hướng trùng với hướng nam, trục
có hướng trùng với hướng đông, trục
vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên trục tương ứng với 1 m. Tọa độ vectơ dịch chuyển
của máy bay không người lái đó là
Tính 
1.Phương pháp:
Xác định tọa độ điểm, tính vector dịch chuyển, tính giá trị biểu thức
2.Cách giải:
Bước 1: Xác định tọa độ của vị trí ban đầu
và vị trí sau
Dựa vào thông tin từ đề bài và hình vẽ, ta có:
hướng nam,
hướng đông.
Vậy
,
.
Bước 2: Tính tọa độ vector dịch chuyển

Bước 3: Tính giá trị của
Thay các giá trị
,
,
vào biểu thức
:
.
3. Kết luận:
Điền đáp án: 2650.
Xác định tọa độ điểm, tính vector dịch chuyển, tính giá trị biểu thức
2.Cách giải:
Bước 1: Xác định tọa độ của vị trí ban đầu
và vị trí sau
Dựa vào thông tin từ đề bài và hình vẽ, ta có:
hướng nam,
hướng đông.
Vậy
,
.
Bước 2: Tính tọa độ vector dịch chuyển

Bước 3: Tính giá trị của
Thay các giá trị
,
,
vào biểu thức
:
.
3. Kết luận:
Điền đáp án: 2650.
PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 16 [879687]: Trong không gian
cho bốn vectơ
Tìm tọa độ các điểm
cho bốn vectơ
Tìm tọa độ các điểm
Lưu ý: Đề bài cho bốn vecto các em nhé!
1. Tìm tọa độ điểm
:
Vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
2. Tìm tọa độ điểm
:
Tương tự, vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.
Theo đề bài,
.
Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.
3. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.
.
Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
4. Tìm tọa độ điểm
:
Ta có vector
.
Gọi tọa độ điểm
là
.

Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
là
.
1. Tìm tọa độ điểm
:Vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.Theo đề bài,
.Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.2. Tìm tọa độ điểm
:Tương tự, vector
là vector vị trí của điểm
so với gốc tọa độ
.Theo đề bài,
.Do đó, tọa độ điểm
chính là các thành phần của vector
.
.3. Tìm tọa độ điểm
:Ta có vector
.Gọi tọa độ điểm
là
.
.Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.Vậy, tọa độ điểm
là
.4. Tìm tọa độ điểm
:Ta có vector
.Gọi tọa độ điểm
là
.
Sử dụng tọa độ điểm
đã tìm được:
.
.
.Vậy, tọa độ điểm
là
.