PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [358979]: Độ dài của vectơ
là:
là: A, 

B, 

C, 

D, 

Độ dài của vectơ
là:
Chọn B. Đáp án: B
là:
Chọn B. Đáp án: B
Câu 2 [863916]: Trong không gian
cho vectơ
Tọa độ vectơ
là
cho vectơ
Tọa độ vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Chọn A. Đáp án: A
Chọn A. Đáp án: A
Câu 3 [863918]: Trong không gian
cho
và
Tọa độ của vectơ
là
cho
và
Tọa độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Đáp án: C
Đáp án: C
Câu 4 [863919]: Trong không gian
cho
và
Tọa độ của vectơ
là
cho
và
Tọa độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
và
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 5 [755444]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Tích vô hướng của hai véc tơ đã cho bằng:
cho
Tích vô hướng của hai véc tơ đã cho bằng: A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng công thức tích vô hướng của 2 véc tơ ta có
Đáp án: C
Đáp án: C
Câu 6 [863922]: Trong không gian
cho hai vectơ
Tọa độ của vectơ
là
cho hai vectơ
Tọa độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A.
Đáp án: A
Đáp án: A
Câu 7 [863924]: Trong không gian
cho
và
Góc hợp bởi
vectơ đã cho bằng
cho
và
Góc hợp bởi
vectơ đã cho bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:
Suy ra góc giữa
vectơ đã cho bằng
Đáp án: B
Suy ra góc giữa
vectơ đã cho bằng
Đáp án: B
Câu 8 [380163]: Cho vectơ
Trong các vectơ sau đây, vectơ nào vuông góc với vectơ
Trong các vectơ sau đây, vectơ nào vuông góc với vectơ
A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:
Đáp án: C
Đáp án: C
Câu 9 [732772]: [MĐ1] Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai véc tơ
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
, cho hai véc tơ
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A,
.
.B,
cùng hướng.
cùng hướng.C, .
đối nhau.
đối nhau.D,
ngược hướng.
ngược hướng.
Ta có
. Suy ra
. Đáp án: A
. Suy ra
. Đáp án: A
Câu 10 [358969]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng:
cho
và
Góc giữa hai vectơ
và
bằng: A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 
Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A

Suy ra
Chọn A.
Đáp án: A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 11 [863927]: Trong không gian
cho hai vectơ
cho hai vectơ
a) Đúng: Ta có 
b) Sai:
c) Sai:
d) Đúng:

b) Sai:

c) Sai:

d) Đúng:
Câu 12 [380165]: Trong không gian
cho
và
cho
và
a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Sai. 




PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 13 [380176]: Trong không gian
cho hai vectơ
và
góc giữa hai vectơ đã cho bằng bao nhiêu độ
Đáp số: ………………….
cho hai vectơ
và
góc giữa hai vectơ đã cho bằng bao nhiêu độĐáp số: ………………….
Ta có: 




Điền đáp số: 120





Điền đáp số: 120
Câu 14 [399649]: Cho biết máy bay
đang bay với vectơ vận tốc
( đơn vị: km/h). Máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Tốc độ của máy bay
là bao nhiêu km. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
đang bay với vectơ vận tốc
( đơn vị: km/h). Máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Tốc độ của máy bay
là bao nhiêu km. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Đáp số: 
Vì máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Suy ra máy bay
bay với vectơ vận tốc
( Kết quả làn tròn đến hàng đơn vị)
Suy ra tốc độ của máy bay
là
km/h.

Vì máy bay
bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay
Suy ra máy bay
bay với vectơ vận tốc
( Kết quả làn tròn đến hàng đơn vị)Suy ra tốc độ của máy bay
là
km/h.
Câu 15 [863928]: Trong không gian
, cho các vectơ
Biết rằng các số
thoả mãn
tìm
, cho các vectơ
Biết rằng các số
thoả mãn
tìm
Ta có: 



PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 16 [879692]: Cho ba vectơ
và 
a) Tính vectơ
b) Tìm toạ độ vectơ
c) Tìm các số thực
biết rằng
biết
và 
a) Tính vectơ

b) Tìm toạ độ vectơ

c) Tìm các số thực
biết rằng
biết
a)Ta có:
b)
c) Ta có:
b)
c) Ta có: