PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [865556]: Cho tứ diện
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Khẳng định nào dưới đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Theo quy tắc tổng 2 vecto ta có:

Chọn đáp án B. Đáp án: B

Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [865557]: Cho hình lập phương
Vectơ nào dưới đây bằng vectơ
?
Vectơ nào dưới đây bằng vectơ
? A, 

B, 

C, 

D, 

Nhắc lại: Hai vecto bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Quan sát hình vẽ ta thấy:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Quan sát hình vẽ ta thấy:

Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 3 [865558]: Trong không gian
cho
Toạ độ của điểm
là
cho
Toạ độ của điểm
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:

Chọn đáp án C. Đáp án: C


Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 4 [865560]: Trong không gian
cho hai điểm
và
Toạ độ trung điểm
của đoạn thẳng
là
cho hai điểm
và
Toạ độ trung điểm
của đoạn thẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

và
Toạ độ trung điểm
của đoạn thẳng
là


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 5 [865568]: Trong không gian
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là
hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là A, 

B, 

C, 

D, 

Trục
là tập hợp các điểm có dạng
.
Vậy
có hình chiếu lên trục là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
là tập hợp các điểm có dạng
.
Vậy
có hình chiếu lên trục là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 6 [865570]: Cho hình hộp
Khi đó
bằng
Khi đó
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 

Xét hình hộp
(quy tắc hình hộp chữ nhật ).
Chọn đáp án C. Đáp án: C
(quy tắc hình hộp chữ nhật ).
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 7 [865572]: Trong không gian
cho hai vectơ
và
Toạ độ của vectơ
là
cho hai vectơ
và
Toạ độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

Trong không gian
cho hai vectơ
,
Toạ độ của vectơ



Chọn đáp án D. Đáp án: D
cho hai vectơ
,
Toạ độ của vectơ




Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 8 [865573]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
Tam giác
đều cạnh bằng
Khi đó
bằng
có đáy
là hình vuông tâm
Tam giác
đều cạnh bằng
Khi đó
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Xét
đều ta có:
Lại có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
đều ta có:
Lại có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 9 [865576]: Cho hình lăng trụ
có đáy
là tam giác đều. Góc giữa hai vectơ
và
bằng
có đáy
là tam giác đều. Góc giữa hai vectơ
và
bằng
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án A. Đáp án: C
Câu 10 [865578]: Trong không gian
cho hai điểm
và
Gọi
là điểm thoả mãn
độ dài của vectơ
bằng
cho hai điểm
và
Gọi
là điểm thoả mãn
độ dài của vectơ
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Cho
và
.
Ta có phương trình vector:
.

Vậy, tọa độ của điểm
là
Độ dài của vector
bằng
.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
và
.
Ta có phương trình vector:
.

Vậy, tọa độ của điểm
là
Độ dài của vector
bằng
.
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 11 [865580]: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Mặt bên
là tam giác vuông cân tại
và
Tính tích vô hướng của hai vectơ
và 
có đáy
là hình bình hành. Mặt bên
là tam giác vuông cân tại
và
Tính tích vô hướng của hai vectơ
và 
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức:
, trong đó
là góc giữa hai vector.
2.Cách giải:
Ta có:
(Vì
là hình bình hành).
Tìm
:
Xét
vuông cân tại S, ta có:
(
)
Tính tích vô hướng
:
Xét tam giác vuông cân
tại
có:


3. Kết luận: Tích vô hướng của hai vector
và
là
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
, trong đó
là góc giữa hai vector.
2.Cách giải:
Ta có:
(Vì
là hình bình hành).
Tìm
:
Xét
vuông cân tại S, ta có:
(
)
Tính tích vô hướng
:
Xét tam giác vuông cân
tại
có:


3. Kết luận: Tích vô hướng của hai vector
và
là
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 12 [865581]: Cho hai vectơ
thỏa mãn
và
Gọi
là góc giữa hai vectơ
Khẳng định nào sau đây đúng?
thỏa mãn
và
Gọi
là góc giữa hai vectơ
Khẳng định nào sau đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp:Sử dụng công thức bình phương độ dài của hiệu hai vector:
2.Cách giải:
Theo đề bài, ta có:
,
,
Thay các giá trị này vào công thức:
Lại có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2.Cách giải:
Theo đề bài, ta có:
,
,
Thay các giá trị này vào công thức:
Lại có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [865582]: Trong không gian
cho hình hộp
có
cho hình hộp
có
1.Phương pháp:
-Sử dụng tính chất của hình hộp: Trong hình hộp, các cạnh đối diện song song và có độ dài bằng nhau. Điều này có nghĩa là các vector tương ứng bằng nhau.
-Sử dụng các quy tắc tổng hiệu vecto.
2.Cách giải:
a) Đúng. Cho
và
.
Vậy mệnh đề a là đúng.
b) Sai. Gọi tọa độ của điểm
là
Vậy mệnh đề b sai.
c) Đúng.
B1: Tìm tọa độ
:
Ta có:
,
,
;
Từ tính chất hình bình hành
, ta có:
.
.
.


Vậy, tọa độ của
là
.
B2: Tìm tọa độ điểm
Trong hình hộp, các vector cạnh bên song song và bằng nhau:
.
Ta có
. Gọi
.

Vậy mệnh đề c Đúng.
d) Đúng.
Phương pháp: Để tính tổng này, ta cần tọa độ của
,
,
,
Ta đã có:
,
,
B1: Ta tìm tọa độ điểm
Trong hình hộp,
.
Ta đã tính
(từ câu c.)
Gọi
. Ta có
.
.
Vì
, ta có:
Vậy, tọa độ của điểm
là
.
B2: Tính các vecto:
.
.
: Trong hình hộp,
. Ta đã tính
.
Vậy,
B3: Tính tổng các vector:

Vậy mệnh đề d là đúng.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng.
-Sử dụng tính chất của hình hộp: Trong hình hộp, các cạnh đối diện song song và có độ dài bằng nhau. Điều này có nghĩa là các vector tương ứng bằng nhau.
-Sử dụng các quy tắc tổng hiệu vecto.
2.Cách giải:
a) Đúng. Cho
và
.
Vậy mệnh đề a là đúng.
b) Sai. Gọi tọa độ của điểm
là
Vậy mệnh đề b sai.
c) Đúng.
B1: Tìm tọa độ
:
Ta có:
,
,
;
Từ tính chất hình bình hành
, ta có:
.
.
.


Vậy, tọa độ của
là
.
B2: Tìm tọa độ điểm
Trong hình hộp, các vector cạnh bên song song và bằng nhau:
.
Ta có
. Gọi
.

Vậy mệnh đề c Đúng.
d) Đúng.
Phương pháp: Để tính tổng này, ta cần tọa độ của
,
,
,
Ta đã có:
,
,
B1: Ta tìm tọa độ điểm
Trong hình hộp,
.
Ta đã tính
(từ câu c.)
Gọi
. Ta có
.
.
Vì
, ta có:
Vậy, tọa độ của điểm
là
.
B2: Tính các vecto:
.
.
: Trong hình hộp,
. Ta đã tính
.
Vậy,
B3: Tính tổng các vector:

Vậy mệnh đề d là đúng.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng.
Câu 14 [865584]: Cho hình chóp
có
và 
có
và 
1.Phương pháp:
a)Sử dụng quy tắc cộng vecto.
b) Xác định góc giữa hai vector bằng cách xem xét tam giác chứa chúng và sử dụng định lý cosin hoặc tính chất tam giác đặc biệt.
c) và d) Tính tích vô hướng và áp dụng vào tính góc cosin giữa chúng.
2.Cách giải:
a) Đúng.
Ta có:
Vậy
b) Sai.
Xét tam giác
có
suy ra
là tam giác đều.
Trong một tam giác đều, tất cả các góc đều bằng
.
Do đó,
Vậy mệnh đề b sai.
c) Sai.
Ta có:
Tính
Xét tam giác
, ta có:
và
Suy ra: Tam giác
vuông cân tại A.
Vậy:
Tính
:



Vậy mệnh đề c sai.
d) Sai.
Áp dụng công thức:
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Sai d) Sai.
a)Sử dụng quy tắc cộng vecto.
b) Xác định góc giữa hai vector bằng cách xem xét tam giác chứa chúng và sử dụng định lý cosin hoặc tính chất tam giác đặc biệt.
c) và d) Tính tích vô hướng và áp dụng vào tính góc cosin giữa chúng.
2.Cách giải:
a) Đúng.
Ta có:

Vậy
b) Sai.
Xét tam giác
có
suy ra
là tam giác đều.
Trong một tam giác đều, tất cả các góc đều bằng
.
Do đó,
Vậy mệnh đề b sai.
c) Sai.
Ta có:

Tính
Xét tam giác
, ta có:
và
Suy ra: Tam giác
vuông cân tại A.
Vậy:

Tính
:



Vậy mệnh đề c sai.
d) Sai.
Áp dụng công thức:
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Sai d) Sai.
Câu 15 [865586]: Trong không gian
cho tam giác
với 
và
cho tam giác
với 
và
1.Phương pháp:
-Áp dụng công thức tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
:
-Công thức tính góc
:
-Công thức tính diện tích:
-Theo tính chất đường phân giác trong tam giác, điểm
chia đoạn thẳng
theo tỉ lệ
2.Cách giải:
a) Sai.
Thay tọa độ các điểm
,
,
vào công thức:

Vậy mệnh đề a sai.
b) Sai.
Áp dụng công thức:
Tính:
,
,

Vậy mệnh đề b sai.
c) Đúng.
Để tính diện tích tam giác
, ta sử dụng công thức:
Tính tích có hướng
:
Vậy mệnh đề c đúng.
d) Đúng.
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác, điểm
chia đoạn thẳng
theo tỉ lệ
Độ dài cạnh
Độ dài cạnh
(
nằm giữa
Gọi
,

Vậy mệnh đề d đúng.
3. Kết luận:
a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng.
-Áp dụng công thức tìm tọa độ trọng tâm
của tam giác
:
-Công thức tính góc
:
-Công thức tính diện tích:
-Theo tính chất đường phân giác trong tam giác, điểm
chia đoạn thẳng
theo tỉ lệ
2.Cách giải:
a) Sai.
Thay tọa độ các điểm
,
,
vào công thức:

Vậy mệnh đề a sai.
b) Sai.
Áp dụng công thức:
Tính:
,
,

Vậy mệnh đề b sai.
c) Đúng.
Để tính diện tích tam giác
, ta sử dụng công thức:
Tính tích có hướng
:
Vậy mệnh đề c đúng.
d) Đúng.
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác, điểm
chia đoạn thẳng
theo tỉ lệ
Độ dài cạnh
Độ dài cạnh
(
nằm giữa
Gọi

,

Vậy mệnh đề d đúng.
3. Kết luận:
a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng.
Câu 16 [865587]: Cho hình lăng trụ
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 như hình vẽ. Hình chiếu vuông góc của
trên
trùng với trung điểm cạnh
Với hệ toạ độ
được thiết lập như hình vẽ (gốc tọa độ
trùng với trung điểm của đoạn
).
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 như hình vẽ. Hình chiếu vuông góc của
trên
trùng với trung điểm cạnh
Với hệ toạ độ
được thiết lập như hình vẽ (gốc tọa độ
trùng với trung điểm của đoạn
).
Các em sửa đề gốc tọa độ trùng với trung điểm của đoạn
nhé!
Dựa vào hình vẽ, ta có:
là trục Ox,
là trục Oy,
là trục Oz
Xét hình lăng trụ
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2
là trung điểm

Xét
đều, ta có:
Xét
ta có:
Gọi
,
,
Xét hình bình hành
ta có:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
nhé!
Dựa vào hình vẽ, ta có:
là trục Ox,
là trục Oy,
là trục Oz
Xét hình lăng trụ
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2
là trung điểm

Xét
đều, ta có:
Xét
ta có:
Gọi
,
,
Xét hình bình hành
ta có:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 17 [865588]: Trong không gian
cho hình bình hành
có
và
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
cho hình bình hành
có
và
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
1.Phương pháp:Trong hình bình hành
, hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Ta có thể sử dụng tính chất vector
hoặc
.
Trong bài này, chúng ta sẽ sử dụng phương trình vector
để tìm tọa độ điểm
.
2.Cách giải:
Xét hình bình hành
có
,
,
và 





Ta có:


Vậy, tọa độ của điểm
là
.

3. Kết luận:
Điền đáp án: 2.
, hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.Ta có thể sử dụng tính chất vector
hoặc
.Trong bài này, chúng ta sẽ sử dụng phương trình vector
để tìm tọa độ điểm
.2.Cách giải:
Xét hình bình hành
có
,
,
và 





Ta có:



Vậy, tọa độ của điểm
là
.
3. Kết luận:

Điền đáp án: 2.
Câu 18 [865590]: Trong không gian
cho hai vectơ 
Vectơ
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
cho hai vectơ 
Vectơ
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
1.Phương pháp: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz ta có:
2.Cách giải: Ta có:
, 
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và

3. Kết luận:
Điền đáp án: -126.
2.Cách giải: Ta có:
, 
là vectơ vuông góc đồng thời với hai vectơ
và

3. Kết luận:
Điền đáp án: -126.
Câu 19 [865592]: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilomet), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm
đến điểm
trong 10 phút. Tính vận tốc của máy bay (đơn vị là km/h) trong 10 phút đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
đến điểm
trong 10 phút. Tính vận tốc của máy bay (đơn vị là km/h) trong 10 phút đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
1.Phương pháp: Để tính vận tốc của máy bay, ta cần xác định quãng đường mà máy bay đã di chuyển và thời gian bay.
Quãng đường máy bay di chuyển là độ dài của vector
Áp dụng công thức vận tốc
.
2.Cách giải:
Tọa độ điểm
là
và tọa độ điểm
là


Quãng đường
mà máy bay đã di chuyển là độ dài của vector
:

(km).
Thời gian máy bay di chuyển là:
( giờ).
Vận tốc
của máy bay là:
(km/h).
3. Kết luận: Vận tốc của máy bay là
km/h.
Điền đáp án: 1082.
Quãng đường máy bay di chuyển là độ dài của vector
Áp dụng công thức vận tốc
.
2.Cách giải:
Tọa độ điểm
là
và tọa độ điểm
là


Quãng đường
mà máy bay đã di chuyển là độ dài của vector
:

(km).
Thời gian máy bay di chuyển là:
( giờ).
Vận tốc
của máy bay là:
(km/h).
3. Kết luận: Vận tốc của máy bay là
km/h.
Điền đáp án: 1082.
Câu 20 [865593]: Cho hình hộp
Tìm giá trị thực của
thỏa mãn đẳng thức
Tìm giá trị thực của
thỏa mãn đẳng thức
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm để biến đổi về các vecto bằng nhau và ngược hướng với nhau.
2.Cách giải:
Ta có:
Xét hình bình hành
:
(2 vecto đối bằng nhau và ngược hướng với nhau)
3. Kết luận:
Điền đáp án: 1.
2.Cách giải:
Ta có:
Xét hình bình hành
:
(2 vecto đối bằng nhau và ngược hướng với nhau)
3. Kết luận:
Điền đáp án: 1.
Câu 21 [708987]: Trong không gian
cho hai điểm
và
Điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho ba điểm
thẳng hàng. Tìm tung độ của điểm
(nhập đáp án vào ô trống).
cho hai điểm
và
Điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho ba điểm
thẳng hàng. Tìm tung độ của điểm
(nhập đáp án vào ô trống).
Gọi 

Vì ba điểm
thẳng hàng nên 

Suy ra
Vậy tung độ của điểm
là


Vì ba điểm
thẳng hàng nên 

Suy ra
Vậy tung độ của điểm
là
Câu 22 [865594]: Có ba lực cùng tác động vào một cái bàn như hình vẽ dưới. Trong đó hai lực
tạo với nhau một góc
và có độ lớn lần lượt là 9 N và 4 N; lực
vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực
và có độ lớn 7 N. Độ lớn hợp lực của ba lực trên là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của Newton)?
tạo với nhau một góc
và có độ lớn lần lượt là 9 N và 4 N; lực
vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực
và có độ lớn 7 N. Độ lớn hợp lực của ba lực trên là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của Newton)?
1.Phương pháp: Để tìm độ lớn hợp lực của ba lực
,
, và
, chúng ta sẽ thực hiện theo hai bước chính:
- Tìm hợp lực của
và 
- Tìm hợp lực của
và 
2.Cách giải: Ta có:
1.Tính độ lớn hợp lực của
và
(
)
Ta có:
,
. Góc giữa hai lực này là 
Độ lớn của hợp lực
được tính bằng công thức:


N
2. Tính độ lớn hợp lực của
và
(
)
Ta có:
N
Theo đề bài,
vuông góc với mặt phẳng tạo bởi
và
vuông góc với hợp lực
Gọi hợp lực cuối cùng của ba lực là

N
3. Kết luận: Độ lớn hợp lực của ba lực trên là xấp xỉ
Newton.
Điền đáp án: 11.
,
, và
, chúng ta sẽ thực hiện theo hai bước chính:- Tìm hợp lực của
và 
- Tìm hợp lực của
và 
2.Cách giải: Ta có:
1.Tính độ lớn hợp lực của
và
(
)Ta có:
,
. Góc giữa hai lực này là 
Độ lớn của hợp lực
được tính bằng công thức:

N2. Tính độ lớn hợp lực của
và
(
)Ta có:
NTheo đề bài,
vuông góc với mặt phẳng tạo bởi
và
vuông góc với hợp lực
Gọi hợp lực cuối cùng của ba lực là


N3. Kết luận: Độ lớn hợp lực của ba lực trên là xấp xỉ
Newton.Điền đáp án: 11.