PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [864905]: Biết hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
là một nguyên hàm của hàm số
trên
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên

Chọn đáp án B. Đáp án: B
là một nguyên hàm của hàm số
trên

Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [360251]: [Trích SGK Cánh Diều]: Hàm số
là nguyên hàm của hàm số:
là nguyên hàm của hàm số: A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 3 [120735]: Tìm nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 4 [147854]: Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 5 [120757]: [Đề thi THPT QG 2018]: Nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 6 [389364]: Nếu
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Chọn đáp án B. Đáp án: B


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [147871]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 8 [732029]: Nếu
thì
bằng
thì
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 9 [386268]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: 
Chọn đáp án D. Đáp án: D

Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [120738]: Tìm nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 11 [212356]: [Trích đề Tham Khảo 2022]: Trên khoảng
họ nguyên hàm của hàm số
là
họ nguyên hàm của hàm số
là A, 

B, 

C, 

D, 



Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 12 [147874]: Tìm nguyên hàm
A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng công thức:
Ta có:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Ta có:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 [864906]: Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên
và thoả mãn
là một nguyên hàm của hàm số
trên
và thoả mãn
Ta có:
Vậy, hàm số
cụ thể là
Xét các mệnh đề:
a) Đúng.
Ta có: Mệnh đề
(Theo định nghĩa của nguyên hàm, đạo hàm của nguyên hàm
chính là hàm số
)
Vậy mệnh đề a đúng.
b) Đúng.
Ta có: Mệnh đề
(với
là hằng số)
Vậy mệnh đề b đúng.
c) Sai.
Mệnh đề Giá trị
Ta có:
Vậy mệnh đề c sai.
d) Đúng.
Giải phương trình:
Đây là một phương trình bậc hai dạng
, với
Theo định lý Vi-ét, tích các nghiệm của phương trình bậc hai là
.
Tích các nghiệm
Vậy mệnh đề d đúng.
Vậy, hàm số
cụ thể là
Xét các mệnh đề:
a) Đúng.
Ta có: Mệnh đề
(Theo định nghĩa của nguyên hàm, đạo hàm của nguyên hàm
chính là hàm số
)
Vậy mệnh đề a đúng.
b) Đúng.
Ta có: Mệnh đề
(với
là hằng số)
Vậy mệnh đề b đúng.
c) Sai.
Mệnh đề Giá trị
Ta có:
Vậy mệnh đề c sai.
d) Đúng.
Giải phương trình:
Đây là một phương trình bậc hai dạng
, với
Theo định lý Vi-ét, tích các nghiệm của phương trình bậc hai là
.
Tích các nghiệm
Vậy mệnh đề d đúng.
Câu 14 [779045]: Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
và
liên tục trên
thoả mãn
và
a) Đúng.



Vậy phương trình
có duy nhất một nghiệm trên khoảng
b) Sai.


c) Đúng.
Ta có


Suy ra
Vậy
d) Đúng.
Xét hàm số
trên đoạn
Ta có

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng -8.



Vậy phương trình
có duy nhất một nghiệm trên khoảng
b) Sai.


c) Đúng.
Ta có


Suy ra
Vậy
d) Đúng.
Xét hàm số
trên đoạn
Ta có


Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng -8.
Câu 15 [864907]: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc
thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ
(trong đó
là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Gọi
là quãng đường xe ô tô đi được trong
(giây) kể từ lúc đạp phanh.
thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ
(trong đó
là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Gọi
là quãng đường xe ô tô đi được trong
(giây) kể từ lúc đạp phanh.
a) Ta có:
Chọn SAI.
b) Khi ô tô dừng hẳn ta có
.
Chọn ĐÚNG.
c) Quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh là nguyên hàm của hàm số

Chọn SAI.
d) Quãng đường ô tô đi được trong
giây cuối (từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn) là:
(m)
(m)
Vậy quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian kể từ lúc đạp phanh là:
m
Chọn SAI
Chọn SAI.b) Khi ô tô dừng hẳn ta có
.Chọn ĐÚNG.
c) Quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh là nguyên hàm của hàm số


Chọn SAI.
d) Quãng đường ô tô đi được trong
giây cuối (từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn) là:
(m)
(m)Vậy quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian kể từ lúc đạp phanh là:
mChọn SAI
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 16 [864908]: Biết
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
Tính giá trị của
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
Tính giá trị của
(Với
là một hằng số).Có
. Vậy
Câu 17 [372933]: Tại một nhà máy, gọi
là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất
tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm
gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ gia tăng tổng chi phí theo lượng gia tăng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức
với
Biết rằng
triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là bao nhiêu triệu đồng?
là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất
tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm
gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ gia tăng tổng chi phí theo lượng gia tăng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức
với
Biết rằng
triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là bao nhiêu triệu đồng? 

Có

Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là
(triệu đồng)
Câu 18 [775912]: Nước chảy ra từ một vòi ở đáy một bể nước hình trụ lớn có bán kính đáy 2m và chiều cao là 9m. Ban đầu bể đầy nước và độ cao nước trong bể giảm dần với tốc độ
(mét/phút). Biết rằng chiều cao của cột nước sau 15 phút và 30 phút lần lượt là 4 mét và 1 mét. Hỏi sau bao nhiêu phút thì bể cạn nước.
(mét/phút). Biết rằng chiều cao của cột nước sau 15 phút và 30 phút lần lượt là 4 mét và 1 mét. Hỏi sau bao nhiêu phút thì bể cạn nước.
Điền đáp án: 45.
Ta sẽ dựa vào tốc độ giảm độ cao của nước trong bể
để tìm ra hàm biểu diễn
(là chiều cao của cột nước trong bể còn lại sau
phút) và từ đó ta có thể tính được bể cạn nước khi nào bằng cách giải phương trình
Ta có
Từ các dữ kiện đề bài, ta có hệ phương trình



Bể cạn nước khi và chỉ khi

Vậy sau 45 phút thì bể cạn nước.
Ta sẽ dựa vào tốc độ giảm độ cao của nước trong bể
để tìm ra hàm biểu diễn
(là chiều cao của cột nước trong bể còn lại sau
phút) và từ đó ta có thể tính được bể cạn nước khi nào bằng cách giải phương trình
Ta có

Từ các dữ kiện đề bài, ta có hệ phương trình




Bể cạn nước khi và chỉ khi


Vậy sau 45 phút thì bể cạn nước.
Câu 19 [779014]: Nước bốc hơi từ một bát hình bán cầu có bán kính
(cm) với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giờ. Giả sử bán kính của bát là
và ban đầu (lúc
) bát chứa đầy nước. Hỏi sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) thì bát cạn nước?
(cm) với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giờ. Giả sử bán kính của bát là
và ban đầu (lúc
) bát chứa đầy nước. Hỏi sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) thì bát cạn nước?
Điền đáp án: 20,9.
Vì bát có dạng là 1 nửa hình cầu với bán kính
nên ta có thể tích của bát khi chứa đầy nước là 
Theo định nghĩa nguyên hàm, ta có lượng nước trong bát là

Biết tại thời điểm ban đầu
thì bát đầy nước nên ta có 

Suy ra
Bát cạn nước khi
giờ.
Vì bát có dạng là 1 nửa hình cầu với bán kính
nên ta có thể tích của bát khi chứa đầy nước là 
Theo định nghĩa nguyên hàm, ta có lượng nước trong bát là


Biết tại thời điểm ban đầu
thì bát đầy nước nên ta có 

Suy ra

Bát cạn nước khi

giờ. PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 20 [879705]: Tìm hàm số
thoả mãn
và
thoả mãn
và
B1: Tìm

B2: Sử dụng điểu kiện
để tìm
:
Vậy,
.
B3: Tìm
B4: Sử dụng điểu kiện
để tìm
Vậy hàm số

B2: Sử dụng điểu kiện
để tìm
:
Vậy,
.
B3: Tìm
B4: Sử dụng điểu kiện
để tìm
Vậy hàm số
Câu 21 [879707]: Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng (có gắn trục toạ độ
với độ dài đơn vị bằng 1 mét). Biết rằng vật chuyển động với vận tốc (tính theo m/s) là
tính theo giây) và lúc đầu vật ở vị trí có toạ độ 
a) Xác định toạ độ
của vật tại mỗi thời điểm 
b) Tại thời điểm
giây, vật cách vị trí ban đầu bao xa?
với độ dài đơn vị bằng 1 mét). Biết rằng vật chuyển động với vận tốc (tính theo m/s) là
tính theo giây) và lúc đầu vật ở vị trí có toạ độ 
a) Xác định toạ độ
của vật tại mỗi thời điểm 
b) Tại thời điểm
giây, vật cách vị trí ban đầu bao xa?
a) Xác định tọa độ
của vật:
Tọa độ
là nguyên hàm của vận tốc

Lúc đầu vật ở vị trí có tọa độ
(tức là

Vậy tọa độ của vật tại mỗi thời điểm
là
b) Vị trí ban đầu là
.
Vị trí của vật tại thời điểm
giây là:
Khoảng cách từ vị trí ban đẩu đến vị trí tại
giây là

mét.
Vậy tại thời điểm
giây, vật cách vị tri ban đầu 36 mét.
của vật:
Tọa độ
là nguyên hàm của vận tốc

Lúc đầu vật ở vị trí có tọa độ
(tức là

Vậy tọa độ của vật tại mỗi thời điểm
là
b) Vị trí ban đầu là
.
Vị trí của vật tại thời điểm
giây là:
Khoảng cách từ vị trí ban đẩu đến vị trí tại
giây là

mét.
Vậy tại thời điểm
giây, vật cách vị tri ban đầu 36 mét.
Câu 22 [879708]: Tại một khu di tích vào ngày lễ hội, người ta tính được tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt. Dựa vào mô hình trên ta có:
a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích.
b) Xác định thời điểm mà lượng khách tham quan lớn nhất.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt. Dựa vào mô hình trên ta có:a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích.b) Xác định thời điểm mà lượng khách tham quan lớn nhất.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tich.
Lượng khách tham quan
là nguyên hàm của tốc độ thay đổi lượng khách

Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt, tức là
Vậy hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích là
b) Để tìm thời điểm lượng khách tham quan lớn nhất, ta cần tìm cực trị của hàm
trên đoạn [0; 13].
Ta xét
Ta có BBT:
Vậy lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm
giờ.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
Xét đạo hàm của
( 2 nghiệm thỏa
Ta có BBT:
Vậy thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất là
giờ.
biểu diễn lượng khách tham quan di tich.
Lượng khách tham quan
là nguyên hàm của tốc độ thay đổi lượng khách 
Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt, tức là
Vậy hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích là
b) Để tìm thời điểm lượng khách tham quan lớn nhất, ta cần tìm cực trị của hàm
trên đoạn [0; 13].
Ta xét
Ta có BBT:
Vậy lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm
giờ.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
Xét đạo hàm của
( 2 nghiệm thỏa
Ta có BBT:
Vậy thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất là
giờ.