PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [53320]: Cho đường thẳng
có phương trình
. Một vectơ chỉ phương của
là
có phương trình
. Một vectơ chỉ phương của
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Một vectơ chỉ phương của
là
Chọn C. Đáp án: C
là
Chọn C. Đáp án: C
Câu 2 [53293]: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án D
Thay lần lượt các tọa độ vào đường thẳng
ta có
thỏa mãn. Đáp án: D
Thay lần lượt các tọa độ vào đường thẳng
ta có
thỏa mãn. Đáp án: D
Câu 3 [53277]: Trong không gian với hệ tọa độ
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng
A, 

B, 

C, 

D, 

HD:
đi qua điểm
có
Chọn D. Đáp án: D
đi qua điểm
có
Chọn D. Đáp án: D
Câu 4 [53290]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
với
;
;
. Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
của tam giác
nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
, cho tam giác
với
;
;
. Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
của tam giác
nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương? A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án D
Gọi
là trung điểm của
suy ra tọa độ điểm 
Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
có vectơ chỉ phương là
Đáp án: D
Gọi
là trung điểm của
suy ra tọa độ điểm 
Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
có vectơ chỉ phương là
Đáp án: D
Câu 5 [53256]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
và điểm
Mặt phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
có phương trình là
cho đường thẳng
và điểm
Mặt phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với đường thẳng
có phương trình là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Mặt phẳng
vuông góc với
mà mặt phẳng
đi qua điểm
nên mặt phẳng
có phương trình là
Chọn C. Đáp án: C
vuông góc với
mà mặt phẳng
đi qua điểm
nên mặt phẳng
có phương trình là
Chọn C. Đáp án: C
Câu 6 [56359]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Vị trí tương đối của
và
là
, cho hai đường thẳng
và
. Vị trí tương đối của
và
là A, song song.
B, trùng nhau.
C, cắt nhau.
D, chéo nhau.
HD: Ta có
qua
và rõ ràng 
Lại có
mà
Chọn A Đáp án: A
qua
và rõ ràng 
Lại có
mà
Chọn A Đáp án: A
Câu 7 [55811]: Cho 2 đường thẳng
và
Phương trình đường thẳng qua
và vuông góc với cả
là
và
Phương trình đường thẳng qua
và vuông góc với cả
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gọi
là đường thẳng cần tìm, gọi
+)
+)
nhận
là một VTCP.
Mà
và
nên
nhận
là một VTCP
Mà
qua
Chọn D. Đáp án: D
là đường thẳng cần tìm, gọi
+)
+)
nhận
là một VTCP.
Mà
và
nên
nhận
là một VTCP
Mà
qua
Chọn D. Đáp án: D
Câu 8 [55817]: Cho 3 điểm
Phương trình đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
là
Phương trình đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

Gợi ý: 
Gọi
là đường thẳng cần tìm và có

Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
Chọn đáp án C. Đáp án: C

Gọi
là đường thẳng cần tìm và có

Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 9 [56345]: Trong không gian
, cho đường thẳng
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
, cho đường thẳng
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng? A,
cắt
.
cắt
.B, 

C, 

D,
và
chéo nhau.
và
chéo nhau.
HD: Ta có:

Mặt khác điểm
nhưng
nên
Chọn C. Đáp án: C

Mặt khác điểm
nhưng
nên
Chọn C. Đáp án: C
Câu 10 [55808]: Cho đường thẳng
và
Mặt phẳng
chứa
vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
và
Mặt phẳng
chứa
vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có vtcp của
là
vtpt của
là 
Mặt phẳng
nhận
và
làm cặp vtcp, suy ra Vtpt của
là:
Phương trình mă̆t phẳng
là:
hay 
Chọn A. Đáp án: A
là
vtpt của
là 
Mặt phẳng
nhận
và
làm cặp vtcp, suy ra Vtpt của
là:
Phương trình mă̆t phẳng
là:
hay 
Chọn A. Đáp án: A
Câu 11 [55787]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và mặt phẳng
và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng qua
song song với
và vuông góc với mặt phẳng
là
cho điểm
và mặt phẳng
và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng qua
song song với
và vuông góc với mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD : Ta có
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 12 [55789]: Trong không gian
cho điểm
và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng đi qua
và song song với đường thẳng
là
cho điểm
và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng đi qua
và song song với đường thẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD : Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 13 [56323]: Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
, cho hai đường thẳng
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A,
vuông góc.
vuông góc.B,
cắt nhau.
cắt nhau.C,
chéo nhau.
chéo nhau.D,
song song.
song song.
HD: Các vtcp của
lần lượt là:
Ta có:
cắt nhau hoặc chéo nhau.
Viết hệ phương trình giao điểm của
vô nghiệm. Vậy
chéo nhau. Chọn C. Đáp án: C
lần lượt là:
Ta có:
cắt nhau hoặc chéo nhau.
Viết hệ phương trình giao điểm của
vô nghiệm. Vậy
chéo nhau. Chọn C. Đáp án: C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 14 [786822]: Trong không gian
cho điểm
và đường thẳng
cho điểm
và đường thẳng
a) Đúng.
Do vectơ chỉ phương của đường thẳng
có dạng
.
b) Đúng.
Phương trình đường thẳng
theo tham số
là
c) Sai.
Gọi
là hình chiếu vuông góc của điểm
lên đường thẳng
Suy ra
Lại có
nên 



Vậy
.
Ta tìm được điểm
.
d) Sai.
Vì
là hình chiếu của điểm
lên đường thẳng
nên khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng 
Do vectơ chỉ phương của đường thẳng
có dạng
.b) Đúng.
Phương trình đường thẳng
theo tham số
là
c) Sai.
Gọi
là hình chiếu vuông góc của điểm
lên đường thẳng
Suy ra
Lại có
nên 



Vậy
.Ta tìm được điểm
.d) Sai.
Vì
là hình chiếu của điểm
lên đường thẳng
nên khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng 
Câu 15 [795414]: Trong không gian toạ độ
với đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và mặt phẳng
trùng với mặt đất. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
và chuyển động thẳng đến điểm
với tốc độ
m/s.
với đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét và mặt phẳng
trùng với mặt đất. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
và chuyển động thẳng đến điểm
với tốc độ
m/s.
a) Đúng.
Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng 
b) Sai.
Ta có
Vậy suy ra
cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng 
c) Đúng.
Thời gian cáp treo đi từ
đến
bằng quãng đường
chia cho vận tốc hay bằng 

= 2 phút 39 giây.
d) Đúng.
Để xác định được độ cao của cáp treo sau khi di chuyển được 1 phút, ta cần xác định được tọa độ của điểm đó. Và cao độ của điểm đó chính là khoảng cách cần tìm.
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là
có phương trình tham số là 
Giả sử sau khi di chuyển từ
được 1 phút, cáp treo đang ở vị trí điểm 
Vì
nên 
Sau khi di chuyển được 1 phút từ vị trí
, cáp treo đi được quãng đường là 
Suy ra




(lưu ý loại
âm vì điểm
nằm giữa
)
Suy ra
Vậy sau khi di chuyển từ
được 1 phút, cáp treo cách mặt đất
mét.
Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng 
b) Sai.
Ta có

Vậy suy ra
cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng 
c) Đúng.
Thời gian cáp treo đi từ
đến
bằng quãng đường
chia cho vận tốc hay bằng 

= 2 phút 39 giây.
d) Đúng.
Để xác định được độ cao của cáp treo sau khi di chuyển được 1 phút, ta cần xác định được tọa độ của điểm đó. Và cao độ của điểm đó chính là khoảng cách cần tìm.
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là
có phương trình tham số là 
Giả sử sau khi di chuyển từ
được 1 phút, cáp treo đang ở vị trí điểm 
Vì
nên 
Sau khi di chuyển được 1 phút từ vị trí
, cáp treo đi được quãng đường là 
Suy ra





(lưu ý loại
âm vì điểm
nằm giữa
)Suy ra

Vậy sau khi di chuyển từ
được 1 phút, cáp treo cách mặt đất
mét. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 16 [778815]: Trong không gian
cho trước (1 đơn vị =
), có một chú kiến vàng và một chú kiến đen bò trên hai sợi dây thẳng khác nhau. Giả sử sau
(phút), kiến vàng ở vị trí
trên đường thẳng
còn kiến đen ở vị trí
trên đường thẳng
Khoảng cách giữa hai chú kiến sau 4 phút là bao nhiêu
(viết kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
cho trước (1 đơn vị =
), có một chú kiến vàng và một chú kiến đen bò trên hai sợi dây thẳng khác nhau. Giả sử sau
(phút), kiến vàng ở vị trí
trên đường thẳng
còn kiến đen ở vị trí
trên đường thẳng
Khoảng cách giữa hai chú kiến sau 4 phút là bao nhiêu
(viết kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Điền đáp án: 26,5.
Sau 4 phút thì vị trí của chú kiến vàng và kiến đen lần lượt là
Suy ra khoảng cách giữa hai chú kiến bằng
Sau 4 phút thì vị trí của chú kiến vàng và kiến đen lần lượt là
Suy ra khoảng cách giữa hai chú kiến bằng
Câu 17 [866974]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
Đường thẳng
đi qua điểm
và vuông góc với cả
cắt mặt phẳng
tại điểm
Tìm tung độ của
cho hai đường thẳng
và
Đường thẳng
đi qua điểm
và vuông góc với cả
cắt mặt phẳng
tại điểm
Tìm tung độ của
Đường
có VTCP
có VTCP 
Vì
vuông góc với
nên có một véc-tơ chỉ phương 
Vậy phương trình của đường thẳng
là: 
Gọi
tọa độ điểm
Ta có:
có VTCP
có VTCP 
Vì
vuông góc với
nên có một véc-tơ chỉ phương 
Vậy phương trình của đường thẳng
là: 
Gọi
tọa độ điểm
Ta có:

Câu 18 [866975]: Trong không gian với hệ toạ độ
một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
và chuyển động thẳng đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là
với tốc độ là
(đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét, hướng chuyển động cùng chiều với hướng vectơ
). Cabin dừng ở điểm
có hoành độ
Độ dài quãng đường
bằng bao nhiêu mét.
một cabin cáp treo xuất phát từ điểm
và chuyển động thẳng đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là
với tốc độ là
(đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét, hướng chuyển động cùng chiều với hướng vectơ
). Cabin dừng ở điểm
có hoành độ
Độ dài quãng đường
bằng bao nhiêu mét.
Do tốc độ chuyển động của cabin là 6 m/s nên quãng đường cabin chuyển động sau
bằng 
Vì cabin chuyển động trên đường cáp nên
cùng hướng với vectơ
nên ta có 

Do đó
Suy ra 
Vì thế, ta có:
Gọi toạ độ của điểm
là 
Do

Vậy điểm
có toạ độ là 
Do
nên 
Do đó, ta có điểm
Vậy
900 (m)
bằng 
Vì cabin chuyển động trên đường cáp nên
cùng hướng với vectơ
nên ta có 

Do đó
Suy ra 
Vì thế, ta có:

Gọi toạ độ của điểm
là 
Do


Vậy điểm
có toạ độ là 
Do
nên 
Do đó, ta có điểm

Vậy
900 (m) PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 19 [879731]: Trong không gian
cho đường thẳng
và mặt phẳng 
a) Tìm giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng 
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với
cho đường thẳng
và mặt phẳng 
a) Tìm giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng 
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với
a) Phương trình tham số của đường thẳng
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
Mà
Giao điểm
của đường thẳng
và mặt phẳng
Vậy toạ độ giao điểm là
b) Gọi đường thẳng cần tìm là đường thẳng
Ta có:

Phương trình đường thẳng
có
và đi qua
là
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
Mà
Giao điểm
của đường thẳng
và mặt phẳng
Vậy toạ độ giao điểm là
b) Gọi đường thẳng cần tìm là đường thẳng
Ta có:

Phương trình đường thẳng
có
và đi qua
là
Câu 20 [879733]: Trong không gian toạ độ
cho đường thẳng
và điểm 
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
và song song với 
b) Tìm toạ độ điểm
thuộc
sao cho 
c) Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
cắt và vuông góc với
cho đường thẳng
và điểm 
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
và song song với 
b) Tìm toạ độ điểm
thuộc
sao cho 
c) Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm
cắt và vuông góc với
a) Gọi đường thẳng cần tìm là đường thẳng
Ta có
Đường thẳng
nhận
làm vectơ chỉ phương
Phương trình tham số của đường thẳng
có
và đi qua
là
b) Phương trình tham số của đường thẳng
Mà 
Ta có
c) Gọi
là hình chiếu của điểm
lên đường thẳng


Mà


Phương trình đường thẳng
Ta có

Đường thẳng
nhận
làm vectơ chỉ phương
Phương trình tham số của đường thẳng
có
và đi qua
là
b) Phương trình tham số của đường thẳng
Mà 
Ta có

c) Gọi
là hình chiếu của điểm
lên đường thẳng


Mà



Phương trình đường thẳng
Câu 21 [879734]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng 
a) Viết phương trình mặt phẳng
b) Viết phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng
và
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng 
a) Viết phương trình mặt phẳng

b) Viết phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng
và
a) Ta có
Phương trình mặt phẳng
có
và đi qua điểm
là
Vậy phương trình mặt phẳng
b) Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và 
Ta có
Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
Phương trình mặt phẳng
có
và đi qua điểm
là
Vậy phương trình mặt phẳng
b) Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
và 
Ta có
Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
Câu 22 [879737]: Trong không gian với hệ trục toạ độ
(đơn vị trên mỗi trục toạ độ là kilômét), mặt phẳng
là mặt đất, chiều dương của trục Oz hướng lên trời, một khinh khí cầu bắt đầu chuyến bay từ điểm
nó bay theo một đường thẳng với vận tốc không đổi và sau một giờ đến điểm
Tại thời điểm khinh khí cầu bắt đầu bay, một máy bay cỡ nhỏ ở điểm
bắt đầu bay theo đường thẳng d có phương trình
trong đó
được tính bằng giờ.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Viết phương trình đường thẳng
c) Tìm toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng
và 
d) Khi máy bay bay đến điểm
thì máy bay và khinh khí cầu cách nhau bao nhiêu km?
(đơn vị trên mỗi trục toạ độ là kilômét), mặt phẳng
là mặt đất, chiều dương của trục Oz hướng lên trời, một khinh khí cầu bắt đầu chuyến bay từ điểm
nó bay theo một đường thẳng với vận tốc không đổi và sau một giờ đến điểm
Tại thời điểm khinh khí cầu bắt đầu bay, một máy bay cỡ nhỏ ở điểm
bắt đầu bay theo đường thẳng d có phương trình
trong đó
được tính bằng giờ.a) Tính độ dài đoạn thẳng

b) Viết phương trình đường thẳng

c) Tìm toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng
và 
d) Khi máy bay bay đến điểm
thì máy bay và khinh khí cầu cách nhau bao nhiêu km?
a) Gợi ý: Với
độ dài đoạn thẳng 
Độ dài đoạn thẳng

b)
Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
trong đó
được tính bằng giờ.
c) Vì
và 
Tọa độ giao điểm

d) Khi máy bay bay đến điểm
thì khinh khí cầu đang ở điểm
sau
giờ kể từ lúc xuất phát
Khi đó kinh khí cầu và máy bay cách nhau:
độ dài đoạn thẳng 
Độ dài đoạn thẳng


b)
Phương trình đường thẳng
có
và đi qua điểm
là
trong đó
được tính bằng giờ.c) Vì
và 
Tọa độ giao điểm

d) Khi máy bay bay đến điểm
thì khinh khí cầu đang ở điểm
sau
giờ kể từ lúc xuất phát
Khi đó kinh khí cầu và máy bay cách nhau: