PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [899530]: Trong không gian
cho mặt phẳng
và điểm
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
cho mặt phẳng
và điểm
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng công thức ta có:
Chọn C. Đáp án: C
Chọn C. Đáp án: C
Câu 2 [544657]: Trong không gian với hệ tọa độ
, khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
, khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn đáp án C.
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là:
. Đáp án: C
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là:
. Đáp án: C
Câu 3 [57138]: Trong không gian
cho hai mặt phẳng
và
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
cho hai mặt phẳng
và
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án A.
Các vtpt của hai mặt phẳng là:
Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng.
Ta có
Đáp án: A
Các vtpt của hai mặt phẳng là:

Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng.
Ta có

Đáp án: A
Câu 4 [322584]: Trong không gian
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
và
bằng
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
và
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án B.
Ta có:


Đáp án: B
Ta có:


Đáp án: B
Câu 5 [234259]: [Đề thi TH THPT 2022]: Trong không gian
cho điểm
Phương trình của mặt cầu tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là
cho điểm
Phương trình của mặt cầu tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 6 [57312]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
và
.Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
, cho
và
.Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng
là:
hay
Khi đó
Chọn A. Đáp án: A
là:
hay
Khi đó
Chọn A. Đáp án: A
Câu 7 [57256]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng
và
cho hai đường thẳng
và
Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng
và
A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Gọi
là góc giữa hai đường thẳng 
Ta có
và 
Khi đó
Chọn C. Đáp án: C
là góc giữa hai đường thẳng 
Ta có
và 
Khi đó
Chọn C. Đáp án: C
Câu 8 [57283]: Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là
và mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có: 
Chọn C. Đáp án: C

Chọn C. Đáp án: C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 9 [693500]: Trong không gian
cho điểm
và ba điểm
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
lên các trục tọa độ
Gọi
là mặt phẳng đi qua ba điểm
cho điểm
và ba điểm
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
lên các trục tọa độ
Gọi
là mặt phẳng đi qua ba điểm
a) Đúng.
Vì
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
lên các trục toạ độ 
Suy ra

b) Sai.
Vậy phương trình mặt phẳng
theo đoạn chắn là 

c) Sai.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là 
d) Sai.
Ta có
Vì
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm
lên các trục toạ độ 
Suy ra


b) Sai.
Vậy phương trình mặt phẳng
theo đoạn chắn là 

c) Sai.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là 
d) Sai.
Ta có
Câu 10 [778764]: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm cạnh
Chọn hệ trục toạ độ
như hình vẽ, với
trùng với gốc toạ độ
điểm
lần lượt thuộc các tia
và 
có đáy
là hình vuông cạnh
, cạnh bên
và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi
là trung điểm cạnh
Chọn hệ trục toạ độ
như hình vẽ, với
trùng với gốc toạ độ
điểm
lần lượt thuộc các tia
và 

a) Sai.
Vì

Và ta tìm được tọa độ
và 
b) Đúng.
Ta có mặt phẳng
có 2 vectơ chỉ phương là
và 
Suy ra một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
cùng phương với 
Vậy vectơ
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 
c) Đúng.
Dựa vào kết quả phần b) ta có mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến
và đi qua điểm
có phương trình là 
Vì
là trung điểm của
(với điểm
có tọa độ là 
Khi đó khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng 
d) Sai.
Thể tích tứ diện
bằng 
Ta có



Nên tam giác
vuông tại
và có diện tích bằng 



Suy ra thể tích tứ diện
bằng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 11 [778800]: Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
Điểm
có hoành độ dương thuộc đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
bằng
Tính tổng
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
Điểm
có hoành độ dương thuộc đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
bằng
Tính tổng
Trả lời: 5.
Điểm
có hoành độ dương thuộc đường thẳng
, tọa độ
là
với
.
Khoảng cách từ
đến
bằng
nên ta có: 
.
Vậy
Điểm
có hoành độ dương thuộc đường thẳng
, tọa độ
là
với
.Khoảng cách từ
đến
bằng
nên ta có: 
.Vậy
Câu 12 [867115]: Góc quan sát ngang của một camera là
Trong không gian
camera được đặt tại điểm
và chiếu thẳng về phía mặt phẳng
Biết vùng quan sát được trên mặt phẳng
của camera là hình tròn. Tính diện tích của vùng quan sát đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Trong không gian
camera được đặt tại điểm
và chiếu thẳng về phía mặt phẳng
Biết vùng quan sát được trên mặt phẳng
của camera là hình tròn. Tính diện tích của vùng quan sát đó (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Kẻ
, ta có:
.Do tam giác
cân tại
nên
.Xét tam giác vuông
có
.Vậy diện tích của vùng quan sát được của camera là
(đvdt).
Câu 13 [786827]: Một mái nhà hình tròn được đặt trên ba cây cột trụ. Các cây cột trụ vuông góc với mặt sàn nhà phẳng và có độ cao lần lượt là
Ba chân cột là ba đỉnh của một tam giác đều trên mặt sàn nhà với cạnh dài
Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ, với
thuộc tia
thuộc tia
tia
cùng hướng với vectơ
gốc toạ độ
trùng với trung điểm của
và mỗi đơn vị trên trục có độ dài 1 mét (xem hình vẽ) . Hỏi mái nhà tạo với mặt sàn một góc bao nhiêu độ (viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Ba chân cột là ba đỉnh của một tam giác đều trên mặt sàn nhà với cạnh dài
Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ, với
thuộc tia
thuộc tia
tia
cùng hướng với vectơ
gốc toạ độ
trùng với trung điểm của
và mỗi đơn vị trên trục có độ dài 1 mét (xem hình vẽ) . Hỏi mái nhà tạo với mặt sàn một góc bao nhiêu độ (viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Điền đáp án: 14.
Ta có:
.
Suy ra
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là 
Suy ra phương trình mặt phẳng
là:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
Khi đó:
Vậy độ dốc của mái khoảng
Ta có:

.
Suy ra
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là 
Suy ra phương trình mặt phẳng
là:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
Khi đó:

Vậy độ dốc của mái khoảng
PHẦN IV. Câu tự luận
Câu 14 [879752]: Trong không gian tọa độ
Cho 4 điểm
và 
a) Viết phương trình mặt phẳng
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
Cho 4 điểm
và 
a) Viết phương trình mặt phẳng

b) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
a)
Phương trình mặt phẳng
có
và đi qua điểm
là:
Vậy phương trình mặt phẳng
b)
Phương trình mặt cầu tâm
bán kính
là:
Phương trình mặt phẳng
có
và đi qua điểm
là:
Vậy phương trình mặt phẳng
b)
Phương trình mặt cầu tâm
bán kính
là:
Câu 15 [879753]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho điểm
và mặt phẳng 
a) Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng 
b) Viết phương trình mặt cầu tâm
và cắt
theo một đường tròn có bán kính bằng
cho điểm
và mặt phẳng 
a) Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng 
b) Viết phương trình mặt cầu tâm
và cắt
theo một đường tròn có bán kính bằng
a) Gợi ý: Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
Ta có khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là:
b) Mặt cầu tâm
cắt
theo một đường tròn có bán kính bằng 4
Bán kính mặt cầu tâm
Phương trình mặt cầu tâm
đến mặt phẳng
là
Ta có khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là:
b) Mặt cầu tâm
cắt
theo một đường tròn có bán kính bằng 4
Bán kính mặt cầu tâm
Phương trình mặt cầu tâm
Câu 16 [879754]: Trong không gian tọa độ cho mặt cầu
và mặt phẳng 
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu
b) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với
và song song với
và mặt phẳng 
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu

b) Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với
và song song với
a) 
Tọa độ tâm
và bán kính
b) Gọi mặt phẳng cần tìm là

nhận
làm vectơ pháp tuyến.
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
có dạng
Mà
tiếp xúc với

Tọa độ tâm
và bán kính
b) Gọi mặt phẳng cần tìm là

nhận
làm vectơ pháp tuyến.
Mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
có dạng
Mà
tiếp xúc với