A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [224622]: Cho cấp số cộng
có
và công sai
. Giá trị của
là
có
và công sai
. Giá trị của
là A, 12097.
B, 12096.
C, 12095.
D, 12094.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp:
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng
.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
.
.
.
🔑 Điền đáp án:
.
Chọn đáp án A. Đáp án: A
💡 Phương pháp:
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng
.✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
.
.
.🔑 Điền đáp án:
.Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 2 [1079809]: Cho hàm số
có hai điểm cực trị
Tính
có hai điểm cực trị
Tính
A, –1.
B, 

C, 

D, 1.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có hai điểm cực trị
Tập xác định của hàm số là:



Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án: –1. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
có hai điểm cực trị
Tập xác định của hàm số là:




Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Chọn đáp án: –1. Đáp án: A
Câu 3 [1081224]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
suy ra

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
suy ra

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 4 [1081347]: Biết
Khi đó a nhận giá trị bằng
Khi đó a nhận giá trị bằng A, 

B, 4.
C, 

D, 2.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” nên câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”.
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có
Theo giả thiết
nên
Do đó
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Ta có
Theo giả thiết
nên
Do đó
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 5 [1037631]: Tập xác định của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
ĐKXĐ:


TXĐ của hàm số là:
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

ĐKXĐ:


TXĐ của hàm số là:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
Câu 6 [1077434]:
bằng
bằng A, –3.
B, –6.
C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
vì khi
thì
với
có số mũ cao nhất.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
vì khi
thì
với
có số mũ cao nhất.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 7 [1038113]: Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà.

Trung vị của mẫu số liệu trên là

Trung vị của mẫu số liệu trên là
A, 37,5.
B, 40.
C, 35.
D, 75.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện ở bảng:
Số trung vị của mẫu số liệu là:
.
🔑 Chọn đáp án: 35. Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện ở bảng:
Số trung vị của mẫu số liệu là:
.🔑 Chọn đáp án: 35. Đáp án: C
Câu 8 [1078374]: Bất phương trình
có số nghiệm nguyên là
có số nghiệm nguyên là A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Kết hợp với dữ kiện:

Bất phương trình
có số nghiệm nguyên là: 3.
🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Bất phương trình

Kết hợp với dữ kiện:


Bất phương trình
có số nghiệm nguyên là: 3.🔑 Chọn đáp án: 3. Đáp án: C
Câu 9 [1083013]: Cho ba điểm 

Phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng
là


Phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Ba điểm

Ta có
và 
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là:


Đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Ba điểm


Ta có
và 
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là:

Đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là: 
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 10 [328501]: Cho hình nón đỉnh
có đáy là đường tròn tầm O bán kính
. Mặt phẳng
đi qua
cắt đường tròn đáy tại
và
sao cho tam giác
vuông. Biết mặt phẳng
tạo với đáy một góc
, thể tích khối nón đã cho là
có đáy là đường tròn tầm O bán kính
. Mặt phẳng
đi qua
cắt đường tròn đáy tại
và
sao cho tam giác
vuông. Biết mặt phẳng
tạo với đáy một góc
, thể tích khối nón đã cho là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp:
Sử dụng quan hệ vuông góc để xác định chiều cao của khối chóp, sau đó áp dụng công thức thể tích
.
✒️ Lời giải chi tiết:

Gọi
là trung điểm của
và
.
Lại có
.
Tam giác
vuông cân tại
nên
.
Suy ra
.
Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
.
Xét tam giác
vuông tại
ta có
.
Vậy thể tích khối chóp là
.
🔑 Điền đáp án:
.
Đáp án: C
💡 Phương pháp:
Sử dụng quan hệ vuông góc để xác định chiều cao của khối chóp, sau đó áp dụng công thức thể tích
.✒️ Lời giải chi tiết:

Gọi
là trung điểm của
và
.Lại có
.Tam giác
vuông cân tại
nên
.Suy ra
.Góc giữa hai mặt phẳng
và
là
.Xét tam giác
vuông tại
ta có
.Vậy thể tích khối chóp là
.🔑 Điền đáp án:
.
Đáp án: C
Câu 11 [899184]: Trong không gian
điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp:
Để kiểm tra một điểm có thuộc mặt phẳng hay không, ta thay tọa độ điểm đó vào phương trình mặt phẳng.
Nếu biểu thức thu được bằng
thì điểm thuộc mặt phẳng, ngược lại thì không thuộc.
✒️ Lời giải chi tiết:
Thay tọa độ điểm
vào phương trình mặt phẳng
ta có
.
tọa độ điểm
thỏa mãn phương trình mặt phẳng
.
.
🔑 Điền đáp án: B. Đáp án: B
💡 Phương pháp:
Để kiểm tra một điểm có thuộc mặt phẳng hay không, ta thay tọa độ điểm đó vào phương trình mặt phẳng.
Nếu biểu thức thu được bằng
thì điểm thuộc mặt phẳng, ngược lại thì không thuộc.✒️ Lời giải chi tiết:
Thay tọa độ điểm
vào phương trình mặt phẳng
ta có
.
tọa độ điểm
thỏa mãn phương trình mặt phẳng
.
.🔑 Điền đáp án: B. Đáp án: B
Câu 12 [1078401]: Cho số thực a, b thỏa mãn
và
Giá trị của biểu thức
bằng
và
Giá trị của biểu thức
bằng A, 

B, 

C, 6.
D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi nhiều lựa chọn, với phần chọn phương án được cho bởi hình tròn
câu hỏi này thuộc dạng chọn một trong bốn đáp án, chỉ có một phương án đúng duy nhất.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai số thực
thỏa mãn
và
.
.
.
Đặt
với
.
.
.


Kết hợp với dữ kiện:
.
Do
nên
.
.
.
.
🔑 Chọn đáp án:
.
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng chọn một trong bốn đáp án, chỉ có một phương án đúng duy nhất.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai số thực
thỏa mãn
và
.
.
.Đặt
với
.
.
.

Kết hợp với dữ kiện:
.Do
nên
.
.
.
.🔑 Chọn đáp án:
.
Đáp án: D
Câu 13 [1082777]: Cho hình chóp
có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có 

và
Gọi
là số đo của góc nhị diện
Giá trị của
bằng
có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có 

và
Gọi
là số đo của góc nhị diện
Giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là trung điểm của
khi đó
Dựa vào dữ kiện:
là hình thang vuông tại
và
với các cạnh
nên tứ giác
là hình vuông cạnh
do đó
và
Xét tam giác
có
là trung điểm của
và
nên
vuông tại
, hay
.
Xét mặt phẳng
có
và
(do
), suy ra
Xét hai mặt phẳng
và
có giao tuyến là
và
nên góc nhị diện cần tìm là
Kết hợp với dữ kiện:
xét tam giác
vuông tại
có:
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Gọi
là trung điểm của
khi đó
Dựa vào dữ kiện:
là hình thang vuông tại
và
với các cạnh
nên tứ giác
là hình vuông cạnh
do đó
và
Xét tam giác
có
là trung điểm của
và
nên
vuông tại
, hay
.
Xét mặt phẳng
có
và
(do
), suy ra
Xét hai mặt phẳng
và
có giao tuyến là
và
nên góc nhị diện cần tìm là
Kết hợp với dữ kiện:
xét tam giác
vuông tại
có:
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 14 [1079145]: Tiếp tuyến với đồ thị
song song với đường thẳng
có phương trình là
A,
và 
B, 
C, 
D,
và 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Do tiếp tuyến của
song song với đường thẳng
nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến
của đồ thị
tại điểm
có dạng
với hệ số góc 
Dựa vào dữ kiện:

Khi đó các phương trình tiếp tuyến là

Tuy nhiên loại
do trùng đường thẳng
.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
✍️ Hướng dẫn giải:
Do tiếp tuyến của
📒 Nhắc lại kiến thức: Tiếp tuyến
Dựa vào dữ kiện:
Khi đó các phương trình tiếp tuyến là
Tuy nhiên loại
🔑 Chọn đáp án:
Câu 15 [339508]: Cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh
và
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
có đáy là tam giác đều cạnh
và
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.

💡 Phương pháp:
Xác định diện tích đáy của khối lăng trụ và chiều cao tương ứng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Diện tích đáy là
.
Tam giác
vuông tại
nên
.
Thể tích khối lăng trụ là
.
🔑 Điền đáp án: D . Đáp án: D

💡 Phương pháp:
Xác định diện tích đáy của khối lăng trụ và chiều cao tương ứng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Diện tích đáy là
.Tam giác
vuông tại
nên
.Thể tích khối lăng trụ là
.🔑 Điền đáp án: D . Đáp án: D
Câu 16 [509246]: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số
nghịch biến trên khoảng
?
nghịch biến trên khoảng
? A, 2.
B, 1.
C, 0.
D, 3.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp:
Xét các trường hợp của tham số
, tính đạo hàm và sử dụng điều kiện hàm số nghịch biến trên
.
✒️ Lời giải chi tiết:
Với
nên hàm số nghịch biến trên
.
Với
không thỏa mãn nghịch biến trên
.
Với
.
Hàm số nghịch biến trên
khi và chỉ khi
.
và
.
và
.
.
Kết hợp yêu cầu bài toán suy ra
.
🔑 Điền đáp án: A Đáp án: A
💡 Phương pháp:
Xét các trường hợp của tham số
, tính đạo hàm và sử dụng điều kiện hàm số nghịch biến trên
.✒️ Lời giải chi tiết:
Với
nên hàm số nghịch biến trên
.Với
không thỏa mãn nghịch biến trên
.Với
.Hàm số nghịch biến trên
khi và chỉ khi
.
và
.
và
.
.Kết hợp yêu cầu bài toán suy ra
.🔑 Điền đáp án: A Đáp án: A
Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17 [695056]: Một tờ giấy hình chữ nhật có kích thước
được đặt trên một mặt phẳng. Một góc của tờ giấy được đặt trùng với cạnh dài đối diện (như hình vẽ) và giữ cố định trong khi làm phẳng tờ giấy. Đặt
gọi độ dài của nếp gấp là 
được đặt trên một mặt phẳng. Một góc của tờ giấy được đặt trùng với cạnh dài đối diện (như hình vẽ) và giữ cố định trong khi làm phẳng tờ giấy. Đặt
gọi độ dài của nếp gấp là 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, thí sinh chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d).
💡 Phương pháp:
Sử dụng các tính chất hình học tam giác vuông, quan hệ lượng trong tam giác và bất đẳng thức để biểu diễn độ dài theo biến
.
Xét hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức độ dài cần tính.
✒️ Lời giải chi tiết:
a) Đúng.
Ta có
.
b) Sai.
Có
.
.
c) Đúng.
Có
.
.
d) Đúng.
Từ
suy ra
.
.
.
Xét hàm số
.
.
Dựa vào bảng biến thiên,
đạt giá trị nhỏ nhất
tại
.
.
🔑 Điền đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng
💡 Phương pháp:
Sử dụng các tính chất hình học tam giác vuông, quan hệ lượng trong tam giác và bất đẳng thức để biểu diễn độ dài theo biến
.Xét hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức độ dài cần tính.
✒️ Lời giải chi tiết:
a) Đúng.
Ta có
.b) Sai.
Có
.
.c) Đúng.
Có
.
.d) Đúng.
Từ
suy ra
.
.
.Xét hàm số
.
.
Dựa vào bảng biến thiên,
đạt giá trị nhỏ nhất
tại
.
.🔑 Điền đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng
Câu 18 [1023980]: Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian cho hệ toạ độ
có
lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục
và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng
mét. Cho hai điểm
và
, trong đó điểm
có toạ độ là
Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian
(giây) theo công thức
(m/giây), trong đó
là hằng số dương và
Ở thời điểm ban đầu
vật đi qua
với tốc độ
m/giây và hướng tới
Sau 2 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường
m. Gọi
là vectơ cùng hướng với vectơ
Biết rằng
và góc giữa vectơ
lần lượt với các vectơ
có số đo tương ứng bằng
có
lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục
và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng
mét. Cho hai điểm
và
, trong đó điểm
có toạ độ là
Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian
(giây) theo công thức
(m/giây), trong đó
là hằng số dương và
Ở thời điểm ban đầu
vật đi qua
với tốc độ
m/giây và hướng tới
Sau 2 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường
m. Gọi
là vectơ cùng hướng với vectơ
Biết rằng
và góc giữa vectơ
lần lượt với các vectơ
có số đo tương ứng bằng
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, thí sinh chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d).
💡 Phương pháp:
Sử dụng công thức tích vô hướng của vectơ để xác định các hệ số phương trình đường thẳng trong không gian.
Vận dụng công thức quãng đường
để giải các bài toán chuyển động.
✒️ Lời giải chi tiết:
a) Ta có




Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Ta có
.


.


.
.
Phương trình đường thẳng
đi qua
có vectơ chỉ phương
là
.
Suy ra mệnh đề b) sai.
c) Quãng đường vật đi được sau
giây là
.
Sau 2 giây vật đi được 608 m nên
.



Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Viết phương trình tham số của
: 
Quãng đường sau 5 giây là



Suy ra mệnh đề d) đúng.
🔑 Điền đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng
💡 Phương pháp:
Sử dụng công thức tích vô hướng của vectơ để xác định các hệ số phương trình đường thẳng trong không gian.
Vận dụng công thức quãng đường
để giải các bài toán chuyển động.✒️ Lời giải chi tiết:
a) Ta có





Suy ra mệnh đề a) đúng.
b) Ta có
.

.

.
.Phương trình đường thẳng
đi qua
có vectơ chỉ phương
là
.Suy ra mệnh đề b) sai.
c) Quãng đường vật đi được sau
giây là
.Sau 2 giây vật đi được 608 m nên
.


Suy ra mệnh đề c) sai.
d) Viết phương trình tham số của
: 
Quãng đường sau 5 giây là




Suy ra mệnh đề d) đúng.
🔑 Điền đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng
B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày lời giải.
Câu 19 [1037722]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Có __________ giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
Có __________ giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có nghiệm.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm


Để phương trình có nghiệm thì:

•

•



Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Điền đáp án: 2.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Phương trình
có nghiệm

Để phương trình có nghiệm thì:


•


•




Kết hợp với dữ kiện:


🔑 Điền đáp án: 2.
Câu 20 [1038526]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thích hợp vào chỗ trống.
Thư viện trường THPT X có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện. Xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học là __________.
Thư viện trường THPT X có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện. Xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Thư viện trường THPT X có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện.
Gọi
là biến cố “Sách được chọn là sách tiểu thuyết”,
là biến cố “Sách được chọn là quyển sách về Văn học”.
AB là biến cố “Sách được chọn là sách Văn học và là sách tiểu thuyết”

.
Xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học là:
🔑 Điền đáp án: 0,3.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Thư viện trường THPT X có 60% tổng số sách là sách Văn học, 18% tổng số sách là sách tiểu thuyết và là sách Văn học. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách của thư viện.
Gọi
là biến cố “Sách được chọn là sách tiểu thuyết”,
là biến cố “Sách được chọn là quyển sách về Văn học”.AB là biến cố “Sách được chọn là sách Văn học và là sách tiểu thuyết”

.Xác suất để quyển sách được chọn là sách tiểu thuyết, biết rằng đó là quyển sách về Văn học là:

🔑 Điền đáp án: 0,3.
Câu 21 [1081493]: Một khối bê tông có chiều cao 2 mét được đặt trên mặt đất. Nếu cắt khối bê tông bởi một mặt phẳng nằm ngang và cách mặt đất x mét
thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng bằng
mét (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối bê tông đó là bao nhiêu m3?

Thể tích của khối bê tông đó là bao nhiêu m3?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Ta có diện tích của mặt cắt là
Coi trục
là trục thẳng đứng vuông góc với mặt đất. Khi đó, ta thấy khối bê tông bị giới hạn bởi 2 mặt phẳng vuông góc với trục
tại các điểm
là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục
tại điểm
Và
là hàm số liên tục trên đoạn 
Vậy
🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào hình vẽ:
Ta có diện tích của mặt cắt là
Coi trục
Vậy
🔑 Điền đáp án:
Câu 22 [57848]: Trong không gian
cho hai điểm
và mặt phẳng
Gọi
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất. Biểu thức
có giá trị là bao nhiêu?
cho hai điểm
và mặt phẳng
Gọi
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất. Biểu thức
có giá trị là bao nhiêu?
Điền đáp án: 3.
Gọi
là điểm thỏa mãn:
.
Khi đó
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
.
Khi đó đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
nên nhận VTPT
của
làm VTCP
Phương trình đường thẳng
là
.
Ta có
Tọa độ
là nghiệm của hệ:



.
Gọi
là điểm thỏa mãn:
.Khi đó
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
.Khi đó đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
nên nhận VTPT
của
làm VTCPPhương trình đường thẳng
là
.Ta có
Tọa độ
là nghiệm của hệ: 


. Phần IV (3 điểm). Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải từ câu 5 đến câu 7.
Câu 23 [1081559]: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
(trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 7 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu mét?
(trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 7 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu mét?
✍️ Hướng dẫn giải:
Sau khi đạp phanh, vận tốc của ô tô là
.
Xe dừng hẳn khi
(giây).
Thời gian hãm phanh chỉ là
giây nên
giây cuối gồm:
giây trước khi phanh (chuyển động đều) và
giây khi phanh.
Quãng đường ô tô đi được trong
giây trước khi phanh là
(m).
Quãng đường ô tô đi được trong
giây khi phanh là
.
(m).
Tổng quãng đường trong
giây cuối là
(m).
🔑 Điền đáp án:
Sau khi đạp phanh, vận tốc của ô tô là
.Xe dừng hẳn khi
(giây).Thời gian hãm phanh chỉ là
giây nên
giây cuối gồm:
giây trước khi phanh (chuyển động đều) và
giây khi phanh.Quãng đường ô tô đi được trong
giây trước khi phanh là
(m).Quãng đường ô tô đi được trong
giây khi phanh là
.
(m).Tổng quãng đường trong
giây cuối là
(m).🔑 Điền đáp án:
Câu 24 [1099552]: Cho khối cầu
có bán kính
. Một khối trụ có thể tích bằng
và nội tiếp khối cầu
. Tính chiều cao của khối trụ.
có bán kính
. Một khối trụ có thể tích bằng
và nội tiếp khối cầu
. Tính chiều cao của khối trụ. 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi tự luận, thí sinh trình bày đầy đủ lời giải để được điểm tối đa.
💡 Phương pháp: Chuẩn hóa bán kính mặt cầu, thiết lập mối liên hệ hình học giữa bán kính đáy và chiều cao khối trụ, từ đó lập phương trình thể tích và giải.
✒️ Lời giải chi tiết:
Chuẩn hóa giả sử bán kính mặt cầu
.Theo đề bài, thể tích khối trụ là
.Gọi
là bán kính đáy và
là chiều cao khối trụ với
.Dựa vào hình vẽ và định lý Pythagore trong tam giác vuông
ta có
.
.Thể tích khối trụ được tính bởi
.
.Theo giả thiết
.
.Rút gọn
hai vế ta được
.Giải phương trình với điều kiện
suy="" ra=""
.🔑 Kết luận: Chiều cao khối trụ là
..
Câu 25 [1099553]: Cho hàm số bậc năm
có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số 
có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số 
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi tự luận, thí sinh trình bày đầy đủ lời giải để được điểm tối đa.
💡 Phương pháp: Tính đạo hàm của hàm hợp, đưa phương trình đạo hàm về dạng tích bằng
, sau đó xét từng trường hợp để đếm số nghiệm tương ứng với số điểm cực trị.
✒️ Lời giải chi tiết:






🔑 Kết luận: Hàm số
có
điểm cực trị.
💡 Phương pháp: Tính đạo hàm của hàm hợp, đưa phương trình đạo hàm về dạng tích bằng
, sau đó xét từng trường hợp để đếm số nghiệm tương ứng với số điểm cực trị.✒️ Lời giải chi tiết:






🔑 Kết luận: Hàm số
có
điểm cực trị.