A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [1079037]: Hàm số
có đạo hàm là
có đạo hàm là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Vậy đạo hàm của hàm số
là
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức:
Vậy đạo hàm của hàm số
là
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 2 [396695]: Tích phân
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số
và tính tích phân xác định bằng cách lấy giá trị cận trên trừ cận dưới.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
.
.
.
.
🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
💡 Phương pháp: Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số
và tính tích phân xác định bằng cách lấy giá trị cận trên trừ cận dưới.✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
.
.
.
.🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
Câu 3 [1037595]: Rút gọn biểu thức:
ta được kết quả là
ta được kết quả là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức cộng:
❶
❷
❸
❹
❺
❻
Dựa vào dữ kiện: Biểu thức




Thay vào biểu thức:



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
📒 Áp dụng công thức cộng:
❶

❷

❸

❹

❺

❻

Dựa vào dữ kiện: Biểu thức





Thay vào biểu thức:



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 4 [52990]: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho bốn điểm
. Mặt phẳng
đi qua hai điểm
và song song với đường thẳng
có phương trình là
, cho bốn điểm
. Mặt phẳng
đi qua hai điểm
và song song với đường thẳng
có phương trình là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Xác định hai vectơ chỉ phương của mặt phẳng, từ đó tìm vectơ pháp tuyến rồi viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm đã cho.
✒️ Lời giải chi tiết:
Mặt phẳng
đi qua hai điểm
và
nên nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương.
Mặt phẳng
song song với đường thẳng
đi qua
và
nên nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương.
Ta có
.
Ta có
.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là tích có hướng của hai vectơ chỉ phương:
.
.
.
.
.
Mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
.
.
.
.
🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
💡 Phương pháp: Xác định hai vectơ chỉ phương của mặt phẳng, từ đó tìm vectơ pháp tuyến rồi viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm đã cho.
✒️ Lời giải chi tiết:
Mặt phẳng
đi qua hai điểm
và
nên nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương.Mặt phẳng
song song với đường thẳng
đi qua
và
nên nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương.Ta có
.Ta có
.Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là tích có hướng của hai vectơ chỉ phương:
.
.
.
.
.Mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
.
.
.
.🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
Câu 5 [1106500]: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
nghịch biến trên
là
nghịch biến trên
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi tự luận, thí sinh trình bày đầy đủ bước giải để xác định tham số
sao cho hàm số nghịch biến trên
.
💡 Phương pháp:
- Lập đạo hàm
của hàm số
.
- Xét điều kiện để hàm số nghịch biến trên
:
.
- Giải bất phương trình theo
và
của tam thức bậc hai.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có:
Trường hợp 1:
. Hàm số nghịch biến trên
→ thỏa mãn.
Trường hợp 2:
. Hàm số nghịch biến trên
khi:



Kết hợp trường hợp
:
.
🔑 Điền đáp án: B Đáp án: B
sao cho hàm số nghịch biến trên
.💡 Phương pháp:
- Lập đạo hàm
của hàm số
.- Xét điều kiện để hàm số nghịch biến trên
:
.- Giải bất phương trình theo
và
của tam thức bậc hai. ✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có:

Trường hợp 1:
. Hàm số nghịch biến trên
→ thỏa mãn. Trường hợp 2:
. Hàm số nghịch biến trên
khi: 


Kết hợp trường hợp
:
.🔑 Điền đáp án: B Đáp án: B
Câu 6 [1030286]: Cho dãy số
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phát biểu nào sau đây đúng? A, Dãy số trên bị chặn.
B, Dãy số trên không bị chặn.
C, Dãy số trên bị chặn trên.
D, Dãy số trên bị chặn dưới.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số
Ta có
Dãy số bị chặn dưới bởi 0.
Lại có
Dãy số không bị chặn trên
Suy ra dãy
là dãy bị chặn dưới
🔑 Chọn đáp án: Dãy số trên bị chặn dưới. Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Dãy số

Ta có

Dãy số bị chặn dưới bởi 0. Lại có

Dãy số không bị chặn trênSuy ra dãy
là dãy bị chặn dưới🔑 Chọn đáp án: Dãy số trên bị chặn dưới. Đáp án: D
Câu 7 [1082953]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
biết
cùng chiều với
và có
Toạ độ của vectơ
là
biết
cùng chiều với
và có
Toạ độ của vectơ
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
cùng chiều với
nên
với 
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
cùng chiều với
nên
với 
Kết hợp với dữ kiện:

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 8 [1037501]: Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Nhị thức
📒 Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton:
Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức
là:
🔑 Chọn đáp án: –10. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Nhị thức
📒 Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton:
Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức
là:
🔑 Chọn đáp án: –10. Đáp án: A
Câu 9 [1081229]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”, Suy ra câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”.
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương pháp: Khai triển biểu thức về dạng đa thức rồi tính nguyên hàm từng hạng tử bằng công thức nguyên hàm lũy thừa.
Lời giải chi tiết: Ta có
.
Áp dụng hằng đẳng thức
.
Suy ra
.
Xét
.
Ta tính
.
Ta tính
.
Ta tính
.
Do đó họ nguyên hàm là
.
Kết luận: Nguyên hàm cần tìm là
.
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương pháp: Khai triển biểu thức về dạng đa thức rồi tính nguyên hàm từng hạng tử bằng công thức nguyên hàm lũy thừa.
Lời giải chi tiết: Ta có
.Áp dụng hằng đẳng thức
.Suy ra
.Xét
.Ta tính
.Ta tính
.Ta tính
.Do đó họ nguyên hàm là
.Kết luận: Nguyên hàm cần tìm là
.🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
Câu 10 [1077635]: Giới hạn
có giá trị bằng
có giá trị bằng A, 

B, –3.
C, –18.
D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn” câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
✍️ Hướng dẫn giải:



🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: A
Câu 11 [1079811]: Giá trị cực tiểu của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Điều kiện xác định của hàm số là:
.


Giá trị cực tiểu của hàm số là
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số
Điều kiện xác định của hàm số là:
.

Giá trị cực tiểu của hàm số là

🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: C
Câu 12 [805922]: Cho cấp số cộng
có số hạng tổng quát là
Tìm công sai
của cấp số cộng.
A, 
B, 
C, 
D, 
Nội dung kiến thức: Toán lớp 11 (Cấp số cộng).
Mức độ: Thông hiểu.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Xét hiệu
để xác định công sai của cấp số cộng.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
.
.
.
Suy ra
là công sai của cấp số cộng.
🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
Mức độ: Thông hiểu.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Xét hiệu
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
Suy ra
🔑 Chọn đáp án: A. Đáp án: A
Câu 13 [1079893]: Giá trị lớn nhất của hàm số
là
là A, 2.
B, 3.
C, 4.
D, 5.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: A
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hàm số

🔑 Chọn đáp án: 2. Đáp án: A
Câu 14 [805832]: Một lớp có
học sinh, trong đó có
học sinh tên Anh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để hai học sinh tên Anh lên bảng bằng
A,
.
B,
.
C,
.
D,
.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn, thí sinh chỉ chọn một phương án.
💡 Phương pháp: Sử dụng công thức xác suất cổ điển
.
✒️ Lời giải chi tiết:
Số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi
là biến cố gọi hai học sinh tên Anh lên bảng.
Ta có
.
.
.
🔑 Chọn đáp án: C. Đáp án: C
💡 Phương pháp: Sử dụng công thức xác suất cổ điển
✒️ Lời giải chi tiết:
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi
Ta có
🔑 Chọn đáp án: C. Đáp án: C
Câu 15 [1078237]: Cho hai hàm số
với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là
và
như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là
và
như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai hàm số
với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là
và
như hình vẽ.
Kết hợp với hình vẽ:
Hàm số
là hàm đồng biến (vì có đồ thị đi lên).
Hàm số
là hàm nghịch biến (vì có đồ thị đi xuống).
Suy ra
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện: Hai hàm số
với a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là
và
như hình vẽ. Kết hợp với hình vẽ:
Hàm số
là hàm đồng biến (vì có đồ thị đi lên).Hàm số
là hàm nghịch biến (vì có đồ thị đi xuống).Suy ra
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: B
Câu 16 [1082825]: Cho hình chóp tứ giác
có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng
Biết góc giữa SC và mặt phẳng
bằng 60°. Khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng
là
có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng
Biết góc giữa SC và mặt phẳng
bằng 60°. Khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng
là A, 

B, 

C, 

D, 

📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Nhiều lựa chọn”, với phần chọn phương án được cho bởi “hình tròn”
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
nên
Kết hợp với dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
nên
Dựng
tại
Xét
có
và
nên
suy ra
Xét
có
và
nên
suy ra
Có
Xét tam giác
vuông tại
có đường cao
nên
hay
Vậy
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D
câu hỏi này thuộc dạng “Chọn một trong bốn đáp án”, có nghĩa là chỉ có một phương án đúng duy nhất trong câu hỏi này.✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
nên
Kết hợp với dữ kiện: Đáy
là hình vuông cạnh
nên
Dựng
tại
Xét
có
và
nên
suy ra
Xét
có
và
nên
suy ra
Có
Xét tam giác
vuông tại
có đường cao
nên
hay
Vậy
🔑 Chọn đáp án:
Đáp án: D Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17 [1037710]: Cho phương trình lượng giác
📌 Chú ý: Đây là câu hỏi “Chọn đáp án Đúng/Sai” dạng bảng. Khi trả lời câu hỏi này, học sinh cần chú ý đến các phát biểu theo thứ tự từ trên xuống dưới. Rất có thể các phát biểu trước là gợi ý để trả lời các phát biểu sau. Thí sinh cần chọn hoặc đúng hoặc sai cho tất cả các ý trong câu hỏi này.
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương trình lượng giác
Giải phương trình lượng giác
Phương trình có nghiệm là:
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
Xét khoảng
Với họ nghiệm
ta có:
Vì
nên
ta có nghiệm:
Với họ nghiệm
ta có:
Vì
nên
ta có nghiệm:
Số nghiệm của phương trình trong khoảng
là hai nghiệm.
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng – Đúng.
✍️ Hướng dẫn giải:
Phương trình lượng giác
Giải phương trình lượng giác
Xét khoảng
Với họ nghiệm
Vì
Với họ nghiệm
Vì
🔑 Đáp án: Sai – Sai – Đúng – Đúng.
Câu 18 [380491]: Trong không gian
cho ba điểm
và
cho ba điểm
và
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, thí sinh chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d).
💡 Phương pháp: Sử dụng vectơ để kiểm tra tính vuông góc của tam giác, xác định trọng tâm, diện tích và góc của tam giác trong không gian.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
và
.
và
.
.
vuông tại
.
Trọng tâm tam giác
là
.
Vì
vuông tại
nên
.
Vì
vuông tại
nên
.
Hoặc xét
và
.
.
🔑 Điền đáp án: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.
💡 Phương pháp: Sử dụng vectơ để kiểm tra tính vuông góc của tam giác, xác định trọng tâm, diện tích và góc của tam giác trong không gian.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có
và
.
và
.
.
vuông tại
.Trọng tâm tam giác
là
.Vì
vuông tại
nên
.Vì
vuông tại
nên
.Hoặc xét
và
.
.🔑 Điền đáp án: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.
B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày lời giải.
Câu 19 [1081616]: Một chiếc ly bằng thủy tinh đang chứa nước bên trong được tạo thành khi quay một phần đồ thị hàm số
xung quanh trục Oy. Người ta thả vào chiếc ly một viên bi hình cầu có bán kính R thì mực nước dâng lên phủ kín viên bi đồng thời chạm tới miệng ly. Biết điểm tiếp xúc của viên bi và chiếc ly cách đáy của chiếc ly 8 cm (như hình vẽ).

Thể tích nước có trong ly là bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
xung quanh trục Oy. Người ta thả vào chiếc ly một viên bi hình cầu có bán kính R thì mực nước dâng lên phủ kín viên bi đồng thời chạm tới miệng ly. Biết điểm tiếp xúc của viên bi và chiếc ly cách đáy của chiếc ly 8 cm (như hình vẽ).
Thể tích nước có trong ly là bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:

Đặt hệ trục toạ độ như hình trên với
là giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung, còn
là điểm tiếp xúc giữa đường tròn và đồ thị hàm số 
Dựa vào dữ kiện: Điểm tiếp xúc của viên bi và chiếc ly cách đáy của chiếc ly 8 cm nên

Mặt cắt của viên bi là hình tròn tâm
bán kính
nên:

Dựa vào hình vẽ: Phần hình tròn tiếp xúc với đồ thị hàm số
có phương trình
khi đó tại
thì 



Lại có
đồ thị hàm số
suy ra

Suy ra

Dựa vào dữ kiện: Khi thả vào chiếc ly một viên bi hình cầu có bán kính R thì mực nước dâng lên phủ kín viên bi đồng thời chạm tới miệng ly nên thể tích nước trong bi bằng thể tích của ly trừ đi thể tích của viên bi.
Kết hợp với dữ kiện: Ly được được tạo thành khi quay một phần đồ thị hàm số
xung quanh trục tung nên thể tích nước trong ly là:

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:

Đặt hệ trục toạ độ như hình trên với
là giao điểm của đồ thị hàm số
với trục tung, còn
là điểm tiếp xúc giữa đường tròn và đồ thị hàm số 
Dựa vào dữ kiện: Điểm tiếp xúc của viên bi và chiếc ly cách đáy của chiếc ly 8 cm nên

Mặt cắt của viên bi là hình tròn tâm
bán kính
nên:

Dựa vào hình vẽ: Phần hình tròn tiếp xúc với đồ thị hàm số
có phương trình
khi đó tại
thì 



Lại có
đồ thị hàm số
suy ra

Suy ra

Dựa vào dữ kiện: Khi thả vào chiếc ly một viên bi hình cầu có bán kính R thì mực nước dâng lên phủ kín viên bi đồng thời chạm tới miệng ly nên thể tích nước trong bi bằng thể tích của ly trừ đi thể tích của viên bi.
Kết hợp với dữ kiện: Ly được được tạo thành khi quay một phần đồ thị hàm số
xung quanh trục tung nên thể tích nước trong ly là:

🔑 Điền đáp án:
Câu 20 [1038222]: Điền kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm thích hợp vào chỗ trống.
Bảng sau đây thống kê điểm thi giữa kì I môn Toán của học sinh lớp 12A5 trường THPT A năm học 2023 – 2024:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là __________.
Bảng sau đây thống kê điểm thi giữa kì I môn Toán của học sinh lớp 12A5 trường THPT A năm học 2023 – 2024:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “kết quả chính xác hoặc kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện ở bảng:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

🔑 Điền đáp án: 8,01.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện ở bảng:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

🔑 Điền đáp án: 8,01.
Câu 21 [1079859]: Điền một số nguyên thích hợp vào chỗ trống.
Gọi
lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
Gọi
lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Giá trị của biểu thức
bằng __________.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số nguyên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Tập xác định của hàm số là:






🔑 Điền đáp án: 7.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Tập xác định của hàm số là:







🔑 Điền đáp án: 7.
Câu 22 [1083067]: Điền một số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
Gọi
là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
Số đo góc
bằng bao nhiêu độ?
Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
Gọi
là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
Số đo góc
bằng bao nhiêu độ?
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi “Điền đáp án đúng” với dữ liệu điền vào chỗ trống là “một số tự nhiên”. Khi trả lời câu hỏi này, cần chú ý đến dữ liệu điền vào chỗ trống để tránh sai sót.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
suy ra
và 
Kết hợp với dữ kiện: Đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
nên

Góc
giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là góc phụ với góc giữa hai vectơ
và
nên:

🔑 Điền đáp án:
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
và
suy ra
và 
Kết hợp với dữ kiện: Đường thẳng
là giao tuyến của hai mặt phẳng
nên

Góc
giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là góc phụ với góc giữa hai vectơ
và
nên:

🔑 Điền đáp án:
Phần IV (3 điểm). Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải từ câu 5 đến câu 7.
Câu 23 [1106502]: Đồ thị của hàm số
có hai điểm cực trị là
và
. Tính khoảng cách từ gốc toạ độ
đến đường thẳng AB.
có hai điểm cực trị là
và
. Tính khoảng cách từ gốc toạ độ
đến đường thẳng AB.
📌 Chú ý: Đây là kiểu câu hỏi tự luận, thí sinh trình bày đầy đủ lời giải để được điểm tối đa.
💡 Phương pháp:
- Tính đạo hàm
của hàm số
để tìm các điểm cực trị.
- Từ các điểm cực trị
và
, lập phương trình đường thẳng qua
.
- Dùng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng:
.
✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có:
Giải
Khi
Khi
Phương trình đường thẳng qua
và
: hệ số góc 
Sử dụng phương trình điểm-slope:
Khoảng cách từ
đến
: 
🔑 Đáp án:
💡 Phương pháp:
- Tính đạo hàm
của hàm số
để tìm các điểm cực trị. - Từ các điểm cực trị
và
, lập phương trình đường thẳng qua
.- Dùng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng:
.✒️ Lời giải chi tiết:
Ta có:

Giải

Khi

Khi

Phương trình đường thẳng qua
và
: hệ số góc 
Sử dụng phương trình điểm-slope:

Khoảng cách từ
đến
: 
🔑 Đáp án:
Câu 24 [1038659]: Trong một kho rượu có 30% là rượu loại I. Chọn ngẫu nhiên một chai rượu đưa cho ông Tùng, một người sành rượu, để nếm thử. Biết rằng, một chai rượu loại I có xác suất 0,9 để ông Tùng xác nhận là loại I; một chai rượu không phải loại I có xác suất 0,95 để ông Tùng xác nhận đây không phải là loại I. Sau khi nếm, ông Tùng xác nhận đây là rượu loại I. Tính xác suất để chai rượu đúng là rượu loại I.
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Trong một kho rượu có 30% là rượu loại I.
• Chọn ngẫu nhiên một chai rượu đưa cho ông Tùng, một người sành rượu, để nếm thử.
• Biết rằng, một chai rượu loại I có xác suất 0,9 để ông Tùng xác nhận là loại I; một chai rượu không phải loại I có xác suất 0,95 để ông Tùng xác nhận đây không phải là loại I.
• Sau khi nếm, ông Tùng xác nhận đây là rượu loại I.
Gọi:
A là biến cố: “Ông Tùng nhận đây là rượu loại I”
B là biến cố: “Chai rượu đúng là loại I”
Xác suất cần tìm là:
Dựa vào dữ kiện:
• Trong một kho rượu có 30% là rượu loại I.
• Chọn ngẫu nhiên một chai rượu đưa cho ông Tùng, một người sành rượu, để nếm thử.
• Biết rằng, một chai rượu loại I có xác suất 0,9 để ông Tùng xác nhận là loại I; một chai rượu không phải loại I có xác suất 0,95 để ông Tùng xác nhận đây không phải là loại I.
• Sau khi nếm, ông Tùng xác nhận đây là rượu loại I.
Gọi:
A là biến cố: “Ông Tùng nhận đây là rượu loại I”
B là biến cố: “Chai rượu đúng là loại I”
Xác suất cần tìm là:
Câu 25 [1080310]: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số
mô tả chuyển động của hai tàu đánh cá A và B (đơn vị trên mỗi trục tọa độ tính bằng km). Biết quỹ đạo chuyển động của hai tàu luôn thuộc về hai nhánh khác nhau của đồ thị
Tính khoảng cách ngắn nhất (đơn vị km) có thể đạt được giữa hai tàu đánh cá A và B (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Hướng dẫn giải:
Dựa vào dữ kiện:
• Đồ thị hàm số
mô tả chuyển động của hai tàu đánh cá A và B.
• Quỹ đạo chuyển động của hai tàu luôn thuộc về hai nhánh khác nhau của đồ thị .
Đồ thị hàm số
có đường tiệm cận đứng là
và đường tiệm cận xiên 
Giả sử
thuộc vào nhánh
;
thuộc vào nhánh 




Đặt


Ta có:
và do 


.
Dựa vào dữ kiện:
• Đồ thị hàm số
• Quỹ đạo chuyển động của hai tàu luôn thuộc về hai nhánh khác nhau của đồ thị .
Đồ thị hàm số
Giả sử
Đặt
Ta có: