Câu 1 [803386]: Cho hàm số
. Các nghiệm của phương trình
là:
. Các nghiệm của phương trình
là: A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm sơ cấp:
và 
2.Cách giải: Ta có:

Khi đó


3. Kết luận: Các nghiệm của phương trình
là: 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
và 
2.Cách giải: Ta có:


Khi đó


3. Kết luận: Các nghiệm của phương trình
là: 
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 2 [657018]: Đạo hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm mũ:
2.Cách giải: Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải: Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 3 [802342]: Cho hàm số
Đạo hàm
của hàm số là
Đạo hàm
của hàm số là A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp: 
2.Cách giải: Ta có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A

2.Cách giải: Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [802300]: Tính đạo hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức tính đạo hàm của một tích
và nắm được công thức đạo hàm lượng giác
2.Cách giải:
Ta có:

3. Kết luận: Vậy
Chọn đáp án C. Đáp án: C
và nắm được công thức đạo hàm lượng giác
2.Cách giải:
Ta có:


3. Kết luận: Vậy
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 5 [974788]: Đạo hàm của hàm số
bằng biểu thức nào sau đây?
bằng biểu thức nào sau đây? A, 

B, 

C, 

D, 

Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp
Ta có

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Ta có


Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [803334]: Đạo hàm của
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 7 [803345]: Cho hàm số
. Giá trị của
bằng
. Giá trị của
bằng
1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:

3. Kết luận:
Điền đáp án: 4.
2.Cách giải: Ta có:

3. Kết luận:
Điền đáp án: 4.
Câu 8 [502485]: Tính đạo hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm Logarit:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận: Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận: Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 9 [803381]: Đạo hàm của hàm số
là
bằng:
là
bằng: A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải: Ta có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [657493]: Đạo hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Áp dụng công thức
Ta có:


Chọn A.
Đáp án: A
Ta có:



Chọn A. Đáp án: A
Câu 11 [977181]: Cho hàm số
. Hệ thức nào sau đây là đúng?
. Hệ thức nào sau đây là đúng? A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm sơ cấp:
2.Cách giải: Ta có:
Lại có:
3. Kết luận: Hệ thức đúng là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải: Ta có:
Lại có:
3. Kết luận: Hệ thức đúng là:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [977189]: Đạo hàm của hàm số
có dạng
Tìm
có dạng
Tìm
Điền đáp án: 6.
Ta có


Ta có


Câu 13 [276917]: Đạo hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải: Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 14 [975461]: Tính đạo hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 15 [803330]: Đạo hàm của hàm số
là:
là: A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 16 [803373]: Hàm số
có
bằng
có
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 17 [657020]: Tính đạo hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Áp dụng công thức đạo hàm 

2.Cách giải: Ta có:





3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A


2.Cách giải: Ta có:






3. Kết luận:

Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 18 [382773]: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
1.Phương pháp: Áp dụng các công thức đạo hàm:

2.Cách giải:
a)
b)
c)
d)
3. Kết luận: a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai

2.Cách giải:
a)
b)
c)
d)
3. Kết luận: a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai
Câu 19 [382777]: Chuyển động của một vật có phương trình
với
là thời gian tính bằng giây.
với
là thời gian tính bằng giây.
a) Sử dụng các công thức đạo hàm: 

Ta có


Vậy mệnh đề a) đúng.
b) Sử dụng các công thức đạo hàm:






Vậy mệnh đề b) sai.
c) Theo ứng dụng của đạo hàm, ta có vận tốc bằng đạo hàm cấp một của quãng đường hay
Từ kết quả thu được từ a) ta có
Thay
vào phương trình vận tốc, ta được vận tốc tức thời của vật tại thời điểm
là
Vậy mệnh đề c) đúng.
d) Theo ứng dụng của đạo hàm, ta có gia tốc bằng đạo hàm cấp hai của quãng đường hay
Từ kết quả thu được từ ý b) ta có 
Suy ra gia tốc tức thời của vật tại thời điểm
(s) là:
Vậy mệnh đề d) sai.


Ta có



Vậy mệnh đề a) đúng.
b) Sử dụng các công thức đạo hàm:







Vậy mệnh đề b) sai.
c) Theo ứng dụng của đạo hàm, ta có vận tốc bằng đạo hàm cấp một của quãng đường hay

Từ kết quả thu được từ a) ta có

Thay
vào phương trình vận tốc, ta được vận tốc tức thời của vật tại thời điểm
là
Vậy mệnh đề c) đúng.
d) Theo ứng dụng của đạo hàm, ta có gia tốc bằng đạo hàm cấp hai của quãng đường hay
Từ kết quả thu được từ ý b) ta có 
Suy ra gia tốc tức thời của vật tại thời điểm
(s) là:
Vậy mệnh đề d) sai.
Câu 20 [399677]: Chuyển động của một hạt trên một dây rung được cho bởi
trong đó
tính bằng centimét và
tính bằng giây.
trong đó
tính bằng centimét và
tính bằng giây.
1.Phương pháp: Áp dụng ý nghĩa cơ học của đạo hàm: 
2.Cách giải:
a) Sai. Ta có:

b) Đúng.Ta có đạo hàm

c) Đúng.Ta có


Do đó

d) Đúng.Vì

Do đó vận tốc cực đại của hạt là 
3. Kết luận: a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Đúng

2.Cách giải:
a) Sai. Ta có:


b) Đúng.Ta có đạo hàm


c) Đúng.Ta có



Do đó


d) Đúng.Vì


Do đó vận tốc cực đại của hạt là 
3. Kết luận: a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Đúng
Câu 21 [1003108]: Kéo và thả các số thích hợp vào các chỗ trống.
Một camera truyền hình đặt ở mặt đất đang quay cảnh phóng một tên lửa tại một điểm cách bệ phóng 800 m. Gọi
là góc nâng của camera so với phương ngang và
là độ cao tên lửa (xem hình vẽ). Khi tên lửa ở độ cao 320 m và đạt tốc độ
thì góc nâng camera
đang có vận tốc góc [[20528092]] rad/s. Khi
và có vận tốc góc
rad/s thì vận tốc của tên lửa là [[20528093]] km/s.
Một camera truyền hình đặt ở mặt đất đang quay cảnh phóng một tên lửa tại một điểm cách bệ phóng 800 m. Gọi
là góc nâng của camera so với phương ngang và
là độ cao tên lửa (xem hình vẽ). Khi tên lửa ở độ cao 320 m và đạt tốc độ
thì góc nâng camera
đang có vận tốc góc [[20528092]] rad/s. Khi
và có vận tốc góc
rad/s thì vận tốc của tên lửa là [[20528093]] km/s.
Phương pháp: Áp dụng công thức tính đạo hàm lượng giác 
Lưu ý:
* Tốc độ
đạo hàm của hàm độ cao theo thời gian.
* Vận tốc góc
đạo hàm của hàm góc theo thời gian.
Cách giải:
Ta có
nên đạo hàm hai về ta có: 
Khi
thì 
Lại có:
nên 



Khi
và
thì 

Lưu ý:
* Tốc độ
đạo hàm của hàm độ cao theo thời gian.* Vận tốc góc
đạo hàm của hàm góc theo thời gian.Cách giải:
Ta có
nên đạo hàm hai về ta có: 
Khi
thì 
Lại có:

nên 



Khi
và
thì 
Câu 22 [1002636]: Một đường ống dẫn dầu bị rò rỉ hình thành nên một mảng dầu loang hình tròn trên mặt biển. Tốc độ tăng của bán kính mảng dầu loang theo thời gian là
Khi đó tốc độ tăng của diện tích (tính theo
) của mảng dầu loang cũng phụ thuộc theo thời gian
Hỏi tại thời điểm bán kính mảng dầu loang là
thì tốc độ tăng diện tích mảng dầu loang theo thời gian là bao nhiêu
? (Đáp số làm tròn đến hàng đơn vị)
Khi đó tốc độ tăng của diện tích (tính theo
) của mảng dầu loang cũng phụ thuộc theo thời gian
Hỏi tại thời điểm bán kính mảng dầu loang là
thì tốc độ tăng diện tích mảng dầu loang theo thời gian là bao nhiêu
? (Đáp số làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án: 314
Bán kính của mảng dầu loang tăng theo thời gian, do vậy ta có thể coi bán kính r (m) của mảng dầu là một hàm số phụ thuộc theo thời gian t (h), tức là
Từ giả thiết về tốc độ dầu loang ta có
Diện tích mảng dầu dầu loang hình tròn là
coi đây là hàm số theo biến r ta được 
Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp, ta có
Khi
thì
Tức là diện tích mảng dầu loang tăng với tốc độ 314
mỗi giờ.
Bán kính của mảng dầu loang tăng theo thời gian, do vậy ta có thể coi bán kính r (m) của mảng dầu là một hàm số phụ thuộc theo thời gian t (h), tức là

Từ giả thiết về tốc độ dầu loang ta có

Diện tích mảng dầu dầu loang hình tròn là
coi đây là hàm số theo biến r ta được 
Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp, ta có

Khi
thì
Tức là diện tích mảng dầu loang tăng với tốc độ 314
mỗi giờ.
Câu 23 [1002637]: Một chiếc thang dài
mét tựa vào một bức tường thẳng đứng trên một mặt đất bằng phẳng. Khi đầu dưới của thang di chuyển (trên mặt đất) ra xa bức tường với vận tốc không đổi là
thì đầu trên cùng của thang sẽ trượt xuống dọc theo bức tường. Khi điểm đầu thang cách mặt đất 3 mét thì tốc độ di chuyển của nó bằng bao nhiêu (đơn vị: (m/s) và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
mét tựa vào một bức tường thẳng đứng trên một mặt đất bằng phẳng. Khi đầu dưới của thang di chuyển (trên mặt đất) ra xa bức tường với vận tốc không đổi là
thì đầu trên cùng của thang sẽ trượt xuống dọc theo bức tường. Khi điểm đầu thang cách mặt đất 3 mét thì tốc độ di chuyển của nó bằng bao nhiêu (đơn vị: (m/s) và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án: 5.66
Gọi
là thời gian di chuyển của điểm đầu dưới thang.
Quãng đường điểm dưới thang di chuyển là
Quãng đường thang trên thang di chuyển là
Khi điểm trên thang cách mặt đất

Tốc độ di chuyển của đầu trên thang là
Gọi
là thời gian di chuyển của điểm đầu dưới thang.Quãng đường điểm dưới thang di chuyển là

Quãng đường thang trên thang di chuyển là

Khi điểm trên thang cách mặt đất

Tốc độ di chuyển của đầu trên thang là
Câu 24 [1002638]: Cho hàm số
và 
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh rằng
c) Nếu
biểu diễn
theo
và 
a) Chứng minh rằng

b) Chứng minh rằng

c) Nếu
biểu diễn
theo
Đính chính: ý a) các em sửa lại đề theo web là: Chứng minh rằng 
a) Gợi ý: Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và quy tắc
Cách giải:
(áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương)




Kết luận: Suy ra điều cần chứng minh.
b) Gợi ý: Sử dụng công thức đạo hàm
Cách giải:
Ta có


Kết luận: Vậy
c) Gợi ý: Áp dụng quy tắc đạo hàm của thương:
Cách giải:
Chứng minh tương tự phần b), ta sẽ chứng minh được là
Ta có
Suy ra

Mà
thay vào phương trình
ta được 

thu được ở ý a) 
Kết luận: Vậy

a) Gợi ý: Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và quy tắc

Cách giải:
(áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương)



Kết luận: Suy ra điều cần chứng minh.
b) Gợi ý: Sử dụng công thức đạo hàm

Cách giải:
Ta có



Kết luận: Vậy

c) Gợi ý: Áp dụng quy tắc đạo hàm của thương:

Cách giải:
Chứng minh tương tự phần b), ta sẽ chứng minh được là

Ta có

Suy ra


Mà
thay vào phương trình
ta được 

thu được ở ý a) 
Kết luận: Vậy
Câu 25 [876314]: Một máng nước dài 6 mét có mặt cắt ngang đều làhình thang cân có đáy lớn dài 2 mét, hai cạnh bên và đáy bé có độdài bằng nhau và bằng 1 mét. Nước rò rỉ từ đáy máng với tốc độ không đổi là
mỗi phút. Tìm tốc độ mực nước giảm xuống tại thời điểm mực nước trong máng cao
cm (viết theo đơn vị
phút và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
mỗi phút. Tìm tốc độ mực nước giảm xuống tại thời điểm mực nước trong máng cao
cm (viết theo đơn vị
phút và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Gợi ý: Tốc độ nước rò rỉ từ đáy máng bằng đạo hàm thể tích nước trong máng. Tốc độ mực nước giảm bằng đạo hàm của chiều cao nước trong máng. Khi đó, yêu cầu bài toán là Tính
tại thời điểm
Ta dựng hình như hình sau.
Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ, ta có
Thể tích của máng nước = Diện tích đáy (đáy là hình thang cân) x Chiều cao



Xét tam giác vuông
ta có 
(Dễ thấy tam giác
là tam giác vuông tại
Trong tam giác vuông
ta có


Thay vào phương trình (*) ta được
Theo giả thiết: Nước rò rỉ từ đáy máng với tốc độ không đổi là 0,15 m3 mỗi phút, ta có


Thay
vào biểu thức trên, ta được
(m/phút)
(cm/phút).
Điền đáp án: 2,03.
tại thời điểm
Ta dựng hình như hình sau.
Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ, ta có
Thể tích của máng nước = Diện tích đáy (đáy là hình thang cân) x Chiều cao



Xét tam giác vuông
ta có 
(Dễ thấy tam giác
là tam giác vuông tại
Trong tam giác vuông
ta có


Thay vào phương trình (*) ta được

Theo giả thiết: Nước rò rỉ từ đáy máng với tốc độ không đổi là 0,15 m3 mỗi phút, ta có



Thay
vào biểu thức trên, ta được
(m/phút)
(cm/phút).
Điền đáp án: 2,03.