Vấn đề 1: Toạ độ điểm, toạ độ vectơ
Câu 1 [863849]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ điểm
cho
Tìm tọa độ điểm
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho
.
, cho
.
Câu 2 [863850]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
Gọi
lần lượt là hình chiếu của điểm
trên các trục
Tìm tọa độ của các điểm
cho điểm
Gọi
lần lượt là hình chiếu của điểm
trên các trục
Tìm tọa độ của các điểm
lần lượt là hình chiếu của điểm
trên các trục 
,
,
Câu 3 [863853]: Tìm tọa độ của các vectơ
ở hình vẽ
ở hình vẽ
Theo hình vẽ, ta có
.
.
.
.
Câu 4 [863854]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho vectơ
và vectơ
. Hãy tìm tọa độ của:
a) Điểm
b) Vecto
cho vectơ
và vectơ
. Hãy tìm tọa độ của: a) Điểm
b) Vecto
a) 

b)


b)

Câu 5 [863855]: Trong không gian
cho ba điểm
a) Tìm toạ độ các vectơ
b) Tìm tọa độ điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành.
cho ba điểm
a) Tìm toạ độ các vectơ

b) Tìm tọa độ điểm
sao cho tứ giác
là hình bình hành.
b) Gọi
.
là hình bình hành
.
.
là hình bình hành
.
Câu 6 [863857]: Trong không gian
cho hình hộp
với các đỉnh 
và
Biết
tính
cho hình hộp
với các đỉnh 
và
Biết
tính
Ta có

+ Do
là hình bình hành, nên tương tự câu 18, ta được:
.
+ Do
là hình bình hành, nên tương tự câu 18, ta được:
.

+ Do
là hình bình hành, nên tương tự câu 18, ta được:
.+ Do
là hình bình hành, nên tương tự câu 18, ta được:
. Vấn đề 2: Ứng dụng
Câu 7 [863858]: Hình dưới đây mô tả một sân cầu lông với kích thức theo tiêu chuẩn quốc tế. Ta chọn hệ trục
cho sân đó (đơn vị trên mỗi trục là mét) và hai điểm
như hình. Toạ độ của
tính 
cho sân đó (đơn vị trên mỗi trục là mét) và hai điểm
như hình. Toạ độ của
tính 
Ta có
. Vậy tọa độ
là:
.
. Vậy tọa độ
là:
.
Câu 8 [863897]: Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp
trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ
như hình bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục toạ độ bằng
Tọa độ của vectơ
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ
như hình bên dưới với độ dài đơn vị trên các trục toạ độ bằng
Tọa độ của vectơ
Tính
(kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
vuông tại
, có 


Ta có
,
, 
Khi đó
