Câu 1 [976980]: Cho hình hộp
(hình vẽ minh hoạ).

Mệnh đề nào sau đây đúng?
(hình vẽ minh hoạ). 
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp:
Nhắc lại:
- Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
với
là ba cạnh có chung đỉnh
và
là đường chéo, ta có:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Nhắc lại:
- Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
với
là ba cạnh có chung đỉnh
và
là đường chéo, ta có:
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 2 [976993]: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.
có đáy là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Hãy chọn khẳng định đúng.
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và xét các đáp án.
Nhắc lại: - Quy tắc 3 điểm
ta có:
2.Cách giải:
A. Ta có

Suy ra A đúng.
B.

Mà
Suy ra B sai.
C.

Mà
Suy ra C sai.
D.

(điều này là sai) Vì 
Suy ra D sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
ta có:
2.Cách giải:
A. Ta có


Suy ra A đúng.
B.


Mà

Suy ra B sai.
C.


Mà

Suy ra C sai.
D.


(điều này là sai) Vì 
Suy ra D sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 3 [358949]: Cho hình hộp
Vectơ
bằng vectơ nào dưới đây?
Vectơ
bằng vectơ nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình hộp, với A' là gốc và A'C là đường chéo.
2.Cách giải: Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [378993]: Trong không gian cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành tâm
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
có đáy
là hình bình hành tâm
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình bình hành, quy tắc ba điểm, và các tính chất của trung điểm: Biến đổi các vector trong đẳng thức về cùng một gốc hoặc sử dụng các cặp vector đối nhau, bằng nhau.
2.Cách giải:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
(sai)
d) Sai.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
2.Cách giải:

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai.
(sai)d) Sai.
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai.
Câu 5 [379191]: Cho tứ diện
có
Gọi
là trung điểm của
, I là trung điểm của BM. Khẳng định nào sau đây là đúng?
có
Gọi
là trung điểm của
, I là trung điểm của BM. Khẳng định nào sau đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Để biểu diễn vector
theo
, ta sẽ sử dụng các quy tắc vector cơ bản:
1. Quy tắc ba điểm:
.
2. Tính chất trung điểm: Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
, thì với mọi điểm
, ta có
.
Đặc biệt, nếu gốc vector là
, thì
.
2.Cách giải:

3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
theo
, ta sẽ sử dụng các quy tắc vector cơ bản:
1. Quy tắc ba điểm:
.
2. Tính chất trung điểm: Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
, thì với mọi điểm
, ta có
.
Đặc biệt, nếu gốc vector là
, thì
.
2.Cách giải:


3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [975608]: Cho tứ diện
Đặt
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đặt
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trọng tâm.
Nhắc lại:
Quy tắc trọng tâm: Nếu là trọng tâm tam giác
thì:
2.Cách giải:
Do
là trọng tâm tam giác
nên
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Nhắc lại:
Quy tắc trọng tâm: Nếu là trọng tâm tam giác
thì:
2.Cách giải:
Do
là trọng tâm tam giác
nên
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [975603]: Cho hình lăng trụ
Đặt
Hãy biểu diễn vectơ
theo các vectơ
Đặt
Hãy biểu diễn vectơ
theo các vectơ
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và hiệu của 2 vecto để biến đổi về các vecto đề bài đã cho.
2.Cách giải:
Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 8 [49592]: Cho lăng trụ tam giác
có
Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
qua các vectơ
có
Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
qua các vectơ
A, 

B,
C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và hai vecto bằng nhau để biến đổi về các vecto đề bài đã cho.
2.Cách giải:
Xét hình bình hành
:

Ta có


3.Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Xét hình bình hành
:

Ta có



3.Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 9 [1005605]: Cho hình hộp
có
Gọi
là trung điểm của
Biết rằng

Khi đó
[[20547098]] ;
[[20547101]]
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
có
Gọi
là trung điểm của
Biết rằng

Khi đó
[[20547098]] ;
[[20547101]] Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình hộp và quy tắc trung tuyến.
2.Cách giải:
Xét hình hộp
ta có :
(quy tắc hình hộp)
Xét
có
là trung điểm của
(quy tắc trung tuyến)
Ta có:




3. Kết luận:
Vậy
2.Cách giải:
Xét hình hộp
ta có :
(quy tắc hình hộp)
Xét
có
là trung điểm của
(quy tắc trung tuyến)
Ta có:




3. Kết luận:
Vậy
Câu 10 [975604]: Cho hình lăng trụ
Gọi
là trung điểm của cạnh
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Gọi
là trung điểm của cạnh
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc tổng hiệu 3 điểm.
2.Cách giải:
Ta có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
2.Cách giải:
Ta có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 11 [851234]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 4 (tham khảo hình vẽ). Độ dài vectơ
bằng
bằng
A, 4.
B, 

C, 

D, 0.
1.Phương pháp:Sử dụng quy tắc hình hộp
Cách giải:
Ta có:
Lại có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Cách giải:
Ta có:

Lại có:


3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 12 [975614]: Cho hình hộp
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Khẳng định nào dưới đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc hình bình hành và quy tắc các cặp cạnh đối song song và bằng nhau trong hình bình hành.
2.Cách giải:

Ta có:
Mặt khác
Do đó
Lại có:
3.Kết luận:
Xét các Khẳng định A, B, C đúng và khẳng định sai là D.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:

Ta có:
Mặt khác
Do đó
Lại có:
3.Kết luận:
Xét các Khẳng định A, B, C đúng và khẳng định sai là D.
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 13 [975620]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
là trung điểm của
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
là trung điểm của
Khẳng định nào dưới đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Chứng minh G là trọng tâm của của tứ diện
bằng cách chứng minh
2.Cách giải:

Do
lần lượt là trung điểm của
và
Khi đó
và
Mặt khác
là trung điểm của
nên
Do đó
Vậy
là trọng tâm tứ diện
Do đó
3. Kết luận:
Vậy các khẳng định A, C, D, đúng. Khẳng định B sai.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
bằng cách chứng minh
2.Cách giải:

Do
lần lượt là trung điểm của
và
Khi đó
và
Mặt khác
là trung điểm của
nên
Do đó
Vậy
là trọng tâm tứ diện
Do đó
3. Kết luận:
Vậy các khẳng định A, C, D, đúng. Khẳng định B sai.
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 14 [975607]: Cho tứ diện
có trọng tâm
(là trung điểm của đoạn nối các trung điểm của cặp cạnh đối diện) và O là điểm tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?
có trọng tâm
(là trung điểm của đoạn nối các trung điểm của cặp cạnh đối diện) và O là điểm tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp:
Để xác định mệnh đề sai, chúng ta sẽ dựa vào các tính chất vector của trọng tâm tứ diện. Các tính chất của trọng tâm tứ diện
Cho tứ diện
với trọng tâm
1. Với mọi điểm
bất kỳ, ta có:
2. Tổng các vector nối từ trọng tâm đến các đỉnh bằng vector không:
3. Vector từ một đỉnh đến trọng tâm có thể biểu diễn qua các vector cạnh xuất phát từ đỉnh đó:
2.Cách giải:
Do
có trọng tâm


Ta có:








Vậy
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Để xác định mệnh đề sai, chúng ta sẽ dựa vào các tính chất vector của trọng tâm tứ diện. Các tính chất của trọng tâm tứ diện
Cho tứ diện
với trọng tâm
1. Với mọi điểm
bất kỳ, ta có:
2. Tổng các vector nối từ trọng tâm đến các đỉnh bằng vector không:
3. Vector từ một đỉnh đến trọng tâm có thể biểu diễn qua các vector cạnh xuất phát từ đỉnh đó:
2.Cách giải:
Do
có trọng tâm


Ta có:









Vậy

3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 15 [975605]: Cho hình hộp
tâm
Gọi
là tâm của hình bình hành
Đặt
Khi đó
tâm
Gọi
là tâm của hình bình hành
Đặt
Khi đó A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến:
và quy tắc trung điểm.
2.Cách giải:
Ta có:
Theo tính chất trung điểm ta có:
Tương tự ta có:
Suy ra
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
và quy tắc trung điểm.
2.Cách giải:
Ta có:
Theo tính chất trung điểm ta có:
Tương tự ta có:
Suy ra
3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 16 [379982]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Các mệnh đề sau đúng hay sai:
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Các mệnh đề sau đúng hay sai:
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến:
và quy tắc trung điểm.
2.Cách giải:
a) Đúng.Ta có:
là trung điểm 
Theo quy tắc trung điểm, ta có:
Vậy
và
là hai vecto đối nhau.
b) Đúng.



c) Đúng.
Ta có:
(Quy tắc ba điểm cho
qua
và
)
(Quy tắc ba điểm cho
qua
và
)
Lại có:
Thay các kết quả này vào phương trình
:
Vậy, mệnh đề c) là Đúng.
d) Sai.

a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai.
và quy tắc trung điểm.2.Cách giải:
a) Đúng.Ta có:
là trung điểm 
Theo quy tắc trung điểm, ta có:
Vậy
và
là hai vecto đối nhau.b) Đúng.




c) Đúng.
Ta có:
(Quy tắc ba điểm cho
qua
và
)
(Quy tắc ba điểm cho
qua
và
)
Lại có:

Thay các kết quả này vào phương trình
:
Vậy, mệnh đề c) là Đúng.
d) Sai.


a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai.
Câu 17 [378995]: Cho hình chóp
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Đúng. Nếu
là hình bình hành thì 




b) Đúng.
c) Sai.



Như vậy nếu
thì
là hình thang có
, điều ngược lại không đúng.
d) Đúng.Nếu
thì
là hình thang có
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
là hình bình hành thì 




b) Đúng.
c) Sai.




Như vậy nếu

thì
là hình thang có
, điều ngược lại không đúng.d) Đúng.Nếu
thì
là hình thang có
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
Câu 18 [379373]: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
có đáy là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau 
a) Đúng.
b) Sai.

c) Đúng.



d) Đúng.



a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng.
Câu 19 [879599]: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
gọi
là trung điểm của
Chứng minh rằng
a)
b)
c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
gọi
là trung điểm của
Chứng minh rằnga)

b)

c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và các quy tắc cộng trừ vecto.
2.Cách giải:
a)
Ta có:





b)
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:










c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng 
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:



2.Cách giải:
a)

Ta có:





b)

Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:










c) Gọi
là một điểm bất kì, chứng minh rằng 
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:



Câu 20 [863786]: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
trên đèn tròn sao cho các lực căng
lần lượt trên mỗi dây
đều có độ lớn bằng
Cho biết các đường thẳng
cùng tạo với mặt phẳng ngang một góc bằng
Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó.
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
trên đèn tròn sao cho các lực căng
lần lượt trên mỗi dây
đều có độ lớn bằng
Cho biết các đường thẳng
cùng tạo với mặt phẳng ngang một góc bằng
Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó.
1.Phương pháp: Sử dụng công thức tính trọng lượng
và tỉ số lượng giác để tính các cạnh trong tam giác vuông.
2.Cách giải:
Theo giả thiết ta có
là hình chóp đều với
và góc tạo bởi mỗi đường thẳng
với
là 
Gọi
là trọng tâm của tam giác
thì
và 
Trọng lượng của chiếc đèn tròn là:


Xét
vuông tại 



Vậy trọng lượng của đèn là
3. Kết luận:
Điền đáp án: 90.
và tỉ số lượng giác để tính các cạnh trong tam giác vuông.2.Cách giải:
Theo giả thiết ta có
là hình chóp đều với
và góc tạo bởi mỗi đường thẳng
với
là 
Gọi
là trọng tâm của tam giác
thì
và 
Trọng lượng của chiếc đèn tròn là:


Xét
vuông tại 



Vậy trọng lượng của đèn là

3. Kết luận:
Điền đáp án: 90.