Câu 1 [49577]: Cho hình hộp
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và 2 vecto đối nhau.
2.Cách giải:
Ta có:
Mà
là 2 vecto đối nhau, suy ra:
Do đó đẳng thức ở câu C sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
2.Cách giải:
Ta có:
Mà
là 2 vecto đối nhau, suy ra:
Do đó đẳng thức ở câu C sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 2 [975615]: Cho hình hộp
Gọi
là trung điểm của
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Gọi
là trung điểm của
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và 2 vecto bằng nhau trong hình hộp.
2.Cách giải:
Xét đáp án B,ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Xét đáp án B,ta có:
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 3 [975611]: Cho hình lăng trụ tam giác
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đặt
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm.
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 4 [975612]: Cho hình lập phương
Gọi
là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Gọi
là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và 2 vecto bằng nhau.
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 5 [378989]: Cho tứ diện
có
Gọi
lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
Hãy hiểu diễn véctơ
theo ba véctơ
có
Gọi
lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
Hãy hiểu diễn véctơ
theo ba véctơ
A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến trong hình tứ diện
ta có:


2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:



3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
ta có:

2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [975609]: Cho tứ diện
Đặt
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Đặt
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Đẳng thức nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến và quy tắc trừ vecto.
2.Cách giải:
Ta có:

HD: Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
2.Cách giải:
Ta có:

HD: Ta có:

3. Kết luận:
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 7 [975602]: Cho hình lăng trụ
Đặt
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Vectơ
bằng
Đặt
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Vectơ
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và tính chất trọng tâm.
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có:
với
là trọng tâm tam giác
Gọi
là trung điểm của
thì
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có:
với
là trọng tâm tam giác
Gọi
là trung điểm của
thì
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 8 [975613]: Cho hình hộp
tâm
Khẳng định nào dưới đây là sai?
tâm
Khẳng định nào dưới đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và xét các đáp án.
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:
nên khẳng đinh B sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:
Ta có:
nên khẳng đinh B sai. 3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 9 [975610]: Cho tứ diện
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
Đặt
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
Đặt
Khẳng định nào sau đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và tính chất trung điểm.
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có:
mặt khác
( tính chất trung điểm)
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có:
mặt khác
( tính chất trung điểm) Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 10 [49597]: Cho tứ diện
Gọi
là trung điểm của
và
Chọn khẳng định đúng.
Gọi
là trung điểm của
và
Chọn khẳng định đúng. A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm.
2.Cách giải:
Ta có:




3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Ta có:





3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 11 [975432]: Cho hình hộp
Gọi
là giao điểm của
và
Khẳng định nào sau đây là sai?
Gọi
là giao điểm của
và
Khẳng định nào sau đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm và quy tắc hình hộp.
2.Cách giải:
Xét các đáp án:
Ta có
Do vậy A đúng.
Lại có:
suy ra B đúng.
Mặt khác
và
(tính chất trung tuyến)
Suy ra
do đó C đúng,

(vô lí)
suy ra D là đáp án sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:
Xét các đáp án:
Ta có
Do vậy A đúng.
Lại có:
suy ra B đúng.
Mặt khác
và
(tính chất trung tuyến)Suy ra
do đó C đúng, 
(vô lí) suy ra D là đáp án sai.
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 12 [975616]: Cho hình lập phương
có cạnh bằng
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
có cạnh bằng
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng tính chất trọng tâm của tam giác và quy tắc hình hộp.
2.Cách giải:

Ta có:
là trọng tâm tam giác
nên
Lại có:
Do đó
3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
2.Cách giải:

Ta có:
là trọng tâm tam giác
nên
Lại có:
Do đó

3. Kết luận:
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 13 [975429]: Cho tứ diện
gọi
lần lượt là trung điểm của
và
và
là trọng tâm tam giác
Khẳng định nào sau đây là sai?
gọi
lần lượt là trung điểm của
và
và
là trọng tâm tam giác
Khẳng định nào sau đây là sai? A, 

B, 

C, 

D, 

1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm, tính chất trọng tâm của tam giác và quy tắc hình hộp.
2.Cách giải:
Xét các đáp án:

Ta có:
;
Suy ra
do đó đáp án B sai.
A đúng vì
D đúng vì:
do đó
C đúng ( tính chất trọng tâm ).
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
2.Cách giải:
Xét các đáp án:

Ta có:
;
Suy ra
do đó đáp án B sai. A đúng vì
D đúng vì:
do đó
C đúng ( tính chất trọng tâm ).
3. Kết luận:
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 14 [1005565]: Điền số thích hợp vào chố trống.
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
của tứ diện
Gọi
là trung điểm đoạn
và
là một điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Giá trị của
__________.
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
của tứ diện
Gọi
là trung điểm đoạn
và
là một điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Giá trị của
__________.
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến.
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có
, 
nên


Vậy
3. Kết luận:
Điền đáp án: 4.
2.Cách giải:
Ta có:

Ta có
, 
nên



Vậy

3. Kết luận:
Điền đáp án: 4.
Câu 15 [379374]: Cho tứ diện
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
và
là trọng tâm tam giác
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
và
là trọng tâm tam giác
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc trung tuyến và quy tắc trọng tâm.
2.Cách giải:
Ta có:

a) Đúng. (Theo quy tắc trung tuyến)
b) Sai. Ta có
(áp dụng quy tắc trung tuyến)

c) Sai. Áp dụng quy tắc trọng tâm ta được:

d) Sai. Dựa vào kết quả của phần b và c ta được
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Sai d) Sai.
2.Cách giải:
Ta có:

a) Đúng. (Theo quy tắc trung tuyến)
b) Sai. Ta có
(áp dụng quy tắc trung tuyến)

c) Sai. Áp dụng quy tắc trọng tâm ta được:

d) Sai. Dựa vào kết quả của phần b và c ta được
3. Kết luận:
a) Đúng b) Sai c) Sai d) Sai.
Câu 16 [378996]: Cho hình hộp
Các mệnh đề sau đúng hay sai
Các mệnh đề sau đúng hay sai 
a) Đúng. Quy tắc hình hộp.
b) Sai.
c) Đúng.




d) Đúng.




Câu 17 [379375]: Cho hình hộp
Các mệnh đề sau đúng hay sai
Các mệnh đề sau đúng hay sai 
a) Đúng:




b) Đúng:




c) Đúng:





d) Đúng.



Câu 18 [379941]: Cho tứ diện
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
có
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc trung tuyến và tính chất trọng tâm.
2.Cách giải:
a) Đúng. Ta có:

b) Đúng.




c) Sai. Ta có:

Mặt khác
suy ra 



d) Đúng.
(tính chất trọng tâm)
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
2.Cách giải:
a) Đúng. Ta có:


b) Đúng.





c) Sai. Ta có:


Mặt khác

suy ra 



d) Đúng.

(tính chất trọng tâm)
3. Kết luận:
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng.
Câu 19 [378997]: Cho hình tứ diện
có
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
có
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
1.Phương pháp: Sử dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc trung điểm.
2.Cách giải:
a) Sai.




b) Đúng.


c) Đúng.



d) Đúng. Từ câu a), b), c) ta có:
2.Cách giải:
a) Sai.





b) Đúng.



c) Đúng.




d) Đúng. Từ câu a), b), c) ta có:
Câu 20 [879680]: Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng
được thiết kế với đĩa cân được giữ bởi bốn đoạn xích
sao cho
là hình chóp tứ giác đều có
Gọi
là tâm của hình vuông
lấy 
a) Chứng minh rằng
b) Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.
được thiết kế với đĩa cân được giữ bởi bốn đoạn xích
sao cho
là hình chóp tứ giác đều có
Gọi
là tâm của hình vuông
lấy 
a) Chứng minh rằng

b) Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.

a)
Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có:
(Do
là tâm của hình vuông
nên
Vậy
b) Ta có:
Lại có:
là hình chóp tứ giác đều
là tam giác vuông cân ( do
Mà
là tia phân giác của góc
;
Xét
vuông tại
Lực căng
tác động theo phương thẳng đứng là:
Tổng lực tác động theo phương thẳng đứng là:
