Câu 1 [148011]: Họ các nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án A
Đáp án: A
Đáp án: A
Câu 2 [142525]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 3 [148002]: Tìm nguyên hàm của hàm số
.
. A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn A. Đáp án: A
Câu 4 [147967]: Tìm nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 5 [148019]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có 





Chọn đáp án C. Đáp án: C






Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 6 [148224]: Cho hàm số
thỏa mãn đồng thời các điều kiện
và
Tìm
thỏa mãn đồng thời các điều kiện
và
Tìm
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có: 
Mặt khác

Vậy
Chọn A. Đáp án: A

Mặt khác

Vậy
Chọn A. Đáp án: A
Câu 7 [148005]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án D
Ta có
Đáp án: D
Ta có
Đáp án: D
Câu 8 [1012184]: Hàm số
có đạo hàm liên tục trên và 
Khi đó
[[20589604]] và phương trình
có nghiệm
[[20589606]] .
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
có đạo hàm liên tục trên và 
Khi đó
[[20589604]] và phương trình
có nghiệm
[[20589606]] .Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
mà 

Ta có:


Phương trình




Lần lượt kéo thả các đáp án: 3 và
Câu 9 [148246]: Tìm hàm số
biết rằng
và đồ thị hàm số
đi qua điểm
.
biết rằng
và đồ thị hàm số
đi qua điểm
. A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có
Mặt khác đồ thị hàm số
đi qua điểm
Suy ra
Chọn D.
Đáp án: D
Mặt khác đồ thị hàm số
đi qua điểm
Suy ra
Chọn D.
Đáp án: D
Câu 10 [148245]: Biết
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Tìm
.
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
. Tìm
. A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án A
Có:
Mà
Khi đó
Đáp án: A
Có:
Mà
Khi đó
Đáp án: A
Câu 11 [147997]: Nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có
Chọn B. Đáp án: B
Chọn B. Đáp án: B
Câu 12 [148994]: Họ nguyên hàm của hàm số
là
là A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn C.
Ta có
Đáp án: C
Ta có
Đáp án: C
Câu 13 [389744]: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 


Chọn đáp án B.
Đáp án: B
Câu 14 [396622]:
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 



Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 15 [161493]: Cho hàm số
có đạo hàm
Biết đồ thị hàm số
đi qua gốc toạ độ
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
có đạo hàm
Biết đồ thị hàm số
đi qua gốc toạ độ
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đúng.
Ta có hệ số góc
b) Đúng.

Ta có



c) Sai.

Đặt




Vậy phương trình
có duy nhất một nghiệm thực.
d) Sai.
Ta có hệ số góc

b) Đúng.

Ta có




c) Sai.

Đặt





Vậy phương trình
có duy nhất một nghiệm thực.d) Sai.
Câu 16 [396460]: Các mệnh đề dưới đây đúng hay sai
a) Sai. 
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Đúng.
Câu 17 [775910]: Nhiệt độ bên trong tủ lạnh được duy trì ổn định ở mức
Một cốc nước có nhiệt độ
được cho vào tủ lạnh để làm mát. Nhiệt độ của cốc nước là
(độ C) và giảm dần với tốc độ
°C/phút.
Một cốc nước có nhiệt độ
được cho vào tủ lạnh để làm mát. Nhiệt độ của cốc nước là
(độ C) và giảm dần với tốc độ
°C/phút.
a) Đúng.
Theo định nghĩa nguyên hàm,
nên mệnh đề đúng.
b) Sai.
Ta có

Áp dụng công thức nguyên hàm
ta có 
c) Sai.
Dựa vào kết quả tính được ở phần b) ta có
Ta có nhiệt độ của cốc nước tại thời điểm ban đầu tức
là
nên ta có 




Vậy sau 1 phút, nhiệt độ của cốc nước là
d) Sai.
Để cốc nước có nhiệt độ dưới
thì 




(phút).
Vậy ít nhất 15 phút bạn Tuấn có thể lấy cốc nước ra ngoài.
Theo định nghĩa nguyên hàm,
nên mệnh đề đúng.b) Sai.
Ta có


Áp dụng công thức nguyên hàm
ta có 
c) Sai.
Dựa vào kết quả tính được ở phần b) ta có

Ta có nhiệt độ của cốc nước tại thời điểm ban đầu tức
là
nên ta có 




Vậy sau 1 phút, nhiệt độ của cốc nước là

d) Sai.
Để cốc nước có nhiệt độ dưới
thì 




(phút).Vậy ít nhất 15 phút bạn Tuấn có thể lấy cốc nước ra ngoài.
Câu 18 [396463]: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a) Sai. Nếu
thì 
b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.
thì 
b) Sai.

c) Sai.

d) Đúng.
Câu 19 [161492]: Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
thoả mãn
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
thoả mãn
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Sai.

b) Đúng.
Xét hàm số
trên khoảng
có 
Suy ra hàm số
đồng biến trên khoảng 
c) Sai.
Ta có

Lại có


d) Sai.
(Nếu
là một nguyên hàm của
thì
)
Ta có
Vậy
không là một nguyên hàm của hàm số

b) Đúng.
Xét hàm số
trên khoảng
có 
Suy ra hàm số
đồng biến trên khoảng 
c) Sai.
Ta có


Lại có



d) Sai.
(Nếu
là một nguyên hàm của
thì
)Ta có

Vậy
không là một nguyên hàm của hàm số
Câu 20 [389748]: Cho hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a) Sai. Vì 
b) Sai. Vì
c) Sai.


Mà
d) Đúng.


Mà

b) Sai. Vì

c) Sai.


Mà

d) Đúng.


Mà

Câu 21 [1013562]: Số lượng một loài vi khuẩn trong môi trường
tại thời điểm t (giờ) được biểu thị bằng
(triệu con). Biết thời điểm ban đầu có 500 000 con và tốc độ giảm của vi khuẩn là
tại thời điểm t (giờ) được biểu thị bằng
(triệu con). Biết thời điểm ban đầu có 500 000 con và tốc độ giảm của vi khuẩn là
a) Từ đề bài, ta có: 
Suy ra mệnh đề a) đúng.
b)
Suy ra mệnh đề b) sai.
c) Ta có

Suy ra mệnh đề c) đúng.
d) Ta có
Mà 

(triệu con)
(con).
Suy ra mệnh đề d) đúng.

Suy ra mệnh đề a) đúng.
b)
Suy ra mệnh đề b) sai.
c) Ta có


Suy ra mệnh đề c) đúng.
d) Ta có

Mà 

(triệu con)
(con).
Suy ra mệnh đề d) đúng.
Câu 22 [396625]: Một chiếc cốc chứa nước ở 95°C được đặt trong phòng có nhiệt độ 20°C. Theo định luật làm mát của Newton, nhiệt độ của nước trong cốc sau t phút (xem t = 0 là thời điểm nước ở 95°C) là một hàm số
Tốc độ giảm nhiệt độ của nước trong cốc tại thời điểm t phút được xác định bởi
(°C/phút). Nhiệt độ của nước tại thời điểm t = 30 phút là bao nhiêu °C. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Tốc độ giảm nhiệt độ của nước trong cốc tại thời điểm t phút được xác định bởi
(°C/phút). Nhiệt độ của nước tại thời điểm t = 30 phút là bao nhiêu °C. Viết kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Ta có: 



Đáp án: 61




Đáp án: 61
Câu 23 [1001307]: Thầy Tuấn và thầy Duy tham gia một cuộc thi chạy nước rút 100 mét. Giả sử thầy Tuấn chạy với tốc độ
còn thầy Duy chạy với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giây và
còn thầy Duy chạy với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giây và
a) Sai.
Sau 1 giây, vận tốc của thầy Tuấn là:
b) Sai.
Quãng đường thầy Tuấn chạy được sau
giây trong cuộc đua là:




c) Đúng.
Ta có:






d) Đúng.
Thời gian thầy Tuấn đi về đích là:







Vậy trong cuộc đua này, thầy Tuấn về đích trước thầy Duy.
Sau 1 giây, vận tốc của thầy Tuấn là:

b) Sai.
Quãng đường thầy Tuấn chạy được sau
giây trong cuộc đua là:



c) Đúng.
Ta có:







d) Đúng.
Thời gian thầy Tuấn đi về đích là:







Vậy trong cuộc đua này, thầy Tuấn về đích trước thầy Duy.
Câu 24 [861999]: Vì nước và dầu không hoà tan vào nhau nên nếu dầu đổ vào nước sẽ tạo thành một mảng hình trụ trên bề mặt nước. Bán kính
của mảng này lan ra với tốc độ tỉ lệ thuận với chiều cao
của mảng dầu. Giả sử một lít dầu bị đổ trên mặt hồ tĩnh lặng. Bán kính ban đầu của vết tràn là 20 cm và sau 2 giây nó tăng lên 50 cm. Hỏi sau bao nhiêu phút (làm tròn đến hàng phần mười) thì bán kính vết tràn đạt 5 mét?
của mảng này lan ra với tốc độ tỉ lệ thuận với chiều cao
của mảng dầu. Giả sử một lít dầu bị đổ trên mặt hồ tĩnh lặng. Bán kính ban đầu của vết tràn là 20 cm và sau 2 giây nó tăng lên 50 cm. Hỏi sau bao nhiêu phút (làm tròn đến hàng phần mười) thì bán kính vết tràn đạt 5 mét?
Điền đáp án: 35,6.
Vì mảng dầu này lan có dạng hình trụ, nên ta có thể tích khối dầu
(thể tích này là không đổi)
Bán kính
của mảng dầu lan ra với tốc độ
mà tốc độ lan ra
tỉ lệ thuận với chiều cao
của mảng dầu nên theo tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có
Thay
vào biểu thức (*) ta được
Vì
là 1 đại lượng không đổi nên đặt
Khi đó


Nguyên hàm 2 vế, ta được
Từ giả thiết: bán kính ban đầu của vết tràn là 20 cm và sau 2 giây nó tăng lên 50 cm, ta có hệ phương trình

Đổi
Bán kính vết tràn đạt 4 m tương đương với


35,6 phút
Vì mảng dầu này lan có dạng hình trụ, nên ta có thể tích khối dầu
(thể tích này là không đổi)
Bán kính
của mảng dầu lan ra với tốc độ
mà tốc độ lan ra
tỉ lệ thuận với chiều cao
của mảng dầu nên theo tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có
Thay
vào biểu thức (*) ta được
Vì
là 1 đại lượng không đổi nên đặt
Khi đó



Nguyên hàm 2 vế, ta được

Từ giả thiết: bán kính ban đầu của vết tràn là 20 cm và sau 2 giây nó tăng lên 50 cm, ta có hệ phương trình


Đổi
Bán kính vết tràn đạt 4 m tương đương với



35,6 phút
Câu 25 [1013563]: Khi radio bóng bán dẫn tắt, dòng điện
(tính bằng miliampe và
) giảm dần với tốc độ thoả mãn
trong đó
là thời gian tính bằng mili giây. Tại thời điểm radio tắt, dòng điện là 350 miliampe.
a) Đặt
tính
từ đó tìm hàm số
theo 
b) Tìm dòng điện sau 5 mili giây.
c) Phải mất bao lâu thì cường độ dòng điện giảm xuống còn 20 miliampe?
(tính bằng miliampe và
) giảm dần với tốc độ thoả mãn
trong đó
là thời gian tính bằng mili giây. Tại thời điểm radio tắt, dòng điện là 350 miliampe. a) Đặt
tính
từ đó tìm hàm số
theo 
b) Tìm dòng điện sau 5 mili giây.
c) Phải mất bao lâu thì cường độ dòng điện giảm xuống còn 20 miliampe?
a) Ta có 
Ta có:

Có

b)
(miliampe).
c) Ta có


(mili giây).

Ta có:


Có


b)
(miliampe).
c) Ta có



(mili giây).