Câu 1 [147850]: Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A,
với mọi hàm
liên tục trên 
với mọi hàm
liên tục trên 
B,
với mọi hàm
liên tục trên 
với mọi hàm
liên tục trên 
C,
với mọi hằng số
và với mọi hàm
liên tục trên 
với mọi hằng số
và với mọi hàm
liên tục trên 
D,
với mọi hàm
có đạo hàm trên 
với mọi hàm
có đạo hàm trên 
Ta có:
với
và
liên tục trên
Chọn C. Đáp án: C
với
và
liên tục trên
Chọn C. Đáp án: C
Câu 2 [360251]: [Trích SGK Cánh Diều]: Hàm số
là nguyên hàm của hàm số:
là nguyên hàm của hàm số: A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 3 [120735]: Tìm nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 4 [120757]: [Đề thi THPT QG 2018]: Nguyên hàm của hàm số
là
là A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 5 [147872]: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Chọn đáp án D. Đáp án: D


Chọn đáp án D. Đáp án: D
Câu 6 [386267]: Tìm nguyên hàm
A, 

B, 

C, 

D, 

HD:
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 7 [386273]: Cho
là các hàm số liên tục trên
và số thực
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
là các hàm số liên tục trên
và số thực
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau A, a)
với mọi số thực 
với mọi số thực 
B, b)
với mọi số thực 
với mọi số thực 
C, c) 

D, d) 

a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.

d) Sai.

Câu 8 [383122]: [MĐ2] Biết
là một nguyên hàm của hàm số
và
. Tính giá trị của
.
là một nguyên hàm của hàm số
và
. Tính giá trị của
. A, 1.
B, 2.
C, 3.
D, 0.
Ta có
.
Mặt khác
.
Do đó
. Đáp án: C
.
Mặt khác
.
Do đó
. Đáp án: C
Câu 9 [1011763]: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số [[20589003]] .
Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số [[20589004]] .
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
là một nguyên hàm của hàm số [[20589003]] .Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số [[20589004]] .Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Lý thuyết:
là một nguyên hàm của hàm số
nên ta có
là một nguyên hàm của hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Lần lượt kéo thả đáp án
và
là một nguyên hàm của hàm số
nên ta có
là một nguyên hàm của hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Lần lượt kéo thả đáp án
và
Câu 10 [386272]: Các mệnh đề sau đúng hay sai:
A, a) Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
B, b) Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
C, c) Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
D, d) Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
a) Sai. Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
b) Sai. Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
c) Đúng. Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số 
là một nguyên hàm của hàm số 
d) Sai. Hàm số
là đạo hàm của hàm số
là đạo hàm của hàm số
Câu 11 [389380]: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
A, a) Nếu
thì 
thì 
B, b) Nếu
thì 
thì 
C, c) Nếu
thì 
thì 
D, d) Nếu
thì 
thì 
a) Sai. Nếu
thì
b) Đúng.
Vì
c) Đúng.

d) Đúng.
thì
b) Đúng.
Vì
c) Đúng.

d) Đúng.
Câu 12 [1011764]: Cho hàm số
liên tục trên khoảng
và thoả mãn
(với
là hằng số tùy ý)
Khi đó
[[20589027]] và
[[20589026]].
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
liên tục trên khoảng
và thoả mãn
(với
là hằng số tùy ý)Khi đó
[[20589027]] và
[[20589026]].Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có

Ta có
và 
Lần lượt kéo thả các đáp án
và 0.

Ta có
và 
Lần lượt kéo thả các đáp án
và 0.
Câu 13 [386274]: Các mệnh đề sau đúng hay sai:
A, a) 

B, b) 

C, c) 

D, d) 

a) Sai. 
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.

Đặt:



b) Đúng.

c) Đúng.

d) Sai.

Đặt:



Câu 14 [389383]: [Nguồn SGK Cánh Diều]: Một vườn ươm cây cảnh bán một cây sau
năm và uốn tạo dáng. Tốc độ tăng trưởng trong suốt
năm được tính bởi công thức
trong đó
là chiều cao của cây khi kết thúc
(năm). Cây con khi được trồng cao
Hỏi khi được bán, cây cảnh đó cao bao nhiêu centimets?
năm và uốn tạo dáng. Tốc độ tăng trưởng trong suốt
năm được tính bởi công thức
trong đó
là chiều cao của cây khi kết thúc
(năm). Cây con khi được trồng cao
Hỏi khi được bán, cây cảnh đó cao bao nhiêu centimets?
Ta có 
Lại có

Vậy sau 6 năm tức
chiều cao của cây là

Lại có

Vậy sau 6 năm tức
chiều cao của cây là
Câu 15 [407714]: Người ta truyền nhiệt cho một bình nuôi cấy vi sinh vật từ
Tốc độ tăng nhiệt độ của bình tại thời điểm
phút
được cho bởi hàm số
(
/ phút). Biết rằng nhiệt độ của bình đó tại thời điểm
là một nguyên hàm của hàm số
nhiệt độ của bình tại thời điểm
phút kể từ khi truyền nhiệt là bao nhiêu
Tốc độ tăng nhiệt độ của bình tại thời điểm
phút
được cho bởi hàm số
(
/ phút). Biết rằng nhiệt độ của bình đó tại thời điểm
là một nguyên hàm của hàm số
nhiệt độ của bình tại thời điểm
phút kể từ khi truyền nhiệt là bao nhiêu
- Tính nguyên hàm của
để tìm nhiệt độ
là
C là hằng số.
- Người ta truyền nhiệt cho một bình nuôi cấy vi sinh vật từ
suy ra

Vậy nhiệt độ tại thời điểm
phút là
để tìm nhiệt độ
là
C là hằng số.- Người ta truyền nhiệt cho một bình nuôi cấy vi sinh vật từ
suy ra

Vậy nhiệt độ tại thời điểm
phút là
Câu 16 [864907]: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc
thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ
(trong đó
là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Gọi
là quãng đường xe ô tô đi được trong
(giây) kể từ lúc đạp phanh.
thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ
(trong đó
là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Gọi
là quãng đường xe ô tô đi được trong
(giây) kể từ lúc đạp phanh.
a) Ta có:
Chọn SAI.
b) Khi ô tô dừng hẳn ta có
.
Chọn ĐÚNG.
c) Quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh là nguyên hàm của hàm số

Chọn SAI.
d) Quãng đường ô tô đi được trong
giây cuối (từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn) là:
(m)
(m)
Vậy quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian kể từ lúc đạp phanh là:
m
Chọn SAI
Chọn SAI.b) Khi ô tô dừng hẳn ta có
.Chọn ĐÚNG.
c) Quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh là nguyên hàm của hàm số


Chọn SAI.
d) Quãng đường ô tô đi được trong
giây cuối (từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn) là:
(m)
(m)Vậy quãng đường xe ô tô đi được trong khoảng thời gian kể từ lúc đạp phanh là:
mChọn SAI
Câu 17 [1012174]: Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc
thì người lái xe hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
trong đó
tính bằng giây.
Khi đó xe dừng hẳn sau [[20589077]] (giây) và tính từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được [[20589073]] mét.
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
thì người lái xe hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
trong đó
tính bằng giây. Khi đó xe dừng hẳn sau [[20589077]] (giây) và tính từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được [[20589073]] mét.
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có quãng đường xe đi được là
Do
nên
Khi xe dừng hẳn thì
Suy ra quãng đường đi được là
Do
nên
Khi xe dừng hẳn thì
Suy ra quãng đường đi được là
Câu 18 [407715]: Doanh thu bán hàng của một công ty khi bán một loại sản phẩm là số tiền
(nghìn đồng) thu được khi
đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu khi
đơn vị sản phẩm đã được bán ra được cho bởi hàm số
Một công ty công nghệ cho biết tốc độ biến đổi của doanh thu khi bán một loại con chíp của hãng được cho bỡi
trong đó
là số lượng chíp đã bán. Doanh thu của công ty khi đã bán
con chíp là ……….triệu đồng?
(nghìn đồng) thu được khi
đơn vị sản phẩm được bán ra. Tốc độ biến động (thay đổi) của doanh thu khi
đơn vị sản phẩm đã được bán ra được cho bởi hàm số
Một công ty công nghệ cho biết tốc độ biến đổi của doanh thu khi bán một loại con chíp của hãng được cho bỡi
trong đó
là số lượng chíp đã bán. Doanh thu của công ty khi đã bán
con chíp là ……….triệu đồng?
Vì
hàm doanh thu
sẽ là nguyên hàm của 
Ta có
trong đó
là hằng số.
Tuy nhiên, trong bài toán này, không có thông tin thêm về giá trị
tại bất kỳ điểm nào khác, nên việc chọn
làm cho quá trình giải toán đơn giản và rõ ràng hơn.
Suy ra
Do đó
triệu đồng
hàm doanh thu
sẽ là nguyên hàm của 
Ta có
trong đó
là hằng số.Tuy nhiên, trong bài toán này, không có thông tin thêm về giá trị
tại bất kỳ điểm nào khác, nên việc chọn
làm cho quá trình giải toán đơn giản và rõ ràng hơn.Suy ra
Do đó
triệu đồng
Câu 19 [372933]: Tại một nhà máy, gọi
là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất
tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm
gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ gia tăng tổng chi phí theo lượng gia tăng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức
với
Biết rằng
triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là bao nhiêu triệu đồng?
là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất
tấn sản phẩm A trong một tháng. Khi đó, đạo hàm
gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ gia tăng tổng chi phí theo lượng gia tăng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức
với
Biết rằng
triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là bao nhiêu triệu đồng? 

Có

Tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 100 tấn sản phẩm A trong tháng là
(triệu đồng)
Câu 20 [879705]: Tìm hàm số
thoả mãn
và
thoả mãn
và
B1: Tìm

B2: Sử dụng điểu kiện
để tìm
:
Vậy,
.
B3: Tìm
B4: Sử dụng điểu kiện
để tìm
Vậy hàm số

B2: Sử dụng điểu kiện
để tìm
:
Vậy,
.
B3: Tìm
B4: Sử dụng điểu kiện
để tìm
Vậy hàm số
Câu 21 [389388]: Cho hàm số
có đạo hàm cấp hai trên
thoả mãn
và
Tính
có đạo hàm cấp hai trên
thoả mãn
và
Tính
Ta có 


Theo giả thiết, ta có





Theo giả thiết, ta có


Câu 22 [879707]: Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng (có gắn trục toạ độ
với độ dài đơn vị bằng 1 mét). Biết rằng vật chuyển động với vận tốc (tính theo m/s) là
tính theo giây) và lúc đầu vật ở vị trí có toạ độ 
a) Xác định toạ độ
của vật tại mỗi thời điểm 
b) Tại thời điểm
giây, vật cách vị trí ban đầu bao xa?
với độ dài đơn vị bằng 1 mét). Biết rằng vật chuyển động với vận tốc (tính theo m/s) là
tính theo giây) và lúc đầu vật ở vị trí có toạ độ 
a) Xác định toạ độ
của vật tại mỗi thời điểm 
b) Tại thời điểm
giây, vật cách vị trí ban đầu bao xa?
a) Xác định tọa độ
của vật:
Tọa độ
là nguyên hàm của vận tốc

Lúc đầu vật ở vị trí có tọa độ
(tức là

Vậy tọa độ của vật tại mỗi thời điểm
là
b) Vị trí ban đầu là
.
Vị trí của vật tại thời điểm
giây là:
Khoảng cách từ vị trí ban đẩu đến vị trí tại
giây là

mét.
Vậy tại thời điểm
giây, vật cách vị tri ban đầu 36 mét.
của vật:
Tọa độ
là nguyên hàm của vận tốc

Lúc đầu vật ở vị trí có tọa độ
(tức là

Vậy tọa độ của vật tại mỗi thời điểm
là
b) Vị trí ban đầu là
.
Vị trí của vật tại thời điểm
giây là:
Khoảng cách từ vị trí ban đẩu đến vị trí tại
giây là

mét.
Vậy tại thời điểm
giây, vật cách vị tri ban đầu 36 mét.
Câu 23 [1012131]: Một bồn chứa nước có dạng hình trụ với chiều cao
m và bán kính đáy
Lúc đầu bình chứa đầy nước. Kể từ khi bắt đầu xả nước, tốc độ thay đổi chiều cao của mực nước trong bồn theo thời gian
là
(mét/phút).

a) Tìm chiều cao
của mực nước trong bồn sau
phút kể từ khi bắt đầu xả nước.
b) Cần thời gian bao lâu để xả hết nước trong bồn?
c) Sau khi xả 5 phút, trong bồn còn bao nhiêu lít nước?
m và bán kính đáy
Lúc đầu bình chứa đầy nước. Kể từ khi bắt đầu xả nước, tốc độ thay đổi chiều cao của mực nước trong bồn theo thời gian
là
(mét/phút).
a) Tìm chiều cao
của mực nước trong bồn sau
phút kể từ khi bắt đầu xả nước.b) Cần thời gian bao lâu để xả hết nước trong bồn?
c) Sau khi xả 5 phút, trong bồn còn bao nhiêu lít nước?
a) Chiều cao 
Mà
b) Thời gian để xả hết nước trong bồn là:
Vậy cần 20 phút để xả hết nước trong bồn.
c) Sau khi xả 5 phút, chiều cao mực nước trong bể là:
Sau 5 phút, trong bồn còn lại

Mà
b) Thời gian để xả hết nước trong bồn là:
Vậy cần 20 phút để xả hết nước trong bồn.
c) Sau khi xả 5 phút, chiều cao mực nước trong bể là:
Sau 5 phút, trong bồn còn lại

Câu 24 [779014]: Nước bốc hơi từ một bát hình bán cầu có bán kính
(cm) với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giờ. Giả sử bán kính của bát là
và ban đầu (lúc
) bát chứa đầy nước. Hỏi sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) thì bát cạn nước?
(cm) với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giờ. Giả sử bán kính của bát là
và ban đầu (lúc
) bát chứa đầy nước. Hỏi sau bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) thì bát cạn nước?
Điền đáp án: 20,9.
Vì bát có dạng là 1 nửa hình cầu với bán kính
nên ta có thể tích của bát khi chứa đầy nước là 
Theo định nghĩa nguyên hàm, ta có lượng nước trong bát là

Biết tại thời điểm ban đầu
thì bát đầy nước nên ta có 

Suy ra
Bát cạn nước khi
giờ.
Vì bát có dạng là 1 nửa hình cầu với bán kính
nên ta có thể tích của bát khi chứa đầy nước là 
Theo định nghĩa nguyên hàm, ta có lượng nước trong bát là


Biết tại thời điểm ban đầu
thì bát đầy nước nên ta có 

Suy ra

Bát cạn nước khi

giờ.
Câu 25 [879708]: Tại một khu di tích vào ngày lễ hội, người ta tính được tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt. Dựa vào mô hình trên ta có:
a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích.
b) Xác định thời điểm mà lượng khách tham quan lớn nhất.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt. Dựa vào mô hình trên ta có:a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích.b) Xác định thời điểm mà lượng khách tham quan lớn nhất.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
a) Xác định hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tich.
Lượng khách tham quan
là nguyên hàm của tốc độ thay đổi lượng khách

Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt, tức là
Vậy hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích là
b) Để tìm thời điểm lượng khách tham quan lớn nhất, ta cần tìm cực trị của hàm
trên đoạn [0; 13].
Ta xét
Ta có BBT:
Vậy lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm
giờ.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
Xét đạo hàm của
( 2 nghiệm thỏa
Ta có BBT:
Vậy thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất là
giờ.
biểu diễn lượng khách tham quan di tich.
Lượng khách tham quan
là nguyên hàm của tốc độ thay đổi lượng khách 
Biết rằng sau 2 giờ đã có 500 người có mặt, tức là
Vậy hàm số
biểu diễn lượng khách tham quan di tích là
b) Để tìm thời điểm lượng khách tham quan lớn nhất, ta cần tìm cực trị của hàm
trên đoạn [0; 13].
Ta xét
Ta có BBT:
Vậy lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm
giờ.
c) Tìm thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất?
Xét đạo hàm của
( 2 nghiệm thỏa
Ta có BBT:
Vậy thời điểm mà tốc độ thay đổi lượng khách tham quan là lớn nhất là
giờ.