Câu 1 [734734]: [MĐ1] Hàm số
có một nguyên hàm là hàm số
trên khoảng
nếu
có một nguyên hàm là hàm số
trên khoảng
nếu A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Ta có:
là nguyên hàm của
. Đáp án: B
là nguyên hàm của
. Đáp án: B
Câu 2 [386264]: Trên khoảng
thì hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
thì hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:

Suy ra hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Chọn A. Đáp án: A

Suy ra hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Chọn A. Đáp án: A
Câu 3 [389362]:
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Chọn đáp án A. Đáp án: A
Câu 4 [386265]: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án D.
Ta có:
Đáp án: D
Ta có:

Đáp án: D
Câu 5 [234243]: [Đề thi TH THPT 2022]: Nếu
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Khẳng định nào dưới đây đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:
Chọn C. Đáp án: C
Chọn C. Đáp án: C
Câu 6 [148225]: Cho
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
, giá trị của
bằng
là một nguyên hàm của hàm số
thỏa mãn
, giá trị của
bằng A, 

B, 

C, 

D, 


Ta có:







Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 7 [386275]: Cho hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Sai.

b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.

b) Sai.

c) Sai.

d) Đúng.
Câu 8 [386276]: Cho hàm số
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Đúng. 
b) Sai.
c) Sai. Một hàm số có nhiều nguyên hàm khác nhau.
d) Đúng.

b) Sai.

c) Sai. Một hàm số có nhiều nguyên hàm khác nhau.
d) Đúng.

Câu 9 [1012132]: Điền số thích hợp vào chố trống.
Biết rằng
Giá trị của
__________.
Biết rằng

Giá trị của
__________.
Câu 10 [389368]: Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Tính
là một nguyên hàm của hàm số
Tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Câu 11 [1012175]: Biết rằng
Khi đó
[[20589125]] và
[[20589123]] .
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Khi đó
[[20589125]] và
[[20589123]] .Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:

Khi đó:
Câu 12 [161484]: Biết hàm số
thỏa mãn các điều kiện
và đồ thị hàm số
đi qua điểm
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
thỏa mãn các điều kiện
và đồ thị hàm số
đi qua điểm
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Sai.
Vì
có một nghiệm bội lẻ
Hàm số đồng biến trên khoảng
và hàm số nghịch biến trên khoảng 
b) Đúng.
Ta có
Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
là 
c) Đúng.
Ta có
Điểm

Vậy
d) Sai.
Vì
có một nghiệm bội lẻ
Hàm số đồng biến trên khoảng
và hàm số nghịch biến trên khoảng 
b) Đúng.
Ta có

Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
là 
c) Đúng.
Ta có

Điểm


Vậy

d) Sai.
Câu 13 [161574]: Cho hàm số
một nguyên hàm của hàm số
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
một nguyên hàm của hàm số
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đúng. 
b) Sai.
c) Sai.
mà 



d) Đúng.




b) Sai.

c) Sai.
mà 



d) Đúng.




Câu 14 [161575]: Cho hàm số
Gọi
là họ nguyên hàm của hàm số
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Gọi
là họ nguyên hàm của hàm số
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Sai
Ta có

b) Sai
Ta có

c) Đúng
Ta có
d) Đúng
Ta có

Ta có

b) Sai
Ta có

c) Đúng
Ta có

d) Đúng
Ta có

Câu 15 [389381]: Cho hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
Biết rằng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
là một nguyên hàm của hàm số
Biết rằng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Sai.
b) Sai. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
có hệ số góc bằng
c) Sai.
Hàm số
đồng biến trên khoảng
và
d) Đúng.


b) Sai. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
có hệ số góc bằng
c) Sai.
Hàm số
đồng biến trên khoảng
và
d) Đúng.



Câu 16 [386656]: Cho hàm số
thoả mãn
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
Biết
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
thoả mãn
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
Biết
, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Ta có: 
Lại có

Suy ra
mà

a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.

Lại có

Suy ra
mà

a) Sai.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Đúng.
Câu 17 [161578]: Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi
là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của viên đạn là
. Tính độ cao lớn nhất của viên đạn tính từ mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).
là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của viên đạn là
. Tính độ cao lớn nhất của viên đạn tính từ mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).
Điền đáp số: 
Độ cao của viên đạn tại thời điểm
giây là 
Tại
ta có
nên
vậy có 
Độ cao lớn nhất của viên đạn đạt được khi

Khi đó ta có độ cao lớn nhất của viên đạn đạt được là

Độ cao của viên đạn tại thời điểm
giây là 
Tại
ta có
nên
vậy có 
Độ cao lớn nhất của viên đạn đạt được khi

Khi đó ta có độ cao lớn nhất của viên đạn đạt được là
Câu 18 [1012176]: Trong dây chuyền sản xuất sữa chua hiện đại của một nhà máy thực phẩm, từng giọt sữa chua âm thầm chuyển mình dưới tác động của hàng triệu vi khuẩn Lactic, những “nghệ nhân tí hon” kiến tạo vị chua thanh đặc trưng. Mật độ vi khuẩn (số triệu tế bào trên mỗi ml sữa chua) tại thời điểm
(giờ) được kí hiệu là
Ban đầu (
giờ), mật độ vi khuẩn đo được là
triệu tế bào/ml. Do sự thay đổi về nguồn dinh dưỡng (đường lactose giảm) và độ pH (axit lactic tăng) nên tốc độ thay đổi mật độ vi khuẩn
(đơn vị: triệu tế bào/ ml mỗi giờ) được mô hình hóa bởi công thức
(triệu tế bào/ml mỗi giờ) với
là thời gian tính bằng giờ (
).
So với lúc ban đầu (
), mật độ vi khuẩn đã tăng thêm [[20589149]] triệu tế bào/ml khi đến thời điểm
giờ. Tại thời điểm
giờ, mật độ vi khuẩn trong 1 ml sữa chua là [[20589149]] triệu tế bào/ml.
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
(giờ) được kí hiệu là
Ban đầu (
giờ), mật độ vi khuẩn đo được là
triệu tế bào/ml. Do sự thay đổi về nguồn dinh dưỡng (đường lactose giảm) và độ pH (axit lactic tăng) nên tốc độ thay đổi mật độ vi khuẩn
(đơn vị: triệu tế bào/ ml mỗi giờ) được mô hình hóa bởi công thức
(triệu tế bào/ml mỗi giờ) với
là thời gian tính bằng giờ (
).So với lúc ban đầu (
), mật độ vi khuẩn đã tăng thêm [[20589149]] triệu tế bào/ml khi đến thời điểm
giờ. Tại thời điểm
giờ, mật độ vi khuẩn trong 1 ml sữa chua là [[20589149]] triệu tế bào/ml.
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có
(
).
Ta có
(
).
Mà
nên
Vậy
Tại thời điểm
ta có
Ban đầu (
giờ), mật độ vi khuẩn đo được là
triệu tế bào/ml nên tại thời điểm
mật độ vi khuẩn đã tăng thêm 108 triệu tế bào/ml.
Tại thời điểm
giờ, ta có
nên mật độ vi khuẩn trong 1 ml sữa chua là 108 triệu tế bào/ml.
(
).
Ta có
(
).
Mà
nên
Vậy
Tại thời điểm
ta có
Ban đầu (
giờ), mật độ vi khuẩn đo được là
triệu tế bào/ml nên tại thời điểm
mật độ vi khuẩn đã tăng thêm 108 triệu tế bào/ml.
Tại thời điểm
giờ, ta có
nên mật độ vi khuẩn trong 1 ml sữa chua là 108 triệu tế bào/ml.
Câu 19 [161486]: Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn:
Biết rằng
các mệnh đề sau đúng hay sai?
liên tục trên
thoả mãn:
Biết rằng
các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ta có: 

a) Sai.
b) Đúng.
có hai nghiệm phân biệt nên hàm số
có hai điểm cực trị.
c) Đúng.
Phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt.
d) Đúng.


a) Sai.

b) Đúng.
có hai nghiệm phân biệt nên hàm số
có hai điểm cực trị.c) Đúng.
Phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt.d) Đúng.
Câu 20 [389382]: Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
liên tục trên
thoả mãn
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
Lưu ý: Bài toán này thầy đính chính lại: Thêm dữ kiện "Hàm số liên tục trên R".
a) Sai.

Vì hàm số
liên tục trên
nên hàm số liên tục tại
Thay
vào 2 vế của phương trình trên, ta được

b) Đúng.
Ta có:


c) Đúng.
Vì
nên ở í c) ta cần tính 
Ta có:
Thay
vào phương trình trên, ta được


d) Đúng.
Ta có:
a) Sai.

Vì hàm số
liên tục trên
nên hàm số liên tục tại
Thay
vào 2 vế của phương trình trên, ta được

b) Đúng.
Ta có:



c) Đúng.
Vì
nên ở í c) ta cần tính 
Ta có:

Thay
vào phương trình trên, ta được

d) Đúng.
Ta có:

Câu 21 [389386]: Cho hàm số
liên tục trên
và thoả mãn
tính giá trị của
liên tục trên
và thoả mãn
tính giá trị của
Ta có 
(1)
Hàm số
liên tục trên
nên hàm số
liên tục trên
Thay
vào (1) ta được: 
Khi đó
Suy ra
mặt khác 
Vậy

(1) Hàm số
liên tục trên
nên hàm số
liên tục trên
Thay
vào (1) ta được: 
Khi đó

Suy ra
mặt khác 
Vậy
Câu 22 [212392]: Cho hàm số
có đạo hàm là
và
Biết
là nguyên hàm của
thỏa mãn
khi đó
bằng
có đạo hàm là
và
Biết
là nguyên hàm của
thỏa mãn
khi đó
bằng A, 

B, 1.
C, 2.
D, 7.
Chọn B
Ta có:

Mà

Lại có:


Khi đó:
Cách khác: Ta có:
Đáp án: B
Ta có:

Mà

Lại có:


Khi đó:

Cách khác: Ta có:
Đáp án: B
Câu 23 [1012133]: Một khinh khí cầu bay với độ cao (so với mực nước biển) tại thời điểm
là
trong đó
tính bằng phút và
tính bằng mét. Tốc độ bay của khinh khí cầu được cho bởi hàm số
với
tính bằng mét/phút. Tại thời điểm xuất phát (
) khinh khí cầu ở độ cao
m.
a) Tìm hàm
với
b) Độ cao tối đa của khinh khí cầu khi bay là bao nhiêu mét?
c) Sau bao nhiêu phút từ khi xuất phát thì khinh khí cầu trở lại độ cao khi bắt đầu xuất phát.
là
trong đó
tính bằng phút và
tính bằng mét. Tốc độ bay của khinh khí cầu được cho bởi hàm số
với
tính bằng mét/phút. Tại thời điểm xuất phát (
) khinh khí cầu ở độ cao
m.
a) Tìm hàm
với
b) Độ cao tối đa của khinh khí cầu khi bay là bao nhiêu mét?
c) Sau bao nhiêu phút từ khi xuất phát thì khinh khí cầu trở lại độ cao khi bắt đầu xuất phát.
a) Ta có
Tại thời điểm xuất phát (
), độ cao của khinh khí cầu là 520m nên
Vậy
b) Ta có
suy ra
Ta có BBT:
Vậy độ cao tối đa của khinh khí cầu là 540m.
c) Khi trở lại độ cao như lúc xuất phát thì
Vậy sau 15 phút thì khinh khí cầu quay trở lại độ cao như lúc đầu.
Tại thời điểm xuất phát (
), độ cao của khinh khí cầu là 520m nên
Vậy
b) Ta có
suy ra
Ta có BBT:
Vậy độ cao tối đa của khinh khí cầu là 540m.
c) Khi trở lại độ cao như lúc xuất phát thì
Vậy sau 15 phút thì khinh khí cầu quay trở lại độ cao như lúc đầu.
Câu 24 [389390]: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Biết rằng
Tính giá trị của 

có đồ thị như hình vẽ bên. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Biết rằng
Tính giá trị của 

Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
suy ra
Giả sử phương trình tiếp tuyến của hàm số
có dạng:
với 
Ta có hệ phương trình


Ta có




tại điểm
suy ra
Giả sử phương trình tiếp tuyến của hàm số
có dạng:
với 
Ta có hệ phương trình



Ta có




Câu 25 [775913]: Một tấm ván gỗ chỉ được hỗ trợ ở hai đầu
và
cách nhau 4 m. Tấm ván võng xuống dưới do trọng lượng của nó tạo thành một đường cong. Xét trên hệ trục
như hình vẽ dưới, đơn vị mỗi trục là mét, đường cong trong hình vẽ có phương trình 

Khi đó
với
Hỏi tấm ván bị võng xuống so với phương ngang một khoảng lớn nhất bao nhiêu cm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
và
cách nhau 4 m. Tấm ván võng xuống dưới do trọng lượng của nó tạo thành một đường cong. Xét trên hệ trục
như hình vẽ dưới, đơn vị mỗi trục là mét, đường cong trong hình vẽ có phương trình 

Khi đó
với
Hỏi tấm ván bị võng xuống so với phương ngang một khoảng lớn nhất bao nhiêu cm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Điền đáp án: 5,7.
Khoảng võng xuống lớn nhất so với phương ngang của tấm ván là bằng với
Do đó, ta cần đi tìm hàm
Và ta sẽ sử dụng các công thức
để tìm được hàm
Thực hiện như sau:
Ta có

Tiếp đến, ta có



Dựa vào hình vẽ, ta có


Suy ra
Xét hàm số
trên đoạn 
Ta có






Vậy tấm ván bị võng xuống so với phương ngang một khoảng lớn nhất là 0,057 m hay 5,7 cm.
Khoảng võng xuống lớn nhất so với phương ngang của tấm ván là bằng với
Do đó, ta cần đi tìm hàm
Và ta sẽ sử dụng các công thức
để tìm được hàm
Thực hiện như sau:Ta có

Tiếp đến, ta có




Dựa vào hình vẽ, ta có



Suy ra

Xét hàm số
trên đoạn 
Ta có







Vậy tấm ván bị võng xuống so với phương ngang một khoảng lớn nhất là 0,057 m hay 5,7 cm.