Câu 1 [389363]:
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 


Chọn đáp án C.
Đáp án: C
Câu 2 [386266]: Tìm nguyên hàm
A, 

B, 

C, 

D, 

HD:
Chọn C. Đáp án: C
Chọn C. Đáp án: C
Câu 3 [389364]: Nếu
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Chọn đáp án B. Đáp án: B


Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 4 [234257]: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng
?
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng
? A, 

B, 

C, 

D, 

HD: Ta có:
Chọn D. Đáp án: D
Chọn D. Đáp án: D
Câu 5 [147857]: Tìm nguyên hàm của hàm số
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Chọn đáp án B. Đáp án: B
Câu 6 [148228]: Cho
. Một nguyên hàm
của
thỏa mãn
là
. Một nguyên hàm
của
thỏa mãn
là A, 

B, 

C, 

D, 



Mà

Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 7 [1012135]: Điền số thích hợp vào chố trống.
Biết rằng
Giá trị của
Biết rằng
Giá trị của

Câu 8 [389366]: Nguyên hàm của hàm số
bằng
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có:



Chọn B. Đáp án: B



Chọn B. Đáp án: B
Câu 9 [1012136]: Điền số thích hợp vào chố trống.
Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
bằng_________
Cho hàm số
liên tục trên
thoả mãn
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
bằng_________
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm
là
Câu 10 [1012177]: Biết rằng
Giá trị của
bằng [[20589202]] và
[[20589200]] .
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Giá trị của
bằng [[20589202]] và
[[20589200]] .Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có
Câu 11 [148286]: Tìm nguyên hàm
của hàm số
, biết
và
.
của hàm số
, biết
và
. A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có 

Mặt khác

Chọn đáp án C. Đáp án: C


Mặt khác


Chọn đáp án C. Đáp án: C
Câu 12 [389394]: Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm
giây (coi
là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
giây (coi
là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi hàm số
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Đúng.
Hàm quãng đường
Mà

Vậy sau 5 giây độ cao của viên đạn là
b) Sai.
Sau 10s vận tốc của viên đạn là
c) Đúng.


Dấu “=” xảy ra tại
Vậy tại thời điểm
thì viên đạn đạt độ cao lớn nhất.
d) Sai.
Dựa vào lời giải phần c) ta được độ cao lớn nhất mà viên đạn đạt được có thể là
Hàm quãng đường

Mà

Vậy sau 5 giây độ cao của viên đạn là

b) Sai.
Sau 10s vận tốc của viên đạn là

c) Đúng.


Dấu “=” xảy ra tại

Vậy tại thời điểm
thì viên đạn đạt độ cao lớn nhất.d) Sai.
Dựa vào lời giải phần c) ta được độ cao lớn nhất mà viên đạn đạt được có thể là
Câu 13 [389395]: [Nguồn SGK Cánh Diều]: Tại một lễ hội dân gian, sự thay đổi lượng khách tham dự được biểu diễn bằng hàm số
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Sau một giờ,
người đã có mặt tại lễ hội. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
trong đó
tính bằng giờ
tính bằng khách/giờ. Sau một giờ,
người đã có mặt tại lễ hội. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
A.Sai, vì:
Tại một lễ hội dân gian, sự thay đổi lượng khách tham dự được biểu diễn bằng hàm số
( người/giờ )
(người)
Sau 1 giờ,
người đã có mặt tại lễ hội:



Suy ra, A_sai
B.Đúng, vì
Sau 3 giờ sẽ có số khách là:
(người)
Suy ra, B_đúng
C.Sai, vì:
Xét
Ta có bảng biến thiên:

Số lượng khách tham gia lễ hội lớn nhất là 28220 người.
Suy ra, C_sai.
D.Sai, vì:
Tốc độ thay đổi lượng khách tham gia lễ hội là
Tốc độ thay đổi lớn nhất khi
đạt giá trị max

Suy ra, D_sai.
Tại một lễ hội dân gian, sự thay đổi lượng khách tham dự được biểu diễn bằng hàm số
( người/giờ )
(người)Sau 1 giờ,
người đã có mặt tại lễ hội: 


Suy ra, A_sai
B.Đúng, vì
Sau 3 giờ sẽ có số khách là:
(người)Suy ra, B_đúng
C.Sai, vì:
Xét

Ta có bảng biến thiên:

Số lượng khách tham gia lễ hội lớn nhất là 28220 người.Suy ra, C_sai.
D.Sai, vì:
Tốc độ thay đổi lượng khách tham gia lễ hội là

Tốc độ thay đổi lớn nhất khi
đạt giá trị max
Suy ra, D_sai.
Câu 14 [775908]: Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều trên đường thẳng với tốc độ 54 km/giờ thì người lái phải phanh gấp để tránh chướng ngại vật ở phía trước. Lực hãm tạo giúp xe chuyển động chậm dần đều với tốc độ
trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ khi phanh. Gọi
(đơn vị mét) là quãng đường mà xe đi được và vận tốc của xe sau
giây kể từ khi bắt đầu phanh.
trong đó
là thời gian tính bằng giây kể từ khi phanh. Gọi
(đơn vị mét) là quãng đường mà xe đi được và vận tốc của xe sau
giây kể từ khi bắt đầu phanh.
a) Sai.
Đúng phải là
b) Đúng.
Đổi 54 km/giờ
Vì trước khi phanh gấp thì người lái đi với vận tốc 15 m/s nên ta có
Suy ra
c) Sai.
Áp dụng công thức
ta có 
Vì
(đơn vị mét) là quãng đường mà xe đi được kể từ khi bắt đầu phanh nên 

d) Đúng.
Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 hay
Vậy tại thời điểm
giây thì xe đi được quãng đường là
Đúng phải là
b) Đúng.
Đổi 54 km/giờ
Vì trước khi phanh gấp thì người lái đi với vận tốc 15 m/s nên ta có

Suy ra
c) Sai.
Áp dụng công thức
ta có 
Vì
(đơn vị mét) là quãng đường mà xe đi được kể từ khi bắt đầu phanh nên 

d) Đúng.
Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 hay

Vậy tại thời điểm
giây thì xe đi được quãng đường là
Câu 15 [389384]: Cho
là các hàm số có đạo hàm trên
và
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
và
Tính giá trị của
là các hàm số có đạo hàm trên
và
là một nguyên hàm của hàm số
thoả mãn
và
Tính giá trị của
Ta có:


Câu 16 [389385]: Biết hàm số
có
và đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Tính
có
và đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Tính

Đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
nên
Câu 17 [733744]: [MĐ2] Cho hàm số
có đạo hàm là
và
Biết
là nguyên hàm của
thỏa mãn
Giá trị
bằng
có đạo hàm là
và
Biết
là nguyên hàm của
thỏa mãn
Giá trị
bằng A, 

B, 

C, 

D, 

Chọn đáp án B.
Ta có

Do




Do



Suy ra
Đáp án: B
Ta có


Do





Do




Suy ra
Đáp án: B
Câu 18 [389399]: Biết
là một nguyên hàm của hàm số
tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có hệ số góc là
và
Tính giá trị của
là một nguyên hàm của hàm số
tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có hệ số góc là
và
Tính giá trị của
Ta có:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có hệ số góc là
nên



Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
có hệ số góc là
nên


Câu 19 [389400]: Theo mô hình điều tra dân số về sự tăng trưởng của dân số thế giới, tốc độ tăng trưởng của dân số thế giới từ năm 1950 là
với
là năm theo lịch,
(triệu người/năm). Theo kết quả điều tra thì dân số thế giới năm 2000 là 6144 triệu người. Dựa vào hàm tổng dân số
hãy dự đoán tổng dân số thế giới năm 2030. Viết kết quả làm tròn theo đơn vị triệu người.
với
là năm theo lịch,
(triệu người/năm). Theo kết quả điều tra thì dân số thế giới năm 2000 là 6144 triệu người. Dựa vào hàm tổng dân số
hãy dự đoán tổng dân số thế giới năm 2030. Viết kết quả làm tròn theo đơn vị triệu người.
Ta có 


Mà


Suy ra
Vậy tổng dân số thế giới năm 2030 là
(triệu người).



Mà



Suy ra

Vậy tổng dân số thế giới năm 2030 là

(triệu người).
Câu 20 [779011]: Tốc độ giải ngân 2 tỷ tiền trợ cấp
dành cho một vùng A bị thiệt hại về lũ lụt tỉ lệ thuận với bình phương của
trong đó
là thời gian tính bằng ngày
và
là số tiền còn lại chưa giải ngân. Hỏi số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là bao nhiêu triệu đồng, biết rằng toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày.
dành cho một vùng A bị thiệt hại về lũ lụt tỉ lệ thuận với bình phương của
trong đó
là thời gian tính bằng ngày
và
là số tiền còn lại chưa giải ngân. Hỏi số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là bao nhiêu triệu đồng, biết rằng toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày.
Điền đáp án 432.
Vì
tỉ lệ thuận với bình phương của
nên ta có 

Theo công thức nguyên hàm, ta có


Từ giả thiết, ta có số tiền còn lại chưa giải ngân tại thời điểm
là bằng 2000 triệu đồng 

Khi đó
Vì toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày nên ta có



Suy ra

Vậy số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là
(triệu đồng)
Vì
tỉ lệ thuận với bình phương của
nên ta có 

Theo công thức nguyên hàm, ta có



Từ giả thiết, ta có số tiền còn lại chưa giải ngân tại thời điểm
là bằng 2000 triệu đồng 

Khi đó

Vì toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày nên ta có




Suy ra


Vậy số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là
(triệu đồng)
Câu 21 [389393]: Cho hàm số
liên tục trên tập
trong đó
Biết rằng
và
Tìm số thực
thoả mãn
liên tục trên tập
trong đó
Biết rằng
và
Tìm số thực
thoả mãn
Ta có




(vì
)





(vì
)

Câu 22 [389391]: Biết rằng
và
Tính giá trị của
và
Tính giá trị của





