Câu 1 [55707]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai mặt phẳng
và mặt phẳng
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
cho hai mặt phẳng
và mặt phẳng
Mệnh đề nào sau đây là đúng? A,
cắt và không vuông góc với 
cắt và không vuông góc với 
B,
vuông góc với 
vuông góc với 
C,
song song với 
song song với 
D,
và
trùng nhau.
và
trùng nhau.
Đáp án: A
Câu 2 [55733]: Trong không gian cho đường thẳng
và cho mặt phẳng
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
và cho mặt phẳng
. Khẳng định nào dưới đây đúng? A,
cắt
.
cắt
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Chọn đáp án C.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
Vectơ pháp tuyến của mặt phảng
là
.
Ta có
Ta có
.
Thay tọa độ
vào phương trình mặt phảng
ta được
.
Vậy
Đáp án: C
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
Vectơ pháp tuyến của mặt phảng
là
.
Ta có

Ta có
.
Thay tọa độ
vào phương trình mặt phảng
ta được
.
Vậy
Đáp án: C
Câu 3 [55744]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A,
cắt
tại một điểm.
cắt
tại một điểm.B,
nằm trên 
nằm trên 
C,
song song 
song song 
D,
vuông góc 
vuông góc 
Đáp án: C
Câu 4 [899509]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cho hai đường thẳng
và
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A,
và
cắt nhau.
và
cắt nhau.B,
và
trùng nhau.
và
trùng nhau.C,
và
chéo nhau.
và
chéo nhau.D,
và
song song với nhau.
và
song song với nhau.
Các vectơ chỉ phương của đường thẳng
và
là 
Ta có:
nên
và
song song hoặc trùng nhau. Mà ta lấy điểm
thay tọa độ điểm
vào
thì thấy
nên
Chọn D. Đáp án: D
và
là 
Ta có:
nên
và
song song hoặc trùng nhau. Mà ta lấy điểm
thay tọa độ điểm
vào
thì thấy
nên
Chọn D. Đáp án: D
Câu 5 [57150]: Trong không gian
, khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
, khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Đáp án D
Ta có:
có VTCP
đi qua
có VTPT
Do
Từ đây ta suy ra
Đáp án: D
Ta có:
có VTCP
đi qua
có VTPT
Do
Từ đây ta suy ra
Đáp án: D
Câu 6 [1014821]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và 
Đường thẳng
và
là hai đường thẳng [[20624702]]
Góc giữa hai đường thẳng
và
là [[20624705]]
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
cho hai đường thẳng
và 
Đường thẳng
và
là hai đường thẳng [[20624702]] Góc giữa hai đường thẳng
và
là [[20624705]] Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có
và 

Hai đường thẳng chéo nhau.
Góc giữa hai đường thẳng
và
là 

Lần lượt kéo thả các đáp án: chéo nhau và
và 

Hai đường thẳng chéo nhau.
Góc giữa hai đường thẳng
và
là 

Lần lượt kéo thả các đáp án: chéo nhau và
Câu 7 [55777]: Cho đường thẳng
Mặt phẳng nào sau đây chứa
Mặt phẳng nào sau đây chứa
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có
và
qua
.
Mặt phẳng
cần tìm chứa
Chọn A. Đáp án: A
Câu 8 [899508]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cho hai đường thẳng
và
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A,
và
cắt nhau.
và
cắt nhau.B,
và
trùng nhau.
và
trùng nhau.C,
và
chéo nhau.
và
chéo nhau.D,
và
song song với nhau.
và
song song với nhau.
Các vectơ chỉ phương của đường thẳng
và
là 
Ta có:
và
song song hoặc trùng nhau. Mà ta lấy điểm
thay tọa độ điểm
vào
thì thấy
nên
trùng
Chọn B. Đáp án: B
và
là 
Ta có:
và
song song hoặc trùng nhau. Mà ta lấy điểm
thay tọa độ điểm
vào
thì thấy
nên
trùng
Chọn B. Đáp án: B
Câu 9 [1014822]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
Khi đó
và
[[20624715]] và góc giữa chúng bằng [[20624713]]
Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
cho hai đường thẳng
và
Khi đó
và
[[20624715]] và góc giữa chúng bằng [[20624713]] Kéo các ô sau thả vào vị trí thích hợp để được khẳng định đúng:
Ta có:
và 
Hai đường thẳng cắt nhau.
Góc giữa hai đường thẳng là:

Lần lượt kéo thả các đáp án: cắt nhau và
và 
Hai đường thẳng cắt nhau.
Góc giữa hai đường thẳng là:


Lần lượt kéo thả các đáp án: cắt nhau và
Câu 10 [883408]: Trong không gian với hệ toạ độ
xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A,
song song
.
song song
.B,
chéo
.
chéo
.C,
cắt
.
cắt
.D,
trùng
.
trùng
.
Viết hai phương trình dưới dạng tham số 
Ta có
có vectơ chỉ phương
,
có vectơ chỉ phương 
Vì
không cùng phương với
hay
nên
và
cắt nhau hoặc chéo nhau.
Xét hệ phương trình
Vậy
và
cắt nhau tại
Chọn C. Đáp án: C

Ta có
có vectơ chỉ phương
,
có vectơ chỉ phương 
Vì
không cùng phương với
hay
nên
và
cắt nhau hoặc chéo nhau. Xét hệ phương trình

Vậy
và
cắt nhau tại
Chọn C. Đáp án: C
Câu 11 [1014828]: Điền số thích hợp vào chố trống.
Trong không gian tọa độ
đường thẳng
cắt đường thẳng
cắt nhau tại điểm có tung độ bằng
Trong không gian tọa độ
đường thẳng
cắt đường thẳng
cắt nhau tại điểm có tung độ bằng
Ta có phương trình tham số đường thẳng
là:
Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có tọa độ
Tọa độ giao điểm là
Vậy tung độ của giao điểm là 5.
Điền đáp án: 5.
là:
Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có tọa độ

Tọa độ giao điểm là
Vậy tung độ của giao điểm là 5.
Điền đáp án: 5.
Câu 12 [57143]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Tính khoảng cách
giữa
và
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Tính khoảng cách
giữa
và
A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án: D
Câu 13 [56323]: Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
, cho hai đường thẳng
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A,
vuông góc.
vuông góc.B,
cắt nhau.
cắt nhau.C,
chéo nhau.
chéo nhau.D,
song song.
song song.
HD: Các vtcp của
lần lượt là:
Ta có:
cắt nhau hoặc chéo nhau.
Viết hệ phương trình giao điểm của
vô nghiệm. Vậy
chéo nhau. Chọn C. Đáp án: C
lần lượt là:
Ta có:
cắt nhau hoặc chéo nhau.
Viết hệ phương trình giao điểm của
vô nghiệm. Vậy
chéo nhau. Chọn C. Đáp án: C
Câu 14 [396439]: Cho đường thẳng
và mặt phẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
và mặt phẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: A, a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là 
là 
B, b) Khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
bằng 
đến mặt phẳng
bằng 
C, c) Đường thẳng
cắt và vuông góc với mặt phẳng 
cắt và vuông góc với mặt phẳng 
D, d) Mặt phẳng vuông góc với
và chứa đường thẳng
có phương trình là 
và chứa đường thẳng
có phương trình là 
a) Sai: vì vecto chỉ phương của
là
hoặc 
là
hoặc 
b) Đúng vì: Khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
bằng:
đến mặt phẳng
bằng:
c) Sai vì: Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
Ta có: 
cắt và không vuông góc với
có vectơ chỉ phương
mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến là
Ta có: 
cắt và không vuông góc với
d) Đúng vì: Đường thẳng
đi qua điểm
và có vecto chỉ phương là
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến là
.
đi qua điểm
và có vecto chỉ phương là
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến là
. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
và chứa đường thẳng
có một vecto pháp tuyến là:
.
và chứa đường thẳng
có một vecto pháp tuyến là:
.Mặt phẳng cần tìm là: 

Câu 15 [405675]: Trong không gian
cho hai đường thẳng
và
Các mệnh đề sau đúng hay sai
cho hai đường thẳng
và
Các mệnh đề sau đúng hay sai A, a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là 
là 
B, b) Góc giữa
và
bằng 
và
bằng 
C, c)
và
là hai đường thẳng chéo nhau.
và
là hai đường thẳng chéo nhau.D, d) Gọi
là mặt phẳng chứa
và song song với
thì khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
bằng 
là mặt phẳng chứa
và song song với
thì khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
bằng 
a) Sai.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
b) Đúng.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
Suy ra
c) Đúng.
Nhắc lại: Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không song song và cũng không cắt nhau.
Cách 1: (ta chứng minh hai đường thẳng không cắt nhau và cũng không song song với nhau)
+) Xét hệ phương trình
Từ phương trình
và
ta tìm được
Thay vào
ta được
Suy ra hệ
vô nghiệm
không cắt
+) Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng
lần lượt là
Ta thấy
không song song với
Từ
và
suy ra
và
chéo nhau.
Cách 2: (ta so sánh
với
nếu
thì hai đường thẳng đồng phẳng tức không chéo nhau; nếu
thì hai đường thẳng không đồng phẳng tức hai đường thẳng chéo nhau)
Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng
lần lượt là
Chọn
không đồng phẳng 
và
chéo nhau.
d) Đúng.
Mặt phẳng
có hai vectơ chỉ phương là
Suy ra một vectơ pháp tuyến của
là
Mặt phẳng
đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình tổng quát là
Suy ra khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
là
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
b) Đúng.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
Suy ra
c) Đúng.
Nhắc lại: Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không song song và cũng không cắt nhau.
Cách 1: (ta chứng minh hai đường thẳng không cắt nhau và cũng không song song với nhau)
+) Xét hệ phương trình
Từ phương trình
và
ta tìm được
Thay vào
ta được
Suy ra hệ
vô nghiệm
không cắt
+) Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng
lần lượt là
Ta thấy
không song song với
Từ
và
suy ra
và
chéo nhau.
Cách 2: (ta so sánh
với
nếu
thì hai đường thẳng đồng phẳng tức không chéo nhau; nếu
thì hai đường thẳng không đồng phẳng tức hai đường thẳng chéo nhau)
Ta có vectơ chỉ phương của hai đường thẳng
lần lượt là
Chọn
không đồng phẳng 
và
chéo nhau.
d) Đúng.
Mặt phẳng
có hai vectơ chỉ phương là
Suy ra một vectơ pháp tuyến của
là
Mặt phẳng
đi qua
và có vectơ pháp tuyến
có phương trình tổng quát là
Suy ra khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
là
Câu 16 [396440]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: A, a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là 
là 
B, b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là 
là 
C, c) Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng 
đến mặt phẳng
bằng 
D, d) 

a) Đúng. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
là
b) Sai. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
là
c) Đúng.
d) Sai. Vectơ chỉ phương của
là
vectơ pháp tuyến của
là
là
vectơ pháp tuyến của
là
Ta có:
hoặc
Mà
nhưng 
hoặc
Mà
nhưng 
Câu 17 [396441]: Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng vuông góc với
và chứa đường thẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
cho mặt phẳng
và đường thẳng
Gọi
là mặt phẳng vuông góc với
và chứa đường thẳng
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: A, a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là 
là 
B, b) Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng 
đến mặt phẳng
bằng 
C, c) Đường thẳng
nằm trên mặt phẳng 
nằm trên mặt phẳng 
D, d) Khoảng cách từ gốc toạ độ
đến mặt phẳng
bằng 
đến mặt phẳng
bằng 
a)Sai. Một vecto chỉ phương của
là:
b) Sai. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là:
c) Đúng. Ta có
Để ý rằng
Hơn nữa
đi qua
mà thay tọa độ
và
thì
nên điểm
d)Đúng. Đường thẳng
đi qua điểm
và có vecto chỉ phương là
.
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến là
Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
và chứa đường thẳng
có một vecto pháp tuyến là:
.
Mặt phẳng cần tìm là:
.
Khoảng cách từ gốc
đến mặt phẳng
là:
là:
b) Sai. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là:
c) Đúng. Ta có
Để ý rằng
Hơn nữa
đi qua
mà thay tọa độ
và
thì
nên điểm
d)Đúng. Đường thẳng
đi qua điểm
và có vecto chỉ phương là
.
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến là
Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
và chứa đường thẳng
có một vecto pháp tuyến là:
.
Mặt phẳng cần tìm là:
.
Khoảng cách từ gốc
đến mặt phẳng
là:
Câu 18 [163886]: Trong không gian
có hai vật thể lần lượt xuất phát từ
và
với vận tốc không đổi tương ứng là
Trong quá trình chuyển động, hai vật thể trên va chạm vào nhau tại điểm có toạ độ
Hãy tính
?
có hai vật thể lần lượt xuất phát từ
và
với vận tốc không đổi tương ứng là
Trong quá trình chuyển động, hai vật thể trên va chạm vào nhau tại điểm có toạ độ
Hãy tính
?
Đường thẳng đi qua hai điểm
,
có VTCP
và đi qua điểm
nên có PTTS là
. 


toạ độ giao điểm của hai đường thẳng là 

,
có VTCP
và đi qua điểm
nên có PTTS là
. Đường thẳng đi qua hai điểm
,
có VTCP
và đi qua điểm
nên có PTTS là
.
,
có VTCP
và đi qua điểm
nên có PTTS là
. Xét hệ phương trình



toạ độ giao điểm của hai đường thẳng là 

Đáp số: 

Câu 19 [55750]: Trong không gian với hệ toạ độ
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Biết rằng mặt phẳng
chứa đường thẳng
tính
cho đường thẳng
và mặt phẳng
Biết rằng mặt phẳng
chứa đường thẳng
tính
A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án: D
Câu 20 [899503]: Cho đường thẳng
Tìm giá trị của tham số
để cho mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng
Tìm giá trị của tham số
để cho mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng
A, 

B, 

C, 

D, 

Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
và mặt phẳng
lần lượt là
và 
Để
Chọn B. Đáp án: B
và mặt phẳng
lần lượt là
và 
Để
Chọn B. Đáp án: B
Câu 21 [55751]: Trong không gian với hệ trục tọa độ
cho đường thẳng
Xét mặt phẳng
là tham số thực. Tất giá trị của
để mặt phẳng
song song với đường thẳng
cho đường thẳng
Xét mặt phẳng
là tham số thực. Tất giá trị của
để mặt phẳng
song song với đường thẳng
A,
và 
và 
B, 

C, 

D,
và 
và 
HD: Xét
và
.
Để mặt phẳng
song song với 
Chọn B. Đáp án: B
và
.
Để mặt phẳng
song song với 
Chọn B. Đáp án: B
Câu 22 [56317]: Cho hai đường thẳng
và
(với
là tham số). Tìm giá trị của
để hai đường thẳng
cắt nhau.
và
(với
là tham số). Tìm giá trị của
để hai đường thẳng
cắt nhau. A, 

B, 

C, 

D, 

Đáp án: D