Câu 1 [153061]: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình ? 

A, Hình A.
B, Hình B.
C, Hình C.
D, Hình D.
Hình A biểu diễn quá trình đẳng tích.
Hình B biểu diễn quá trình đẳng áp.
Hình C biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.
Hình D không phải đường biểu diễn đẳng quá trình.
Chọn D Đáp án: D
Hình B biểu diễn quá trình đẳng áp.
Hình C biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.
Hình D không phải đường biểu diễn đẳng quá trình.
Chọn D Đáp án: D
Câu 2 [153063]: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình? 

A, Hình 1.
B, Hình 2.
C, Hình 3.
D, Hình 4.
Hình 1 biểu diễn quá trình đẳng áp.
Hình 2 biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.
Hình 3 biểu diễn quá trình đẳng tích.
Hình 4 không phải đường biểu diễn đẳng quá trình.
Chọn D Đáp án: D
Hình 2 biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.
Hình 3 biểu diễn quá trình đẳng tích.
Hình 4 không phải đường biểu diễn đẳng quá trình.
Chọn D Đáp án: D
Câu 3 [153064]: (I) và ( II) trong hình bên là các đường đẳng tích của cùng một lượng khí. So sánh nào sau đây về thể tích của các trạng thái 1,2,3 là đúng? 

A,
và 
và 
B,
và 
và 
C,
và 
và 
D,
và 
và 
Ta có (I) và (II) là các đường đẳng tích. Trạng thái 1 và 2 nằm trên đường đẳng tích (I) nên ta có 
Kẻ đường đẳng áp đi qua trạng thái 1 ta có
mà
nên 
Chọn C Đáp án: C

Kẻ đường đẳng áp đi qua trạng thái 1 ta có
mà
nên 
Chọn C Đáp án: C
Câu 4 [153070]: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình là nung nóng

A, đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.
B, đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt.
C, đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.
D, đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) ta thấy đường biểu diễn là đường tuyến tính đi qua gốc tọa độ nên đây là quá trình đẳng tích. Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang (3) ta thấy đường biểu diễn là đường vuông góc với trục OT,
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.
Chọn B Đáp án: B
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.Chọn B Đáp án: B
Câu 5 [153075]: Hai quá trình biến đổi khi liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình đó là đúng?

A, Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp.
B, Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.
C, Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt.
D, Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.
Quá trình (1) đến (2) ta thấy đồ thị là đường thẳng tuyến tính đi qua gốc tọa độ,
nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích. Quá trình (2) đến (3) ta thấy p không đổi, thể tích tỉ lệ với nhiệt độ,
nên đây là quá trình nén đẳng áp.
Chọn B Đáp án: B
nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích. Quá trình (2) đến (3) ta thấy p không đổi, thể tích tỉ lệ với nhiệt độ,
nên đây là quá trình nén đẳng áp.Chọn B Đáp án: B
Câu 6 [153078]: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2 như hình vẽ. Ti số
bằng
bằng
A, 1.5.
B, 2.
C, 3.
D, 4.
Theo phương trình trạng thái khí lý tưởng: 
Trạng thái 1 gồm có
sau khi biến đổi ta có trạng thái 2 là

Chọn C Đáp án: C

Trạng thái 1 gồm có
sau khi biến đổi ta có trạng thái 2 là

Chọn C Đáp án: C
Câu 7 [583308]: Một mol khí lý tưởng thực hiện một chu trình
(hình vẽ). Biết T1 = T2 = 400 K, T3 = T4 = 200 K , V1 = 40 dm3, V2 = 10 dm3. p1, p2, p3, p4 lần lượt nhận các giá trị sau?
(hình vẽ). Biết T1 = T2 = 400 K, T3 = T4 = 200 K , V1 = 40 dm3, V2 = 10 dm3. p1, p2, p3, p4 lần lượt nhận các giá trị sau?
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.
Quá trình (1-2) là quá trình đẳng nhiệt: 
Trong các đáp án, ta thấy đáp án A thỏa mãn điều trên.
Chọn A Đáp án: A

Trong các đáp án, ta thấy đáp án A thỏa mãn điều trên.
Chọn A Đáp án: A
Câu 8 [583309]: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến (2).

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?
A, Hình 3.
B, Hình 2.
C, Hình 1.
D, Hình 4.
Từ trạng thái (1) đến (2) ta thấy đây là quá trình đẳng áp, nhiệt độ và áp suất giảm.
Chọn A Đáp án: A
Chọn A Đáp án: A
Câu 9 [707348]: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ V-T của một khối khí lý tưởng xác định. Điểm X biểu thị trạng thái ban đầu của khối khí. Khí thay đổi trạng thái từ X thành Y, sau đó từ Y thành Z và cuối cùng từ Z trở lại X theo đường được biểu diễn. Phát biểu nào sau đây về áp suất của khí là đúng?

(1) Áp suất không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Áp suất tăng khi chuyển từ Y sang Z.
(3) Áp suất giảm khi chuyển từ Z sang X.

(1) Áp suất không đổi trong quá trình chuyển đổi từ X sang Y.
(2) Áp suất tăng khi chuyển từ Y sang Z.
(3) Áp suất giảm khi chuyển từ Z sang X.
A, Chỉ phát biểu (3).
B, Chỉ phát biểu (1) và (2).
C, Chỉ phát biểu (2) và (3).
D, Cả ba phát biểu (1), (2) và (3).
Cả ba phát biểu (1), (2) và (3) đều đúng.
Chọn D Đáp án: D
Chọn D Đáp án: D
Câu 10 [153082]: Cho đồ thị như hình vẽ
Đồ thị trên đây được vẽ sang hệ tọa độ (p, V) là hình nào trong các hình dưới đây. 


A, Hình A.
B, Hình B.
C, Hình C.
D, Hình D.
Quá trình (1)-(2) là quá trình đẳng tích, nhiệt độ và áp suất tăng.
Quá trình (2)-(3) là quá trình đẳng nhiệt, áp suất giảm, thể tích tăng.
Đồ thị tương ứng phù hợp với đồ thị ban đầu là hình C
Chọn C Đáp án: C
Quá trình (2)-(3) là quá trình đẳng nhiệt, áp suất giảm, thể tích tăng.
Đồ thị tương ứng phù hợp với đồ thị ban đầu là hình C
Chọn C Đáp án: C
Câu 11 [583310]: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến (2) đến (3) về (1).

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?
A, 

B, 

C, 

D, 

Quá trình (1)-(2) là quá trình dãn nở đẳng áp
Quá trình (2)-(3) là quá trình nén đẳng nhiệt
Quá trình (3)-(1) là quá trình làm lạnh đẳng áp
Chọn C Đáp án: C
Quá trình (2)-(3) là quá trình nén đẳng nhiệt
Quá trình (3)-(1) là quá trình làm lạnh đẳng áp
Chọn C Đáp án: C
Câu 12 [681773]: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến (2) đến (3) về (1).

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?

Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí?
A, Hình 1.
B, Hình 2.
C, Hình 3.
D, Hình 4.
Quá trình (1)-(2) là quá trình đun nóng đẳng áp
Quá trình (2)-(3) là quá trình làm lạnh đẳng tích
Quá trình (3)-(1) là quá trình nén đẳng nhiệt
Chọn B Đáp án: B
Quá trình (2)-(3) là quá trình làm lạnh đẳng tích
Quá trình (3)-(1) là quá trình nén đẳng nhiệt
Chọn B Đáp án: B
Câu 13 [681733]: Hình bên là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ tọa độ (V, T) . Hình nào sau đây vẽ đúng đồ thị của sự biến đổi trạng thái trong hệ tọa độ (p, V)?
A, 

B, 

C, 

D, 

Quá trình (1)-(2) là quá trình đun nóng đẳng áp
Quá trình (2)-(3) là quá trình nén đẳng nhiệt
Quá trình (3)-(1) là quá trình làm lạnh đẳng tích
Chọn A Đáp án: A
Quá trình (2)-(3) là quá trình nén đẳng nhiệt
Quá trình (3)-(1) là quá trình làm lạnh đẳng tích
Chọn A Đáp án: A
Câu 14 [153090]: Hình bên là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ tọa độ ( V, T). Hình nào sau đây vẽ đúng đồ thị của sự biến đổi trạng thái trong hệ tọa độ ( p, V)? 

A, 

B, 

C, 

D, 

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là đường tuyến tính đi qua gốc tọa độ, đây là quá trình biến đổi đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường vuông góc trục OT, đây là quá trình biến đổi đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường vuông góc trục OV, đây là quá trình biến đổi đẳng tích.
Chọn C Đáp án: C
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường vuông góc trục OT, đây là quá trình biến đổi đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường vuông góc trục OV, đây là quá trình biến đổi đẳng tích.
Chọn C Đáp án: C
Câu 15 [153091]: Đồ thị mô tả một chu trình khép kín cho như hình vẽ.

Nếu chuyển đồ thị trên sang hệ trục tọa độ khác thì đáp án nào mô tả tương đương
A,

B,

C,

D,

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là đường tuyến tính đi qua gốc tọa độ, đây là quá trình biến đổi đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường vuông góc trục OV, đây là quá trình biến đổi đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường vuông góc trục OT, đây là quá trình biến đổi đẳng nhiệt.
Chọn C Đáp án: C
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường vuông góc trục OV, đây là quá trình biến đổi đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường vuông góc trục OT, đây là quá trình biến đổi đẳng nhiệt.
Chọn C Đáp án: C
Câu 16 [153094]: Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình như hình vẽ. 

Nếu chuyển đồ thị trên sang hệ trục tọa độ (V, T) thì đáp án nào mô tả tương đương?
A, 

B, 

C, 

D, 

Ta có quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là đường thẳng vuông góc trục Op với
: đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường thẳng tuyến tính đi qua gốc tọa độ O với
: đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường thẳng vuông góc trục OT với
: đây là quá trình nén đẳng nhiệt.
Chọn A Đáp án: A
: đây là quá trình nung nóng đẳng áp.Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là đường thẳng tuyến tính đi qua gốc tọa độ O với
: đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là đường thẳng vuông góc trục OT với
: đây là quá trình nén đẳng nhiệt.Chọn A Đáp án: A
Câu 17 [817573]: Chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được biểu diễn trong hệ tọa độ OVP như đồ thị hình sau:

Chu trình biến đổi này được biểu diễn trong hệ trục tọa độ OTP là hình nào?

Chu trình biến đổi này được biểu diễn trong hệ trục tọa độ OTP là hình nào?
A, Hình d.
B, Hình a.
C, Hình b.
D, Hình c.
Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) trong hệ toạ độ (p, V) như hình vẽ là biểu diễn quá trình làm lạnh đẳng tích, từ trạng thái (2) đến trạng thái (3) là biểu diễn quá trình nén đẳng áp, từ trạng thái (3) đến trạng thái (4) là biểu diễn quá trình nung nóng đẳng tích, từ trạng thái (4) đến trạng thái (1) là biểu diễn quá trình dãn đẳng áp.
Đồ thị tương ứng với quá trình biến đổi trên là hình a
Chọn B Đáp án: B
Đồ thị tương ứng với quá trình biến đổi trên là hình a
Chọn B Đáp án: B
Câu 18 [594696]: Một khối khí lí tưởng xác định biến đổi theo các quá trình (1) - (2) - (3) - (4) như hình vẽ. Cho p là áp suất và V là thể tích của khối khí. Biết nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (4) là
Nhiệt độ của khối khí này ở trạng thái (1) là
Nhiệt độ của khối khí này ở trạng thái (1) là
A,
.
.B,
.
.C,
.
.D,
.
.



Chọn B Đáp án: B
Câu 19 [817577]: Đồ thị hình bên biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định. Biết thể tích khí ở trạng thái (1) là 10 lít.
a) Đúng: từ đồ thị ta thấy quá trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (3) gồm hai quá trình là quá trình đẳng áp và quá trình đẳng nhiệt.
b) Đúng: Tại trạng thái (1) khí có nhiệt độ 300K tương ứng với 2 ô nên mỗi ô tương ứng với 150K nên nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 900K.
c) Sai: Trong quá trình biến đổi trạng thái, khi khối khí có áp suất là 4.105 Pa thì nhiệt độ đang là 900K, theo phương trình trạng thái khí lí tưởng:
Thể tích khối khí khi áp suất có giá trị 4.105 Pa là 
d) Đúng: Khối khí có thể biến đổi trực tiếp từ trạng thái (1) đến trạng thái (3) bằng quá trình đẳng tích.
b) Đúng: Tại trạng thái (1) khí có nhiệt độ 300K tương ứng với 2 ô nên mỗi ô tương ứng với 150K nên nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 900K.
c) Sai: Trong quá trình biến đổi trạng thái, khi khối khí có áp suất là 4.105 Pa thì nhiệt độ đang là 900K, theo phương trình trạng thái khí lí tưởng:

Thể tích khối khí khi áp suất có giá trị 4.105 Pa là 
d) Đúng: Khối khí có thể biến đổi trực tiếp từ trạng thái (1) đến trạng thái (3) bằng quá trình đẳng tích.
Câu 20 [817583]: Cho đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái của khối khí lý tưởng như hình vẽ
a) Sai: Từ (1) đến (2) là quá trình biến đổi đẳng tích.
b) Đúng: Trong chu trình, có hai quá trình biến đổi đẳng áp là quá trình (2)-(3) và (4)-(1).
c) Đúng: Đồ thị các quá trình liên tục từ (1)-(2)-(3)-(4)-(1) trong hệ trục (p, V) sẽ có dạng một hình chữ nhật vì quá trình (2)-(3) và (4)-(1) là quá trình đẳng áp nên đồ thị sẽ vuông góc với trục Op và quá trình (1)-(2) và (3)-(4) là quá trình đẳng tích nên đồ thị sẽ vuông góc với trục OV tạo thành hình chữ nhật.
d) Đúng: Từ (3) đến (4) là quá trình đẳng tích nên ta có:
hay T giảm, p giảm.
b) Đúng: Trong chu trình, có hai quá trình biến đổi đẳng áp là quá trình (2)-(3) và (4)-(1).
c) Đúng: Đồ thị các quá trình liên tục từ (1)-(2)-(3)-(4)-(1) trong hệ trục (p, V) sẽ có dạng một hình chữ nhật vì quá trình (2)-(3) và (4)-(1) là quá trình đẳng áp nên đồ thị sẽ vuông góc với trục Op và quá trình (1)-(2) và (3)-(4) là quá trình đẳng tích nên đồ thị sẽ vuông góc với trục OV tạo thành hình chữ nhật.
d) Đúng: Từ (3) đến (4) là quá trình đẳng tích nên ta có:
hay T giảm, p giảm.
Câu 21 [1029219]: Khi nung nóng một khối khí, sự thay đổi của áp suất p theo nhiệt độ tuyệt đối T được cho bởi đồ thị hình vẽ.
a. Sai. Từ hình vẽ ta thấy đồ thị
không đi qua gốc toạ độ nên khối khí không biến đổi theo quá trình đẳng tích.
b. Sai. Khối khí không biến đổi theo quá trình đẳng tích nên áp suất không tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c. Đúng.

Ta có

và
lần lượt là hệ số góc của 2 đường thẳng
và
Ta có
là hàm đồng biến trên khoảng
mà
d. Đúng. Vì
nên khối khí nhận nhiệt, giãn nở và tăng thể tích.
không đi qua gốc toạ độ nên khối khí không biến đổi theo quá trình đẳng tích.
b. Sai. Khối khí không biến đổi theo quá trình đẳng tích nên áp suất không tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c. Đúng.

Ta có

và
lần lượt là hệ số góc của 2 đường thẳng
và
Ta có
là hàm đồng biến trên khoảng
mà
d. Đúng. Vì
nên khối khí nhận nhiệt, giãn nở và tăng thể tích.
Câu 22 [577498]: Các quá trình biến đổi của một lượng khí được biểu diễn ở hình dưới đây. Trong các phát biểu sau đây đúng hay sai
a) Sai. Từ 1 đến 2, khí có quá trình biến đổi đẳng áp.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Đồ thị của quá trình liên tục gồm 3 trạng thái có dạng là 1 hình tam giác.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai. Đồ thị của quá trình liên tục gồm 3 trạng thái có dạng là 1 hình tam giác.
Câu 23 [580107]: Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình
như hình vẽ trong đó p1 = 1 at; T1 = 300 K; T2 = 600 K, T3 = 1200 K. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
như hình vẽ trong đó p1 = 1 at; T1 = 300 K; T2 = 600 K, T3 = 1200 K. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Sai: Thể tích khối khí ở trạng thái (1) là 
b) Sai: Thể tích khối khí ở trạng thái (2) là
c) Đúng: Quá trình biến đổi trạng thái (1)
(2)
(3)
(4)
(1) lần lượt là: giãn đẳng áp, nung nóng đẳng tích, nén đẳng áp, làm lạnh đẳng tích.
d) Sai: Thể tích khối khí ở trạng thái (3) gấp 4 lần thể tích ở trạng thái (1):

b) Sai: Thể tích khối khí ở trạng thái (2) là

c) Đúng: Quá trình biến đổi trạng thái (1)
(2)
(3)
(4)
(1) lần lượt là: giãn đẳng áp, nung nóng đẳng tích, nén đẳng áp, làm lạnh đẳng tích.d) Sai: Thể tích khối khí ở trạng thái (3) gấp 4 lần thể tích ở trạng thái (1):

Câu 24 [594715]: Một khối khí lí tưởng thực hiện một chu trình biển đổi như hình vẽ. Cho p là áp suất và V là thể tích của khối khí. Biết 1-2 là quá trình đẳng tích và 2 – 3 là quá trình đẳng áp. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái 1 và 3 lần lượt là
và
Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái 2 bằng bao nhiêu theo thang Kelvin (K)? Kết quả làm tròn đến phần nguyên.
và
Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái 2 bằng bao nhiêu theo thang Kelvin (K)? Kết quả làm tròn đến phần nguyên.
1 – 2 đẳng tích:
(1)2 – 3 đẳng áp:
(2)
3 – 1 là đường qua gốc tọa độ:
(3)Thay (1) và (2) vào (3) ta được: 
Cách 2: Phương trình trạng thái


(1)
3 – 1 là đường qua gốc tọa độ:
(2)
Thay (1) vào (2)
(1)2 – 3 đẳng áp:
(2)3 – 1 là đường qua gốc tọa độ:
(3)Thay (1) và (2) vào (3) ta được: 
Cách 2: Phương trình trạng thái



(1)3 – 1 là đường qua gốc tọa độ:
(2)Thay (1) vào (2)
Câu 25 [817598]: Một lượng khí biến đổi theo chu trình biểu diễn bởi đồ thị. Cho biết
Tính T3 theo đơn vị K. (kết quả làm tròn đến phần nguyên).
Tính T3 theo đơn vị K. (kết quả làm tròn đến phần nguyên).
Xét quá trình biến đổi trạng thái từ (2) đến (4) là
nên ta có: 


Vì
ta có phương trình quá trình đẳng áp là 
Ta có: trạng thái 3 nằm trên đường biểu diễn quá trình (2)-(4) nên ta có:
nên ta có: 


Vì
ta có phương trình quá trình đẳng áp là 
Ta có: trạng thái 3 nằm trên đường biểu diễn quá trình (2)-(4) nên ta có:

Câu 26 [153098]: Vẽ lại đồ thị sau trong các hệ tọa độ còn lại
và 

và 

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) có
nên đây là quá trình nén đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình nén đẳng áp.
nên đây là quá trình nén đẳng tích. Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt. Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích. Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình nén đẳng áp.
Câu 27 [153100]: Vẽ lại đồ thị sau trong các hệ tọa độ còn lại
và 

và 

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (2) có
nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng áp.
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (2) có
nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích.Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng áp.
Câu 28 [153101]: Vẽ lại đồ thị sau trong các hệ tọa độ còn lại
và 

và 

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) có
nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình nén đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình dãn đẳng áp.

nên đây là quá trình nung nóng đẳng tích.Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình nén đẳng áp.Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng tích.Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình dãn đẳng áp.
Câu 29 [153102]: Vẽ lại đồ thị sau trong các hệ tọa độ còn lại
và 

và 

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) có
nên đây là quá trình nung nóng đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng áp.
Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình nén đẳng nhiệt.
Ta có thể tích ở trạng thái (2) bằng thể tích ở trạng thái (4).
nên đây là quá trình nung nóng đẳng áp.Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) có
nên đây là quá trình dãn đẳng nhiệt.Quá trình biến đổi từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) có
nên đây là quá trình làm lạnh đẳng áp.Quá trình biến đổi từ trạng thái (4) sang trạng thái (1) có
nên đây là quá trình nén đẳng nhiệt.Ta có thể tích ở trạng thái (2) bằng thể tích ở trạng thái (4).
Câu 30 [1029220]: Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình 1 - 2 - 3 - 4 như hình vẽ. Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K. Tìm áp suất p ở các trạng thái 1, 2, 3, và 4.
Ta có
+) Áp suất ở trạng thái 1 là
Vì quá tình biến đổi từ
là đẳng áp nên
+) Từ
là quá trình đẳng áp nên ta có
+) Áp suất ở trạng thái 2 và 3 là
+) Áp suất ở trạng thái 1 là
Vì quá tình biến đổi từ
là đẳng áp nên
+) Từ
là quá trình đẳng áp nên ta có
+) Áp suất ở trạng thái 2 và 3 là
Câu 31 [153104]: Một lượng khí oxi ở
dưới áp suất
được nén đẳng nhiệt đến áp suất
Cần làm lạnh đẳng tích khí đến nhiệt độ nào để áp suất giảm bằng lúc đầu?Biểu diễn quá trình biến đổi trên trong các hệ tọa độ
dưới áp suất
được nén đẳng nhiệt đến áp suất
Cần làm lạnh đẳng tích khí đến nhiệt độ nào để áp suất giảm bằng lúc đầu?Biểu diễn quá trình biến đổi trên trong các hệ tọa độ
Trạng thái 1 ta có:
qua quá trình biến đổi ta có 
Quá trình đầu là quá trình nén đẳng nhiệt nên ta có

Quá trình hai là quá trình làm lạnh đẳng tích nên ta có


qua quá trình biến đổi ta có 
Quá trình đầu là quá trình nén đẳng nhiệt nên ta có


Quá trình hai là quá trình làm lạnh đẳng tích nên ta có



Câu 32 [153106]: Một khối khí có áp suất
thể tích
được đun nóng đẳng áp, nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp hai. Sau đó, khí được làm lạnh đẳng tích về nhiệt độ cũ. Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ tọa độ
thể tích
được đun nóng đẳng áp, nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp hai. Sau đó, khí được làm lạnh đẳng tích về nhiệt độ cũ. Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ tọa độ
Trạng thái 1 ta có:
Quá trình đầu là quá trình đun nóng đẳng áp nên ta có

Trạng thái 2 ta có
Quá trình hai là quá trình làm lạnh đẳng tích nên ta có

Trạng thái 3 ta có
Quá trình đầu là quá trình đun nóng đẳng áp nên ta có


Trạng thái 2 ta có
Quá trình hai là quá trình làm lạnh đẳng tích nên ta có


Trạng thái 3 ta có

Câu 33 [153107]: Một khối lượng
hêli trong xilanh, ban đầu có thể tích
nhiệt độ
Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Giãn nở đẳng áp, thể tích tăng lên đến
- Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt.
- Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích.
a) Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong các hệ tọa độ
b) Tìm nhiệt độ và áp suất (tính theo đơn vị at) lớn nhất đạt được trong chu trình biến đổi.
hêli trong xilanh, ban đầu có thể tích
nhiệt độ
Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn: - Giai đoạn 1: Giãn nở đẳng áp, thể tích tăng lên đến
- Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt.
- Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích.
a) Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong các hệ tọa độ
b) Tìm nhiệt độ và áp suất (tính theo đơn vị at) lớn nhất đạt được trong chu trình biến đổi.
Theo phương trình Clapeyron ta có

Trạng thái 1
Giai đoạn 1: Dãn nở đẳng áp đến
Trạng thái 2
Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu ( vì khối khí biến đổi theo chu trình kín )
Trạng thái 3
Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích, khối khí trở về trạng thái ban đầu do

Trạng thái 1
Giai đoạn 1: Dãn nở đẳng áp đến
Trạng thái 2
Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu ( vì khối khí biến đổi theo chu trình kín )
Trạng thái 3

Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích, khối khí trở về trạng thái ban đầu do