Dòng điện xoay chiều, máy phát điện - phần 2
Câu 1 [78026]: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ của một cảm ứng từ trường đều B. Suất điện động trong khung dây có tần số phụ thuộc vào
A, số vòng dây N của khung dây.
B, tốc độ góc của khung dây
C, diện tích của khung dây
D, độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
Tần số của dòng điện xoay chiều được tạo ra:
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 2 [78032]: Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích khung dây là S trong một từ trường đều cảm ứng từ B. Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là
A,
B,
C,
D,
Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 3 [78029]: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 2400vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,005T. Từ thông cực đại gửi qua khung là:
A, 24 Wb
B, 2,5 Wb
C, 0,4 Wb   
D, 0,01 Wb
Từ thông cực đại là:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 4 [78038]: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T. Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng
A, 6,28 V.
B, 15,71 V.
C, 11,11 V.
D, 8,88 V.
Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng là:
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 5 [78040]: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng 0,05 m², quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 180 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,02 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung là
A, E0 = 60π V.
B, E0= 6π V.
C, E0 = 3π V.
D, E0 = 0,6π V.
Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung là: V
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 6 [78049]: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc của khung là:
A, 77 rad/s
B, 78 rad/s
C, 80 rad/s
D, 79 rad/s
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 7 [78054]: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại qua khung dây là 2,4.10-3 Wb. Độ lớn của vectơ cảm ứng từ là
A, 1,2 T.
B, 0,15 T.
C, 0,12 T.
D, 0,24 T
Độ lớn của vectơ cảm ứng từ là:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 8 [78058]: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức khi đó biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là Giá trị của φ là
A,
B,
C,
D,
5.png
Đáp án: C
Câu 9 [78063]: Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A,
B,
C,
D,
Screenshot_63.png
Đáp án: C
Câu 10 [78072]: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 50 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm², quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A, e = 4,8π.cos(8πt – π/2) V.
B, e = 48π.cos(8πt + π/2) V.
C, e = 48π.cos(80πt – π/2) V.
D, e = 4,8π.cos(80πt + π/2) V.
Ta có:


V
Đáp án: A
Câu 11 [58494]: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i= I0cos (ωt+φ) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là
A, .
B, .
C, .
D, .
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là .
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 12 [1064090]: Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau qua biểu thức
A,
B,
C,
D,
Điện áp hiệu dụng:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 13 [40769]: Đặt điện áp vào hai đầu một mạch điện. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A, 400 V
B, 200 V
C,
D,
1.png
Đáp án: B
Câu 14 [49026]: Điện áp hiệu dụng có giá trị cực đại bằng
A, V.
B, 220 V.
C, 60 V .
D, 60π V.
Giá trị cực đại của điện áp là .
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 15 [78426]: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức . Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng
A, 2 A.
B, A.
C, A.
D, 4 A.
6e.png
Đáp án: D
Câu 16 [78486]: Mạng điện dân dụng ở nước ta có tần số 50 Hz. Tần số góc của dòng điện chạy qua các thiết bị điện gia đình là
A, 100π rad/s.
B, 100 rad/s.
C, 50π rad/s.
D, 50 rad/s.
Tần số góc của dòng điện chạy qua các thiết bị điện gia đình là:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 17 [40177]: Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch là A. Pha ban đầu của dòng điện là
A, A
B, rad
C, rad
D, rad/s
23.png Đáp án: C
Câu 18 [40826]: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều
A, 120 lần.
B, 60 lần.
C, 100 lần.
D, 30 lần.
Trong 1 chu kì dòng điện đổi chiều 2 lần => Trong 1s ( 60 chu kì) dòng điện đổi chiều 120 lần
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 19 [78519]: Một dòng điện xoay chiều i = 5cos(100πt + φi) (A). Lúc t = 0 dòng điện này có cường độ tức thời bằng 2,5 A và đang tăng. Giá trị của
A, π/6.
B, -π/6.
C, π/3.
D, -π/3.
Vì tại t = 0 dòng điện này có cường độ tức thời bằng 2,5 A và đang tăng
=> Ta có vòng tròn lượng giác biễu diễn sự biến thiên của dòng điện xoay chiều
=> Giá trị của là -π/3
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 20 [62945]: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 10cos(100πt + π/3) A. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A, Biên độ dòng điện bằng 10 A.
B, Tần số dòng điện bằng 50 Hz.
C, Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A.
D, Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s).
Đáp án: C
Câu 21 [78707]: Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng Tại thời điểm t = 0,06 s, cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5 A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng
A, 0,5 A.
B, 1 A.
C,
D,
Ta có
Với t=0,06s, i=0,5A


Đáp án: A
Câu 22 [1048861]: Đặt vào hai đầu điện trở một hiệu điện thế . Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,02 s điện áp có giá trị bằng vào những thờiđiểm nào?
A, 1/600 s và 11/600 s.
B, 1/150 s và 1/300 s.
C, 1/600 s và 1/300 s.
D, 1/150 s và 1/600 s.
Có:
Chu kì biến thiên của hiệu điện thế:
Ta có vòng tròn lượng giác:

Có:
Trong thời gian từ 0 đến 0,02s, các thời điểm điện áp có giá trị bằng khi quét được 1 góc vào các thời điểm
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 23 [62970]: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức (A), tính bằng giây (s).Dòng điện có cường độ tức thời bằng không lần thứ ba vào thời điểm
A,
B,
C,
D,
Đáp án: A
Câu 24 [78835]: Trong một mạch điện đang có dòng điện xoay chiều với biên độ bằng 4 mA chạy qua. Biết trong mỗi chu kỳ, khoảng thời gian để cường độ dòng điện tức thời trong mạch có độ lớn trên là 4/3 ms. Tần số của dòng điện bằng
A, 50 Hz.
B, 60 Hz.
C, 100 Hz.
D, 250 Hz.
Sử dụng đường tròn đơn vị ta dễ dàng xác định được trong 1 chu kỳ khoảng thời gian cường độ dòng điện tức thời trong mạch có độ lớn trên là T/3 = 4/3 ms → T = 4 ms → f = 1/T = 250 Hz

Đáp án: D
Câu 25 [78842]: Dòng điện xoay chiều có cường độ chạy trên một dây dẫn. Trong thời gian 1s số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2,8 A là
A, 100.
B, 50.
C, 400.
D, 200.
+) Trong 1 chu kỳ, cường độ dòng điện có độ lớn bằng A là 4 lần.
+) Ta có tần số góc: (rad/s) Chu kỳ s.
+) Trong thời gian 1s số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2,8 A là: (lần)
Chọn đáp án D Đáp án: D
Câu 26 [78845]: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200cosωt (V). Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100 V và đang tăng. Hỏi vào thời điểm (t + T/4), hiệu điện thế u bằng bao nhiêu?
A, 100 V.
B,
C,
D, -100 V.

Có:

=> Chọn C Đáp án: C
Câu 27 [78887]: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(πt + φ1) và i2 = Iocos(πt + 2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng
A, 5π/6 rad.
B, 2π/3 rad.
C, π/6 rad.
D, 3π/4 rad.

2 dòng điện này lệch pha nhau 1 góc bằng:
=> Chọn B.
Đáp án: B
Câu 28 [78896]: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng:
1.png
A, 110√2 V.
B, 220√2 V.
C, 220 V.
D, 110 V.
1.png
Đáp án: A
Câu 29 [54275]: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng như hình vẽ. Biểu thức điện áp này là
25.png
A, u = 600cos(250πt + 3π/4) (V).
B, u = 600cos(250πt - 3π/4) (V).
C, u = 600cos(100πt + 3π/4) (V).
D, u = cos(250πt - π/4) (V).
Tại sau đó đi ra biên âm và đổi chiều, đi về VTCB theo chiều dương, khoảng thời gian đó là Đáp án: A
Câu 30 [16670]: Trong máy phát điện xoay chiều
A, phần ứng là các nam châm tạo ra từ trường ban đầu.
B, phần cảm là các cuộn dây, nơi xuất hiện dòng điện xoay chiều.
C, tần số của dòng điện được tạo ra tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
D, roto luôn là phần cảm, stato luôn là phần ứng.
1e.png
Đáp án: C
Câu 31 [83981]: Về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều,mệnh đề nào sau đây đúng
A, Phần tạo ra từ trường là phần ứng.
B, Phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
C, Phần tạo ra từ trường luôn thay đổi.
D, Phần tạo ra dòng điện luôn đứng yên.
Về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều, phần tạo ra từ trường là phần cảm, phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
Chọn B Đáp án: B
Câu 32 [83977]: Khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều 1 pha có roto là phần ứng, điều nào dưới đây sai ?
A, Bộ góp là bộ phận đưa dòng điện ra ngoài, là hệ thống 2 vành bán khuyên đặt cách điện và 2 chổi quét.
B, Máy phát điện xoay chiều 1 pha luôn có roto và stato.
C, Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường, là các nam châm (thường là các nam châm điện).
D, Phần ứng là bộ phận tạo ra dòng điện, là khung dây hay các cuộn dây.
Máy phát điện xoay chiều 1 pha không dùng bộ góp (vành góp chia đôi) mà dùng 2 vành trượt (slip rings) và 2 chổi quét. Bộ góp (2 vành bán khuyên) chỉ có ở máy phát điện một chiều. Đáp án: A
Câu 33 [862576]: Một cuộn dây mang dòng điện trong một từ trường chịu một tác dụng làm quay.

Làm thế nào có thể tăng tác dụng làm quay?
A, Tăng số vòng dây của cuộn dây.
B, Giảm cường độ dòng điện.
C, Đảo chiều hướng của từ trường.
D, Sử dụng dây mỏng hơn cho cuộn dây.
Để tăng tác dụng làm quay thì cần tăng momen lực làm khung quay bằng cách tăng độ lớn của lực hoặc tăng độ lớn cánh tay đòn.
Lực từ tác dụng lên khung dây tính theo công thức
Giảm cường độ dòng điện sẽ làm giảm độ lớn lực từ. Đảo chiều hướng của từ trường không làm ảnh hưởng đến độ lớn lực từ tác dụng lên dây. Sử dụng dây mỏng hơn cho cuộn dây làm tiết diện dây giảm khiến điện trở của dây tăng, điều này dẫn đến cường độ dòng điện qua dây giảm hay lực từ tác dụng lên dây giảm.
Chọn A Đáp án: A
Câu 34 [1048862]: Phát biểu nào sau đây đối với dòng điện xoay chiều ba pha là không đúng?
A, Ba suất điện động xoay chiều lệch pha nhau 120°.
B, Ở thời điểm suất điện động trong 1 pha cực đại thì suất điện động trong hai pha còn lại bằng 0.
C, Ba suất điện động cùng biên độ.
D, Ba suất điện động cùng tần số.
 Trong hệ ba pha, khi một pha đạt giá trị cực đại, hai pha còn lại không nhất thiết phải bằng 0. Còn đối với dòng điện xoay chiều ba pha, ba suất điện động xoay chiều lệch pha nhau 120°, ba suất điện động cùng biên độ, ba suất điện động cùng tần số.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 35 [84713]: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A, stato là phần ứng, rôto là phần cảm.
B, stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
C, phần nào quay là phần ứng.
D, phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì stato là phần ứng, roto là phần cảm (SGK)
Đáp án A
Đáp án: A
Câu 36 [555362]: Một điện áp xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 200cos(120πt + 2π/3) (V). Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
a) Đúng: Giá trị cực đại của điện áp là 200 V.
b) Sai: Tần số của điện áp là 60 Hz.
c) Đúng: Pha của điện áp ở thời điểm 0,05 s là 20π/3 rad.
d) Đúng: Điện áp tại thời điểm 0,15 s là -100 V.
Câu 37 [555363]: Roto của một máy phát điện xoay chiều gồm tám vòng dây, mỗi vòng có diện tích S = 0,09 m2, điện trở của roto là 6 Ω. Roto quay trong từ trường của stato có độ lớn cảm ứng từ là 0,05 T với tần số không đổi là 50 Hz. Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
a) Sai: Tần số góc là

b) Sai: Suất điện động cực đại do máy phát tạo ra là

c) Sai: Bỏ qua điện trở mạch ngoài, cường độ dòng điện cực đại là

d) Sai: Mạch ngoài có điện trở 6 Ω cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là
Câu 38 [709354]: Hình 2 cho thấy cấu trúc của một máy phát điện xoay chiều đơn giản. Điện áp tạo ra khi cuộn dây quay đều.

Điện áp đầu ra của máy phát điện được hiển thị trên màn hình máy dao động kí điện tử (CRO). Trục x luôn là trục thời gian, trong đó 1 cm tương ứng mỗi ô bằng với thang thời gian đặt trước gọi là thời gian cơ sở. Thời gian cơ sở của CRO được đặt 20 ms/cm. Trục y hiển thị điện áp với mỗi ô cơ sở là 50 mV/cm.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng phát biểu nào sai
a) Sai: Tần số của điện áp đầu ra là:
b) Đúng: Điện áp cực đại của máy phát điện là 50mV
c) Sai: Ta có: nên khi tăng tốc độ quay của cuộn dây thì tần số máy phát tăng lên, điện áp cực đại tỉ lệ với tốc độ góc nên cũng sẽ tăng.
d) Sai: Tại điểm Q và S trên màn hình hiện sóng ứng với khi điện áp đạt cực đại hay mặt phẳng cuộn dây song song với đường sức từ.
Câu 39 [865502]: Đây là sơ đồ cấu tạo của một thiết bị điện được tìm thấy trong một bảo tàng khoa học, thiết bị dùng để chuyển đổi điện năng thành cơ năng. Khi đóng công tắc bánh xe bắt đầu quay

a) Sai: Khi công tắc đóng, có lực từ tác dụng vào các nan kim loại nằm trong vùng có từ trường giữa hai nam châm.
b) Sai: Theo quy tắc bàn tay trái, vì dòng điện có chiều hướng xuống dưới nên khi nhìn từ bên trái ta sẽ thấy bánh xe quay ngược chiều kim đồng hồ
c) Đúng: Khi tăng số lượng nan kim loại của bánh xe thì bánh xe sẽ quay nhanh hơn vì góc giữa mỗi nan hoa bé hơn, thời gian giãn cách giữa mỗi lần xuất hiện lực từ ngắn hơn nên tốc độ quay sẽ nhanh hơn.
d) Đúng: Đảo chiều nguồn điện thì bánh xe đảo chiều chuyển động.

Sử dụng các thông tin sau cho Câu 40 và câu 41:
Một dòng điện xoay chiều có cường độ
Câu 40 [862583]: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu A?
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 41 [862584]: Tần số của dòng điện là bao nhiêu Hz?
Tần số của dòng điện là
Câu 42 [555364]: Điện áp hiệu dụng thông thường ở mạng điện gia đình là 220 V, điện áp cực đại là bao nhiêu? (tính theo đơn vị V, kết quả làm tròn đến giá trị nguyên gần nhất).
Câu 43 [555365]: Một bóng đèn sợi đốt ghi 200 V – 75 W. Khi đèn sáng bình thường tìm cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua bóng đèn? (tính theo đơn vị A, kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)
Câu 44 [555366]: Một máy phát điện xoay chiều có khung dây phẳng gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích Khung dây quay trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,01 T và hướng vuông góc với trục quay, tốc độ quay ổn định là 20 vòng/giây. Suất điện động cảm ứng cực đại có giá trị là bao nhiêu mV? (viết kết quả làm tròn đến số nguyên gần nhất).
Suất điện động cảm ứng cực đại có giá trị là