Câu 1 [242145]: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A, Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B, Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C, Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D, Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 2 [817903]: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A, Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng.
B, Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích.
C, Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần.
D, Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối.
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 3 [242955]: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn
A, động lượng.
B, khối lượng nghỉ.
C, điện tích.
D, năng lượng toàn phần.
Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối, bảo toàn động lượng, năng lượng toàn phần.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 4 [531962]: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A, số proton.
B, số nucleon.
C, số neutron.
D, khối lượng.
Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối, bảo toàn động lượng, năng lượng toàn phần.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 5 [531963]: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A, số nucleon.
B, động lượng.
C, số neutron.
D, năng lượng toàn phần.
Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối, bảo toàn động lượng, năng lượng toàn phần.
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 6 [531964]: Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
A, năng lượng toàn phần.
B, động lượng.
C, số nucleon.
D, khối lượng.
Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối, bảo toàn động lượng, năng lượng toàn phần.
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 7 [242392]: Hạt X trong phản ứng hạt nhân
A,
B,
C,
D,
Có: .
Chọn B Đáp án: B
Câu 8 [242709]: Cho phản ứng hạt nhân . Hạt nhân
A, .
B, .
C, .
D, .
Có: .
Chọn B Đáp án: B
Câu 9 [243555]: Trong phản ứng phân rã phóng , hạt chính là tia phóng xạ
A, .
B, .
C, .
D, .
Có:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 10 [221044]: Trong phản ứng hạt nhân
A, .
B, .
C, .
D, .

Chọn A Đáp án: A
Câu 11 [531967]: Trong phản ứng sau đây: hạt X là:
A, electron.
B, Proton.
C, Hêli.
D, neutron.
Có:
=> Chọn D Đáp án: D
Câu 12 [709735]: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm sau phản ứng là 0,015 amu. Phản ứng hạt nhân này
A, thu năng lượng 14 MeV.
B, tỏa năng lượng 14 MeV.
C, thu năng lượng 6,4 MeV.
D, tỏa năng lượng 6,4 MeV.
Vì tổng khối lượng nghỉ của các hạt tương tác trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt sản phẩm sau phản ứng là 0,015 amu.
=> Phản ứng hạt nhân này tỏa năng lượng
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 13 [242359]: Cho phản ứng hạt nhân:. Biết khối lượng của lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Phản ứng trên là phản ứng
A, tỏa năng lượng 1,8821 MeV.
B, thu năng lượng 3,1671 MeV.
C, tỏa năng lượng 3,1671 MeV.
D, thu năng lượng 1,8821 MeV.
Có:
=> Phản ứng tỏa năng lượng
Chọn C Đáp án: C
Câu 14 [242895]: Xét phản ứng nhiệt hạch ; biết khối lượng của các hạt trong phản ứng là mH = 2,0135u; mHe = 3,0149u; mn = 1,0087u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là
A, 3,17 MeV.
B, 2,97 MeV.
C, 3,40 MeV.
D, 3,50 MeV.
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là.
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 15 [243017]: Cho phản ứng hạt nhân . Tính năng lượng tỏa hay thu của phản ứng. Biết ;;;;
A, 2,122 MeV.
B, 2,132 MeV.
C, 2,235 MeV.
D, 2,412 MeV.
Có:
=> Phản ứng tỏa năng lượng
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 16 [243743]: Xét phản ứng kết hợp . Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt đotêri, triti và lần lượt là nuclôn; nuclôn; nuclôn. Phản ứng này tỏa một năng lượng bằng
A, .
B, .
C, .
D, .
Phản ứng này tỏa một năng lượng bằng.
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 17 [531971]: Cho phản ứng hạt nhân: Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D lần lượt là 0,009106 amu; 0,002491 amu. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A, 6,775 MeV/nuclon
B, 27,3MeV/nuclon
C, 7,076 MeV/nuclon
D, 4,375MeV/nuclon

Có:


=> Chọn C Đáp án: C
Câu 18 [531974]: Dùng hạt proton có động năng là 5,45 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên để gây ra phản ứng: Biết động năng của các hạt X, lần lượt là 4 MeV và 3,575 MeV, năng lượng của phản ứng này là
A, toả 1,463 MeV.
B, thu 3,0072 MeV.
C, toả 2,125 MeV.
D, thu 29,069 MeV.
Có: > 0
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 19 [242271]: Cho hạt proton có động năng 1,46 MeV bắn vào hạt nhân đang đứng yên tạo ra 2 hạt nhân X giống nhau có cùng động năng và không sinh ra bức xạ . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt nhân X sinh ra là
A, 7,97 MeV.
B, 15,94 MeV.
C, 18,86 MeV.
D, 9,43 MeV.
Có: .
Chọn D Đáp án: D
Câu 20 [243694]: Cho phản ứng hạt nhân . Biết , và số Avogadro . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 2 g chất
A, .
B, .
C, .
D, .

Năng lượng của phản ứng:
Có: .
Chọn B Đáp án: B
Câu 21 [219509]: Cho phản ứng hạt nhân: . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là . Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là
A, .
B, .
C, .
D, .

Một phản ứng hạt nhân tạo ra 2 hạt He
=> Số phản ứng hạt nhân bằng nửa số hạt He

=> Chọn B Đáp án: B
Câu 22 [242201]: Tổng hợp hạt nhân heli từ phản ứng sau: . Biết hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,25 mol heli là
A, .
B, .
C, .
D, .

Có: .
Chọn D Đáp án: D
Sử dụng thông tin sau cho Câu 23 và Câu 24:
Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: . Biết khối lượng nguyên tử của các hạt là mD = 2,0141 amu; mLi = 6,01512 amu; mHe = 4,0026 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c2.
Câu 23 [817924]: Năng lượng toả ra của mỗi phản ứng bằng bao nhiêu?
A, 22,4 MeV.
B, 224 MeV.
C, 24,02 MeV.
D, 16,03 MeV.
Phương trình phản ứng:
Năng lượng tỏa ra của mỗi phản ứng:
=> Chọn A Đáp án: A
Câu 24 [817925]: Nếu tổng hợp được 1,00 g khí helium từ phương trình phản ứng này thì tổng năng lượng toả ra có thể đun sôi khoảng bao nhiêu kilôgam nước ở 20 °C? Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg. K).
A, 806 kg.
B, 806.103 kg.
C, 1611.103 kg.
D, 1611 kg.
Số hạt trong 1g khí Helium:
Trong 1 phản ứng tạo ra 2 hạt nhân Helium
=> Năng lượng có được khi tổng hợp 1g chất đó là:
Khối lượng nước:
=> Chọn B
Đáp án: B
Câu 25 [243934]: Cho phản úng nhiệt hạch có phương trình: . Biết độ hụt khối của các hạt , , , . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được Heli theo phản ứng trên là
A, .
B, .
C, .
D, .
Năng lượng của phản ứng:
Có: Chọn A Đáp án: A
Câu 26 [221058]: Bắn hạt vào hạt nhân đang đứng yên gây ra phản úng . Phản ứng thu năng lượng . Hạt có cùng vận tốc. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt
A, .
B, .
C, 3,1 J.
D, .
Có: (1)
Có: (2)
Có: (3)
Từ (1), (2) và (3) .
Chọn D
Đáp án: D
Câu 27 [243897]: Bắn hạt có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân đứng yên thì thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Phản ứng này thu năng lượng và không kèm theo bức xạ gamma. Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt nhân proton và tốc độ của hạt bằng 7,5. Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối lượng của chúng; . Tốc độ của hạt X là
A, .
B, .
C, .
D, .

Năng lượng của phản ứng: (1)
Có: (2)
Từ (1) và (2)
Có: .
=> Chọn C Đáp án: C
Câu 28 [531989]: Bắn một prôtôn vào hạt nhân đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 45o. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là
A,
B,
C,
D,

Hai hạt nhân con tạo thành hợp với p các góc 45 độ
Chúng hợp với nhau góc 90 độ, theo qui tắc hình bình hành ta có:

Lấy khối lượng xấp xỉ sổ khối:
Chọn D
Đáp án: D
Câu 29 [242588]: Người ta dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân đứng yên, để gây ra phản ứng . Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt có thể là
A, 1400.
B, 900.
C, 1200.
D, 600.
Bảo toàn động lượng
Năng lượng của phản ứng: .
Chọn A Đáp án: A
Câu 30 [242786]: Dùng hạt có động năng bắn vào một hạt nhân Be đứng yên, gây ra phản ứng . Hai hạt sinh ra có vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 800C. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng và không kèm theo bức xạ . Coi khối lượng của các hạt xấp xỉ bằng số khối. Động năng của hạt nhân gần nhất với giá trị nào?
A, .
B, .
C, .
D, .
Phương trình phản ứng:
Ta có:
Thay số và kết hợp giả thiết :


Chọn A Đáp án: A
Câu 31 [243620]: Dùng một hạt có động năng bắn vào hạt nhân đang đứng yên gây ra phản ứng: . Hạt proton bay theo phưong vuông góc với phương bay tới của hạt . Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng là: ; . Động năng của hạt nhân
A, 1,65 MeV.
B, 2,47 MeV.
C, 2,24 MeV.
D, 1,32 MeV.
Năng lượng của phản ứng:
(1)
Theo định luật bảo toàn động lượng:
Vì hạt proton bay theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt nên ta có:
Mà ta có công thức liên hệ giữa động lượng và động năng là p=2.m.K
(2)
Từ (1) và (2) Ta có hệ phương trình:
Giải hệ phương trình .
Chọn D Đáp án: D
Câu 32 [243659]: Hạt nhân đứng yên phóng xạ và hạt nhân con Pb sinh ra có động năng . Hướng chùm hạt sinh ra bắn vào hạt nhân bia đang đứng yên ra hạt nhân và hạt notron. Biết hạt notron bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt . Coi các phản ứng trên không kèm theo bức xa gamma. Cho Động năng của hạt xấp xỉ bằng
A, .
B, .
C, .
D, .
Phương trình phóng xạ Po là (1)
Phương trình phản ứng khi bắn chùm tia alpha vào hạt nhân bia (2)
Theo định luật bảo toàn động lượng và ban đầu hạt nhân đứng yên nên ta có
Năng lượng tỏa ra của phản ứng (2) là
Vì hạt nhân Be đang đứng yên (3)
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
Mà hạt notron bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt
(4)
Từ (3) và (4)
Chọn C Đáp án: C
Câu 33 [243578]: Dùng prôtôn bắn phá hạt nhân đứng yên sinh ra hạt và hạt . Coi phản ứng không sinh ra tia (gama). Gọi tổng động năng của hai hạt sinh ra là ; động năng của prôtôn là . Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vào . Biết hạt có động năng . Coi khối lượng các hạt nhân tính theo u bằng số khối của nó. Góc hợp bởi vec tơ vận tốc của hạt và vec tơ vận tốc của prôtôn là
210.PNG
A, 90o.
B, 53,2o.
C, 60o.
D, 75,4o.
Phương trình phản ứng là:
Năng lượng của phản ứng hạt nhân:
Từ đồ thị ta thấy thì

Với thì
Tổng động năng lúc sau là
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, vì ban đầu hạt nhân Be đứng yên


nên ta có:

Chọn A Đáp án: A
Câu 34 [554032]: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
a) Sai: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nguyên tố.
b) Đúng: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn số neutron.
c) Sai: Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt sản phẩm không phải luôn luôn kém bền vững hơn các hạt trước phản ứng.
d) Sai: Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng tổng lượng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
Câu 35 [817934]: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
a. Đúng. Trong phản ứng hạt nhân, tổng đại số các điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại số các điện tích của các hạt sản phẩm.
b. Đúng. Trong phản ứng hạt nhân, tổng số nucleon (số khối) của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon (số khối) của các hạt sản phẩm.
c. Sai. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng nghỉ.
d. Đúng. Trong phản ứng hạt nhân có sự biến đổi nguyên tố (biến đổi hạt nhân), trong phản ứng hoá học không có sự biến đổi nguyên tố (chỉ biến đổi phân tử).

Câu 36 [554033]: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng sinh ra hạt X và hạt neutron. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là ∆mT = 0,0087u; của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u; của hạt nhân X là ∆mX = 0,0305u; 1u = 931,5 MeV/c2.
Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai?
Phương trình phản ứng:
a) Đúng: Hạt nhân X được tạo ra là hạt alpha.
b) Đúng: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X và triti lần lượt là: . Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân triti vì có năng lượng liên kết riêng lớn hơn.
c) Đúng: Phản ứng trên tỏa năng lượng
d) Sai: Khi 1 mol hạt X được tạo thành thì năng lượng tỏa ra tổng cộng là Lấy số Avogadro bằng 6,02.1023 mol-1.
Câu 37 [554034]: Cho phản ứng hạt nhân: Hạt X có số proton là bao nhiêu?
Áp dụng định luật bảo toàn nuclon ta có:
Asau = Atrước
Zsau = Ztrước
X là hạt
Số proton : 15
Câu 38 [554035]: Cho phản ứng hạt nhân Lấy khối lượng các hạt nhân lần lượt là 22,9837u; 19,9869u; 4,0015u; 1,0073u. Trong phản ứng này, năng lượng tỏa ra tính theo đơn vị MeV là bao nhiêu? (Kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy)
Trong phản ứng này, năng lượng tỏa ra tính theo đơn vị MeV là
Câu 39 [554036]: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Be đứng yên theo phương trình . Biết proton có động năng Kp = 5,45 MeV, Heli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4 MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X tính theo đơn vị MeV bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy).
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:



Câu 40 [554037]: Bắn proton có động năng 2,5 MeV vào hạt nhân đứng yên, sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của proton một góc φ như nhau. Khối lượng hạt proton, X lần lượt là 1,0073u, 7,0142u, 4,0015u. Giá trị φ tính theo đơn vị rad là bao nhiêu? (Kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy).
Phương trình phản ứng hạt nhân:
Năng lượng tỏa ra của phản ứng:


Định luật bảo toàn động lượng:

Áp dụng định lí hàm số cos trong tam giác ta được:



Câu 41 [1050260]: Dùng một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân đangđứng yên gây ra phản ứng α + + . Hạt proton bay ra theo phương vuônggóc với phương bay tới của hạt α. Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4,0015 amu;mp = 1,0073 amu; mN14 = 13,9992 amu; mO17 = 16,9947 amu. Biết 1amu = 931,5 MeV/c2.
a) Nêu 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân. Em đã áp dụng định luật nào đểsuy ra số Z và A của hạt X?
b) Tính năng lượng tỏa ra (thu vào) của phản ứng trên.
c) Viết biểu thức bảo toàn năng lượng toàn phần. Từ đó cho biết năng lượng tỏa rahoặc thu vào liên hệ thế nào với động năng của các hạt trước và sau phản ứng.
d)
i) Viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng ở dạng vectơ và vẽ hình quá trình vachạm.
ii) Từ mối liên hệ vectơ ở trên và các góc đầu bài cho hãy suy ra biểu thức quan hệvề độ lớn động lượng của các hạt.
e) Tính động năng của hạt nhân theo đơn vị MeV?
a) Bốn định luật bảo toàn: Bảo toàn Số khối (A):
- Tổng số khối các hạt trước và sau phản ứng phải bằng nhau.
- Bảo toàn Điện tích (Z): Tổng điện tích (số proton) các hạt trước và sau phản ứng phải bằng nhau.
- Bảo toàn Năng lượng toàn phần: Tổng năng lượng (gồm năng lượng nghỉ và động năng) được bảo toàn.
- Bảo toàn Động lượng: Tổng vectơ động lượng của hệ hạt trước và sau phản ứng phải bằng nhau.
Xác định hạt X: (Áp dụng Định luật Bảo toàn Số khối và Điện tích)

b) Độ hụt khối lượng:
Năng lượng Tỏa ra/Thu vào:
, phản ứng là thu năng lượng với lượng:

c) Biểu thức Bảo toàn Năng lượng Toàn phần:
Biểu thức liên hệ Năng lượng tỏa/thu và Động năng:
Trong đó, là năng lượng tính từ độ hụt khối ().
Nếu là tỏa, là thu.

d)
i) Biểu thức định luật bảo toàn động lượng ở dạng vectơ:
Câu 42 [1050261]: Hạt α có động năng kα = 7,7 MeV đến đập vào hạt nhân gây nênphản ứng: α + + X
Cho mα = 4,0015 amu; mX = 16,9947 amu; mN = 13,9992 amu; mP = 1,0073 amu;1 amu = 931,5 MeV/c2 ; 1eV = 1,6.10-19 J.
a) Xác định số proton và số neutron của X.
b) Phản ứng này toả ra hay thu bao nhiêu năng lượng.
c) Biết vận tốc của proton bắn ra có phương vuông góc với vận tốc hạt α. Hãy tínhđộng năng và vận tốc của hạt nhân X.
a) Định luật Bảo toàn số khối (A):

=>
=>
Định luật Bảo toàn điện tích (số proton, Z):

=>
=>
Vậy hạt nhân có:
- Số proton:
- Số khối:
- Số neutron:

b) Tính độ hụt khối lượng : .
Năng lượng phản ứng:
, nên phản ứng là phản ứng thu năng lượng.
=> Năng lượng thu vào là: .