Quay lại
Đáp án
1A
2A
3C
4D
5A
6B
7C
8D
9A
10A
11B
12C
13A
14D
15B
16A
17A
18B
19C
20A
21B
22C
23D
24C
25A
26B
27D
28A
29D
30A
31A
32B
33A
34B
35C
36A
37A
38B
39C
40D
41A
42C
43D
44B
45C
46D
47A
48A
49B
50D
51B
52D
53A
54C
55D
56C
57B
58A
59A
60A
61B
62C
63D
64D
65C
66A
67B
68D
69B
70C
71B
72D
73D
74A
75C
76A
77B
78C
79D
80A
81A
82C
83A
84B
85A
Read the following leaflets/announcements/advertisements and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 85.
💖 STRENGTHEN YOUR FAMILY BONDS! 💖
👨 Do you feel a gap between generations?
💬 Are misunderstandings causing conflicts?
🌟 It's time to bring your family together!
📢 What We Offer:
✔️ Expert advice to help you (1) __________ the best parenting strategies.
✔️ Fun activities to (2) __________ family time.
✔️ Counseling sessions for those facing a break up in relationships.
✔️ Support groups where you can (3) __________ parenting tips & experiences.
📍 Join us at the Family Harmony Workshop!
📅 Date: Every Saturday
👦 Time: 10 AM – 2 PM
📌 Location: Community Center, Main Street
Let’s (4) __________ families and create a happier home! 🏡✨
📞 Contact us at: (123) 456-7890
Câu 1 [825282]:
A, act on
B, break down
C, act out
D, break up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. act on: hành động dựa trên (lời khuyên, thông tin...)
B. break down: hỏng hóc; thất bại
C. act out: diễn lại; cư xử tồi tệ (do cảm xúc tiêu cực)
D. break up: chia tay, tan vỡ (mối quan hệ)
Tạm dịch: Expert advice to help you (1) __________ the best parenting
strategies. (Lời khuyên chuyên gia giúp bạn áp dụng những chiến lược nuôi dạy con tốt nhất).
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. act on: hành động dựa trên (lời khuyên, thông tin...)
B. break down: hỏng hóc; thất bại
C. act out: diễn lại; cư xử tồi tệ (do cảm xúc tiêu cực)
D. break up: chia tay, tan vỡ (mối quan hệ)
Tạm dịch: Expert advice to help you (1) __________ the best parenting
strategies. (Lời khuyên chuyên gia giúp bạn áp dụng những chiến lược nuôi dạy con tốt nhất).
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 2 [825283]:
A, brighten up
B, trek through
C, settle down
D, work alongside
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. brighten up: làm bừng sáng, làm vui lên
B. trek through: đi bộ đường dài, băng qua
C. settle down: ổn định, an cư
D. work alongside: làm việc cùng với
Tạm dịch: Fun activities to (2) __________ family time. (Những hoạt động vui vẻ để làm rực rỡ khoảng thời gian gia đình bên nhau).
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. brighten up: làm bừng sáng, làm vui lên
B. trek through: đi bộ đường dài, băng qua
C. settle down: ổn định, an cư
D. work alongside: làm việc cùng với
Tạm dịch: Fun activities to (2) __________ family time. (Những hoạt động vui vẻ để làm rực rỡ khoảng thời gian gia đình bên nhau).
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 3 [825284]:
A, ask after
B, turn out
C, ask about
D, get off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. ask after: hỏi thăm sức khỏe
B. turn out: hóa ra là; xuất hiện
C. ask about: hỏi về
D. get off: rời khỏi; xuống xe
Tạm dịch: Support groups where you can (3) __________ parenting tips & experiences. (Những nhóm hỗ trợ nơi bạn có thể hỏi về các mẹo và trải nghiệm nuôi con).
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. ask after: hỏi thăm sức khỏe
B. turn out: hóa ra là; xuất hiện
C. ask about: hỏi về
D. get off: rời khỏi; xuống xe
Tạm dịch: Support groups where you can (3) __________ parenting tips & experiences. (Những nhóm hỗ trợ nơi bạn có thể hỏi về các mẹo và trải nghiệm nuôi con).
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 4 [825288]:
A, narrow down
B, put forward
C, recover from
D, bring together
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. narrow down: thu hẹp lại (lựa chọn...)
B. put forward: đề xuất
C. recover from: hồi phục
D. bring together: đưa lại gần nhau, gắn kết, tập hợp
Tạm dịch: Let’s (4) __________ families and create a happier home! (Hãy gắn kết các gia đình và tạo ra một mái ấm hạnh phúc hơn!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. narrow down: thu hẹp lại (lựa chọn...)
B. put forward: đề xuất
C. recover from: hồi phục
D. bring together: đưa lại gần nhau, gắn kết, tập hợp
Tạm dịch: Let’s (4) __________ families and create a happier home! (Hãy gắn kết các gia đình và tạo ra một mái ấm hạnh phúc hơn!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
🎤 FIND YOUR VOICE – TALENT CONTEST 2025! 🎶
Do you love performing? Are you ready to show your talent to the world? Then this is your chance! Our ‘Shining Star Talent Contest’ is here, and we’re (5) __________ the next big star! You can choose the category that fits you best. If you love singing, dancing, or comedy, (6) __________ the entertainment section. If you enjoy acting, we have a drama section just for you! Show your passion and (7) __________ the grand prize. But remember, the competition is tough - so don’t (8) __________ your dream! To enter, simply (9) __________ the registration form on our website. The contest will take place in July, so start practicing now! Who knows? This might be your chance to shine! 🌟
Câu 5 [825289]:
A, looking for
B, trying on
C, giving off
D, working out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. looking for: tìm kiếm
B. trying on: thử (quần áo)
C. giving off: tỏa ra (mùi, ánh sáng, nhiệt...)
D. working out: tập thể dục; giải quyết vấn đề
Tạm dịch: Our ‘Shining Star Talent Contest’ is here, and we’re (5) __________ the next big star! (Cuộc thi Tài năng Ngôi sao Tỏa sáng đã trở lại, và chúng tôi đang tìm kiếm ngôi sao lớn tiếp theo!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. looking for: tìm kiếm
B. trying on: thử (quần áo)
C. giving off: tỏa ra (mùi, ánh sáng, nhiệt...)
D. working out: tập thể dục; giải quyết vấn đề
Tạm dịch: Our ‘Shining Star Talent Contest’ is here, and we’re (5) __________ the next big star! (Cuộc thi Tài năng Ngôi sao Tỏa sáng đã trở lại, và chúng tôi đang tìm kiếm ngôi sao lớn tiếp theo!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 6 [825294]:
A, hang out with
B, go in for
C, keep in with
D, get away from
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. hang out with: đi chơi với
B. go in for: tham gia, ưa thích
C. keep in with: giữ mối quan hệ tốt với
D. get away from: rời khỏi, trốn khỏi
Tạm dịch: If you love singing, dancing, or comedy, (6) __________ the entertainment section. (Nếu bạn yêu ca hát, nhảy múa hay hài kịch, hãy tham gia hạng mục giải trí.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. hang out with: đi chơi với
B. go in for: tham gia, ưa thích
C. keep in with: giữ mối quan hệ tốt với
D. get away from: rời khỏi, trốn khỏi
Tạm dịch: If you love singing, dancing, or comedy, (6) __________ the entertainment section. (Nếu bạn yêu ca hát, nhảy múa hay hài kịch, hãy tham gia hạng mục giải trí.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 7 [825295]:
A, speed up
B, set up
C, go for
D, ask for
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. speed up: tăng tốc
B. set up: thiết lập
C. go for: cố gắng giành được
D. ask for: yêu cầu
Tạm dịch: Show your passion and (7) __________ the grand prize. (Hãy thể hiện đam mê của bạn và cố gắng giành giải thưởng lớn.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. speed up: tăng tốc
B. set up: thiết lập
C. go for: cố gắng giành được
D. ask for: yêu cầu
Tạm dịch: Show your passion and (7) __________ the grand prize. (Hãy thể hiện đam mê của bạn và cố gắng giành giải thưởng lớn.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 8 [825297]:
A, reach out to
B, sit in on
C, come up to
D, give up on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. reach out to: liên hệ với; tiếp cận với
B. sit in on: tham dự (một cách không chính thức, với tư cách là người quan sát)
C. come up to: đạt đến
D. give up on: từ bỏ (hy vọng, niềm tin vào ai/cái gì)
Tạm dịch: But remember, the competition is tough - so don’t (8) __________ your dream! (Nhưng hãy nhớ rằng, cuộc thi rất khốc liệt – vì vậy đừng từ bỏ ước mơ của bạn!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. reach out to: liên hệ với; tiếp cận với
B. sit in on: tham dự (một cách không chính thức, với tư cách là người quan sát)
C. come up to: đạt đến
D. give up on: từ bỏ (hy vọng, niềm tin vào ai/cái gì)
Tạm dịch: But remember, the competition is tough - so don’t (8) __________ your dream! (Nhưng hãy nhớ rằng, cuộc thi rất khốc liệt – vì vậy đừng từ bỏ ước mơ của bạn!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 9 [825298]:
A, fill in
B, fly down
C, fit up
D, fall off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fill in: điền vào
B. fly down: bay đến
C. fit up: trang bị (nội thất cho căn phòng, toà nhà,...); đổ tội, buộc tội, bôi nhọ ai đó
D. fall off: giảm, rơi ra
Tạm dịch: To enter, simply (9) __________ the registration form on our website. (Để tham gia, chỉ cần điền vào mẫu đăng ký trên trang web của chúng tôi.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. fill in: điền vào
B. fly down: bay đến
C. fit up: trang bị (nội thất cho căn phòng, toà nhà,...); đổ tội, buộc tội, bôi nhọ ai đó
D. fall off: giảm, rơi ra
Tạm dịch: To enter, simply (9) __________ the registration form on our website. (Để tham gia, chỉ cần điền vào mẫu đăng ký trên trang web của chúng tôi.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
📚 IMPROVE YOUR SKILLS – BRUSH UP TODAY!
💡 Do you feel like you're (10) __________ in your studies or job?
📖 Want to (11) __________ your knowledge and stay ahead?
Join our Skill Development Program to improve your skills and boost your career!
🎯 What You’ll Get:
✅ Intensive workshops to (12) __________ practical projects
✅ One-on-one mentoring to help you (13) __________ missed knowledge
✅ Group discussions to (14) __________ key topics
✅ Relaxation techniques to help you (15) __________ and avoid burning out
📅 Starts: April 15
📍 Location: Learning Hub, City Center
☎ Contact: (123) 456-7890
📢 Limited spots available – Apply now and stay ahead!
Câu 10 [825299]:
A, falling behind
B, accounting for
C, going against
D, carrying on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. falling behind: tụt lại phía sau
B. accounting for: chiếm, giải thích cho
C. going against: chống lại
D. carrying on: tiếp tục
Tạm dịch: Do you feel like you're (10) __________ in your studies or job? (Bạn có cảm thấy mình đang tụt lại phía sau trong việc học hay công việc không?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. falling behind: tụt lại phía sau
B. accounting for: chiếm, giải thích cho
C. going against: chống lại
D. carrying on: tiếp tục
Tạm dịch: Do you feel like you're (10) __________ in your studies or job? (Bạn có cảm thấy mình đang tụt lại phía sau trong việc học hay công việc không?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 11 [825301]:
A, walk out on
B, brush up on
C, go back on
D, fall back on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. walk out on: bỏ rơi ai đó; rời đi một cách đột ngột
B. brush up on: ôn lại, trau dồi
C. go back on: thất hứa
D. fall back on: phải dùng đến, dựa vào
Tạm dịch: Want to (11) __________ your knowledge and stay ahead? (Bạn muốn trau dồi kiến thức và vượt lên?)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. walk out on: bỏ rơi ai đó; rời đi một cách đột ngột
B. brush up on: ôn lại, trau dồi
C. go back on: thất hứa
D. fall back on: phải dùng đến, dựa vào
Tạm dịch: Want to (11) __________ your knowledge and stay ahead? (Bạn muốn trau dồi kiến thức và vượt lên?)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 12 [825304]:
A, carry away
B, apply for
C, carry out
D, apply to
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. carry away: cuốn đi (về cảm xúc), làm ai mất bình tĩnh, kích động
B. apply for: nộp đơn (xin việc, học...)
C. carry out: thực hiện
D. apply to: áp dụng vào
Tạm dịch: Intensive workshops to (12) __________ practical projects (Các buổi hội thảo chuyên sâu để thực hiện các dự án thực tế)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. carry away: cuốn đi (về cảm xúc), làm ai mất bình tĩnh, kích động
B. apply for: nộp đơn (xin việc, học...)
C. carry out: thực hiện
D. apply to: áp dụng vào
Tạm dịch: Intensive workshops to (12) __________ practical projects (Các buổi hội thảo chuyên sâu để thực hiện các dự án thực tế)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 13 [825306]:
A, catch up on
B, drop out of
C, look down on
D, get out of
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. catch up on: học bù, làm bù (để bắt kịp phần đã lỡ trước đó)
B. drop out of: bỏ học
C. look down on: coi thường
D. get out of: trốn tránh
Tạm dịch: One-on-one mentoring to help you (13) __________ missed knowledge (Hướng dẫn riêng giúp bạn học bù kiến thức đã bỏ lỡ)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. catch up on: học bù, làm bù (để bắt kịp phần đã lỡ trước đó)
B. drop out of: bỏ học
C. look down on: coi thường
D. get out of: trốn tránh
Tạm dịch: One-on-one mentoring to help you (13) __________ missed knowledge (Hướng dẫn riêng giúp bạn học bù kiến thức đã bỏ lỡ)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 14 [825311]:
A, fall over
B, come over
C, get over
D, chat over
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fall over: vấp ngã
B. come over: ghé thăm
C. get over: vượt qua
D. chat over: thảo luận, trò chuyện về
Tạm dịch: Group discussions to (14) __________ key topics (Các buổi thảo luận nhóm để trao đổi về những chủ đề chính)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. fall over: vấp ngã
B. come over: ghé thăm
C. get over: vượt qua
D. chat over: thảo luận, trò chuyện về
Tạm dịch: Group discussions to (14) __________ key topics (Các buổi thảo luận nhóm để trao đổi về những chủ đề chính)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 15 [825312]:
A, break out
B, calm down
C, drop off
D, head back
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. break out: bùng phát
B. calm down: bình tĩnh lại
C. drop off: ngủ gật, giảm sút
D. head back: quay lại
Tạm dịch: Relaxation techniques to help you (15) __________ and avoid burning out (Các kỹ thuật thư giãn giúp bạn bình tĩnh lại và tránh kiệt sức)
B là đáp án phù hợp.
Note: burn out: kiệt sức, đuối sức Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. break out: bùng phát
B. calm down: bình tĩnh lại
C. drop off: ngủ gật, giảm sút
D. head back: quay lại
Tạm dịch: Relaxation techniques to help you (15) __________ and avoid burning out (Các kỹ thuật thư giãn giúp bạn bình tĩnh lại và tránh kiệt sức)
B là đáp án phù hợp.
Note: burn out: kiệt sức, đuối sức Đáp án: B
🎶 CALL FOR TALENTS – JOIN OUR MUSIC FESTIVAL! 🎤
🎸 Do you have a passion for music?
🎵 Are you ready to perform on a big stage?
This is your chance! We are (16) __________ talented singers and bands to perform at the Summer Music Festival 2025! 🎶
📌 Event Details:
📍 Venue: Central Park Amphitheater
📅 Date: June 10
⏰ Time: 5:00 PM – 10:00 PM
🎤 Auditions Open Now!
✔️ (17) __________ your bandmates and join us!
✔️ (18) __________ to the latest music trends and showcase your talent!
✔️ (19) __________ with your amazing performance!
📢 Sign up before May 1st!
📞 Contact us at (123) 789-4560 or visit www.summermusicfest.com
🎸 Do you have a passion for music?
🎵 Are you ready to perform on a big stage?
This is your chance! We are (16) __________ talented singers and bands to perform at the Summer Music Festival 2025! 🎶
📌 Event Details:
📍 Venue: Central Park Amphitheater
📅 Date: June 10
⏰ Time: 5:00 PM – 10:00 PM
🎤 Auditions Open Now!
✔️ (17) __________ your bandmates and join us!
✔️ (18) __________ to the latest music trends and showcase your talent!
✔️ (19) __________ with your amazing performance!
📢 Sign up before May 1st!
📞 Contact us at (123) 789-4560 or visit www.summermusicfest.com
Câu 16 [825316]:
A, calling for
B, carrying off
C, heading for
D, keeping off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. calling for: kêu gọi
B. carrying off: giành được (giải thưởng, thành công)
C. heading for: hướng đến; tiến lên phía trước
D. keeping off: tránh xa
Tạm dịch: We are (16) __________ talented singers and bands to perform at the Summer Music Festival 2025! (Chúng tôi đang kêu gọi những ca sĩ và ban nhạc tài năng biểu diễn tại Lễ hội Âm nhạc Mùa hè 2025!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. calling for: kêu gọi
B. carrying off: giành được (giải thưởng, thành công)
C. heading for: hướng đến; tiến lên phía trước
D. keeping off: tránh xa
Tạm dịch: We are (16) __________ talented singers and bands to perform at the Summer Music Festival 2025! (Chúng tôi đang kêu gọi những ca sĩ và ban nhạc tài năng biểu diễn tại Lễ hội Âm nhạc Mùa hè 2025!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 17 [825318]:
A, Call on
B, Come up
C, Light up
D, Get up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. Call on: đề nghị, gọi, mời ai làm gì
B. Come up: xuất hiện
C. Light up: sáng bừng lên; rạng rỡ
D. Get up: thức dậy
Tạm dịch: (17) __________ your bandmates and join us! (Hãy gọi các thành viên ban nhạc của bạn và tham gia cùng chúng tôi!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. Call on: đề nghị, gọi, mời ai làm gì
B. Come up: xuất hiện
C. Light up: sáng bừng lên; rạng rỡ
D. Get up: thức dậy
Tạm dịch: (17) __________ your bandmates and join us! (Hãy gọi các thành viên ban nhạc của bạn và tham gia cùng chúng tôi!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 18 [825319]:
A, Burst out
B, Catch on
C, Bring in
D, Call out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. Burst out: bật (khóc/cười); bùng nổ
B. Catch on: trở nên phổ biến; nắm bắt
C. Bring in: mang lại, thu hút; ra mắt sản phẩm mới, ra luật mới
D. Call out: gọi to, hô hào
Tạm dịch: (18) __________ to the latest music trends and showcase your talent! (Nắm bắt xu hướng âm nhạc mới nhất và thể hiện tài năng của bạn!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. Burst out: bật (khóc/cười); bùng nổ
B. Catch on: trở nên phổ biến; nắm bắt
C. Bring in: mang lại, thu hút; ra mắt sản phẩm mới, ra luật mới
D. Call out: gọi to, hô hào
Tạm dịch: (18) __________ to the latest music trends and showcase your talent! (Nắm bắt xu hướng âm nhạc mới nhất và thể hiện tài năng của bạn!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 19 [825320]:
A, Put the crowd down
B, Ask the crowd out
C, Cheer the crowd up
D, Put the crowd into
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. Put the crowd down: hạ thấp, chỉ trích đám đông
B. Ask the crowd out: mời đám đông đi chơi (không tự nhiên)
C. Cheer the crowd up: làm đám đông vui lên
D. Put the crowd into: đặt đám đông vào (không đúng ngữ cảnh)
Tạm dịch: (19) __________ with your amazing performance! (Hãy làm đám đông phấn khích với màn trình diễn tuyệt vời của bạn!)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. Put the crowd down: hạ thấp, chỉ trích đám đông
B. Ask the crowd out: mời đám đông đi chơi (không tự nhiên)
C. Cheer the crowd up: làm đám đông vui lên
D. Put the crowd into: đặt đám đông vào (không đúng ngữ cảnh)
Tạm dịch: (19) __________ with your amazing performance! (Hãy làm đám đông phấn khích với màn trình diễn tuyệt vời của bạn!)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
🌍 A GREENER FUTURE 🌱
🏡 Is your neighborhood in need of a cleanup?
🚯 Want to make a difference in your community?
Join our Green Earth Initiative to help (20) __________ local parks, streets, and beaches! 🌍
📆 Event Details:
📅 Date: April 22 (Earth Day)
📍 Location: Community Park, Main Street
✨ Time: 9:00 AM – 2:00 PM
Why Join?
✅ Help (21) __________ waste and pollution
✅ (22) __________ a positive impact in your city
✅ (23) __________ after the event with free snacks & music! 🎶
📢 Sign up now & let’s make the world cleaner together!
📞 Contact us at (123) 555-7890
Câu 20 [825321]:
A, clean up
B, bring up
C, charge up
D, Line up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. clean up: dọn dẹp
B. bring up: nuôi dưỡng; đề cập
C. charge up: sạc (pin, năng lượng...)
D. line up: xếp hàng
Tạm dịch: Join our Green Earth Initiative to help (20) __________ local parks, streets, and beaches! (Tham gia Sáng kiến Trái đất Xanh để giúp dọn dẹp công viên, đường phố và bãi biển địa phương!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. clean up: dọn dẹp
B. bring up: nuôi dưỡng; đề cập
C. charge up: sạc (pin, năng lượng...)
D. line up: xếp hàng
Tạm dịch: Join our Green Earth Initiative to help (20) __________ local parks, streets, and beaches! (Tham gia Sáng kiến Trái đất Xanh để giúp dọn dẹp công viên, đường phố và bãi biển địa phương!)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 21 [825323]:
A, bring out
B, clear out
C, die out
D, fit out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. bring out: làm nổi bật, xuất bản
B. clear out: dọn sạch, dọn dẹp
C. die out: tuyệt chủng, biến mất
D. fit out: trang bị
Tạm dịch: Help (21) __________ waste and pollution (Giúp dọn sạch rác thải và ô nhiễm)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. bring out: làm nổi bật, xuất bản
B. clear out: dọn sạch, dọn dẹp
C. die out: tuyệt chủng, biến mất
D. fit out: trang bị
Tạm dịch: Help (21) __________ waste and pollution (Giúp dọn sạch rác thải và ô nhiễm)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 22 [825325]:
A, Break into
B, Check out
C, Bring about
D, Catch out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. break into: đột nhập
B. check out: xem qua; trả phòng
C. bring about: mang lại, gây ra
D. catch out: bắt quả tang
Tạm dịch: (22) __________ a positive impact in your city (Tạo ra một ảnh hưởng tích cực trong thành phố của bạn)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. break into: đột nhập
B. check out: xem qua; trả phòng
C. bring about: mang lại, gây ra
D. catch out: bắt quả tang
Tạm dịch: (22) __________ a positive impact in your city (Tạo ra một ảnh hưởng tích cực trong thành phố của bạn)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 23 [825326]:
A, Lose out
B, Go out
C, Dye out
D, Chill out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. lose out: chịu thiệt, mất cơ hội
B. go out: đi ra ngoài
C. dye out: (không tồn tại – sai chính tả; đúng là “die out: dần biến mất, dần tuyệt chủng”)
D. chill out: thư giãn
Tạm dịch: (23) __________ after the event with free snacks & music! (Thư giãn sau sự kiện với đồ ăn nhẹ và âm nhạc miễn phí!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. lose out: chịu thiệt, mất cơ hội
B. go out: đi ra ngoài
C. dye out: (không tồn tại – sai chính tả; đúng là “die out: dần biến mất, dần tuyệt chủng”)
D. chill out: thư giãn
Tạm dịch: (23) __________ after the event with free snacks & music! (Thư giãn sau sự kiện với đồ ăn nhẹ và âm nhạc miễn phí!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
📢 ANNOUNCEMENT: STRESS-FREE EXAM PREPARATION! 📚
Are exams stressing you out? Don’t panic! Join our Exam Success Workshop and learn how to (24) __________ pressure effectively.
What You’ll Get:
✅ Time management strategies to avoid last-minute (25) __________ exams
✅ Relaxation techniques to (26) __________ before test day
✅ Study tips to help you stay on track and not (27) __________
✅ Expert guidance you can (28) __________ for success
📅 Date: April 5
📍 Location: Student Hub, City Center
☎ Register now: (123) 456-7890
🎓 Don’t wait until the last minute – Prepare smarter, not harder!
Câu 24 [825328]:
A, break off
B, bring back
C, cope with
D, come around
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. break off: chấm dứt (một mối quan hệ, cuộc thảo luận)
B. bring back: mang trở lại
C. cope with: đối phó với, xử lý
D. come around: tỉnh lại; thay đổi ý kiến
Tạm dịch: Join our Exam Success Workshop and learn how to (24) __________ pressure effectively. (Tham gia hội thảo Thành công trong Kỳ thi và học cách đối phó hiệu quả với áp lực.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. break off: chấm dứt (một mối quan hệ, cuộc thảo luận)
B. bring back: mang trở lại
C. cope with: đối phó với, xử lý
D. come around: tỉnh lại; thay đổi ý kiến
Tạm dịch: Join our Exam Success Workshop and learn how to (24) __________ pressure effectively. (Tham gia hội thảo Thành công trong Kỳ thi và học cách đối phó hiệu quả với áp lực.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 25 [825329]:
A, cramming for
B, getting away
C, bringing off
D, mapping out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. cramming for: nhồi nhét kiến thức để thi
B. getting away: trốn thoát
C. bringing off: thành công
D. mapping out: vạch ra kế hoạch một cách chi tiết
Tạm dịch: Time management strategies to avoid last-minute (25) __________ exams (Chiến lược quản lý thời gian để tránh việc học nhồi nhét vào phút chót trước kỳ thi)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. cramming for: nhồi nhét kiến thức để thi
B. getting away: trốn thoát
C. bringing off: thành công
D. mapping out: vạch ra kế hoạch một cách chi tiết
Tạm dịch: Time management strategies to avoid last-minute (25) __________ exams (Chiến lược quản lý thời gian để tránh việc học nhồi nhét vào phút chót trước kỳ thi)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 26 [825334]:
A, care for
B, cool down
C, check in
D, come across
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. care for: chăm sóc
B. cool down: bình tĩnh lại, thư giãn
C. check in: đăng ký, nhận phòng
D. come across: tình cờ gặp
Tạm dịch: Relaxation techniques to (26) __________ before test day (Kỹ thuật thư giãn để bình tĩnh lại trước ngày thi)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. care for: chăm sóc
B. cool down: bình tĩnh lại, thư giãn
C. check in: đăng ký, nhận phòng
D. come across: tình cờ gặp
Tạm dịch: Relaxation techniques to (26) __________ before test day (Kỹ thuật thư giãn để bình tĩnh lại trước ngày thi)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 27 [825337]:
A, go beyond
B, fit into
C, get round
D, fall behind
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. go beyond: vượt quá
B. fit into: phù hợp với
C. get round: tìm cách giải quyết
D. fall behind: tụt lại phía sau
Tạm dịch: Study tips to help you stay on track and not (27) __________ (Mẹo học tập giúp bạn đi đúng hướng và không bị tụt lại phía sau)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. go beyond: vượt quá
B. fit into: phù hợp với
C. get round: tìm cách giải quyết
D. fall behind: tụt lại phía sau
Tạm dịch: Study tips to help you stay on track and not (27) __________ (Mẹo học tập giúp bạn đi đúng hướng và không bị tụt lại phía sau)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 28 [825340]:
A, count on
B, get on
C, check on
D, go on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. count on: tin tưởng, dựa vào
B. get on: tiến triển
C. check on: kiểm tra (tình hình, trạng thái ai/cái gì để đảm bảo mọi thứ đang ổn)
D. go on: tiếp tục
Tạm dịch: Expert guidance you can (28) __________ for success (Sự hướng dẫn chuyên môn mà bạn có thể tin tưởng để thành công)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. count on: tin tưởng, dựa vào
B. get on: tiến triển
C. check on: kiểm tra (tình hình, trạng thái ai/cái gì để đảm bảo mọi thứ đang ổn)
D. go on: tiếp tục
Tạm dịch: Expert guidance you can (28) __________ for success (Sự hướng dẫn chuyên môn mà bạn có thể tin tưởng để thành công)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
🌿 SAVE THE PLANET – SAY NO TO PLASTIC! 🌍
Plastic waste is a major issue, and it’s time for action! We encourage everyone to (29) __________ plastic use and help protect our planet.
How You Can Help:
♻ Bring your own reusable bags, bottles, and containers
🌱 Support brands that use eco-friendly packaging
🚮 Join our community clean-up event to remove waste from local areas
🌟 (30) __________ the habit of recycling daily to reduce your impact
Event Date: May 10
📍 Meeting Point: Green Park Entrance
☎ (31) __________ today: (123) 789-4560
🌎 Every small action (32) __________ a cleaner future!
Câu 29 [825341]:
A, come along with
B, catch up with
C, come in for
D, cut down on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. come along with: đi cùng với
B. catch up with: bắt kịp
C. come in for: hứng chịu (chỉ trích, phê bình...)
D. cut down on: cắt giảm
Tạm dịch: We encourage everyone to (29) __________ plastic use and help protect our planet. (Chúng tôi khuyến khích mọi người cắt giảm việc sử dụng nhựa và giúp bảo vệ hành tinh.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. come along with: đi cùng với
B. catch up with: bắt kịp
C. come in for: hứng chịu (chỉ trích, phê bình...)
D. cut down on: cắt giảm
Tạm dịch: We encourage everyone to (29) __________ plastic use and help protect our planet. (Chúng tôi khuyến khích mọi người cắt giảm việc sử dụng nhựa và giúp bảo vệ hành tinh.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 30 [825342]:
A, Take up
B, Grow up
C, Heat up
D, Look up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. take up: bắt đầu (thói quen, sở thích...)
B. grow up: lớn lên
C. heat up: làm nóng lên
D. look up: tra cứu; cải thiện
Tạm dịch: (30) __________ the habit of recycling daily to reduce your impact (Hãy bắt đầu thói quen tái chế mỗi ngày để giảm tác động của bạn đến môi trường)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. take up: bắt đầu (thói quen, sở thích...)
B. grow up: lớn lên
C. heat up: làm nóng lên
D. look up: tra cứu; cải thiện
Tạm dịch: (30) __________ the habit of recycling daily to reduce your impact (Hãy bắt đầu thói quen tái chế mỗi ngày để giảm tác động của bạn đến môi trường)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 31 [825344]:
A, Sign up
B, Care about
C, Use up
D, Wash away
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. sign up: đăng ký
B. care about: quan tâm đến
C. use up: sử dụng hết
D. wash away: cuốn trôi, rửa trôi
Tạm dịch: (31) __________ today: (123) 789-4560 (Hãy đăng ký ngay hôm nay: (123) 789-4560)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. sign up: đăng ký
B. care about: quan tâm đến
C. use up: sử dụng hết
D. wash away: cuốn trôi, rửa trôi
Tạm dịch: (31) __________ today: (123) 789-4560 (Hãy đăng ký ngay hôm nay: (123) 789-4560)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 32 [825345]:
A, moves forward
B, counts towards
C, pulls over
D, hangs around
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. moves forward: tiến lên
B. counts towards: góp phần vào
C. pulls over: tấp xe vào lề
D. hangs around: quanh quẩn, đi lượn lờ
Tạm dịch: (32) __________ a cleaner future! (Góp phần vào một tương lai sạch hơn!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. moves forward: tiến lên
B. counts towards: góp phần vào
C. pulls over: tấp xe vào lề
D. hangs around: quanh quẩn, đi lượn lờ
Tạm dịch: (32) __________ a cleaner future! (Góp phần vào một tương lai sạch hơn!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
🎉 WEEKEND GETAWAY 🍽️
(33) __________ the perfect weekend plan? (34) __________ at our top-rated restaurants and discover new flavors!
Why Join?
🍜 Enjoy exclusive discounts at the city’s best eateries
👗 (35) __________ for a fun night out with friends
🚗 We’ll (36) __________ safely after dinner with our free ride service
📅 Date: Every Friday & Saturday
📍 Location: Various top restaurants in town
☎ Book your table now: (123) 999-8888
🍷 Good food, great company – What more do you need?
Câu 33 [825349]:
A, Looking for
B, Catching on
C, Passing off
D, Cutting down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. look for: tìm kiếm
B. catch on: trở nên thịnh hành, phổ biến
C. pass off: diễn ra (sự kiện); giả mạo
D. cut down: chặt, đốn (cây, gỗ...); cắt giảm
Tạm dịch: (33) __________ the perfect weekend plan? (Bạn đang tìm kiếm kế hoạch hoàn hảo cho cuối tuần?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. look for: tìm kiếm
B. catch on: trở nên thịnh hành, phổ biến
C. pass off: diễn ra (sự kiện); giả mạo
D. cut down: chặt, đốn (cây, gỗ...); cắt giảm
Tạm dịch: (33) __________ the perfect weekend plan? (Bạn đang tìm kiếm kế hoạch hoàn hảo cho cuối tuần?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 34 [825353]:
A, Run out
B, Eat out
C, Put out
D, Look out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. run out: cạn kiệt
B. eat out: ăn ngoài
C. put out: dập tắt
D. look out: coi chừng
Tạm dịch: (34) __________ at our top-rated restaurants and discover new flavors! (Hãy ăn ngoài tại những nhà hàng được đánh giá cao nhất của chúng tôi và khám phá hương vị mới!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. run out: cạn kiệt
B. eat out: ăn ngoài
C. put out: dập tắt
D. look out: coi chừng
Tạm dịch: (34) __________ at our top-rated restaurants and discover new flavors! (Hãy ăn ngoài tại những nhà hàng được đánh giá cao nhất của chúng tôi và khám phá hương vị mới!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 35 [825360]:
A, Mess up
B, Hold up
C, Dress up
D, Wash away
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. mess up: làm rối tung, làm hỏng
B. hold up: trì hoãn
C. dress up: ăn mặc đẹp, chỉnh tề
D. wash away: cuốn trôi
Tạm dịch: (35) __________ for a fun night out with friends (Hãy ăn mặc đẹp cho một buổi tối vui vẻ với bạn bè)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. mess up: làm rối tung, làm hỏng
B. hold up: trì hoãn
C. dress up: ăn mặc đẹp, chỉnh tề
D. wash away: cuốn trôi
Tạm dịch: (35) __________ for a fun night out with friends (Hãy ăn mặc đẹp cho một buổi tối vui vẻ với bạn bè)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 36 [825362]:
A, drop you off
B, cheer you up
C, put you off
D, talk you into
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. drop you off: đưa bạn đến nơi nào đó
B. cheer you up: làm bạn vui lên
C. put you off: làm ai đó mất hứng
D. talk you into: thuyết phục ai đó
Tạm dịch: (36) __________ safely after dinner with our free ride service (Chúng tôi sẽ đưa bạn về an toàn sau bữa tối với dịch vụ đưa đón miễn phí)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. drop you off: đưa bạn đến nơi nào đó
B. cheer you up: làm bạn vui lên
C. put you off: làm ai đó mất hứng
D. talk you into: thuyết phục ai đó
Tạm dịch: (36) __________ safely after dinner with our free ride service (Chúng tôi sẽ đưa bạn về an toàn sau bữa tối với dịch vụ đưa đón miễn phí)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
🎓 UNLOCK YOUR PATH TO TOP UNIVERSITIES 🎓
📢 Are you struggling to find the right university?
💡 Not sure how to (37) __________ applications correctly?
We’re here to help! Our University Admissions Workshop will guide you through the process to ensure you (38) __________ the best school for you.
What You’ll Learn:
✅ How to (39) __________ application forms correctly
✅ Tips to (40) __________ the best courses and universities for your career
✅ Ways to (41) __________ entrance exams and interviews successfully
✅ How to (42) __________ campus life and make the most of your experience
📅 Date: August 10
📍 Location: City Hall Conference Center
☎ Register today: (123) 456-7890
🎓 Your future starts now – Don't miss this opportunity!
Câu 37 [825367]:
A, fill out
B, come out
C, log out
D, make out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fill out: điền vào (mẫu đơn)
B. come out: xuất hiện, được công bố
C. log out: đăng xuất
D. make out: hiểu, nhận ra
Tạm dịch: Not sure how to (37) __________ applications correctly? (Không chắc cách điền đơn ứng tuyển đúng cách?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. fill out: điền vào (mẫu đơn)
B. come out: xuất hiện, được công bố
C. log out: đăng xuất
D. make out: hiểu, nhận ra
Tạm dịch: Not sure how to (37) __________ applications correctly? (Không chắc cách điền đơn ứng tuyển đúng cách?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 38 [825368]:
A, get off
B, get into
C, turn back
D, turn into
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. get off: xuống xe, rời khỏi
B. get into: đậu vào, được nhận vào; bắt đầu thích, quan tâm về hoạt động nào đó
C. turn back: quay lại
D. turn into: biến thành
Tạm dịch: to ensure you (38) __________ the best school for you (để đảm bảo bạn được nhận vào ngôi trường tốt nhất cho mình)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. get off: xuống xe, rời khỏi
B. get into: đậu vào, được nhận vào; bắt đầu thích, quan tâm về hoạt động nào đó
C. turn back: quay lại
D. turn into: biến thành
Tạm dịch: to ensure you (38) __________ the best school for you (để đảm bảo bạn được nhận vào ngôi trường tốt nhất cho mình)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 39 [825369]:
A, fit in
B, dress in
C, fill in
D, come in
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fit in: hòa nhập
B. dress in: mặc (trang phục)
C. fill in: điền vào (mẫu đơn)
D. come in: đi vào
Tạm dịch: How to (39) __________ application forms correctly (Cách điền đúng các mẫu đơn đăng ký)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. fit in: hòa nhập
B. dress in: mặc (trang phục)
C. fill in: điền vào (mẫu đơn)
D. come in: đi vào
Tạm dịch: How to (39) __________ application forms correctly (Cách điền đúng các mẫu đơn đăng ký)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 40 [825375]:
A, walk around
B, settle in
C, sit around
D, figure out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. walk around: đi dạo xung quanh
B. settle in: ổn định
C. sit around: ngồi không
D. figure out: tìm ra, hiểu ra
Tạm dịch: Tips to (40) __________ the best courses and universities for your career (Mẹo để tìm ra khóa học và trường đại học phù hợp nhất với sự nghiệp của bạn)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. walk around: đi dạo xung quanh
B. settle in: ổn định
C. sit around: ngồi không
D. figure out: tìm ra, hiểu ra
Tạm dịch: Tips to (40) __________ the best courses and universities for your career (Mẹo để tìm ra khóa học và trường đại học phù hợp nhất với sự nghiệp của bạn)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 41 [825376]:
A, get through
B, go away
C, give in
D, go down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. get through: vượt qua
B. go away: rời đi
C. give in: nhượng bộ
D. go down: giảm, chìm xuống
Tạm dịch: Ways to (41) __________ entrance exams and interviews successfully (Cách để vượt qua các kỳ thi tuyển sinh và phỏng vấn thành công)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. get through: vượt qua
B. go away: rời đi
C. give in: nhượng bộ
D. go down: giảm, chìm xuống
Tạm dịch: Ways to (41) __________ entrance exams and interviews successfully (Cách để vượt qua các kỳ thi tuyển sinh và phỏng vấn thành công)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 42 [825381]:
A, fall out with
B, come down with
C, fit in with
D, come up with
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fall out with: cãi nhau với
B. come down with: mắc bệnh
C. fit in with: hòa nhập với
D. come up with: nghĩ ra, nảy ra
Tạm dịch: How to (42) __________ campus life and make the most of your experience (Cách hòa nhập với đời sống đại học và tận dụng tối đa trải nghiệm của bạn)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. fall out with: cãi nhau với
B. come down with: mắc bệnh
C. fit in with: hòa nhập với
D. come up with: nghĩ ra, nảy ra
Tạm dịch: How to (42) __________ campus life and make the most of your experience (Cách hòa nhập với đời sống đại học và tận dụng tối đa trải nghiệm của bạn)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
🌎 SAVE THE OCEANS – TAKE ACTION NOW! 🌊
Do you know that millions of plastic bottles (43) __________ into the ocean every year, harming marine life? It's time to make a change!
Join our Coastal Cleanup Initiative and help get rid of ocean waste while protecting the planet.
What You Can Do:
♻ (44) __________ serious action – volunteer for beach cleanups!
🚮 (45) __________ space in your home by donating reusable items.
💙 (46) __________ harmful habits – reduce single-use plastics.
📅 Date: June 5 (World Environment Day)
📍 Location: Sunrise Beach, Main Pier
☎ Register now: (123) 789-5678
🌱 Small actions create big change – Join us today!
Câu 43 [825382]:
A, flow out
B, come down
C, fit to
D, drop off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. flow out: chảy ra
B. come down: đi xuống; sụp đổ, rơi (xuống mặt đất)
C. fit to: phù hợp với
D. drop off: rơi xuống, thả xuống
Tạm dịch: Do you know that millions of plastic bottles (43) __________ into the ocean every year, harming marine life? (Bạn có biết rằng hàng triệu chai nhựa rơi xuống đại dương mỗi năm, gây hại cho sinh vật biển không?)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. flow out: chảy ra
B. come down: đi xuống; sụp đổ, rơi (xuống mặt đất)
C. fit to: phù hợp với
D. drop off: rơi xuống, thả xuống
Tạm dịch: Do you know that millions of plastic bottles (43) __________ into the ocean every year, harming marine life? (Bạn có biết rằng hàng triệu chai nhựa rơi xuống đại dương mỗi năm, gây hại cho sinh vật biển không?)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 44 [825383]:
A, Stand up to
B, Get down to
C, Look up to
D, Get back to
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. stand up to: chống lại, đối mặt
B. get down to: bắt tay vào làm việc nghiêm túc
C. look up to: ngưỡng mộ
D. get back to: quay lại
Tạm dịch: (44) __________ serious action – volunteer for beach cleanups! (Hãy bắt tay vào hành động nghiêm túc – tình nguyện dọn sạch bãi biển!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. stand up to: chống lại, đối mặt
B. get down to: bắt tay vào làm việc nghiêm túc
C. look up to: ngưỡng mộ
D. get back to: quay lại
Tạm dịch: (44) __________ serious action – volunteer for beach cleanups! (Hãy bắt tay vào hành động nghiêm túc – tình nguyện dọn sạch bãi biển!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 45 [825385]:
A, Make up
B, Pick up
C, Free up
D, Put up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. make up: bù đắp; chiếm (một phần)
B. pick up: nhặt lên; đón ai đó
C. free up: giải phóng (không gian, thời gian)
D. put up: dựng lên; cho ai đó ở nhờ
Tạm dịch: (45) __________ space in your home by donating reusable items. (Hãy giải phóng không gian trong nhà bạn bằng cách quyên góp các vật dụng có thể tái sử dụng.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. make up: bù đắp; chiếm (một phần)
B. pick up: nhặt lên; đón ai đó
C. free up: giải phóng (không gian, thời gian)
D. put up: dựng lên; cho ai đó ở nhờ
Tạm dịch: (45) __________ space in your home by donating reusable items. (Hãy giải phóng không gian trong nhà bạn bằng cách quyên góp các vật dụng có thể tái sử dụng.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 46 [825387]:
A, Keep up with
B, Stand out from
C, Tie up with
D, Get away from
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. keep up with: theo kịp
B. stand out from: nổi bật hơn
C. tie up with: hợp tác với
D. get away from: tránh xa
Tạm dịch: (46) __________ harmful habits – reduce single-use plastics. (Hãy tránh xa các thói quen có hại – giảm thiểu nhựa sử dụng một lần.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. keep up with: theo kịp
B. stand out from: nổi bật hơn
C. tie up with: hợp tác với
D. get away from: tránh xa
Tạm dịch: (46) __________ harmful habits – reduce single-use plastics. (Hãy tránh xa các thói quen có hại – giảm thiểu nhựa sử dụng một lần.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
✈ TRAVEL SMART, TRAVEL EASY! 🌍
Are you always worried about how to (47) __________ in a new country? Do you struggle with trip planning? Well, that’s about to change! Our new travel app, ‘EasyGo’, is here to help you! With EasyGo, you can quickly (48) __________ the best routes, book transport, and even find travel buddies. If you want adventure, (49) __________ our exclusive guided tours. If you prefer solo trips, our app will help you (50) __________ every step of your journey smoothly. Planning a trip has never been this easy! Download EasyGo today and start exploring the world stress-free! ✈
Câu 47 [825388]:
A, get around
B, run across
C, play around
D, pass through
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. get around: đi lại, di chuyển (trong một khu vực); tránh né, lẩn tránh (vấn đề, luật lệ)
B. run across: tình cờ gặp
C. play around: đùa giỡn
D. pass through: đi ngang qua
Tạm dịch: Are you always worried about how to (47) __________ in a new country? (Bạn có thường lo lắng về cách di chuyển ở một quốc gia mới không?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. get around: đi lại, di chuyển (trong một khu vực); tránh né, lẩn tránh (vấn đề, luật lệ)
B. run across: tình cờ gặp
C. play around: đùa giỡn
D. pass through: đi ngang qua
Tạm dịch: Are you always worried about how to (47) __________ in a new country? (Bạn có thường lo lắng về cách di chuyển ở một quốc gia mới không?)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 48 [825389]:
A, figure out
B, knock down
C, scrap through
D, look after
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. figure out: tìm ra, hiểu ra
B. knock down: phá sập; đánh gục
C. scrap through: vượt qua sát nút
D. look after: chăm sóc
Tạm dịch: With EasyGo, you can quickly (48) __________ the best routes, book transport, and even find travel buddies. (Với EasyGo, bạn có thể nhanh chóng tìm ra tuyến đường tốt nhất, đặt phương tiện và thậm chí tìm bạn đồng hành.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. figure out: tìm ra, hiểu ra
B. knock down: phá sập; đánh gục
C. scrap through: vượt qua sát nút
D. look after: chăm sóc
Tạm dịch: With EasyGo, you can quickly (48) __________ the best routes, book transport, and even find travel buddies. (Với EasyGo, bạn có thể nhanh chóng tìm ra tuyến đường tốt nhất, đặt phương tiện và thậm chí tìm bạn đồng hành.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 49 [825392]:
A, go off
B, go for
C, go by
D, go back
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. go off: nổ (bom), reo (chuông), hỏng (đồ ăn)
B. go for: lựa chọn, tham gia
C. go by: trôi qua
D. go back: quay lại
Tạm dịch: If you want adventure, (49) __________ our exclusive guided tours. (Nếu bạn muốn phiêu lưu, hãy tham gia các tour du lịch có hướng dẫn viên độc quyền của chúng tôi.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. go off: nổ (bom), reo (chuông), hỏng (đồ ăn)
B. go for: lựa chọn, tham gia
C. go by: trôi qua
D. go back: quay lại
Tạm dịch: If you want adventure, (49) __________ our exclusive guided tours. (Nếu bạn muốn phiêu lưu, hãy tham gia các tour du lịch có hướng dẫn viên độc quyền của chúng tôi.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 50 [825393]:
A, trip over
B, scare away
C, shake off
D, get through
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. trip over: vấp phải
B. scare away: làm ai đó sợ mà bỏ đi
C. shake off: rũ bỏ, loại bỏ; khỏi ốm
D. get through: xoay xở qua, vượt qua
Tạm dịch: our app will help you (50) __________ every step of your journey smoothly. (Ứng dụng của chúng tôi sẽ giúp bạn vượt qua mọi bước trong hành trình một cách suôn sẻ.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. trip over: vấp phải
B. scare away: làm ai đó sợ mà bỏ đi
C. shake off: rũ bỏ, loại bỏ; khỏi ốm
D. get through: xoay xở qua, vượt qua
Tạm dịch: our app will help you (50) __________ every step of your journey smoothly. (Ứng dụng của chúng tôi sẽ giúp bạn vượt qua mọi bước trong hành trình một cách suôn sẻ.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
📢 DONATE & MAKE A DIFFERENCE! 🌍
Do you have clothes, books, or household items you no longer need? Instead of throwing them away, (51) __________ what you can to those in need!
How You Can Help:
✅ (52) __________ food and supplies to local shelters.
✅ (53) __________ your closet and donate unused items.
✅ (54) __________ us on donation drives and spread kindness.
📅 Date: July 10
📍 Location: Community Center, Main Street
☎ Contact us: (123) 456-7890
💙 Small acts of giving create big change – Join us today!
Câu 51 [825396]:
A, wipe away
B, give away
C, move away
D, pass away
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. wipe away: lau đi, xóa bỏ
B. give away: cho, tặng
C. move away: chuyển đi nơi khác
D. pass away: qua đời
Tạm dịch: Instead of throwing them away, (51) __________ what you can to those in need! (Thay vì vứt bỏ, hãy tặng những gì bạn có thể cho những người cần giúp đỡ!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. wipe away: lau đi, xóa bỏ
B. give away: cho, tặng
C. move away: chuyển đi nơi khác
D. pass away: qua đời
Tạm dịch: Instead of throwing them away, (51) __________ what you can to those in need! (Thay vì vứt bỏ, hãy tặng những gì bạn có thể cho những người cần giúp đỡ!)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 52 [825399]:
A, Seek out
B, Run out
C, Pass out
D, Give out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. seek out: tìm kiếm kỹ lưỡng
B. run out: cạn kiệt
C. pass out: phân phát; bất tỉnh
D. give out: phân phát
Note:
Pass out: phân phát, phát tặng trực tiếp, trao tận tay từng người trong nhóm.
The teacher asked her to hand out the worksheets. (ám chỉ cô ấy phân phát bài tập tận tay cho từng bạn trong lớp)
Give out: phân phát, phát tặng một cách rộng rãi, không nhất thiết phải trao tận tay từng người.
The school gave out certificates to all the students. (ám chỉ rằng nhà trường phân phát rộng rãi cho học sinh, tuy nhiên, không nhất thiết là trao tận tay (có thể trao thông qua đưa cho giáo viên,…))
→ Trong câu dưới đây ám chỉ phát tặng thức ăn, đồ dùng một cách rộng rãi
Tạm dịch: (52) __________ food and supplies to local shelters. (Hãy phân phát thực phẩm và đồ dùng cho các trung tâm cứu trợ địa phương.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. seek out: tìm kiếm kỹ lưỡng
B. run out: cạn kiệt
C. pass out: phân phát; bất tỉnh
D. give out: phân phát
Note:
Pass out: phân phát, phát tặng trực tiếp, trao tận tay từng người trong nhóm.
The teacher asked her to hand out the worksheets. (ám chỉ cô ấy phân phát bài tập tận tay cho từng bạn trong lớp)
Give out: phân phát, phát tặng một cách rộng rãi, không nhất thiết phải trao tận tay từng người.
The school gave out certificates to all the students. (ám chỉ rằng nhà trường phân phát rộng rãi cho học sinh, tuy nhiên, không nhất thiết là trao tận tay (có thể trao thông qua đưa cho giáo viên,…))
→ Trong câu dưới đây ám chỉ phát tặng thức ăn, đồ dùng một cách rộng rãi
Tạm dịch: (52) __________ food and supplies to local shelters. (Hãy phân phát thực phẩm và đồ dùng cho các trung tâm cứu trợ địa phương.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 53 [825400]:
A, Go through
B, Lock down
C, Sail through
D, Hold down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. go through: xem xét kỹ lưỡng, trải qua
B. lock down: phong tỏa
C. sail through: vượt qua dễ dàng
D. hold down: giữ ở mức thấp, duy trì
Tạm dịch: (53) __________ your closet and donate unused items. (Hãy xem lại tủ đồ của bạn và quyên góp những món đồ không sử dụng.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. go through: xem xét kỹ lưỡng, trải qua
B. lock down: phong tỏa
C. sail through: vượt qua dễ dàng
D. hold down: giữ ở mức thấp, duy trì
Tạm dịch: (53) __________ your closet and donate unused items. (Hãy xem lại tủ đồ của bạn và quyên góp những món đồ không sử dụng.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 54 [825401]:
A, Get round to
B, Keep away from
C, Go along with
D, Walk away from
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. get round to: xoay xở để làm điều gì đã dự định
B. keep away from: tránh xa
C. go along with: đồng hành, ủng hộ
D. walk away from: bỏ đi, rút lui
Tạm dịch: (54) __________ us on donation drives and spread kindness. (Hãy đồng hành cùng chúng tôi trong các chiến dịch quyên góp và lan tỏa sự tử tế.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. get round to: xoay xở để làm điều gì đã dự định
B. keep away from: tránh xa
C. go along with: đồng hành, ủng hộ
D. walk away from: bỏ đi, rút lui
Tạm dịch: (54) __________ us on donation drives and spread kindness. (Hãy đồng hành cùng chúng tôi trong các chiến dịch quyên góp và lan tỏa sự tử tế.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
🏥 TAKE CONTROL OF YOUR HEALTH TODAY! 🏥
Are you feeling tired all the time? Struggling to maintain a healthy lifestyle? It’s time to make a change!
Many people don’t realize how small habits can (55) __________ years of bad health choices. Start by eating nutritious foods instead of processed meals. If you’ve been putting off exercise, now is the time to (56) __________ it! Even simple habits, like regular checkups, can go a long way in preventing diseases.
Doctors (57) __________ new treatments every day, but prevention is always better than cure. Take some time to (58) __________ your current habits and see where you can improve. Avoid stress and toxic environments - your body will thank you.
Don’t (59) __________ quick-fix solutions; true health is a long-term commitment.
📅 Join Our Health & Wellness Workshop!
📍 Date: July 20
☎ Enroll today: (123) 456-7890
Câu 55 [825402]:
A, live up to
B, stand up for
C, move on to
D, make up for
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. live up to: xứng đáng với, đáp ứng (mong đợi, tiêu chuẩn)
B. stand up for: đứng lên vì, ủng hộ
C. move on to: chuyển sang
D. make up for: bù đắp cho
Tạm dịch: Many people don’t realize how small habits can (55) __________ years of bad health choices. (Nhiều người không nhận ra rằng những thói quen nhỏ có thể bù đắp cho nhiều năm lựa chọn sức khỏe sai lầm.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. live up to: xứng đáng với, đáp ứng (mong đợi, tiêu chuẩn)
B. stand up for: đứng lên vì, ủng hộ
C. move on to: chuyển sang
D. make up for: bù đắp cho
Tạm dịch: Many people don’t realize how small habits can (55) __________ years of bad health choices. (Nhiều người không nhận ra rằng những thói quen nhỏ có thể bù đắp cho nhiều năm lựa chọn sức khỏe sai lầm.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 56 [825403]:
A, look forward to
B, move out of
C, get round to
D, put up to
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. look forward to: mong đợi
B. move out of: chuyển ra khỏi
C. get round to: xoay xở để làm việc gì (làm việc gì đó mà bạnd dã lên kế hoạch, muốn làm từ lâu)
D. put up to: xúi giục ai làm gì
Tạm dịch: If you’ve been putting off exercise, now is the time to (56) __________ it! (Nếu bạn đã trì hoãn việc tập thể dục, bây giờ là lúc nên xoay xở để bắt đầu nó!)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. look forward to: mong đợi
B. move out of: chuyển ra khỏi
C. get round to: xoay xở để làm việc gì (làm việc gì đó mà bạnd dã lên kế hoạch, muốn làm từ lâu)
D. put up to: xúi giục ai làm gì
Tạm dịch: If you’ve been putting off exercise, now is the time to (56) __________ it! (Nếu bạn đã trì hoãn việc tập thể dục, bây giờ là lúc nên xoay xở để bắt đầu nó!)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 57 [825404]:
A, count in
B, look into
C, end up
D, close down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. count in: tính cả vào
B. look into: nghiên cứu, xem xét
C. end up: kết thúc, rốt cuộc
D. close down: đóng cửa (công ty, cơ sở)
Tạm dịch: Doctors (57) __________ new treatments every day (Các bác sĩ đang nghiên cứu những phương pháp điều trị mới mỗi ngày)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. count in: tính cả vào
B. look into: nghiên cứu, xem xét
C. end up: kết thúc, rốt cuộc
D. close down: đóng cửa (công ty, cơ sở)
Tạm dịch: Doctors (57) __________ new treatments every day (Các bác sĩ đang nghiên cứu những phương pháp điều trị mới mỗi ngày)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 58 [825405]:
A, think about
B, tear down
C, tidy up
D, turn down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. think about: suy nghĩ về
B. tear down: phá bỏ
C. tidy up: dọn dẹp
D. turn down: từ chối
Tạm dịch: Take some time to (58) __________ your current habits and see where you can improve. (Hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về những thói quen hiện tại và xem bạn có thể cải thiện ở đâu.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. think about: suy nghĩ về
B. tear down: phá bỏ
C. tidy up: dọn dẹp
D. turn down: từ chối
Tạm dịch: Take some time to (58) __________ your current habits and see where you can improve. (Hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về những thói quen hiện tại và xem bạn có thể cải thiện ở đâu.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 59 [825406]:
A, fall for
B, hold back
C, set off
D, take over
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. fall for: bị lừa, tin vào
B. hold back: kìm lại, ngăn cản
C. set off: khởi hành
D. take over: tiếp quản
Tạm dịch: Don’t (59) __________ quick-fix solutions; true health is a long-term commitment. (Đừng tin vào những giải pháp nhanh chóng; sức khỏe thật sự là một cam kết lâu dài.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. fall for: bị lừa, tin vào
B. hold back: kìm lại, ngăn cản
C. set off: khởi hành
D. take over: tiếp quản
Tạm dịch: Don’t (59) __________ quick-fix solutions; true health is a long-term commitment. (Đừng tin vào những giải pháp nhanh chóng; sức khỏe thật sự là một cam kết lâu dài.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
👨 FAMILY TIME 💖
In today’s busy world, families don’t spend enough time together. But building strong relationships starts at home!
Instead of regretting missed opportunities, take a moment to (60) __________ childhood memories and learn from them. Family time shouldn’t be something you (61) __________ just because it’s expected - make it meaningful! If you feel distant from loved ones, (62) __________ to the little moments and create new traditions.
Even small gestures can compensate for time apart. (63) __________ family-friendly activities and plan regular get-togethers. If conflicts arise, remember that communication is key. Don’t (64) __________ the people who love you most!
📅 Join Our Family Bonding Retreat!
📍 Date: August 5
☎ Get started now: (123) 789-5678
Câu 60 [825407]:
A, look back to
B, come down with
C, reach out for
D, drop out off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. look back to: hồi tưởng lại
B. come down with: mắc bệnh
C. reach out for: với tới
D. drop out off: bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
Tạm dịch: take a moment to (60) __________ childhood memories and learn from them. (Hãy dành một chút thời gian để hồi tưởng lại những ký ức tuổi thơ và rút ra bài học từ đó.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. look back to: hồi tưởng lại
B. come down with: mắc bệnh
C. reach out for: với tới
D. drop out off: bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
Tạm dịch: take a moment to (60) __________ childhood memories and learn from them. (Hãy dành một chút thời gian để hồi tưởng lại những ký ức tuổi thơ và rút ra bài học từ đó.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 61 [825408]:
A, put up with
B, go through with
C, catch up on
D, come along with
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. put up with: chịu đựng
B. go through with: hoàn thành (việc đã lên kế hoạch, dù không muốn)
C. catch up on: làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
D. come along with: đi cùng
Tạm dịch: Family time shouldn’t be something you (61) __________ just because it’s expected (Thời gian dành cho gia đình không nên là điều bạn làm chỉ vì người khác mong đợi)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. put up with: chịu đựng
B. go through with: hoàn thành (việc đã lên kế hoạch, dù không muốn)
C. catch up on: làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
D. come along with: đi cùng
Tạm dịch: Family time shouldn’t be something you (61) __________ just because it’s expected (Thời gian dành cho gia đình không nên là điều bạn làm chỉ vì người khác mong đợi)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 62 [825409]:
A, hold over
B, come into
C, hold on
D, cut off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. hold over: hoãn lại
B. come into: thừa kế, bước vào
C. hold on: nắm giữ, giữ lấy
D. cut off: cắt đứt, chia cắt
Tạm dịch: (62) __________ to the little moments and create new traditions. (Hãy giữ lấy những khoảnh khắc nhỏ bé và tạo ra những truyền thống mới.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. hold over: hoãn lại
B. come into: thừa kế, bước vào
C. hold on: nắm giữ, giữ lấy
D. cut off: cắt đứt, chia cắt
Tạm dịch: (62) __________ to the little moments and create new traditions. (Hãy giữ lấy những khoảnh khắc nhỏ bé và tạo ra những truyền thống mới.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 63 [825410]:
A, Get by
B, Speak out
C, Pass by
D, Look for
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. get by: xoay xở
B. speak out: nói thẳng, nói thoải mái tự do
C. pass by: đi ngang qua
D. look for: tìm kiếm
Tạm dịch: (63) __________ family-friendly activities and plan regular get-togethers. (Hãy tìm kiếm các hoạt động phù hợp với gia đình và lên kế hoạch tụ họp thường xuyên.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. get by: xoay xở
B. speak out: nói thẳng, nói thoải mái tự do
C. pass by: đi ngang qua
D. look for: tìm kiếm
Tạm dịch: (63) __________ family-friendly activities and plan regular get-togethers. (Hãy tìm kiếm các hoạt động phù hợp với gia đình và lên kế hoạch tụ họp thường xuyên.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 64 [825411]:
A, hang on
B, pour down
C, keep at
D, let down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. hang on: chờ máy, giữ máy
B. pour down: mưa xối xả
C. keep at: kiên trì
D. let down: làm ai thất vọng
Tạm dịch: Don’t (64) __________ the people who love you most! (Đừng làm những người yêu thương bạn nhất phải thất vọng!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. hang on: chờ máy, giữ máy
B. pour down: mưa xối xả
C. keep at: kiên trì
D. let down: làm ai thất vọng
Tạm dịch: Don’t (64) __________ the people who love you most! (Đừng làm những người yêu thương bạn nhất phải thất vọng!)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
🌍 CONSERVE NATURE – ACT NOW🌱
Nature is disappearing at an alarming rate. If we don’t act now, many species will (65) __________, and ecosystems will suffer irreversible damage.
Deforestation continues to (66) __________ our natural resources, while pollution levels (67) __________ every year. Experts look into ways to restore balance, but individuals must take responsibility too. If we all (68) __________ reducing waste, using renewable energy, and supporting green initiatives, we can create a better future.
We can’t (69) __________ our promises to the planet. Conservation isn’t just an option - it’s a necessity. Let’s work together to make a lasting impact!
📅 Join Our Conservation Awareness Event!
📍 Date: September 15
☎ Join now: (123) 999-8888
Câu 65 [825412]:
A, move out
B, let out
C, die out
D, start out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. move out: chuyển ra ngoài
B. let out: tiết lộ, phát ra
C. die out: tuyệt chủng, biến mất dần
D. start out: bắt đầu
Tạm dịch: many species will (65) __________, and ecosystems will suffer irreversible damage. (nhiều loài sẽ tuyệt chủng, và các hệ sinh thái sẽ chịu tổn hại không thể đảo ngược.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. move out: chuyển ra ngoài
B. let out: tiết lộ, phát ra
C. die out: tuyệt chủng, biến mất dần
D. start out: bắt đầu
Tạm dịch: many species will (65) __________, and ecosystems will suffer irreversible damage. (nhiều loài sẽ tuyệt chủng, và các hệ sinh thái sẽ chịu tổn hại không thể đảo ngược.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 66 [825415]:
A, cut down
B, step down
C, pass down
D, shut down
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. cut down: chặt, đốn (cây); cắt giảm
B. step down: từ chức
C. pass down: truyền lại
D. shut down: đóng cửa, ngừng hoạt động
Tạm dịch: Deforestation continues to (66) __________ our natural resources (Nạn phá rừng tiếp tục tàn phá tài nguyên thiên nhiên của chúng ta)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. cut down: chặt, đốn (cây); cắt giảm
B. step down: từ chức
C. pass down: truyền lại
D. shut down: đóng cửa, ngừng hoạt động
Tạm dịch: Deforestation continues to (66) __________ our natural resources (Nạn phá rừng tiếp tục tàn phá tài nguyên thiên nhiên của chúng ta)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 67 [825418]:
A, soak up
B, go up
C, stir up
D, pull up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. soak up: hấp thụ
B. go up: tăng lên
C. stir up: khuấy động
D. pull up: dừng lại
Tạm dịch: while pollution levels (67) __________ every year (trong khi mức độ ô nhiễm tăng lên mỗi năm)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. soak up: hấp thụ
B. go up: tăng lên
C. stir up: khuấy động
D. pull up: dừng lại
Tạm dịch: while pollution levels (67) __________ every year (trong khi mức độ ô nhiễm tăng lên mỗi năm)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 68 [825419]:
A, look over
B, go over
C, look at
D, go about
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. look over: xem qua
B. go over: xem xét kỹ
C. look at: nhìn vào
D. go about: bắt đầu, tiến hành
Tạm dịch: If we all (68) __________ reducing waste, using renewable energy, and supporting green initiatives (Nếu tất cả chúng ta cùng bắt tay vào việc giảm rác thải, sử dụng năng lượng tái tạo và ủng hộ các sáng kiến xanh)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. look over: xem qua
B. go over: xem xét kỹ
C. look at: nhìn vào
D. go about: bắt đầu, tiến hành
Tạm dịch: If we all (68) __________ reducing waste, using renewable energy, and supporting green initiatives (Nếu tất cả chúng ta cùng bắt tay vào việc giảm rác thải, sử dụng năng lượng tái tạo và ủng hộ các sáng kiến xanh)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 69 [825423]:
A, come up with
B, go back on
C, put up with
D, stand in for
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. come up with: nghĩ ra, nảy ra
B. go back on: nuốt lời, thất hứa
C. put up with: chịu đựng
D. stand in for: thay thế
Tạm dịch: We can’t (69) __________ our promises to the planet (Chúng ta không thể thất hứa với hành tinh này)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. come up with: nghĩ ra, nảy ra
B. go back on: nuốt lời, thất hứa
C. put up with: chịu đựng
D. stand in for: thay thế
Tạm dịch: We can’t (69) __________ our promises to the planet (Chúng ta không thể thất hứa với hành tinh này)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
🎓 THE FUTURE OF EDUCATION – ADAPT OR FALL BEHIND! 📚
With technology advancing rapidly, education is changing. Many students now (70) __________ to virtual classrooms instead of attending traditional schools. Online learning platforms (71) __________ new methods to improve interactive lessons, making education more accessible.
However, this shift isn’t easy for everyone. Some students struggle to (72) __________ fast-paced digital tools, or others find it difficult to (73) __________ new information without face-to-face interactions. Teachers also need to (74) __________ traditional teaching to digital tools, which requires adaptation and training.
Despite these challenges, e-learning continues to (75) __________, providing flexible education for millions worldwide. The future of learning is here - are you ready for it?
📅 Join Our Education Innovation Summit!
📍 Date: September 15
☎ Secure your spot now: (123) 456-7890
Câu 70 [825424]:
A, put on
B, keep on
C, log on
D, live on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. put on: mặc vào
B. keep on: tiếp tục
C. log on: đăng nhập
D. live on: sống dựa vào
Tạm dịch: Many students now (70) __________ to virtual classrooms instead of attending traditional schools. (Nhiều học sinh hiện nay đăng nhập vào lớp học ảo thay vì đến trường truyền thống.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. put on: mặc vào
B. keep on: tiếp tục
C. log on: đăng nhập
D. live on: sống dựa vào
Tạm dịch: Many students now (70) __________ to virtual classrooms instead of attending traditional schools. (Nhiều học sinh hiện nay đăng nhập vào lớp học ảo thay vì đến trường truyền thống.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 71 [825425]:
A, write down
B, work on
C, put out
D, pick on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. write down: ghi chép lại
B. work on: nghiên cứu, cải tiến
C. put out: dập tắt
D. pick on: bắt nạt, quấy rầy, trêu chọc ai đó
Tạm dịch: Online learning platforms (71) __________ new methods to improve interactive lessons (Các nền tảng học trực tuyến đang nghiên cứu các phương pháp mới để cải thiện bài học tương tác)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. write down: ghi chép lại
B. work on: nghiên cứu, cải tiến
C. put out: dập tắt
D. pick on: bắt nạt, quấy rầy, trêu chọc ai đó
Tạm dịch: Online learning platforms (71) __________ new methods to improve interactive lessons (Các nền tảng học trực tuyến đang nghiên cứu các phương pháp mới để cải thiện bài học tương tác)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 72 [825426]:
A, go down with
B, fall out with
C, talk over with
D, keep up with
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. go down with: mắc bệnh
B. fall out with: cãi nhau với
C. talk over with: thảo luận
D. keep up with: theo kịp
Tạm dịch: Some students struggle to (72) __________ fast-paced digital tools (Một số học sinh gặp khó khăn trong việc theo kịp các công cụ số phát triển nhanh)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. go down with: mắc bệnh
B. fall out with: cãi nhau với
C. talk over with: thảo luận
D. keep up with: theo kịp
Tạm dịch: Some students struggle to (72) __________ fast-paced digital tools (Một số học sinh gặp khó khăn trong việc theo kịp các công cụ số phát triển nhanh)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 73 [825431]:
A, stare at
B, die for
C, come off
D, take in
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. stare at: nhìn chằm chằm
B. die for: khao khát
C. come off: thành công
D. take in: hiểu, tiếp thu
Tạm dịch: or others find it difficult to (73) __________ new information without face-to-face interactions (hoặc những người khác cảm thấy khó tiếp thu thông tin mới nếu không có sự tương tác trực tiếp)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. stare at: nhìn chằm chằm
B. die for: khao khát
C. come off: thành công
D. take in: hiểu, tiếp thu
Tạm dịch: or others find it difficult to (73) __________ new information without face-to-face interactions (hoặc những người khác cảm thấy khó tiếp thu thông tin mới nếu không có sự tương tác trực tiếp)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 74 [825432]:
A, switch from
B, switch off
C, switch on
D, switch to
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. switch from: chuyển từ
B. switch off: tắt
C. switch on: bật
D. switch to: chuyển sang
Tạm dịch: Teachers also need to (74) __________ traditional teaching to digital tools (Giáo viên cũng cần chuyển từ phương pháp giảng dạy truyền thống sang các công cụ kỹ thuật số)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. switch from: chuyển từ
B. switch off: tắt
C. switch on: bật
D. switch to: chuyển sang
Tạm dịch: Teachers also need to (74) __________ traditional teaching to digital tools (Giáo viên cũng cần chuyển từ phương pháp giảng dạy truyền thống sang các công cụ kỹ thuật số)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 75 [825433]:
A, show off
B, split up
C, take off
D, think up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. show off: khoe khoang
B. split up: chia tay, chia nhóm
C. take off: cất cánh; phát triển nhanh
D. think up: nghĩ ra
Tạm dịch: e-learning continues to (75) __________, providing flexible education for millions worldwide (học trực tuyến tiếp tục phát triển mạnh, cung cấp nền giáo dục linh hoạt cho hàng triệu người trên thế giới)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. show off: khoe khoang
B. split up: chia tay, chia nhóm
C. take off: cất cánh; phát triển nhanh
D. think up: nghĩ ra
Tạm dịch: e-learning continues to (75) __________, providing flexible education for millions worldwide (học trực tuyến tiếp tục phát triển mạnh, cung cấp nền giáo dục linh hoạt cho hàng triệu người trên thế giới)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
💼 NAVIGATING THE JOB MARKET – HOW TO SHINE AND SUCCEED 🚀
Are you struggling to find a job? The market is competitive, and to succeed, you must be adaptable! Start by (76) __________ your career path and setting clear goals. Employers want candidates who can (77) __________ challenges and learn new skills quickly.
Networking is crucial - don’t hesitate to (78) __________ with industry professionals and expand your connections. Meanwhile, companies often (79) __________ employees who can bring innovation to their business. If an opportunity doesn’t work out, don’t be discouraged!
Whether you’re a fresh graduate or changing careers, continuous learning and self-improvement will help you (80) __________ as a top candidate. Are you ready to take charge of your future?
📅 Join Our Career Development Workshop!
📍 Date: October 10
☎ Reserve your seat today: (123) 789-5678
Câu 76 [825434]:
A, thinking of
B, pulling out
C, dying of
D, sending out
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. thinking of: nghĩ về
B. pulling out: rút khỏi
C. dying of: chết vì (căn bệnh, hay thứ gì đó)
D. sending out: gửi đi
Tạm dịch: Start by (76) __________ your career path and setting clear goals. (Bắt đầu bằng việc suy nghĩ về con đường sự nghiệp của bạn và đặt ra các mục tiêu rõ ràng.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. thinking of: nghĩ về
B. pulling out: rút khỏi
C. dying of: chết vì (căn bệnh, hay thứ gì đó)
D. sending out: gửi đi
Tạm dịch: Start by (76) __________ your career path and setting clear goals. (Bắt đầu bằng việc suy nghĩ về con đường sự nghiệp của bạn và đặt ra các mục tiêu rõ ràng.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 77 [825435]:
A, take after
B, take on
C, turn up
D, turn on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. take after: giống ai
B. take on: đảm nhận, chấp nhận (thử thách, công việc)
C. turn up: xuất hiện
D. turn on: bật
Tạm dịch: Employers want candidates who can (77) __________ challenges and learn new skills quickly. (Nhà tuyển dụng muốn những ứng viên có thể đảm nhận thử thách và học kỹ năng mới một cách nhanh chóng.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. take after: giống ai
B. take on: đảm nhận, chấp nhận (thử thách, công việc)
C. turn up: xuất hiện
D. turn on: bật
Tạm dịch: Employers want candidates who can (77) __________ challenges and learn new skills quickly. (Nhà tuyển dụng muốn những ứng viên có thể đảm nhận thử thách và học kỹ năng mới một cách nhanh chóng.)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 78 [825437]:
A, save up
B, open up
C, meet up
D, queue up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. save up: tiết kiệm
B. open up: mở lòng, mở ra
C. meet up: gặp gỡ
D. queue up: xếp hàng
Tạm dịch: don’t hesitate to (78) __________ with industry professionals and expand your connections. (đừng ngần ngại gặp gỡ các chuyên gia trong ngành và mở rộng mối quan hệ của bạn.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. save up: tiết kiệm
B. open up: mở lòng, mở ra
C. meet up: gặp gỡ
D. queue up: xếp hàng
Tạm dịch: don’t hesitate to (78) __________ with industry professionals and expand your connections. (đừng ngần ngại gặp gỡ các chuyên gia trong ngành và mở rộng mối quan hệ của bạn.)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 79 [825438]:
A, shout at
B, put down
C, keep back
D, search for
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. shout at: la hét vào
B. put down: chỉ trích; giết con gì đó vì nó bị ốm (nhân đạo)
C. keep back: giữ lại
D. search for: tìm kiếm
Tạm dịch: companies often (79) __________ employees who can bring innovation to their business. (các công ty thường tìm kiếm những nhân viên có thể mang lại sự đổi mới cho doanh nghiệp của họ.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Xét các đáp án:
A. shout at: la hét vào
B. put down: chỉ trích; giết con gì đó vì nó bị ốm (nhân đạo)
C. keep back: giữ lại
D. search for: tìm kiếm
Tạm dịch: companies often (79) __________ employees who can bring innovation to their business. (các công ty thường tìm kiếm những nhân viên có thể mang lại sự đổi mới cho doanh nghiệp của họ.)
D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 80 [825442]:
A, stand out
B, step back
C, stop over
D, stay up
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. stand out: nổi bật
B. step back: lùi lại
C. stop over: quá cảnh
D. stay up: thức khuya
Tạm dịch: continuous learning and self-improvement will help you (80) __________ as a top candidate. (việc học hỏi liên tục và tự hoàn thiện sẽ giúp bạn nổi bật như một ứng viên hàng đầu.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. stand out: nổi bật
B. step back: lùi lại
C. stop over: quá cảnh
D. stay up: thức khuya
Tạm dịch: continuous learning and self-improvement will help you (80) __________ as a top candidate. (việc học hỏi liên tục và tự hoàn thiện sẽ giúp bạn nổi bật như một ứng viên hàng đầu.)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
🌍 SMART CITIES – THE FUTURE OF URBAN LIVING! 🏙️
Have you ever imagined living in a city where everything is automated? Smart cities are no longer just an idea - they are becoming a reality! Governments are (81) __________ sustainable infrastructure and energy-efficient buildings to create cleaner, smarter environments.
In the near future, many cities will (82) __________ electric public transport to reduce pollution. AI-driven systems will (83) __________ traffic congestion, making commuting faster. Technology can improve urban life, but people must also adapt. If we don’t (84) __________ and carefully plan development, problems like overcrowding and high expenses will follow.
As we (85) __________ the details of smart city planning, it's crucial to consider how these innovations will impact daily life. Smart cities are the future - how will you be part of the change?
📅 Join Our Smart City Conference!
📍 Date: November 5
☎ Sign up today: (123) 999-8888
Câu 81 [825444]:
A, working on
B, taking out
C, running away
D, throwing at
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. working on: đang thực hiện, đang phát triển
B. taking out: lấy ra
C. running away: bỏ trốn
D. throwing at: ném vào
Tạm dịch: Governments are (81) __________ sustainable infrastructure and energy-efficient buildings (Chính phủ đang phát triển cơ sở hạ tầng bền vững và các tòa nhà tiết kiệm năng lượng)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. working on: đang thực hiện, đang phát triển
B. taking out: lấy ra
C. running away: bỏ trốn
D. throwing at: ném vào
Tạm dịch: Governments are (81) __________ sustainable infrastructure and energy-efficient buildings (Chính phủ đang phát triển cơ sở hạ tầng bền vững và các tòa nhà tiết kiệm năng lượng)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 82 [825446]:
A, talk to
B, hang on
C, switch to
D, keep on
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. talk to: nói chuyện với
B. hang on: chờ máy
C. switch to: chuyển sang
D. keep on: tiếp tục
Tạm dịch: many cities will (82) __________ electric public transport to reduce pollution (nhiều thành phố sẽ chuyển sang giao thông công cộng chạy điện để giảm ô nhiễm)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Xét các đáp án:
A. talk to: nói chuyện với
B. hang on: chờ máy
C. switch to: chuyển sang
D. keep on: tiếp tục
Tạm dịch: many cities will (82) __________ electric public transport to reduce pollution (nhiều thành phố sẽ chuyển sang giao thông công cộng chạy điện để giảm ô nhiễm)
C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 83 [825449]:
A, sort out
B, run on
C, shout out
D, think over
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. sort out: giải quyết
B. run on: chạy bằng (nhiên liệu)
C. shout out: hét lên
D. think over: suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận (trước khi đưa ra quyết định)
Tạm dịch: AI-driven systems will (83) __________ traffic congestion (Hệ thống vận hành bằng AI sẽ giải quyết tình trạng tắc nghẽn giao thông)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. sort out: giải quyết
B. run on: chạy bằng (nhiên liệu)
C. shout out: hét lên
D. think over: suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận (trước khi đưa ra quyết định)
Tạm dịch: AI-driven systems will (83) __________ traffic congestion (Hệ thống vận hành bằng AI sẽ giải quyết tình trạng tắc nghẽn giao thông)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 84 [825450]:
A, take away
B, slow down
C, talk about
D, start off
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. take away: lấy đi
B. slow down: làm chậm lại
C. talk about: bàn luận
D. start off: bắt đầu
Tạm dịch: If we don’t (84) __________ and carefully plan development (Nếu chúng ta không làm chậm lại và lên kế hoạch phát triển một cách cẩn thận)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Xét các đáp án:
A. take away: lấy đi
B. slow down: làm chậm lại
C. talk about: bàn luận
D. start off: bắt đầu
Tạm dịch: If we don’t (84) __________ and carefully plan development (Nếu chúng ta không làm chậm lại và lên kế hoạch phát triển một cách cẩn thận)
B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 85 [825453]:
A, go into
B, try out
C, run over
D, talk with
Kiến thức về cụm động từ:
Xét các đáp án:
A. go into: đi sâu vào, phân tích
B. try out: thử nghiệm
C. run over: cán qua
D. talk with: nói chuyện với
Tạm dịch: As we (85) __________ the details of smart city planning (Khi chúng ta đi sâu vào các chi tiết của quy hoạch thành phố thông minh)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Xét các đáp án:
A. go into: đi sâu vào, phân tích
B. try out: thử nghiệm
C. run over: cán qua
D. talk with: nói chuyện với
Tạm dịch: As we (85) __________ the details of smart city planning (Khi chúng ta đi sâu vào các chi tiết của quy hoạch thành phố thông minh)
A là đáp án phù hợp. Đáp án: A