Quay lại
Đáp án
1B
2D
3A
4B
5B
6A
7C
8B
9D
10A
11C
12A
13D
14B
15D
16A
17B
18D
19A
20B
21D
22A
23D
24B
25A
26C
27C
28B
29D
30A
31C
32B
33D
34A
35C
36B
37D
38A
39B
40D
41A
42B
43D
44A
45D
46B
47A
48D
49B
50A
51D
52A
53B
54D
55A
56C
57A
58B
59D
60A
61D
62C
63A
64B
65D
66A
67C
68A
69D
70B
71B
72A
73D
74C
75B
76B
77C
78A
79B
80D
81B
82A
83D
84B
85D
86C
87C
88A
89B
90D
91C
92A
93B
94B
95D
96B
97C
98A
99D
100B
101C
102C
103A
104B
105A
106D
107C
108B
109C
110B
111A
112D
113C
114D
115A
116B
117C
118C
119B
120A
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.
Câu 1 [825476]: It's important to __________ yourself a goal that challenges you but is also achievable.
A, meet
B, set
C, achieve
D, reach
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: set yourself a goal: đặt ra cho bản thân một mục tiêu.
Tạm dịch: It's important to __________ yourself a goal that challenges you but is also achievable. (Điều quan trọng là bạn phải đặt cho mình một mục tiêu mang tính thử thách nhưng vẫn có thể đạt được).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: set yourself a goal: đặt ra cho bản thân một mục tiêu.
Tạm dịch: It's important to __________ yourself a goal that challenges you but is also achievable. (Điều quan trọng là bạn phải đặt cho mình một mục tiêu mang tính thử thách nhưng vẫn có thể đạt được).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 2 [825477]: He didn't __________ attention to the road signs, which led to a minor accident.
A, catch
B, attract
C, draw
D, pay
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- attract/gain/get/catch/capture/grab one’s attention: thu hút sự quan tâm/chú ý của ai đó
- draw attention to sb/sth: thu hút sự chú ý đến điều gì
- pay attention (to something): chú ý đến điều gì.
Căn cứ vào giới từ “to” => loại A, B.
Tạm dịch: He didn't __________ attention to the road signs, which led to a minor accident. (Anh ấy đã không chú ý đến các biển báo giao thông, điều này dẫn đến một vụ tai nạn nhỏ).
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ:
- attract/gain/get/catch/capture/grab one’s attention: thu hút sự quan tâm/chú ý của ai đó
- draw attention to sb/sth: thu hút sự chú ý đến điều gì
- pay attention (to something): chú ý đến điều gì.
Căn cứ vào giới từ “to” => loại A, B.
Tạm dịch: He didn't __________ attention to the road signs, which led to a minor accident. (Anh ấy đã không chú ý đến các biển báo giao thông, điều này dẫn đến một vụ tai nạn nhỏ).
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 3 [825479]: Sales this year have __________ all records because we invested in better customer service and support.
A, broken
B, held
C, kept
D, set
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- break a record: phá vỡ kỷ lục
- hold a record: nắm giữ kỉ lục
- set a new record: lập kỉ lục
Tạm dịch: Sales this year have __________ all records because we invested in better customer service and support. (Doanh số năm nay đã phá vỡ mọi kỷ lục vì chúng tôi đầu tư vào dịch vụ và hỗ trợ khách hàng tốt hơn.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ:
- break a record: phá vỡ kỷ lục
- hold a record: nắm giữ kỉ lục
- set a new record: lập kỉ lục
Tạm dịch: Sales this year have __________ all records because we invested in better customer service and support. (Doanh số năm nay đã phá vỡ mọi kỷ lục vì chúng tôi đầu tư vào dịch vụ và hỗ trợ khách hàng tốt hơn.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 4 [825480]: It took her a few months to break the __________ of checking her phone first thing in the morning.
A, rule
B, habit
C, curfew
D, option
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- break a rule: phá luật
- break the habit: từ bỏ/thay đổi thói quen.
- break the/one’s curfew: phá vỡ quy định giới nghiêm của ai
Tạm dịch: It took her a few months to break the __________ of checking her phone first thing in the morning. (Cô ấy mất vài tháng để bỏ thói quen xem điện thoại ngay khi thức dậy).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ:
- break a rule: phá luật
- break the habit: từ bỏ/thay đổi thói quen.
- break the/one’s curfew: phá vỡ quy định giới nghiêm của ai
Tạm dịch: It took her a few months to break the __________ of checking her phone first thing in the morning. (Cô ấy mất vài tháng để bỏ thói quen xem điện thoại ngay khi thức dậy).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 5 [825481]: He usually wakes up before dawn to __________ a train just after 5 a.m.
A, miss
B, catch
C, go
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- catch a bus/ train: bắt xe buýt/tàu hỏa
- miss a bus/train: nhỡ xe buýt/tàu hỏa
Tạm dịch: He usually wakes up before dawn to __________ a train just after 5 a.m. (Anh ấy thường dậy trước bình minh để bắt chuyến tàu ngay sau 5 giờ sáng.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ:
- catch a bus/ train: bắt xe buýt/tàu hỏa
- miss a bus/train: nhỡ xe buýt/tàu hỏa
Tạm dịch: He usually wakes up before dawn to __________ a train just after 5 a.m. (Anh ấy thường dậy trước bình minh để bắt chuyến tàu ngay sau 5 giờ sáng.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 6 [825486]: Overuse of pesticides can __________ long-term damage to the soil and water supply.
A, do
B, take
C, get
D, give
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do damage (to something): gây thiệt hại đến cái gì.
Tạm dịch: Overuse of pesticides can __________ long-term damage to the soil and water supply. (Việc lạm dụng thuốc trừ sâu có thể gây ra thiệt hại lâu dài cho đất và nguồn nước.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: do damage (to something): gây thiệt hại đến cái gì.
Tạm dịch: Overuse of pesticides can __________ long-term damage to the soil and water supply. (Việc lạm dụng thuốc trừ sâu có thể gây ra thiệt hại lâu dài cho đất và nguồn nước.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 7 [825487]: It only took a few minutes to __________ the table for the party, and everything looked perfect.
A, clear
B, hold
C, lay
D, get
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- clear the table: dọn dẹp bàn ăn (sau khi ăn xong)
- lay the table: dọn bàn, chuẩn bị bàn ăn.
Tạm dịch: It only took a few minutes to __________ the table for the party, and everything looked perfect. (Chỉ mất vài phút để dọn bàn cho bữa tiệc, và mọi thứ trông thật hoàn hảo.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ:
- clear the table: dọn dẹp bàn ăn (sau khi ăn xong)
- lay the table: dọn bàn, chuẩn bị bàn ăn.
Tạm dịch: It only took a few minutes to __________ the table for the party, and everything looked perfect. (Chỉ mất vài phút để dọn bàn cho bữa tiệc, và mọi thứ trông thật hoàn hảo.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 8 [825489]: I started to __________ interest in the course when the material became too complicated.
A, take
B, lose
C, show
D, attract
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- take/have an interest in sb/sth: quan tâm tới ai/cái gì
- lose interest (in something): mất hứng thú với điều gì.
- express/show interest in sth: thể hiện sự quan tâm tới cái gì
- attract the interest of sb: thu hút sự quan tâm của ai
Tạm dịch: I started to __________ interest in the course when the material became too complicated. (Tôi bắt đầu mất hứng thú với khóa học khi nội dung trở nên quá phức tạp.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ:
- take/have an interest in sb/sth: quan tâm tới ai/cái gì
- lose interest (in something): mất hứng thú với điều gì.
- express/show interest in sth: thể hiện sự quan tâm tới cái gì
- attract the interest of sb: thu hút sự quan tâm của ai
Tạm dịch: I started to __________ interest in the course when the material became too complicated. (Tôi bắt đầu mất hứng thú với khóa học khi nội dung trở nên quá phức tạp.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 9 [825491]: Jane promised to __________ the truth during the interview, no matter how uncomfortable it might be.
A, distort
B, disguise
C, speak
D, tell
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- disguise the truth: che đậy sự thật
- distort the truth: xuyên tạc, bóp méo sự thật
- tell the truth: nói sự thật.
Tạm dịch: Jane promised to __________ the truth during the interview, no matter how uncomfortable it might be. (Jane hứa sẽ nói sự thật trong buổi phỏng vấn, dù điều đó có thể khiến cô không thoải mái.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ:
- disguise the truth: che đậy sự thật
- distort the truth: xuyên tạc, bóp méo sự thật
- tell the truth: nói sự thật.
Tạm dịch: Jane promised to __________ the truth during the interview, no matter how uncomfortable it might be. (Jane hứa sẽ nói sự thật trong buổi phỏng vấn, dù điều đó có thể khiến cô không thoải mái.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 10 [825492]: David hates __________ but he knows they need to be done to keep the house clean.
A, doing the chores
B, doing grocery shopping
C, doing babysitting
D, doing the laundry
Kiến thức về cụm từ cố định:
*Xét các đáp án:
A. doing the chores: làm việc nhà
B. doing grocery shopping: đi mua hàng tạp hóa, thực phẩm
C. doing babysitting: trông trẻ
D. doing the laundry: giặt đồ
Tạm dịch: David hates __________ but he knows they need to be done to keep the house clean. (David ghét làm việc nhà nhưng anh ấy biết rằng anh cần làm để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn A. Đáp án: A
*Xét các đáp án:
A. doing the chores: làm việc nhà
B. doing grocery shopping: đi mua hàng tạp hóa, thực phẩm
C. doing babysitting: trông trẻ
D. doing the laundry: giặt đồ
Tạm dịch: David hates __________ but he knows they need to be done to keep the house clean. (David ghét làm việc nhà nhưng anh ấy biết rằng anh cần làm để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn A. Đáp án: A
Câu 11 [825493]: It's not easy to __________ a living as an artist, but her passion keeps her motivated.
A, take
B, get
C, make
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make a living: kiếm sống.
Tạm dịch: It's not easy to __________ a living as an artist, but her passion keeps her motivated. (Không dễ để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ, nhưng đam mê giúp cô ấy luôn có động lực.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: make a living: kiếm sống.
Tạm dịch: It's not easy to __________ a living as an artist, but her passion keeps her motivated. (Không dễ để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ, nhưng đam mê giúp cô ấy luôn có động lực.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 12 [825495]: After years of working as a lawyer, he encouraged his son to follow in his __________ and join the legal profession.
A, footsteps
B, advice
C, dream
D, rules
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- follow one’s advice: nghe theo lời khuyên của ai
- follow one’s dream: theo đuổi ước mơ
- follow the rules: tuân thủ quy tắc
- follow in someone's footsteps: theo bước ai, nối nghiệp ai.
Tạm dịch: After years of working as a lawyer, he encouraged his son to follow in his __________ and join the legal profession. (Sau nhiều năm làm luật sư, ông đã khuyến khích con trai nối nghiệp mình và gia nhập ngành luật.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ:
- follow one’s advice: nghe theo lời khuyên của ai
- follow one’s dream: theo đuổi ước mơ
- follow the rules: tuân thủ quy tắc
- follow in someone's footsteps: theo bước ai, nối nghiệp ai.
Tạm dịch: After years of working as a lawyer, he encouraged his son to follow in his __________ and join the legal profession. (Sau nhiều năm làm luật sư, ông đã khuyến khích con trai nối nghiệp mình và gia nhập ngành luật.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 13 [825496]: Online shopping has __________ over the past decade, especially with the rise of e-commerce.
A, gained confidence
B, gained a new skill
C, gained employment
D, gained popularity
Kiến thức về cụm từ cố định:
Xét các phương án:
A. gained confidence: có được sự tự tin
B. gained a new skill: có được kĩ năng mới
C. gained employment: có được việc làm
D. gained popularity: trở nên phổ biến
Tạm dịch: Online shopping has __________ over the past decade, especially with the rise of e-commerce. (Việc mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến trong suốt thập kỷ qua, đặc biệt là cùng với sự phát triển của thương mại điện tử.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn D Đáp án: D
Xét các phương án:
A. gained confidence: có được sự tự tin
B. gained a new skill: có được kĩ năng mới
C. gained employment: có được việc làm
D. gained popularity: trở nên phổ biến
Tạm dịch: Online shopping has __________ over the past decade, especially with the rise of e-commerce. (Việc mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến trong suốt thập kỷ qua, đặc biệt là cùng với sự phát triển của thương mại điện tử.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn D Đáp án: D
Câu 14 [825497]: If you study regularly, you're more likely to __________ good marks in your classes.
A, make
B, get
C, do
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get good marks: đạt điểm cao.
Tạm dịch: If you study regularly, you're more likely to __________ good marks in your classes. (Nếu bạn học thường xuyên, bạn sẽ có nhiều khả năng đạt điểm cao trong lớp.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: get good marks: đạt điểm cao.
Tạm dịch: If you study regularly, you're more likely to __________ good marks in your classes. (Nếu bạn học thường xuyên, bạn sẽ có nhiều khả năng đạt điểm cao trong lớp.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 15 [825500]: It's easy to __________ if you don't manage your finances carefully, especially with high-interest loans.
A, get into shape
B, get into the habit
C, get into trouble
D, get into debt
Kiến thức về cụm từ cố định:
Xét các phương án:
A. get into shape: lấy lại vóc dáng
B. get into the habit: hình thành thói quen
C. get into trouble: gặp rắc rối
D. get into debt: mắc nợ
Tạm dịch: It's easy to __________ if you don't manage your finances carefully, especially with high-interest loans. (Rất dễ mắc nợ nếu bạn không quản lý tài chính cẩn thận, đặc biệt là với các khoản vay lãi suất cao.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn D Đáp án: D
Xét các phương án:
A. get into shape: lấy lại vóc dáng
B. get into the habit: hình thành thói quen
C. get into trouble: gặp rắc rối
D. get into debt: mắc nợ
Tạm dịch: It's easy to __________ if you don't manage your finances carefully, especially with high-interest loans. (Rất dễ mắc nợ nếu bạn không quản lý tài chính cẩn thận, đặc biệt là với các khoản vay lãi suất cao.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn D Đáp án: D
Câu 16 [825503]: After moving to a new city, I made sure to __________ in touch with my old friends regularly.
A, get
B, come
C, take
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get in touch (with someone): giữ liên lạc với ai.
Tạm dịch: After moving to a new city, I made sure to __________ in touch with my old friends regularly. (Sau khi chuyển đến thành phố mới, tôi luôn đảm bảo giữ liên lạc thường xuyên với những người bạn cũ.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: get in touch (with someone): giữ liên lạc với ai.
Tạm dịch: After moving to a new city, I made sure to __________ in touch with my old friends regularly. (Sau khi chuyển đến thành phố mới, tôi luôn đảm bảo giữ liên lạc thường xuyên với những người bạn cũ.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 17 [825504]: She gave a __________ on the importance of mental health awareness to a large audience.
A, birth
B, talk
C, score
D, call
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give a talk (on something): phát biểu, thuyết trình về điều gì.
Tạm dịch: She gave a __________ on the importance of mental health awareness to a large audience. (Cô ấy đã thuyết trình về tầm quan trọng của nhận thức sức khỏe tinh thần trước một lượng lớn khán giả.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: give a talk (on something): phát biểu, thuyết trình về điều gì.
Tạm dịch: She gave a __________ on the importance of mental health awareness to a large audience. (Cô ấy đã thuyết trình về tầm quan trọng của nhận thức sức khỏe tinh thần trước một lượng lớn khán giả.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 18 [825506]: The school __________ the students a chance to meet with college representatives during the career fair.
A, got
B, kept
C, took
D, gave
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give someone a chance: cho ai một cơ hội.
Tạm dịch: The school __________ the students a chance to meet with college representatives during the career fair. (Trường đã cho học sinh cơ hội gặp gỡ đại diện các trường đại học trong hội chợ nghề nghiệp.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: give someone a chance: cho ai một cơ hội.
Tạm dịch: The school __________ the students a chance to meet with college representatives during the career fair. (Trường đã cho học sinh cơ hội gặp gỡ đại diện các trường đại học trong hội chợ nghề nghiệp.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 19 [825507]: If you could __________ me a favor and cover for me at work tomorrow, I would really appreciate it.
A, do
B, make
C, give
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do someone a favor: giúp ai
Tạm dịch: If you could __________ me a favor and cover for me at work tomorrow, I would really appreciate it. (Nếu bạn có thể giúp tôi và làm thay tôi ngày mai, tôi sẽ rất biết ơn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: do someone a favor: giúp ai
Tạm dịch: If you could __________ me a favor and cover for me at work tomorrow, I would really appreciate it. (Nếu bạn có thể giúp tôi và làm thay tôi ngày mai, tôi sẽ rất biết ơn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 20 [825508]: The funny video of the cat playing piano __________ viral and was shared millions of times.
A, turned
B, went
C, made
D, got
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: go viral: lan truyền nhanh chóng (trên mạng).
Tạm dịch: The funny video of the cat playing piano __________ viral and was shared millions of times. (Video hài hước về con mèo chơi piano đã lan truyền nhanh chóng và được chia sẻ hàng triệu lần.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: go viral: lan truyền nhanh chóng (trên mạng).
Tạm dịch: The funny video of the cat playing piano __________ viral and was shared millions of times. (Video hài hước về con mèo chơi piano đã lan truyền nhanh chóng và được chia sẻ hàng triệu lần.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 21 [825509]: I need to have a __________ with my manager about the upcoming project deadlines.
A, habit
B, hope
C, impact
D, discussion
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have a discussion (with someone): thảo luận với ai.
Tạm dịch: I need to have a __________ with my manager about the upcoming project deadlines. (Tôi cần thảo luận với quản lý về hạn chót sắp tới của dự án.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: have a discussion (with someone): thảo luận với ai.
Tạm dịch: I need to have a __________ with my manager about the upcoming project deadlines. (Tôi cần thảo luận với quản lý về hạn chót sắp tới của dự án.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 22 [825512]: The new marketing strategy helped the company __________ an advantage over its rivals in the industry.
A, gain
B, hold
C, put
D, earn
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: gain an advantage (over someone): giành được lợi thế (trước ai đó).
Tạm dịch: The new marketing strategy helped the company __________ an advantage over its rivals in the industry. (Chiến lược marketing mới đã giúp công ty giành lợi thế so với các đối thủ trong ngành.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: gain an advantage (over someone): giành được lợi thế (trước ai đó).
Tạm dịch: The new marketing strategy helped the company __________ an advantage over its rivals in the industry. (Chiến lược marketing mới đã giúp công ty giành lợi thế so với các đối thủ trong ngành.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 23 [825514]: He __________ strong views about environmental conservation and advocates for sustainable practices.
A, takes
B, puts
C, sets
D, holds
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: hold strong views (about something): giữ quan điểm mạnh mẽ về điều gì.
Tạm dịch: He __________ strong views about environmental conservation and advocates for sustainable practices. (Anh ấy giữ quan điểm mạnh mẽ về việc bảo tồn môi trường và ủng hộ các hoạt động bền vững.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: hold strong views (about something): giữ quan điểm mạnh mẽ về điều gì.
Tạm dịch: He __________ strong views about environmental conservation and advocates for sustainable practices. (Anh ấy giữ quan điểm mạnh mẽ về việc bảo tồn môi trường và ủng hộ các hoạt động bền vững.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 24 [825516]: He accidentally __________ her feelings when he made a joke about her appearance.
A, shared
B, hurt
C, boosted
D, lost
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: hurt someone's feelings: làm tổn thương ai về mặt cảm xúc.
Tạm dịch: He accidentally __________ her feelings when he made a joke about her appearance. (Anh ấy vô tình làm tổn thương cô ấy khi đùa cợt về ngoại hình của cô.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: hurt someone's feelings: làm tổn thương ai về mặt cảm xúc.
Tạm dịch: He accidentally __________ her feelings when he made a joke about her appearance. (Anh ấy vô tình làm tổn thương cô ấy khi đùa cợt về ngoại hình của cô.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 25 [825517]: We need to __________ hands with local organizations to help raise awareness about climate change.
A, join
B, mix
C, turn
D, find
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: join hands (with someone): chung tay, hợp tác với ai.
Tạm dịch: We need to __________ hands with local organizations to help raise awareness about climate change. (Chúng ta cần chung tay với các tổ chức địa phương để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: join hands (with someone): chung tay, hợp tác với ai.
Tạm dịch: We need to __________ hands with local organizations to help raise awareness about climate change. (Chúng ta cần chung tay với các tổ chức địa phương để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 26 [825518]: When traveling abroad, you should __________ that local customs may be different from what you're used to.
A, keep in shape
B, have no idea
C, keep in mind
D, have a word
Kiến thức về cụm từ cố định:
Xét các phương án:
A. keep in shape: giữ dáng
B. have no idea: không biết
C. keep in mind: ghi nhớ
D. have a word: nói chuyện
Tạm dịch: When traveling abroad, you should __________ that local customs may be different from what you're used to. (Khi đi du lịch nước ngoài, bạn nên ghi nhớ rằng phong tục địa phương có thể khác với những gì bạn quen thuộc.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn C Đáp án: C
Xét các phương án:
A. keep in shape: giữ dáng
B. have no idea: không biết
C. keep in mind: ghi nhớ
D. have a word: nói chuyện
Tạm dịch: When traveling abroad, you should __________ that local customs may be different from what you're used to. (Khi đi du lịch nước ngoài, bạn nên ghi nhớ rằng phong tục địa phương có thể khác với những gì bạn quen thuộc.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, ta chọn C Đáp án: C
Câu 27 [825519]: It's disappointing when people __________ their promise, especially when you trust them.
A, keep
B, make
C, break
D, have
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- keep one’s promise/word: giữ lời hứa
- break a promise/word: thất hứa, không giữ lời.
- make a promise: thực hiện một lời hứa
Tạm dịch: It's disappointing when people __________ their promise, especially when you trust them. (Thật thất vọng khi ai đó thất hứa, nhất là khi bạn đặt niềm tin vào họ.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ:
- keep one’s promise/word: giữ lời hứa
- break a promise/word: thất hứa, không giữ lời.
- make a promise: thực hiện một lời hứa
Tạm dịch: It's disappointing when people __________ their promise, especially when you trust them. (Thật thất vọng khi ai đó thất hứa, nhất là khi bạn đặt niềm tin vào họ.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 28 [825521]: It's important to __________ track of your expenses to stay within your budget.
A, take
B, keep
C, do
D, go
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: keep track (of something): theo dõi, ghi nhớ điều gì.
Tạm dịch: It's important to __________ track of your expenses to stay within your budget. (Việc theo dõi chi tiêu là rất quan trọng để bạn không vượt quá ngân sách.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: keep track (of something): theo dõi, ghi nhớ điều gì.
Tạm dịch: It's important to __________ track of your expenses to stay within your budget. (Việc theo dõi chi tiêu là rất quan trọng để bạn không vượt quá ngân sách.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 29 [825524]: He __________ the job after completing a successful internship with the company last summer.
A, earned
B, held
C, sit
D, landed
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: land a job: có được việc làm (thường sau khi cố gắng hoặc cạnh tranh).
Tạm dịch: He __________ the job after completing a successful internship with the company last summer. (Anh ấy đã có được công việc sau khi hoàn thành kỳ thực tập thành công tại công ty mùa hè năm ngoái.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: land a job: có được việc làm (thường sau khi cố gắng hoặc cạnh tranh).
Tạm dịch: He __________ the job after completing a successful internship with the company last summer. (Anh ấy đã có được công việc sau khi hoàn thành kỳ thực tập thành công tại công ty mùa hè năm ngoái.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 30 [825527]: She didn't want to __________ face by admitting she was wrong, so she kept quiet during the meeting.
A, lose
B, miss
C, keep
D, hide
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: lose face: mất thể diện, mất danh dự.
Tạm dịch: She didn't want to __________ face by admitting she was wrong, so she kept quiet during the meeting. (Cô ấy không muốn mất mặt vì thừa nhận mình sai, nên đã im lặng trong cuộc họp.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: lose face: mất thể diện, mất danh dự.
Tạm dịch: She didn't want to __________ face by admitting she was wrong, so she kept quiet during the meeting. (Cô ấy không muốn mất mặt vì thừa nhận mình sai, nên đã im lặng trong cuộc họp.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 31 [825528]: The new software update will __________ a big difference to how quickly we can process data.
A, take
B, do
C, make
D, get
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make a big difference: tạo ra sự khác biệt lớn.
Tạm dịch: The new software update will __________ a big difference to how quickly we can process data. (Bản cập nhật phần mềm mới sẽ tạo ra sự khác biệt lớn trong tốc độ xử lý dữ liệu của chúng ta.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: make a big difference: tạo ra sự khác biệt lớn.
Tạm dịch: The new software update will __________ a big difference to how quickly we can process data. (Bản cập nhật phần mềm mới sẽ tạo ra sự khác biệt lớn trong tốc độ xử lý dữ liệu của chúng ta.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 32 [825529]: He made a generous __________ to the hospital to fund new medical equipment.
A, decision
B, donation
C, habit
D, change
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- make a decision (to do sth): đưa ra quyết định (làm gì)
- make a donation to sb/sth: quyên góp, ủng hộ (thường là tiền hoặc hiện vật).
- make a habit of doing sth: tạo thói quen làm việc gì đó
- make a change to sth: thay đổi cái gì
Ta thấy sau “to” không phải là V => loại A.
Sau vị trí chỗ trống là “to”, không phải “of” => loại C.
Tạm dịch: He made a generous __________ to the hospital to fund new medical equipment. (Anh ấy đã quyên góp hào phóng cho bệnh viện để tài trợ thiết bị y tế mới.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ:
- make a decision (to do sth): đưa ra quyết định (làm gì)
- make a donation to sb/sth: quyên góp, ủng hộ (thường là tiền hoặc hiện vật).
- make a habit of doing sth: tạo thói quen làm việc gì đó
- make a change to sth: thay đổi cái gì
Ta thấy sau “to” không phải là V => loại A.
Sau vị trí chỗ trống là “to”, không phải “of” => loại C.
Tạm dịch: He made a generous __________ to the hospital to fund new medical equipment. (Anh ấy đã quyên góp hào phóng cho bệnh viện để tài trợ thiết bị y tế mới.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 33 [825530]: She found it easy to __________ friends with her classmates because of her friendly nature.
A, do
B, take
C, get
D, make
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make friends (with someone): kết bạn với ai.
Tạm dịch: She found it easy to __________ friends with her classmates because of her friendly nature. (Cô ấy thấy việc kết bạn với các bạn cùng lớp rất dễ dàng vì tính cách thân thiện của mình.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: make friends (with someone): kết bạn với ai.
Tạm dịch: She found it easy to __________ friends with her classmates because of her friendly nature. (Cô ấy thấy việc kết bạn với các bạn cùng lớp rất dễ dàng vì tính cách thân thiện của mình.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 34 [825534]: He used social media to make business __________ and expand his professional network.
A, contacts
B, decisions
C, efforts
D, headlines
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make business contacts: tạo dựng các mối quan hệ kinh doanh.
Tạm dịch: He used social media to make business __________ and expand his professional network. (Anh ấy đã sử dụng mạng xã hội để tạo dựng các mối quan hệ kinh doanh và mở rộng mạng lưới chuyên môn của mình.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: make business contacts: tạo dựng các mối quan hệ kinh doanh.
Tạm dịch: He used social media to make business __________ and expand his professional network. (Anh ấy đã sử dụng mạng xã hội để tạo dựng các mối quan hệ kinh doanh và mở rộng mạng lưới chuyên môn của mình.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 35 [825539]: He always __________ notes in his notebook to stay organized and keep track of his ideas.
A, does
B, gets
C, takes
D, gives
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take notes: ghi chép.
Tạm dịch: He always __________ notes in his notebook to stay organized and keep track of his ideas. (Anh ấy luôn ghi chú vào sổ tay để sắp xếp mọi việc và theo dõi các ý tưởng của mình).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: take notes: ghi chép.
Tạm dịch: He always __________ notes in his notebook to stay organized and keep track of his ideas. (Anh ấy luôn ghi chú vào sổ tay để sắp xếp mọi việc và theo dõi các ý tưởng của mình).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 36 [825540]: The new software was designed to __________ the demands of businesses looking for efficiency and security.
A, see
B, meet
C, look
D, watch
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: meet the demands (of something): đáp ứng các yêu cầu của điều gì.
Tạm dịch: The new software was designed to __________ the demands of businesses looking for efficiency and security. (Phần mềm mới được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của các doanh nghiệp đang tìm kiếm sự hiệu quả và an toàn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: meet the demands (of something): đáp ứng các yêu cầu của điều gì.
Tạm dịch: The new software was designed to __________ the demands of businesses looking for efficiency and security. (Phần mềm mới được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của các doanh nghiệp đang tìm kiếm sự hiệu quả và an toàn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 37 [825541]: The government decided to __________ a law to reduce carbon emissions and combat climate change.
A, book
B, set
C, hold
D, pass
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: pass a law: thông qua một đạo luật.
Tạm dịch: The government decided to __________ a law to reduce carbon emissions and combat climate change. (Chính phủ đã quyết định thông qua một đạo luật nhằm giảm lượng khí thải carbon và chống biến đổi khí hậu.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: pass a law: thông qua một đạo luật.
Tạm dịch: The government decided to __________ a law to reduce carbon emissions and combat climate change. (Chính phủ đã quyết định thông qua một đạo luật nhằm giảm lượng khí thải carbon và chống biến đổi khí hậu.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 38 [825546]: They decided to __________ a visit to the museum to learn more about the local history.
A, pay
B, earn
C, lead
D, hold
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: pay a visit (to somewhere): đến thăm, tham quan.
Tạm dịch: They decided to __________ a visit to the museum to learn more about the local history. (Họ quyết định đến thăm bảo tàng để tìm hiểu thêm về lịch sử địa phương.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: pay a visit (to somewhere): đến thăm, tham quan.
Tạm dịch: They decided to __________ a visit to the museum to learn more about the local history. (Họ quyết định đến thăm bảo tàng để tìm hiểu thêm về lịch sử địa phương.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 39 [825548]: Technology __________ an important role in enhancing communication across the globe.
A, makes
B, plays
C, sets
D, keeps
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: play a role (in something): đóng vai trò trong việc gì.
Tạm dịch: Technology __________ an important role in enhancing communication across the globe. (Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao khả năng giao tiếp trên toàn cầu.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: play a role (in something): đóng vai trò trong việc gì.
Tạm dịch: Technology __________ an important role in enhancing communication across the globe. (Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao khả năng giao tiếp trên toàn cầu.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 40 [825550]: The new virus __________ a serious threat to public health, especially among the elderly.
A, does
B, takes
C, gives
D, poses
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: pose a threat (to something): gây ra mối đe dọa đối với điều gì.
Tạm dịch: The new virus __________ a serious threat to public health, especially among the elderly. (Loại virus mới gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho sức khỏe cộng đồng, đặc biệt là với người cao tuổi.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: pose a threat (to something): gây ra mối đe dọa đối với điều gì.
Tạm dịch: The new virus __________ a serious threat to public health, especially among the elderly. (Loại virus mới gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho sức khỏe cộng đồng, đặc biệt là với người cao tuổi.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 41 [825552]: They __________ a lot of effort into organizing the charity event, and it was a huge success.
A, put
B, made
C, took
D, did
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: put effort into something: bỏ công sức vào việc gì.
Tạm dịch: They __________ a lot of effort into organizing the charity event, and it was a huge success. (Họ đã bỏ rất nhiều công sức để tổ chức sự kiện từ thiện, và đó là một thành công lớn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: put effort into something: bỏ công sức vào việc gì.
Tạm dịch: They __________ a lot of effort into organizing the charity event, and it was a huge success. (Họ đã bỏ rất nhiều công sức để tổ chức sự kiện từ thiện, và đó là một thành công lớn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 42 [825553]: Our organization is working hard to __________ donations for the families affected by the hurricane.
A, earn
B, raise
C, keep
D, turn
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: raise donations: kêu gọi ủng hộ, quyên góp.
Tạm dịch: Our organization is working hard to __________ donations for the families affected by the hurricane. (Tổ chức của chúng tôi đang nỗ lực kêu gọi quyên góp cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi cơn bão.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: raise donations: kêu gọi ủng hộ, quyên góp.
Tạm dịch: Our organization is working hard to __________ donations for the families affected by the hurricane. (Tổ chức của chúng tôi đang nỗ lực kêu gọi quyên góp cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi cơn bão.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 43 [825555]: After several hours of negotiation, they were able to __________ an agreement in the contract terms.
A, meet
B, share
C, hold
D, reach
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: reach an agreement: đạt được thỏa thuận.
Tạm dịch: After several hours of negotiation, they were able to __________ an agreement in the contract terms. (Sau nhiều giờ đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận về các điều khoản trong hợp đồng.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: reach an agreement: đạt được thỏa thuận.
Tạm dịch: After several hours of negotiation, they were able to __________ an agreement in the contract terms. (Sau nhiều giờ đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận về các điều khoản trong hợp đồng.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 44 [825557]: We both __________ the same views on how to approach the project, which makes teamwork easier.
A, share
B, set
C, make
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: share the same views (on something): có cùng quan điểm về điều gì.
Tạm dịch: We both __________ the same views on how to approach the project, which makes teamwork easier. (Chúng tôi đều có cùng quan điểm về cách tiếp cận dự án, điều này giúp làm việc nhóm dễ dàng hơn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: share the same views (on something): có cùng quan điểm về điều gì.
Tạm dịch: We both __________ the same views on how to approach the project, which makes teamwork easier. (Chúng tôi đều có cùng quan điểm về cách tiếp cận dự án, điều này giúp làm việc nhóm dễ dàng hơn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 45 [825558]: It's important to __________ respect to your elders, as they have a wealth of experience to share.
A, keep
B, make
C, do
D, show
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: show respect (to someone): thể hiện sự tôn trọng với ai.
Tạm dịch: It's important to __________ respect to your elders, as they have a wealth of experience to share. (Điều quan trọng là phải thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi, vì họ có nhiều kinh nghiệm để chia sẻ.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: show respect (to someone): thể hiện sự tôn trọng với ai.
Tạm dịch: It's important to __________ respect to your elders, as they have a wealth of experience to share. (Điều quan trọng là phải thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi, vì họ có nhiều kinh nghiệm để chia sẻ.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 46 [825559]: The flexible working hours really __________ my needs as I have young children at home.
A, fix
B, suit
C, show
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: suit someone's needs: phù hợp với nhu cầu của ai.
Tạm dịch: The flexible working hours really __________ my needs as I have young children at home. (Thời gian làm việc linh hoạt thực sự phù hợp với nhu cầu của tôi vì tôi có con nhỏ ở nhà.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: suit someone's needs: phù hợp với nhu cầu của ai.
Tạm dịch: The flexible working hours really __________ my needs as I have young children at home. (Thời gian làm việc linh hoạt thực sự phù hợp với nhu cầu của tôi vì tôi có con nhỏ ở nhà.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 47 [825562]: It's important to __________ a break every now and then to avoid burnout from long hours of work.
A, take
B, make
C, keep
D, give
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take a break: nghỉ ngơi.
Tạm dịch: It's important to __________ a break every now and then to avoid burnout from long hours of work. (Điều quan trọng là thỉnh thoảng nghỉ ngơi để tránh kiệt sức do làm việc quá lâu.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: take a break: nghỉ ngơi.
Tạm dịch: It's important to __________ a break every now and then to avoid burnout from long hours of work. (Điều quan trọng là thỉnh thoảng nghỉ ngơi để tránh kiệt sức do làm việc quá lâu.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 48 [825568]: It's crucial that we take __________ to prevent further damage to the environment.
A, walk
B, nap
C, charge
D, action
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- take a walk: đi dạo
- take a nap: đánh một giấc, ngủ một giấc
- take charge: đảm nhận
- take action: hành động, thực hiện các biện pháp.
Nếu chọn A hay B thì phải có mạo từ “a” => loại A, B.
Tạm dịch: It's crucial that we take __________ to prevent further damage to the environment. (Điều cấp thiết là chúng ta phải hành động để ngăn chặn thiệt hại thêm cho môi trường.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ:
- take a walk: đi dạo
- take a nap: đánh một giấc, ngủ một giấc
- take charge: đảm nhận
- take action: hành động, thực hiện các biện pháp.
Nếu chọn A hay B thì phải có mạo từ “a” => loại A, B.
Tạm dịch: It's crucial that we take __________ to prevent further damage to the environment. (Điều cấp thiết là chúng ta phải hành động để ngăn chặn thiệt hại thêm cho môi trường.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 49 [825570]: He takes great __________ in reading books about history and learning new things.
A, place
B, pleasure
C, picture
D, account
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take pleasure (in something): cảm thấy thích thú với điều gì.
Tạm dịch: He takes great __________ in reading books about history and learning new things. (Anh ấy cảm thấy rất thích thú khi đọc sách về lịch sử và học hỏi điều mới.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: take pleasure (in something): cảm thấy thích thú với điều gì.
Tạm dịch: He takes great __________ in reading books about history and learning new things. (Anh ấy cảm thấy rất thích thú khi đọc sách về lịch sử và học hỏi điều mới.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 50 [825571]: They decided to __________ a party to celebrate their anniversary with family and friends.
A, throw
B, book
C, set
D, skip
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have/throw/give a party: tổ chức một bữa tiệc
Tạm dịch: They decided to __________ a party to celebrate their anniversary with family and friends. (Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm ngày cưới cùng gia đình và bạn bè.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: have/throw/give a party: tổ chức một bữa tiệc
Tạm dịch: They decided to __________ a party to celebrate their anniversary with family and friends. (Họ quyết định tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm ngày cưới cùng gia đình và bạn bè.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 51 [825572]: We can __________ inferences from the data about customer preferences, which will help us tailor our marketing strategy.
A, hold
B, put
C, stand
D, draw
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: draw an inference (from something): rút ra kết luận/dẫn chứng từ điều gì.
Tạm dịch: We can __________ inferences from the data about customer preferences, which will help us tailor our marketing strategy. (Chúng ta có thể rút ra kết luận từ dữ liệu về sở thích khách hàng, điều này sẽ giúp điều chỉnh chiến lược tiếp thị.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: draw an inference (from something): rút ra kết luận/dẫn chứng từ điều gì.
Tạm dịch: We can __________ inferences from the data about customer preferences, which will help us tailor our marketing strategy. (Chúng ta có thể rút ra kết luận từ dữ liệu về sở thích khách hàng, điều này sẽ giúp điều chỉnh chiến lược tiếp thị.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 52 [825574]: She didn't have much time to __________ dressed, so she just threw on some jeans and a t-shirt.
A, get
B, take
C, go
D, turn
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get dressed: mặc diện
Tạm dịch: She didn't have much time to __________ dressed, so she just threw on some jeans and a t-shirt. (Cô ấy không có nhiều thời gian để mặc diện, nên chỉ mặc vội quần jeans và áo thun.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: get dressed: mặc diện
Tạm dịch: She didn't have much time to __________ dressed, so she just threw on some jeans and a t-shirt. (Cô ấy không có nhiều thời gian để mặc diện, nên chỉ mặc vội quần jeans và áo thun.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 53 [825575]: It's nice to __________ someone a compliment once in a while, especially when they've worked hard.
A, turn
B, give
C, make
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give someone a compliment: khen ngợi ai đó.
Tạm dịch: It's nice to __________ someone a compliment once in a while, especially when they've worked hard. (Thỉnh thoảng khen ngợi ai đó là điều tốt đẹp, đặc biệt là khi họ đã làm việc chăm chỉ.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: give someone a compliment: khen ngợi ai đó.
Tạm dịch: It's nice to __________ someone a compliment once in a while, especially when they've worked hard. (Thỉnh thoảng khen ngợi ai đó là điều tốt đẹp, đặc biệt là khi họ đã làm việc chăm chỉ.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 54 [825576]: I had to get my parents' __________ to do the field trip, and they agreed after seeing the details.
A, access
B, fine
C, grasp
D, permission
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get one’s permission to do sth: được ai cho phép làm gì
Tạm dịch: I had to get my parents' __________ to do the field trip, and they agreed after seeing the details. (Tôi phải xin phép bố mẹ để đi tham quan thực tế, và họ đã đồng ý sau khi xem chi tiết.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: get one’s permission to do sth: được ai cho phép làm gì
Tạm dịch: I had to get my parents' __________ to do the field trip, and they agreed after seeing the details. (Tôi phải xin phép bố mẹ để đi tham quan thực tế, và họ đã đồng ý sau khi xem chi tiết.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 55 [825579]: After months of preparation, she was excited to finally __________ into university and start her studies.
A, get
B, put
C, hold
D, draw
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get into university: đỗ đại học, vào đại học.
Tạm dịch: After months of preparation, she was excited to finally __________ into university and start her studies. (Sau nhiều tháng chuẩn bị, cô ấy rất hào hứng vì cuối cùng đã vào được đại học và bắt đầu việc học.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: get into university: đỗ đại học, vào đại học.
Tạm dịch: After months of preparation, she was excited to finally __________ into university and start her studies. (Sau nhiều tháng chuẩn bị, cô ấy rất hào hứng vì cuối cùng đã vào được đại học và bắt đầu việc học.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 56 [825580]: It's great when you meet new people and discover that you __________ something in common with them.
A, get
B, keep
C, have
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have something in common (with someone): có điểm chung với ai.
Tạm dịch: It's great when you meet new people and discover that you __________ something in common with them. (Thật tuyệt khi bạn gặp người mới và phát hiện rằng bạn có điểm chung với họ.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: have something in common (with someone): có điểm chung với ai.
Tạm dịch: It's great when you meet new people and discover that you __________ something in common with them. (Thật tuyệt khi bạn gặp người mới và phát hiện rằng bạn có điểm chung với họ.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 57 [825581]: Some people have a natural __________ to do creative writing, effortlessly expressing their ideas on paper.
A, ability
B, wish
C, time
D, idea
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have a natural ability (to do something): có khả năng thiên bẩm làm gì đó.
Tạm dịch: Some people have a natural __________ to do creative writing, effortlessly expressing their ideas on paper. (Một số người có khả năng thiên bẩm viết sáng tạo, dễ dàng thể hiện ý tưởng của mình trên giấy.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: have a natural ability (to do something): có khả năng thiên bẩm làm gì đó.
Tạm dịch: Some people have a natural __________ to do creative writing, effortlessly expressing their ideas on paper. (Một số người có khả năng thiên bẩm viết sáng tạo, dễ dàng thể hiện ý tưởng của mình trên giấy.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 58 [825583]: Her early education in the arts __________ the foundation for a successful career as a graphic designer.
A, played
B, laid
C, earned
D, held
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: lay the foundation (for something): đặt nền móng cho điều gì.
Tạm dịch: Her early education in the arts __________ the foundation for a successful career as a graphic designer. (Việc học nghệ thuật từ sớm của cô ấy đã đặt nền móng cho một sự nghiệp thành công với tư cách là nhà thiết kế đồ họa.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: lay the foundation (for something): đặt nền móng cho điều gì.
Tạm dịch: Her early education in the arts __________ the foundation for a successful career as a graphic designer. (Việc học nghệ thuật từ sớm của cô ấy đã đặt nền móng cho một sự nghiệp thành công với tư cách là nhà thiết kế đồ họa.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 59 [825584]: Despite the challenging market conditions, they managed to make a __________ last quarter.
A, bed
B, excuse
C, proposal
D, profit
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- make a bed: dọn giường
- make an excuse: viện cớ
- make a proposal/suggestion: đưa ra đề xuất/gợi ý
- make a profit: tạo ra lợi nhuận.
Căn cứ vào mạo từ “a” => loại B.
Tạm dịch: Despite the challenging market conditions, they managed to make a __________ last quarter. (Bất chấp điều kiện thị trường đầy thách thức, họ vẫn tạo ra lợi nhuận trong quý trước.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ:
- make a bed: dọn giường
- make an excuse: viện cớ
- make a proposal/suggestion: đưa ra đề xuất/gợi ý
- make a profit: tạo ra lợi nhuận.
Căn cứ vào mạo từ “a” => loại B.
Tạm dịch: Despite the challenging market conditions, they managed to make a __________ last quarter. (Bất chấp điều kiện thị trường đầy thách thức, họ vẫn tạo ra lợi nhuận trong quý trước.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 60 [825585]: We couldn't stop laughing as we tried to take __________ with the dog, but it kept moving.
A, selfies
B, tablets
C, instance
D, temperature
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- take selfies: chụp ảnh tự sướng.
- take tablets: uống thuốc
- take temperature: đo nhiệt độ
Tạm dịch: We couldn't stop laughing as we tried to take __________ with the dog, but it kept moving. (Chúng tôi không thể nhịn cười khi cố chụp ảnh tự sướng với chú chó, nhưng nó cứ di chuyển.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ:
- take selfies: chụp ảnh tự sướng.
- take tablets: uống thuốc
- take temperature: đo nhiệt độ
Tạm dịch: We couldn't stop laughing as we tried to take __________ with the dog, but it kept moving. (Chúng tôi không thể nhịn cười khi cố chụp ảnh tự sướng với chú chó, nhưng nó cứ di chuyển.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Read the following paragraphs and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
EDUCATION JOURNEY AND SUCCESS
Students often face numerous challenges throughout their education journey. To succeed, they need to (1) __________ research on effective learning methods. Many believe that if they (2) __________ a passion for learning, it will be easier to (3) __________ insights into various subjects. Moreover, (4) __________ revision is crucial for exam preparation. In reality, many students lose motivation when the results don't (5) __________ their expectations. They should also (6) __________ the respect of teachers and peers to keep pushing forward. Education is not just about (7) __________ a degree, but also about (8) __________ a student's horizon, opening up new career opportunities. When facing difficulties, students need to (9) __________ caution and not let stress drive them mad. Ultimately, (10) __________ a plan to do assignments will help them achieve significant success.
Câu 61 [825586]:
A, make
B, take
C, give
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do research (on something): nghiên cứu về điều gì.
Tạm dịch: To succeed, they need to (1) __________ research on effective learning methods. (Để thành công, họ cần nghiên cứu về các phương pháp học hiệu quả.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: do research (on something): nghiên cứu về điều gì.
Tạm dịch: To succeed, they need to (1) __________ research on effective learning methods. (Để thành công, họ cần nghiên cứu về các phương pháp học hiệu quả.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 62 [825587]:
A, take
B, get
C, have
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have a passion for something: có niềm đam mê với điều gì.
Tạm dịch: Many believe that if they (2) __________ a passion for learning, it will be easier to... (Nhiều người tin rằng nếu họ có niềm đam mê học tập, thì sẽ dễ dàng hơn để...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: have a passion for something: có niềm đam mê với điều gì.
Tạm dịch: Many believe that if they (2) __________ a passion for learning, it will be easier to... (Nhiều người tin rằng nếu họ có niềm đam mê học tập, thì sẽ dễ dàng hơn để...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 63 [825588]:
A, gain
B, earn
C, make
D, hold
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: gain/have insights into/on/about sth: có được cái nhìn sâu sắc về điều gì
Tạm dịch: Many believe that if they have a passion for learning, it will be easier to (3) __________ insights into various subjects. (Nhiều người tin rằng nếu họ có niềm đam mê học tập, thì sẽ dễ dàng hơn để có được sự hiểu biết sâu sắc về nhiều môn học.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: gain/have insights into/on/about sth: có được cái nhìn sâu sắc về điều gì
Tạm dịch: Many believe that if they have a passion for learning, it will be easier to (3) __________ insights into various subjects. (Nhiều người tin rằng nếu họ có niềm đam mê học tập, thì sẽ dễ dàng hơn để có được sự hiểu biết sâu sắc về nhiều môn học.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 64 [825589]:
A, making
B, doing
C, putting
D, keeping
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do revision: ôn bài, ôn tập.
Tạm dịch: Moreover, (4) __________ revision is crucial for exam preparation. (Hơn nữa, việc ôn tập là rất quan trọng cho việc chuẩn bị thi.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: do revision: ôn bài, ôn tập.
Tạm dịch: Moreover, (4) __________ revision is crucial for exam preparation. (Hơn nữa, việc ôn tập là rất quan trọng cho việc chuẩn bị thi.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 65 [825590]:
A, see
B, look
C, watch
D, meet
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: meet one’s expectations: đáp ứng kỳ vọng của ai
Tạm dịch: In reality, many students lose motivation when the results don't (5) __________ their expectations. (Trên thực tế, nhiều học sinh mất động lực khi kết quả không đáp ứng kỳ vọng của họ.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: meet one’s expectations: đáp ứng kỳ vọng của ai
Tạm dịch: In reality, many students lose motivation when the results don't (5) __________ their expectations. (Trên thực tế, nhiều học sinh mất động lực khi kết quả không đáp ứng kỳ vọng của họ.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 66 [825591]:
A, gain
B, hold
C, take
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: gain the respect (of someone): giành được sự tôn trọng của ai.
Tạm dịch: They should also (6) __________ the respect of teachers and peers to keep pushing forward. (Các em cũng cần nhận được sự tôn trọng từ thầy cô và bạn bè để có thêm động lực phấn đấu).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: gain the respect (of someone): giành được sự tôn trọng của ai.
Tạm dịch: They should also (6) __________ the respect of teachers and peers to keep pushing forward. (Các em cũng cần nhận được sự tôn trọng từ thầy cô và bạn bè để có thêm động lực phấn đấu).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 67 [825592]:
A, making
B, sitting
C, doing
D, going
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do a degree: học lấy một tấm bằng
Tạm dịch: Education is not just about (7) __________ a degree... (Giáo dục không chỉ là học để lấy bằng...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: do a degree: học lấy một tấm bằng
Tạm dịch: Education is not just about (7) __________ a degree... (Giáo dục không chỉ là học để lấy bằng...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 68 [825594]:
A, broadening
B, extending
C, lengthening
D, deepening
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: broaden one's horizon: mở rộng tầm nhìn của ai
Tạm dịch: Education is not just about doing a degree, but also about (8) __________ a student's horizon, opening up new career opportunities. (Giáo dục không chỉ dừng lại ở việc lấy bằng cấp, mà còn là quá trình mở rộng tầm hiểu biết, khai mở những cơ hội nghề nghiệp mới).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: broaden one's horizon: mở rộng tầm nhìn của ai
Tạm dịch: Education is not just about doing a degree, but also about (8) __________ a student's horizon, opening up new career opportunities. (Giáo dục không chỉ dừng lại ở việc lấy bằng cấp, mà còn là quá trình mở rộng tầm hiểu biết, khai mở những cơ hội nghề nghiệp mới).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 69 [825595]:
A, do
B, turn
C, make
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take caution: cẩn trọng, thận trọng.
Tạm dịch: When facing difficulties, students need to (9) __________ caution and not let stress drive them mad. (Khi gặp khó khăn, học sinh cần thận trọng và không để căng thẳng khiến họ mất kiểm soát.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: take caution: cẩn trọng, thận trọng.
Tạm dịch: When facing difficulties, students need to (9) __________ caution and not let stress drive them mad. (Khi gặp khó khăn, học sinh cần thận trọng và không để căng thẳng khiến họ mất kiểm soát.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 70 [825597]:
A, taking
B, making
C, doing
D, putting
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make a plan: lập kế hoạch.
Tạm dịch: Ultimately, (10) __________ a plan to do assignments will help them achieve significant success. (Cuối cùng, việc lập kế hoạch làm bài tập sẽ giúp họ đạt được thành công lớn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: make a plan: lập kế hoạch.
Tạm dịch: Ultimately, (10) __________ a plan to do assignments will help them achieve significant success. (Cuối cùng, việc lập kế hoạch làm bài tập sẽ giúp họ đạt được thành công lớn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
ENVIRONMENTAL PROTECTION AND SUSTAINABILITY
The environment is suffering due to human activities. Actions like damaging nature or (11) __________ harm to ecosystems are disrupting the balance of the planet. To protect the environment, we must (12) __________ steps to reduce pollution and go green in our daily lives. One way to contribute is by (13) __________ the gardening, planting trees, and cleaning the environment to keep our living spaces green and clean. If we keep in mind that every small action can (14) __________ a huge contribution to environmental protection, we will recognize the importance of (15) __________ awareness about ecological issues. By making small changes, such as (16) __________ the washing-up with eco-friendly products, we can not only improve our well-being but also reduce our environmental footprint.
Câu 71 [825599]:
A, making
B, doing
C, taking
D, setting
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do harm (to something): gây hại cho điều gì.
Tạm dịch: Actions like damaging nature or (11) __________ harm to ecosystems are disrupting the balance of the planet. (Các hành động như phá hoại thiên nhiên hoặc gây hại cho hệ sinh thái đang làm mất cân bằng hành tinh.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: do harm (to something): gây hại cho điều gì.
Tạm dịch: Actions like damaging nature or (11) __________ harm to ecosystems are disrupting the balance of the planet. (Các hành động như phá hoại thiên nhiên hoặc gây hại cho hệ sinh thái đang làm mất cân bằng hành tinh.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 72 [825601]:
A, take
B, turn
C, go
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take steps (to do something): thực hiện các bước để làm gì.
Tạm dịch: To protect the environment, we must (12) __________ steps to reduce pollution and go green in our daily lives. (Để bảo vệ môi trường, chúng ta phải thực hiện các bước để giảm ô nhiễm và sống xanh trong cuộc sống hàng ngày.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: take steps (to do something): thực hiện các bước để làm gì.
Tạm dịch: To protect the environment, we must (12) __________ steps to reduce pollution and go green in our daily lives. (Để bảo vệ môi trường, chúng ta phải thực hiện các bước để giảm ô nhiễm và sống xanh trong cuộc sống hàng ngày.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 73 [825604]:
A, making
B, getting
C, taking
D, doing
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do the gardening: làm vườn.
Tạm dịch: One way to contribute is by (13) __________ the gardening, planting trees, and cleaning the environment to keep our living spaces green and clean. (Một cách để đóng góp là làm vườn, trồng cây và dọn dẹp môi trường nhằm giữ cho không gian sống luôn xanh sạch đẹp).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: do the gardening: làm vườn.
Tạm dịch: One way to contribute is by (13) __________ the gardening, planting trees, and cleaning the environment to keep our living spaces green and clean. (Một cách để đóng góp là làm vườn, trồng cây và dọn dẹp môi trường nhằm giữ cho không gian sống luôn xanh sạch đẹp).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 74 [825605]:
A, take
B, keep
C, make
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make a contribution (to something): đóng góp vào điều gì.
Tạm dịch: If we keep in mind that every small action can (14) __________ a huge contribution to environmental protection... (Nếu chúng ta nhớ rằng mỗi hành động nhỏ đều có thể đóng góp lớn vào việc bảo vệ môi trường...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: make a contribution (to something): đóng góp vào điều gì.
Tạm dịch: If we keep in mind that every small action can (14) __________ a huge contribution to environmental protection... (Nếu chúng ta nhớ rằng mỗi hành động nhỏ đều có thể đóng góp lớn vào việc bảo vệ môi trường...).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 75 [825607]:
A, holding
B, raising
C, pushing
D, drawing
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: raise/heighten/increase one’s awareness of sth: nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì
Tạm dịch: If we keep in mind that every small action can make a huge contribution to environmental protection, we will recognize the importance of (15) __________ awareness about ecological issues. (Nếu chúng ta nhớ rằng mọi hành động nhỏ đều có thể đóng góp to lớn vào việc bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ nhận ra tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức về các vấn đề sinh thái).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: raise/heighten/increase one’s awareness of sth: nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì
Tạm dịch: If we keep in mind that every small action can make a huge contribution to environmental protection, we will recognize the importance of (15) __________ awareness about ecological issues. (Nếu chúng ta nhớ rằng mọi hành động nhỏ đều có thể đóng góp to lớn vào việc bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ nhận ra tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức về các vấn đề sinh thái).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 76 [825608]:
A, taking
B, doing
C, making
D, getting
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do the washing-up: rửa bát đĩa.
Tạm dịch: By making small changes, such as (16) __________ the washing-up with eco-friendly products, we can not only improve our well-being but also reduce our environmental footprint. (Bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ, chẳng hạn như rửa bát bằng các sản phẩm thân thiện với môi trường, chúng ta không chỉ có thể cải thiện sức khỏe mà còn giảm thiểu dấu chân môi trường).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: do the washing-up: rửa bát đĩa.
Tạm dịch: By making small changes, such as (16) __________ the washing-up with eco-friendly products, we can not only improve our well-being but also reduce our environmental footprint. (Bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ, chẳng hạn như rửa bát bằng các sản phẩm thân thiện với môi trường, chúng ta không chỉ có thể cải thiện sức khỏe mà còn giảm thiểu dấu chân môi trường).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
GENERATION GAP AND MUTUAL UNDERSTANDING
The generation gap is a common issue in many societies today. As the world rapidly changes, younger generations tend to (17) __________ their passions, embracing new technologies and ideas. On the other hand, older generations may have a hard time adapting and keeping up with these advancements. This creates a separation, but it's important to (18) __________ the gap by fostering mutual understanding and respect. When families experience conflicts over these differences, it can sometimes (19) __________ a strain on relationships, making communication difficult. Both generations should aim to gain insights into each other's perspectives. Instead of (20) __________ arguments over new technology or values, they can take steps to improve their relationship by engaging in open conversations. The younger generation can help raise awareness of technological benefits, while the older generation can offer wisdom gained through experience. Ultimately, if both sides (21) __________ an effort, the generation gap can be narrowed, allowing for a more harmonious and collaborative society.
Câu 77 [825785]:
A, manage
B, succeed
C, follow
D, attract
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: follow one’s passions: theo đuổi đam mê.
Tạm dịch: As the world rapidly changes, younger generations tend to (17) __________ their passions, embracing new technologies and ideas. (Khi thế giới thay đổi nhanh chóng, thế hệ trẻ có xu hướng theo đuổi đam mê, đón nhận những công nghệ và ý tưởng mới.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: follow one’s passions: theo đuổi đam mê.
Tạm dịch: As the world rapidly changes, younger generations tend to (17) __________ their passions, embracing new technologies and ideas. (Khi thế giới thay đổi nhanh chóng, thế hệ trẻ có xu hướng theo đuổi đam mê, đón nhận những công nghệ và ý tưởng mới.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 78 [825787]:
A, bridge
B, widen
C, build
D, offer
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: bridge the gap: thu hẹp khoảng cách.
Tạm dịch: This creates a separation, but it's important to (18) __________ the gap by fostering mutual understanding and respect. (Điều này tạo ra sự cách biệt, nhưng điều quan trọng là phải thu hẹp khoảng cách bằng cách thúc đẩy sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: bridge the gap: thu hẹp khoảng cách.
Tạm dịch: This creates a separation, but it's important to (18) __________ the gap by fostering mutual understanding and respect. (Điều này tạo ra sự cách biệt, nhưng điều quan trọng là phải thu hẹp khoảng cách bằng cách thúc đẩy sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 79 [825788]:
A, make
B, put
C, throw
D, drive
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: put a strain on something: gây áp lực lên điều gì.
Tạm dịch: When families experience conflicts over these differences, it can sometimes (19) __________ a strain on relationships, making communication difficult. (Khi các gia đình xảy ra mâu thuẫn vì những khác biệt này, điều đó đôi khi có thể gây áp lực lên các mối quan hệ, khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: put a strain on something: gây áp lực lên điều gì.
Tạm dịch: When families experience conflicts over these differences, it can sometimes (19) __________ a strain on relationships, making communication difficult. (Khi các gia đình xảy ra mâu thuẫn vì những khác biệt này, điều đó đôi khi có thể gây áp lực lên các mối quan hệ, khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 80 [825793]:
A, doing
B, keeping
C, taking
D, having
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have an argument (over something): tranh cãi về điều gì.
Tạm dịch: Instead of (20) __________ arguments over new technology or values, they can take steps to improve their relationship by engaging in open conversations. (Thay vì tranh cãi về công nghệ hoặc giá trị mới, họ có thể thực hiện các bước để cải thiện mối quan hệ của mình bằng cách tham gia vào các cuộc trò chuyện cởi mở.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: have an argument (over something): tranh cãi về điều gì.
Tạm dịch: Instead of (20) __________ arguments over new technology or values, they can take steps to improve their relationship by engaging in open conversations. (Thay vì tranh cãi về công nghệ hoặc giá trị mới, họ có thể thực hiện các bước để cải thiện mối quan hệ của mình bằng cách tham gia vào các cuộc trò chuyện cởi mở.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 81 [825794]:
A, do
B, make
C, turn
D, hold
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make an effort: nỗ lực, cố gắng.
Tạm dịch: Ultimately, if both sides (21) __________ an effort, the generation gap can be narrowed, allowing for a more harmonious and collaborative society. (Cuối cùng, nếu cả hai bên cùng nỗ lực, khoảng cách thế hệ có thể được thu hẹp, hướng đến một xã hội hài hòa và hợp tác hơn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: make an effort: nỗ lực, cố gắng.
Tạm dịch: Ultimately, if both sides (21) __________ an effort, the generation gap can be narrowed, allowing for a more harmonious and collaborative society. (Cuối cùng, nếu cả hai bên cùng nỗ lực, khoảng cách thế hệ có thể được thu hẹp, hướng đến một xã hội hài hòa và hợp tác hơn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
MAINTAINING A HEALTHY LIFESTYLE
Maintaining a healthy lifestyle requires dedication and commitment. It's essential to keep in shape by regularly (22) __________ sports or doing yoga. Many people make the most of their time by exercising in the morning, ensuring they stay fit throughout the day. However, some individuals (23) __________ motivation when they don't see immediate results. It's crucial to (24) __________ responsibility for your health and make a plan to do consistent workouts. If you take steps to exercise regularly, you will (25) __________ your risk of diseases related to inactivity. Additionally, having a healthy habit of doing regular physical activities will improve both mental and physical well-being. Instead of putting off your workouts, make a change in your routine to stay committed and (26) __________ your best to remain active every day.
Câu 82 [825796]:
A, doing
B, making
C, going
D, putting
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do sports: chơi thể thao.
Tạm dịch: It's essential to keep in shape by regularly (22) __________ sports or doing yoga. (Việc duy trì vóc dáng bằng cách thường xuyên chơi thể thao hoặc tập yoga là rất cần thiết.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: do sports: chơi thể thao.
Tạm dịch: It's essential to keep in shape by regularly (22) __________ sports or doing yoga. (Việc duy trì vóc dáng bằng cách thường xuyên chơi thể thao hoặc tập yoga là rất cần thiết.)
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 83 [825797]:
A, miss
B, earn
C, turn
D, lose
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: lose motivation: mất động lực.
Tạm dịch: However, some individuals (23) __________ motivation when they don't see immediate results. (Tuy nhiên, một số người mất động lực khi họ không thấy kết quả ngay lập tức.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: lose motivation: mất động lực.
Tạm dịch: However, some individuals (23) __________ motivation when they don't see immediate results. (Tuy nhiên, một số người mất động lực khi họ không thấy kết quả ngay lập tức.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 84 [825799]:
A, get
B, take
C, do
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take responsibility (for something): chịu trách nhiệm về điều gì.
Tạm dịch: It's crucial to (24) __________ responsibility for your health and make a plan to do consistent workouts. (Điều quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm về sức khỏe của mình và lập kế hoạch tập luyện đều đặn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: take responsibility (for something): chịu trách nhiệm về điều gì.
Tạm dịch: It's crucial to (24) __________ responsibility for your health and make a plan to do consistent workouts. (Điều quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm về sức khỏe của mình và lập kế hoạch tập luyện đều đặn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 85 [825800]:
A, increase
B, promote
C, drop
D, lower
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: lower one’s risk (of something): giảm nguy cơ mắc phải điều gì.
Tạm dịch: If you take steps to exercise regularly, you will (25) __________ your risk of diseases related to inactivity. (Nếu bạn thực hiện các bước để tập thể dục thường xuyên, bạn sẽ giảm nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến lối sống ít vận động.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: lower one’s risk (of something): giảm nguy cơ mắc phải điều gì.
Tạm dịch: If you take steps to exercise regularly, you will (25) __________ your risk of diseases related to inactivity. (Nếu bạn thực hiện các bước để tập thể dục thường xuyên, bạn sẽ giảm nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến lối sống ít vận động.)
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 86 [825802]:
A, take
B, keep
C, do
D, show
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do your best: cố gắng hết sức.
Tạm dịch: Instead of putting off your workouts, make a change in your routine to stay committed and (26) __________ your best to remain active every day. (Thay vì trì hoãn việc tập luyện, hãy thay đổi thói quen sinh hoạt để giữ vững cam kết của bản thân và cố gắng duy trì sự năng động mỗi ngày).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: do your best: cố gắng hết sức.
Tạm dịch: Instead of putting off your workouts, make a change in your routine to stay committed and (26) __________ your best to remain active every day. (Thay vì trì hoãn việc tập luyện, hãy thay đổi thói quen sinh hoạt để giữ vững cam kết của bản thân và cố gắng duy trì sự năng động mỗi ngày).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
BOOSTING HEALTH AND PRODUCTIVITY IN THE WORKPLACE
In the workplace, employees often face various health challenges that can impact their performance. Those who are constantly exposed to illness may (27) __________ the disease, which leads to sick days and decreased productivity. Maintaining good health is crucial for success, and some workers find that regular exercise helps them (28) __________ weight and stay in shape, which in turn improves their energy levels and focus. However, stress from long working hours can sometimes cause individuals to (29) __________ asleep during important meetings or tasks, affecting their concentration. To combat this, some employees choose to (30) __________ on a diet and adopt healthier eating habits to boost their energy. Starting the day right is also important, so it's advisable to (31) __________ breakfast before heading to work, as this provides the necessary fuel for the body. In some workplaces, employees may need to (32) __________ an injection to patients to prevent the spread of contagious diseases, especially in healthcare settings. Ultimately, leading a healthy lifestyle by staying active can give (33) __________ to better work performance, fewer sick days, and greater job satisfaction.
Câu 87 [825806]:
A, draw
B, push
C, catch
D, hold
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: catch the disease: mắc bệnh.
Tạm dịch: Those who are constantly exposed to illness may (27) __________ the disease, which leads to sick days and decreased productivity. (Những người thường xuyên tiếp xúc với bệnh tật có thể mắc bệnh, dẫn đến việc ốm đau và giảm năng suất).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: catch the disease: mắc bệnh.
Tạm dịch: Those who are constantly exposed to illness may (27) __________ the disease, which leads to sick days and decreased productivity. (Những người thường xuyên tiếp xúc với bệnh tật có thể mắc bệnh, dẫn đến việc ốm đau và giảm năng suất).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 88 [825807]:
A, lose
B, miss
C, skip
D, drop
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: lose weight: giảm cân.
Tạm dịch: Maintaining good health is crucial for success, and some workers find that regular exercise helps them (28) __________ weight and stay in shape, which in turn improves their energy levels and focus. (Việc duy trì sức khỏe tốt là yếu tố then chốt để đạt được thành công, và nhiều người nhận thấy rằng tập thể dục thường xuyên giúp họ giảm cân, giữ vóc dáng, từ đó nâng cao mức năng lượng và khả năng tập trung).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: lose weight: giảm cân.
Tạm dịch: Maintaining good health is crucial for success, and some workers find that regular exercise helps them (28) __________ weight and stay in shape, which in turn improves their energy levels and focus. (Việc duy trì sức khỏe tốt là yếu tố then chốt để đạt được thành công, và nhiều người nhận thấy rằng tập thể dục thường xuyên giúp họ giảm cân, giữ vóc dáng, từ đó nâng cao mức năng lượng và khả năng tập trung).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 89 [825810]:
A, turn
B, fall
C, seem
D, look
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: fall asleep: ngủ gật, thiếp đi.
Tạm dịch: However, stress from long working hours can sometimes cause individuals to (29) __________ asleep during important meetings or tasks, affecting their concentration. (Tuy nhiên, căng thẳng do làm việc quá nhiều đôi khi khiến một số người buồn ngủ trong các cuộc họp hay khi xử lý công việc quan trọng, ảnh hưởng đến sự tập trung).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: fall asleep: ngủ gật, thiếp đi.
Tạm dịch: However, stress from long working hours can sometimes cause individuals to (29) __________ asleep during important meetings or tasks, affecting their concentration. (Tuy nhiên, căng thẳng do làm việc quá nhiều đôi khi khiến một số người buồn ngủ trong các cuộc họp hay khi xử lý công việc quan trọng, ảnh hưởng đến sự tập trung).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 90 [825811]:
A, take
B, put
C, get
D, go
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: go on a diet: ăn kiêng.
Tạm dịch: To combat this, some employees choose to (30) __________ on a diet and adopt healthier eating habits to boost their energy. (Để khắc phục điều này, một số nhân viên chọn cách ăn kiêng và áp dụng thói quen ăn uống lành mạnh nhằm tăng cường năng lượng).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: go on a diet: ăn kiêng.
Tạm dịch: To combat this, some employees choose to (30) __________ on a diet and adopt healthier eating habits to boost their energy. (Để khắc phục điều này, một số nhân viên chọn cách ăn kiêng và áp dụng thói quen ăn uống lành mạnh nhằm tăng cường năng lượng).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 91 [825812]:
A, make
B, take
C, have
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have breakfast: ăn sáng.
Tạm dịch: Starting the day right is also important, so it's advisable to (31) __________ breakfast before heading to work, as this provides the necessary fuel for the body. (Việc bắt đầu ngày mới đúng cách cũng rất quan trọng, vì vậy ăn sáng trước khi đi làm sẽ cung cấp nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: have breakfast: ăn sáng.
Tạm dịch: Starting the day right is also important, so it's advisable to (31) __________ breakfast before heading to work, as this provides the necessary fuel for the body. (Việc bắt đầu ngày mới đúng cách cũng rất quan trọng, vì vậy ăn sáng trước khi đi làm sẽ cung cấp nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 92 [825814]:
A, give
B, put
C, get
D, turn
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give sb an injection: tiêm cho ai một mũi
Tạm dịch: In some workplaces, employees may need to (32) __________ an injection to patients to prevent the spread of contagious diseases, especially in healthcare settings. (Tại một số nơi làm việc, đặc biệt là trong môi trường y tế, nhân viên còn cần tiêm phòng cho bệnh nhân để ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: give sb an injection: tiêm cho ai một mũi
Tạm dịch: In some workplaces, employees may need to (32) __________ an injection to patients to prevent the spread of contagious diseases, especially in healthcare settings. (Tại một số nơi làm việc, đặc biệt là trong môi trường y tế, nhân viên còn cần tiêm phòng cho bệnh nhân để ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 93 [825817]:
A, force
B, rise
C, time
D, lift
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give rise to something: dẫn đến, gây ra điều gì.
Tạm dịch: Ultimately, leading a healthy lifestyle by staying active can give (33) __________ to better work performance, fewer sick days, and greater job satisfaction. (Cuối cùng, việc duy trì lối sống lành mạnh bằng cách năng vận động không chỉ dẫn đến sự cải thiện hiệu quả công việc, giảm số ngày nghỉ ốm mà còn nâng cao mức độ hài lòng với công việc).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: give rise to something: dẫn đến, gây ra điều gì.
Tạm dịch: Ultimately, leading a healthy lifestyle by staying active can give (33) __________ to better work performance, fewer sick days, and greater job satisfaction. (Cuối cùng, việc duy trì lối sống lành mạnh bằng cách năng vận động không chỉ dẫn đến sự cải thiện hiệu quả công việc, giảm số ngày nghỉ ốm mà còn nâng cao mức độ hài lòng với công việc).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
THE IMPACT OF SOCIAL MEDIA ON PERSONAL PRIVACY AND INFORMATION
Social media can be a great way to stay connected, but it also brings certain risks. One of the main concerns is privacy, so many people (34) __________ their identity secret to protect themselves from potential harm or unwanted attention. It's easy to (35) __________ a mistake when posting something online, such as sharing too much personal information or tagging the wrong person. Some users (36) __________ fun of others or spread hurtful comments, which can (37) __________ a lasting negative impact on someone's mental health. It's crucial to (38) __________ sure to think carefully before posting anything that could be misinterpreted or harmful. In addition, certain posts or content can (39) __________ users in danger, especially when it involves revealing sensitive personal details. Another significant issue on social media is the tendency for users to (40) __________ fake news, which can confuse the public and create unnecessary panic. To help combat this, it's important for social media platforms to (41) __________ users updated with reliable and factual information, ensuring that misinformation doesn't spread further.
Câu 94 [825818]:
A, take
B, keep
C, do
D, go
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: keep one's identity secret: giữ kín danh tính của ai đó.
Tạm dịch: One of the main concerns is privacy, so many people (34) __________ their identity secret to protect themselves from potential harm or unwanted attention. (Một trong những mối quan tâm lớn nhất là vấn đề quyền riêng tư, vì vậy nhiều người lựa chọn giữ kín danh tính để tự bảo vệ mình khỏi những mối nguy hại tiềm ẩn hoặc sự chú ý không mong muốn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: keep one's identity secret: giữ kín danh tính của ai đó.
Tạm dịch: One of the main concerns is privacy, so many people (34) __________ their identity secret to protect themselves from potential harm or unwanted attention. (Một trong những mối quan tâm lớn nhất là vấn đề quyền riêng tư, vì vậy nhiều người lựa chọn giữ kín danh tính để tự bảo vệ mình khỏi những mối nguy hại tiềm ẩn hoặc sự chú ý không mong muốn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 95 [825819]:
A, do
B, take
C, get
D, make
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make a mistake: mắc lỗi.
Tạm dịch: It's easy to (35) __________ a mistake when posting something online, such as sharing too much personal information or tagging the wrong person. (Rất dễ mắc lỗi khi đăng tải điều gì đó lên mạng, chẳng hạn như chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân hoặc gắn thẻ nhầm người).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: make a mistake: mắc lỗi.
Tạm dịch: It's easy to (35) __________ a mistake when posting something online, such as sharing too much personal information or tagging the wrong person. (Rất dễ mắc lỗi khi đăng tải điều gì đó lên mạng, chẳng hạn như chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân hoặc gắn thẻ nhầm người).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 96 [825820]:
A, give
B, make
C, do
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make fun of someone: chế giễu ai đó.
Tạm dịch: Some users (36) __________ fun of others or spread hurtful comments,... (Một số người dùng chế giễu người khác hoặc lan truyền những bình luận tiêu cực,...)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: make fun of someone: chế giễu ai đó.
Tạm dịch: Some users (36) __________ fun of others or spread hurtful comments,... (Một số người dùng chế giễu người khác hoặc lan truyền những bình luận tiêu cực,...)
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 97 [825821]:
A, give
B, hold
C, have
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have an impact on something: có ảnh hưởng đến điều gì.
Tạm dịch: Some users make fun of others or spread hurtful comments, which can (37) __________ a lasting negative impact on someone's mental health. (Một số người dùng chế giễu người khác hoặc lan truyền những bình luận tiêu cực, có thể gây ra ảnh hưởng tiêu cực lâu dài đến sức khỏe tinh thần của ai đó.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: have an impact on something: có ảnh hưởng đến điều gì.
Tạm dịch: Some users make fun of others or spread hurtful comments, which can (37) __________ a lasting negative impact on someone's mental health. (Một số người dùng chế giễu người khác hoặc lan truyền những bình luận tiêu cực, có thể gây ra ảnh hưởng tiêu cực lâu dài đến sức khỏe tinh thần của ai đó.)
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 98 [825824]:
A, make
B, take
C, give
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make sure (to do something): đảm bảo làm gì.
Tạm dịch: It's crucial to (38) __________ sure to think carefully before posting anything that could be misinterpreted or harmful. (Điều quan trọng là phải đảm bảo đã suy nghĩ kỹ trước khi đăng bất kỳ nội dung nào có thể bị hiểu sai hoặc gây hại).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: make sure (to do something): đảm bảo làm gì.
Tạm dịch: It's crucial to (38) __________ sure to think carefully before posting anything that could be misinterpreted or harmful. (Điều quan trọng là phải đảm bảo đã suy nghĩ kỹ trước khi đăng bất kỳ nội dung nào có thể bị hiểu sai hoặc gây hại).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 99 [825825]:
A, hold
B, play
C, gain
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: put someone in danger: đặt ai đó vào tình huống nguy hiểm.
Tạm dịch: In addition, certain posts or content can (39) __________ users in danger, especially when it involves revealing sensitive personal details. (Ngoài ra, một số bài đăng hoặc nội dung nhất định có thể gây nguy hiểm cho người dùng, đặc biệt là khi liên quan đến việc tiết lộ thông tin cá nhân nhạy cảm).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: put someone in danger: đặt ai đó vào tình huống nguy hiểm.
Tạm dịch: In addition, certain posts or content can (39) __________ users in danger, especially when it involves revealing sensitive personal details. (Ngoài ra, một số bài đăng hoặc nội dung nhất định có thể gây nguy hiểm cho người dùng, đặc biệt là khi liên quan đến việc tiết lộ thông tin cá nhân nhạy cảm).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 100 [825826]:
A, raise
B, spread
C, draw
D, pay
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: spread fake news: lan truyền tin giả.
Tạm dịch: Another significant issue on social media is the tendency for users to (40) __________ fake news, which can confuse the public and create unnecessary panic. (Một vấn đề đáng lo ngại khác trên mạng xã hội là xu hướng lan truyền tin giả, điều này có thể khiến công chúng hoang mang và tạo ra sự hoảng loạn không cần thiết).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: spread fake news: lan truyền tin giả.
Tạm dịch: Another significant issue on social media is the tendency for users to (40) __________ fake news, which can confuse the public and create unnecessary panic. (Một vấn đề đáng lo ngại khác trên mạng xã hội là xu hướng lan truyền tin giả, điều này có thể khiến công chúng hoang mang và tạo ra sự hoảng loạn không cần thiết).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 101 [825830]:
A, get
B, make
C, keep
D, take
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: keep someone updated (with something): cập nhật thông tin cho ai đó.
Tạm dịch: To help combat this, it's important for social media platforms to (41) __________ users updated with reliable and factual information, ensuring that misinformation doesn't spread further. (Để đối phó với tình trạng này, các nền tảng mạng xã hội cần chủ động cập nhật thông tin chính xác và đáng tin cậy cho người dùng, nhằm ngăn chặn sự lan rộng của những thông tin sai lệch).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: keep someone updated (with something): cập nhật thông tin cho ai đó.
Tạm dịch: To help combat this, it's important for social media platforms to (41) __________ users updated with reliable and factual information, ensuring that misinformation doesn't spread further. (Để đối phó với tình trạng này, các nền tảng mạng xã hội cần chủ động cập nhật thông tin chính xác và đáng tin cậy cho người dùng, nhằm ngăn chặn sự lan rộng của những thông tin sai lệch).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
THE JOYS AND CHALLENGES OF TRAVELING
Traveling is an exciting experience, but it often comes with its own set of challenges. One common issue travelers face is getting lost in unfamiliar places. Even the most prepared tourists may sometimes (42) __________ lost, especially when navigating through busy cities or remote areas. However, getting lost can lead to unexpected discoveries, making it an adventure in itself. For those planning a trip, it's important to (43) __________ an outline for your journey, including key destinations, activities, and timeframes. This way, you can stay organized while still leaving room for spontaneous exploration. Many people dream of traveling the world, and for some, those dreams (44) __________ true after years of saving money. One way to fund these trips is by finding creative ways to (45) __________ money, whether through remote work, freelance jobs, or side gigs. While traveling, there are also moments when you might (46) __________ your mind about your original itinerary, deciding to stay longer in one place or explore a new destination instead. It's also wise to travel (47) __________, bringing only the essentials to avoid the burden of heavy luggage. Of course, traveling can sometimes have its setbacks, like accidentally breaking local rules and (48) __________ a fine for minor infractions. Nevertheless, these small inconveniences are part of the journey and shouldn't stop you from embracing the joys of discovering new places.
Câu 102 [825832]:
A, make
B, go
C, get
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get lost: bị lạc.
Tạm dịch: Even the most prepared tourists may sometimes (42) __________ lost, especially when navigating through busy cities or remote areas. (Ngay cả những người chuẩn bị kỹ lưỡng nhất cũng có thể lạc đường, đặc biệt là khi di chuyển trong các thành phố đông đúc hoặc vùng hẻo lánh).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: get lost: bị lạc.
Tạm dịch: Even the most prepared tourists may sometimes (42) __________ lost, especially when navigating through busy cities or remote areas. (Ngay cả những người chuẩn bị kỹ lưỡng nhất cũng có thể lạc đường, đặc biệt là khi di chuyển trong các thành phố đông đúc hoặc vùng hẻo lánh).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 103 [825834]:
A, make
B, take
C, put
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make an outline for sth: lập dàn ý, lên kế hoạch sơ lược cho cái gì.
Tạm dịch: For those planning a trip, it's important to (43) __________ an outline for your journey, including key destinations, activities, and timeframes. (Với những ai đang lên kế hoạch cho chuyến đi, điều quan trọng là cần phác thảo trước hành trình, bao gồm các điểm đến chính, hoạt động và khoảng thời gian cụ thể).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: make an outline for sth: lập dàn ý, lên kế hoạch sơ lược cho cái gì.
Tạm dịch: For those planning a trip, it's important to (43) __________ an outline for your journey, including key destinations, activities, and timeframes. (Với những ai đang lên kế hoạch cho chuyến đi, điều quan trọng là cần phác thảo trước hành trình, bao gồm các điểm đến chính, hoạt động và khoảng thời gian cụ thể).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 104 [825835]:
A, get
B, come
C, go
D, turn
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: come true: trở thành hiện thực.
Tạm dịch: Many people dream of traveling the world, and for some, those dreams (44) __________ true after years of saving money. (Nhiều người mơ ước được đi khắp thế giới, và với một số người, ước mơ đó trở thành hiện thực sau nhiều năm tiết kiệm).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: come true: trở thành hiện thực.
Tạm dịch: Many people dream of traveling the world, and for some, those dreams (44) __________ true after years of saving money. (Nhiều người mơ ước được đi khắp thế giới, và với một số người, ước mơ đó trở thành hiện thực sau nhiều năm tiết kiệm).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 105 [825836]:
A, earn
B, spend
C, waste
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- earn money: kiếm tiền.
- spend money: tiêu tiền
- waste money: lãng phí tiền bạc
Tạm dịch: One way to fund these trips is by finding creative ways to (45) __________ money, whether through remote work, freelance jobs, or side gigs. (Một cách để tài trợ cho các chuyến đi là tìm những cách kiếm tiền sáng tạo, chẳng hạn như làm việc từ xa, nhận dự án tự do hoặc làm thêm).
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ:
- earn money: kiếm tiền.
- spend money: tiêu tiền
- waste money: lãng phí tiền bạc
Tạm dịch: One way to fund these trips is by finding creative ways to (45) __________ money, whether through remote work, freelance jobs, or side gigs. (Một cách để tài trợ cho các chuyến đi là tìm những cách kiếm tiền sáng tạo, chẳng hạn như làm việc từ xa, nhận dự án tự do hoặc làm thêm).
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 106 [825839]:
A, turn
B, suit
C, stand
D, change
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: change your mind: thay đổi ý định.
Tạm dịch: While traveling, there are also moments when you might (46) __________ your mind about your original itinerary, deciding to stay longer in one place or explore a new destination instead. (Khi đi du lịch, đôi lúc bạn cũng có thể thay đổi suy nghĩ về kế hoạch ban đầu, có thể là muốn ở lại một nơi lâu hơn, hoặc quyết định khám phá một điểm đến mới).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: change your mind: thay đổi ý định.
Tạm dịch: While traveling, there are also moments when you might (46) __________ your mind about your original itinerary, deciding to stay longer in one place or explore a new destination instead. (Khi đi du lịch, đôi lúc bạn cũng có thể thay đổi suy nghĩ về kế hoạch ban đầu, có thể là muốn ở lại một nơi lâu hơn, hoặc quyết định khám phá một điểm đến mới).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 107 [825840]:
A, small
B, thin
C, light
D, narrow
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: travel light: đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ.
Tạm dịch: It's also wise to travel (47) __________, bringing only the essentials to avoid the burden of heavy luggage. (Cũng nên đi du lịch gọn nhẹ, chỉ mang theo những vật dụng cần thiết để tránh vướng bận vì hành lý cồng kềnh).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: travel light: đi du lịch gọn nhẹ, mang ít đồ.
Tạm dịch: It's also wise to travel (47) __________, bringing only the essentials to avoid the burden of heavy luggage. (Cũng nên đi du lịch gọn nhẹ, chỉ mang theo những vật dụng cần thiết để tránh vướng bận vì hành lý cồng kềnh).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 108 [825842]:
A, taking
B, getting
C, doing
D, putting
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get a fine: bị phạt tiền.
Tạm dịch: Of course, traveling can sometimes have its setbacks, like accidentally breaking local rules and (48) __________ a fine for minor infractions. (Tất nhiên, vẫn có những tình huống không mong muốn xảy ra, như vô tình vi phạm quy định địa phương và bị phạt tiền vì lỗi nhỏ).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: get a fine: bị phạt tiền.
Tạm dịch: Of course, traveling can sometimes have its setbacks, like accidentally breaking local rules and (48) __________ a fine for minor infractions. (Tất nhiên, vẫn có những tình huống không mong muốn xảy ra, như vô tình vi phạm quy định địa phương và bị phạt tiền vì lỗi nhỏ).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
BUILDING A SUSTAINABLE FUTURE
As the world continues to grow, finding ways to meet the increasing demand for resources while maintaining sustainability has become a significant challenge. One of the solutions is to (49) __________ land for renewable energy projects, such as solar farms or wind turbines, which help reduce our dependence on fossil fuels. However, this idea can (50) __________ a challenge to communities and industries that rely on traditional land uses, such as farming or mining. In some regions, people are starting to (51) __________ short of clean water and arable land, which further complicates efforts to create sustainable environments. To address these issues, we need to (52) __________ a grasp of the environmental impact of our current practices and make informed decisions about future development. Governments and businesses must also (53) __________ a clear commitment to adopting green technologies and policies that reduce carbon footprints. By making these changes, we can ensure a more sustainable future for generations to come.
Câu 109 [825844]:
A, take
B, do
C, make
D, put
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make land for sth/doing sth: lấy đất cho việc gì/để làm gì
Tạm dịch: One of the solutions is to (49) __________ land for renewable energy projects, such as solar farms or wind turbines, which help reduce our dependence on fossil fuels. (Một trong những giải pháp là dành đất cho các dự án năng lượng tái tạo, chẳng hạn như trang trại điện mặt trời hoặc tua-bin gió, giúp giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: make land for sth/doing sth: lấy đất cho việc gì/để làm gì
Tạm dịch: One of the solutions is to (49) __________ land for renewable energy projects, such as solar farms or wind turbines, which help reduce our dependence on fossil fuels. (Một trong những giải pháp là dành đất cho các dự án năng lượng tái tạo, chẳng hạn như trang trại điện mặt trời hoặc tua-bin gió, giúp giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 110 [825845]:
A, offer
B, present
C, provide
D, attract
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: present a challenge (to someone/something): đặt ra một thách thức đối với ai/cái gì.
Tạm dịch: However, this idea can (50) __________ a challenge to communities and industries that rely on traditional land uses, such as farming or mining. (Tuy nhiên, ý tưởng này có thể đặt ra thách thức đối với các cộng đồng và ngành công nghiệp vốn đang phụ thuộc vào việc sử dụng đất truyền thống, như nông nghiệp hoặc khai thác mỏ).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: present a challenge (to someone/something): đặt ra một thách thức đối với ai/cái gì.
Tạm dịch: However, this idea can (50) __________ a challenge to communities and industries that rely on traditional land uses, such as farming or mining. (Tuy nhiên, ý tưởng này có thể đặt ra thách thức đối với các cộng đồng và ngành công nghiệp vốn đang phụ thuộc vào việc sử dụng đất truyền thống, như nông nghiệp hoặc khai thác mỏ).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 111 [825847]:
A, run
B, sit
C, stand
D, come
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: run short of something: thiếu hụt điều gì.
Tạm dịch: In some regions, people are starting to (51) __________ short of clean water and arable land, which further complicates efforts to create sustainable environments. (Ở một số khu vực, người dân bắt đầu thiếu nước sạch và đất canh tác, khiến cho việc xây dựng môi trường bền vững trở nên phức tạp hơn).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: run short of something: thiếu hụt điều gì.
Tạm dịch: In some regions, people are starting to (51) __________ short of clean water and arable land, which further complicates efforts to create sustainable environments. (Ở một số khu vực, người dân bắt đầu thiếu nước sạch và đất canh tác, khiến cho việc xây dựng môi trường bền vững trở nên phức tạp hơn).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 112 [825851]:
A, take
B, put
C, keep
D, get
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: get a grasp of something: nắm được, hiểu được điều gì.
Tạm dịch: To address these issues, we need to (52) __________ a grasp of the environmental impact of our current practices and make informed decisions about future development. (Để giải quyết những vấn đề này, chúng ta cần hiểu rõ tác động môi trường từ các hoạt động hiện tại và đưa ra những quyết định sáng suốt cho sự phát triển trong tương lai).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: get a grasp of something: nắm được, hiểu được điều gì.
Tạm dịch: To address these issues, we need to (52) __________ a grasp of the environmental impact of our current practices and make informed decisions about future development. (Để giải quyết những vấn đề này, chúng ta cần hiểu rõ tác động môi trường từ các hoạt động hiện tại và đưa ra những quyết định sáng suốt cho sự phát triển trong tương lai).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 113 [825853]:
A, come
B, get
C, show
D, hold
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: show a commitment (to something): thể hiện cam kết với điều gì.
Tạm dịch: Governments and businesses must also (53) __________ a clear commitment to adopting green technologies and policies that reduce carbon footprints. (Chính phủ và doanh nghiệp cũng cần thể hiện cam kết rõ ràng trong việc áp dụng công nghệ xanh và các chính sách giúp giảm lượng khí thải carbon).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: show a commitment (to something): thể hiện cam kết với điều gì.
Tạm dịch: Governments and businesses must also (53) __________ a clear commitment to adopting green technologies and policies that reduce carbon footprints. (Chính phủ và doanh nghiệp cũng cần thể hiện cam kết rõ ràng trong việc áp dụng công nghệ xanh và các chính sách giúp giảm lượng khí thải carbon).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
THE PATH TO CAREER SUCCESS
As students prepare to enter the workforce, it's essential for them to (54) __________ an internship to gain hands-on experience and build the skills needed for their chosen career paths. Internships allow individuals to not only learn but also to (55) __________ training in specific areas related to their profession. It's crucial for young professionals to (56) __________ their tasks seriously and stay focused on their goals, especially when they are just starting out. Many people (57) __________ a hope of doing something meaningful with their careers, whether it's working in a field they are passionate about or contributing to positive change in society. The road to success often involves setting small goals, and with consistent effort, they can (58) __________ progress toward achieving their dreams. Networking also plays a critical role in career advancement, and it's important to (59) __________ up conversations with professionals in your field. After all, when it (60) __________ to building relationships, communication and networking can open doors to future opportunities.
Câu 114 [825856]:
A, make
B, earn
C, give
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do an internship: đi thực tập.
Tạm dịch: As students prepare to enter the workforce, it's essential for them to (54) __________ an internship to gain hands-on experience and build the skills needed for their chosen career paths. (Khi sinh viên chuẩn bị bước vào thị trường lao động, việc thực tập là vô cùng cần thiết để có được kinh nghiệm thực tế và rèn luyện những kỹ năng cần thiết cho con đường sự nghiệp đã chọn).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Ta có cụm từ: do an internship: đi thực tập.
Tạm dịch: As students prepare to enter the workforce, it's essential for them to (54) __________ an internship to gain hands-on experience and build the skills needed for their chosen career paths. (Khi sinh viên chuẩn bị bước vào thị trường lao động, việc thực tập là vô cùng cần thiết để có được kinh nghiệm thực tế và rèn luyện những kỹ năng cần thiết cho con đường sự nghiệp đã chọn).
Do đó, D là đáp án phù hợp. Đáp án: D
Câu 115 [825861]:
A, do
B, get
C, make
D, go
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: do training: tập luyện, đào tạo
Tạm dịch: Internships allow individuals to not only learn but also to (55) __________ training in specific areas related to their profession. (Thực tập cho phép cá nhân không chỉ học mà còn được đào tạo trong các lĩnh vực cụ thể liên quan đến nghề nghiệp của họ).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: do training: tập luyện, đào tạo
Tạm dịch: Internships allow individuals to not only learn but also to (55) __________ training in specific areas related to their profession. (Thực tập cho phép cá nhân không chỉ học mà còn được đào tạo trong các lĩnh vực cụ thể liên quan đến nghề nghiệp của họ).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Câu 116 [825862]:
A, get
B, take
C, hold
D, set
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take something seriously: nghiêm túc với điều gì.
Tạm dịch: It's crucial for young professionals to (56) __________ their tasks seriously and stay focused on their goals, especially when they are just starting out. (Việc nghiêm túc với công việc và luôn giữ vững mục tiêu là điều đặc biệt quan trọng đối với những người trẻ mới bắt đầu sự nghiệp).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: take something seriously: nghiêm túc với điều gì.
Tạm dịch: It's crucial for young professionals to (56) __________ their tasks seriously and stay focused on their goals, especially when they are just starting out. (Việc nghiêm túc với công việc và luôn giữ vững mục tiêu là điều đặc biệt quan trọng đối với những người trẻ mới bắt đầu sự nghiệp).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 117 [825866]:
A, make
B, draw
C, have
D, do
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: have a hope (of doing something): có hy vọng làm điều gì.
Tạm dịch: Many people (57) __________ a hope of doing something meaningful with their careers, whether it's working in a field they are passionate about or contributing to positive change in society. (Nhiều người có hy vọng sẽ làm điều gì đó ý nghĩa với sự nghiệp của mình, có thể là làm trong lĩnh vực mà họ đam mê, hoặc đóng góp vào những thay đổi tích cực cho xã hội).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: have a hope (of doing something): có hy vọng làm điều gì.
Tạm dịch: Many people (57) __________ a hope of doing something meaningful with their careers, whether it's working in a field they are passionate about or contributing to positive change in society. (Nhiều người có hy vọng sẽ làm điều gì đó ý nghĩa với sự nghiệp của mình, có thể là làm trong lĩnh vực mà họ đam mê, hoặc đóng góp vào những thay đổi tích cực cho xã hội).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 118 [825867]:
A, do
B, take
C, make
D, keep
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: make progress (toward something): tiến bộ, đạt được tiến triển trong việc gì.
Tạm dịch: The road to success often involves setting small goals, and with consistent effort, they can (58) __________ progress toward achieving their dreams. (Con đường dẫn đến thành công thường bao gồm việc đặt ra những mục tiêu nhỏ và với nỗ lực bền bỉ, họ có thể tiến tới mục tiêu đạt được ước mơ của mình).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Ta có cụm từ: make progress (toward something): tiến bộ, đạt được tiến triển trong việc gì.
Tạm dịch: The road to success often involves setting small goals, and with consistent effort, they can (58) __________ progress toward achieving their dreams. (Con đường dẫn đến thành công thường bao gồm việc đặt ra những mục tiêu nhỏ và với nỗ lực bền bỉ, họ có thể tiến tới mục tiêu đạt được ước mơ của mình).
Do đó, C là đáp án phù hợp. Đáp án: C
Câu 119 [825868]:
A, draw
B, strike
C, turn
D, stand
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: strike up a conversation (with someone): bắt chuyện với ai.
Tạm dịch: Networking also plays a critical role in career advancement, and it's important to (59) __________ up conversations with professionals in your field. (Mạng lưới quan hệ cũng đóng vai trò quan trọng trong sự thăng tiến sự nghiệp và điều quan trọng là phải bắt đầu trò chuyện với các chuyên gia trong lĩnh vực của bạn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Ta có cụm từ: strike up a conversation (with someone): bắt chuyện với ai.
Tạm dịch: Networking also plays a critical role in career advancement, and it's important to (59) __________ up conversations with professionals in your field. (Mạng lưới quan hệ cũng đóng vai trò quan trọng trong sự thăng tiến sự nghiệp và điều quan trọng là phải bắt đầu trò chuyện với các chuyên gia trong lĩnh vực của bạn).
Do đó, B là đáp án phù hợp. Đáp án: B
Câu 120 [825871]:
A, comes
B, gets
C, goes
D, stands
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: when it comes to (something): khi nói đến điều gì.
Tạm dịch: After all, when it (60) __________ to building relationships, communication and networking can open doors to future opportunities. (Xét cho cùng, khi nói đến việc xây dựng mối quan hệ, giao tiếp và kết nối có thể mở ra cánh cửa cho những cơ hội trong tương lai).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A
Ta có cụm từ: when it comes to (something): khi nói đến điều gì.
Tạm dịch: After all, when it (60) __________ to building relationships, communication and networking can open doors to future opportunities. (Xét cho cùng, khi nói đến việc xây dựng mối quan hệ, giao tiếp và kết nối có thể mở ra cánh cửa cho những cơ hội trong tương lai).
Do đó, A là đáp án phù hợp. Đáp án: A