PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 [825248]: Xét các tính chất sau của phần tử vật chất theo mô hình động học phân tử chất khí
(1) Chuyển động không ngừng
(2) Coi như chất điểm
(3) Tương tác hút và đẩy với các phân tử khác cả khi chưa va chạm
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào?
A, (1) và (2).
B, (1) và (3).
C, (2) và (3).
D, (1), (2) và (3).
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất gồm chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, bỏ qua tương tác với các phân tử khác cả khi chưa va chạm.
Chọn A Đáp án: A
Câu 2 [823062]: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A, Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
B, Áp suất, thể tích, khối lượng.
C, Thể tích, trọng lượng, áp suất.
D, Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Tập hợp ba thông số xác định trạng thái của một lượng khí xác định là áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Chọn D Đáp án: D
Câu 3 [823383]: Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó
A, Cả ba thông số đều thay đổi.
B, Chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi.
C, Chỉ có một thông số biến đổi còn hai thông số không đổi.
D, Cả ba thông số đều không đổi.
Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi.
Chọn B Đáp án: B
Câu 4 [827460]: Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó là quá trình

A, đẳng tích.
B, không phải đẳng quá trình.
C, đẳng nhiệt.
D, đẳng áp.
Quá trình biểu diễn trên hình vẽ là quá trình đẳng nhiệt
Chọn C Đáp án: C
Câu 5 [826814]: Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là
A, đường thẳng vuông góc với trục OV.
B, đường thẳng vuông góc với trục Op.
C, đường hyperbol.
D, đường thẳng kéo dài đi qua O.
Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là đường hyperbol.
Chọn C Đáp án: C
Câu 6 [823066]: Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
A, hằng số.
B, .
C, hằng số.
D, hằng số.
Hệ thức của định luật Boyle là hằng số.
Chọn C Đáp án: C
Câu 7 [824058]: Khi ấn pit-tông từ từ xuống để nén khí trong một xilanh kín thì
A, áp suất khí giảm.
B, áp suất khí tăng.
C, nhiệt độ khí giảm.
D, khối lượng khí tăng.
Khi ấn pit-tông từ từ xuống để nén khí trong một xilanh kín thì áp suất khí tăng.
Chọn B Đáp án: B
Câu 8 [822786]: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khi nhiệt độ không đổi của một lượng khí lí tưởng xác định. Gọi và S2 lần lượt là diện tích của các hình chữ nhật ABCD và DEFG. Hệ thức đúng giữa S1 và S2
A, .
B, .
C, .
D, .
Quá trình đẳng nhiệt:
Có:

=> Chọn D Đáp án: D
Câu 9 [824796]: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?
A, Hình 2 và 4.
B, Hình 1.
C, Hình 1 và 3.
D, Hình 3.
Theo định luật Boyle: nhiệt độ T không đổi nên đồ thị biểu diễn T trong hệ tọa độ (V, T) là đường thẳng vuông góc trục T.
Chọn D Đáp án: D
Câu 10 [824797]: Hệ thức nào sau đây không phù hợp định luật charles?
A, Hằng số.
B,
C,
D,
Theo định luật Charles: áp suất p là không đổi, V tỉ lệ thuận với T.
Chọn C Đáp án: C
Câu 11 [824802]: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A, Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ kelvin.
B, Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
C, Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
D, Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Đối với một lượng khí xác định, trong quá trình đẳng áp ta có:
Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ kelvin.
Chọn A
Đáp án: A
Câu 12 [823787]: Khi nhiệt độ của một khối khí lý tưởng tăng ở áp suất không đổi, khối lượng riêng của khối khí sẽ như thế nào?
A, Khối lượng riêng giảm.
B, Khối lượng riêng không thay đổi.
C, Khối lượng riêng có thể tăng hoặc giảm.
D, Khối lượng riêng tăng.
Quá trình đẳng áp, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Khối lượng riêng tỉ lệ nghịch với thể tích nên tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
=> Khi nhiệt độ của khối khí tăng, khối lượng riêng giảm
Chọn A Đáp án: A
Câu 13 [823467]: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
A,
B,
C,
D,
Quá trình đẳng áp, áp suất không thay đổi, nhiệt độ tỉ lệ thuận với thể tích.
Đồ thị sự phụ thuộc của thể tích vào nhiệt độ có dạng là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Chọn D Đáp án: D
Câu 14 [827348]: Đồ thị đường đẳng áp của một khối khí trên hệ trục (VOT) (trục hoành là trục nhiệt độ t theo thang Celsius, trục tung là thể tích V) có dạng
A, đường thẳng song song với trục tung.
B, đường thẳng cắt trục tung tại điểm V < 0.
C, đường thẳng song song với trục hoành.
D, đường thẳng cắt trục tung tại điểm V > 0.
Đồ thị đường đẳng áp của một khối khí trên hệ trục (VOT) (trục hoành là trục nhiệt độ t theo thang Celcius, trục tung là thể tích V) có dạng đường thẳng cắt trục tung tại điểm V > 0.
Chọn D Đáp án: D
Câu 15 [825169]: Ứng dụng thực tiễn của quá trình chất khí biến đổi đẳng tích trong đời sống là
A, thổi bóng bay.
B, giác hơi trị liệu.
C, kích thủy lực.
D, hút nước bằng ống.
Ứng dụng thực tiễn của quá trình chất khí biến đổi đẳng tích trong đời sống là giác hơi trị liệu.
Chọn B Đáp án: B
Câu 16 [824166]: Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình bên dưới. Mối quan hệ giữa m1 và m2
A, thiếu dữ kiện kết luận.
B, .
C,
D,

hệ số góc là

Chọn C
Đáp án: C
Câu 17 [827704]: Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì
A, nhiệt độ của vật càng thấp.
B, nhiệt độ của vật càng cao.
C, thể tích của vật càng lớn.
D, thể tích của vật càng bé.
Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật:
=> Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
=> Chọn B Đáp án: B
Câu 18 [825084]: Nếu mật độ phân tử khí là µ, động năng trung bình của phân tử khí là thì áp suất của khí tác dụng lên thành bình là
A,
B,
C,
D,
Áp suất của khí tác dụng lên thành bình là
=> Chọn D Đáp án: D
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19 [862499]: Cho các phát biểu về đường đẳng nhiệt của một lượng khí xác định. Phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào là sai?
a. Đúng. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, V) là một cung hypebol.
b. Sai. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT.
c. Sai. Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT.
d. Sai. Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là khác nhau.
Câu 20 [815543]: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Đúng: Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
b) Sai: Các phân tử chất rắn chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định. Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn về mọi phía.
c) Sai: Các phân tử chất khí va chạm với nhau và va chạm với thành bình gây ra áp suất.
d) Đúng: Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.
Câu 21 [862501]: Một học sinh thực hiện thí nghiệm kiểm chứng mối quan hệ giữa áp suất trong khí và thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi. Sơ đồ cho thấy thiết bị được sử dụng. Học sinh thực hiện thao tác kéo từ từ pit–tông ra ngoài.
a. Đúng. Số chỉ áp suất trên đồng hồ áp kế sẽ giảm dần nho nhiệt độ không đổi, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
b. Đúng. Việc kéo từ từ pit-tông để đảm bảo nhiệt độ khối khí không đổi.
c. Sai. Có ít va chạm thường xuyên hơn giữa các phân tử khí dẫn đến áp suất giảm dần.
d. Đúng. Có nhiều khoảng trống hơn giữa các phân tử khí.
Câu 22 [862503]: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn như hình vẽ bên.
a. Đúng. Trong quá trình đó, nhiệt độ, áp suất tăng nhưng thể tích không đổi.
b. Sai. Quá trình đó có thể tích tăng, áp suất giảm và nhiệt độ không thay đổi nên đây là quá trình giãn đẳng nhiệt.
c. Đúng. Trạng thái (1) và (3) khối khí có áp suất bằng nhau.
d. Đúng. Ở trạng thái (3) vật có thể tích lớn nhất.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23 [862505]: Một bình kín chứa 3,01.1023 phân tử khí hydrogen. Cho khối lượng mol của khí hydrogen là 2 g/mol Khối lượng khí hydrogen trong bình là bao nhiêu g?
Khối lượng khí Hydrogen trong bình:
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 2 và Câu 3:
Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định có nhiệt độ không đổi trong hệ trục (pOV) như hình vẽ.
Câu 24 [862506]: Khi áp suất khối khí là 2 atm thì thể tích khối khí là bao nhiêu lít?
Dựa vào đồ thị, theo trục Oy, 1 ô ứng với thể tích 3 lít.
=> Khi áp suất khối khí là 2 atm thì thể tích khối khí là 3 lít
Câu 25 [862508]: Tính áp suất (theo đơn vị atm) của khối khí khi thể tích khối khí là 8 lít.
Quá trình biến đổi trạng thái khối khí là đẳng nhiệt nên ta có:
Câu 26 [862509]: Một khối lượng khí có thể tích 15 lít ở nhiệt độ 27 °C. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 °C thì thể tích của nó bằng bao nhiêu lít?
Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 °C thì thể tích của nó bằng
Câu 27 [862510]: Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 117 °C thì áp suất khí lúc đó bằng bao nhiêu atm?
Nung nóng đẳng tích khối khí này tới 117 °C thì áp suất của nó bằng
Câu 28 [862515]: Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 47 °C và thể tích 30 cm3. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4 cm3 và áp suất là 15 atm. Nhiệt độ sau khi nén bằng bao nhiêu °C?
Theo phương trình trạng thái khí lí tưởng:
Nhiệt độ sau khi nén bằng